1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BTCVII MAT CAC DUNG CU QUANG

23 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 338 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm, cách thấu kính 20 cm.. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm, c

Trang 1

LĂNG KÍNH

7.1. Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều, chiết suất n = 2 đặt trong không khí Chiếu một tia sáng đơn sắc qua lăng kính có góc tới i1 = 450, góc lệch giữa tia tới và tia ló bằng:

7.4. Chiếu một tia sáng đơn sắc vuông góc tới mặt bên của lăng kính có chiết suất n =

2, góc chiết quang A = 450 Cho tia ló ra ngoài không khí từ mặt bên còn lại Góc lệch giữa tia tới và tia ló bằng:

A 1350

B. 450

C 900

D 1200

tam giác đều Chiếu một tia sáng, nằm trong một tiết diện thẳng của lăng kính, vào mặt bên AB sao cho tia ló ra khỏi AC có góc lệch cực tiểu Dmin = 300 thì góc tới i1 phảibằng

A. 300

B. 450

C. 600

D. 900

7.6. Một lăng kính tiết diện thẳng là ∆ABC, Â= 60, n = 1,5 Chiếu tia tới mặt bên AB

và góc tới i1 bé (i1 < 100) thì góc lệch của tia ló ra khỏi AC so với tia tới là

A. 140

B. 30

C. 3,60

D. 60

Trang 2

7.7. Lăng kính có góc chiết quang A= 600, chiết suất n = 2 Chiếu một tia sáng đơn sắc vào mặt bên của lăng kính thì thấy tia tới và tia ló đối xứng nhau qua đường phân giác của góc A Góc tới và góc lệch giữa tia tới và tia ló lần lượt là

7.10 Cho một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là tam giác đều có chiết suất n =

1,414 Chiếu chùm tia song song nằm trong mặt phẳng của một tiết diện thẳng của lăng kính đó tới toàn bộ mặt AB của lăng kính Xác định những góc tới i có thể có để góc ló bằng góc tới là

A. i = 00 và i = 450

B i = 450 và i = 300

C i = 00

D i = 300

7.11 Một tia sáng tới thẳng góc với mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam

giác đều Chiết suất của lăng kính bằng n = 1,5 Góc lệch D của tia ló so với tia tới là

Trang 3

7.13 Vật AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách vật AB 150 cm Thấu kính có tiêu

7.15 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm,

cách thấu kính 20 cm Nếu dịch chuyển thấu kính ra xa vật 1 đoạn 5 cm theo phương trục chính thì ảnh di chuyển 1 đoạn

A.20 cm.

B.25,7 cm.

D.30 cm

7.16 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm,

cách thấu kính 20 cm Nếu dịch chuyển thấu kính ra xa vật 1 đoạn 10 cm theo phươngtrục chính thì ảnh di chuyển 1 đoạn

B 25,7 cm.

C.17,5 cm.

D.30 cm.

7.17 Thấu kính có chiết suất n = 1,5 giới hạn bởi một mặt lõm và một mặt lồi có bán

kính lần lượt là 20 cm và 10 cm Tiêu cự f của thấu kính là

A 25 cm.

B - 40 cm.

D 2,5 cm.

7.18 Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5, hai mặt cầu lồi có bán kính

10 cm và 30 cm được đặt trong không khí Tiêu cự của thấu kính bằng:

Trang 4

B. 40 cm.

C. 30 cm

D. 60 cm

7.20 Một thấu kính hai mặt lồi có cùng bán kính R = 15 cm và có chiết suất n = 1,5, đặt

trong nước có chiết suất n' =

7.21 Một thấu kính phẳng lõm Vật sáng cách thấu kính 20 cm cho ảnh cách thấu kính

10 cm chiết suất làm thấu kính n = 1,5 Bán kính mặt lõm có giá trị bằng:

A. 15 cm

B. 20 cm

D. 30 cm

7.22 Một thấu kính có hai mặt cong giống nhau, có độ tụ D = 4 điốp, làm bằng thủy

tinh chiết suất n = 1,5 Khi nhúng thấu kính vào một chất lỏng thì độ tụ D' = 1 điốp Chiết suất của chất lỏng bằng:

7.23 Một thấu kính mỏng có chiết suất n = 1,5, bán kính mặt cong lõm bằng 50 cm và

bán kính mặt cong lồi bằng 100 cm Thấu kính trên có độ tụ

A. D = 1 dp

B. D = 0,5 dp

C. D = -1 dp

7.24 Thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm Đặt vật sáng AB = 2 cm vuông góc với trục

chính của thấu kính, cách thấu kính 45 cm Ảnh A'B ảnh thật, ngược chiều vật, cách thấu kính

B. 30 cm và cao 1 cm

C. 45 cm và cao 2 cm

D. 90 cm và cao 6 cm

7.25 Thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -20 cm Vật ảo AB cao 1 cm, đặt vuông góc với

trục chính và cách thấu kính 60 cm Ảnh A'B' của AB cho bởi thấu kính có vị trí, tính chất và độ lớn là :

A. ảnh thật, cách thấu kính 30 cm

C. ảnh thật, cách thấu kính 30 cm

Trang 5

7.27 Vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4

lần vật AB và cách AB 100 cm Tiêu cự của thấu kính là

7.29 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh cùng chiều cao gấp

3 lần AB Di chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8 cm thì ảnh lại ngược chiều và cũng cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là

B 18 cm.

C 24 cm.

D 36 cm.

7.30 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều, có độ

lớn bằng ½ vật AB Di chuyển AB về phía thấu kính thêm 42 cm thì ảnh lại ngược chiều cao gấp 4 lần AB Tiêu cự của thấu kính là

A 10 cm.

B 18 cm.

D 36 cm.

7.31 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh cùng chiều cao bằng

0,3 vật AB Di chuyển vật AB về phía thấu kính thêm 42 cm thì ảnh lại ngược chiều

và lớn gấp 2 lần ảnh trước Tiêu cự của thấu kính là

B – 20 cm.

C – 30 cm.

D – 40 cm.

7.32 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm, có chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí,

biết thấu kính phẳng - lồi, bán kính mặt lồi là

Trang 6

B 10 cm.

C 15 cm.

D 20 cm.

7.33 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, có chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí,

biết thấu kính phẳng - lồi, bán kính mặt lồi là

A 5 cm.

B. 10 cm.

C 15 cm.

D 20 cm.

7.34 Một thấu kính có chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí có tiêu cự 10 cm Nhúng

thấu kính vào trong nước có chiết suất 4/3 thì tiêu cự của thấu kính là

A 20 cm.

B 30 cm.

C 40 cm.

7.35 Thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính cho

ảnh ảo A'B' = 2AB Vật cách thấu kính một đoạn bằng:

B. 45 cm

C. 30 cm

D. 20 cm

7.36 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự bằng 40cm cho

ảnh ảo bằng 1/4 vật Vật cách thấu kính một đoạn bằng:

A. 40 cm

B. 30 cm

C. 60 cm

7.37 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự 20 cm, qua

thấu kính cho ảnh cùng chiều cao gấp 2 lần vật Vật và ảnh cách nhau một đoạn bằng:

A. 20 cm

C. 30 cm

D. 90 cm

7.38 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự 20 cm, qua

thấu kính cho ảnh thật cao gấp 2 lần vật Vật và ảnh cách nhau một đoạn bằng:

A. 20 cm

B. 10 cm

C. 30 cm

7.39 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự 25 cm, qua

thấu kính cho ảnh thật A'B' cao bằng vật Vật và ảnh cách nhau một đoạn bằng:

B. 50 cm

Trang 7

C. 75 cm.

D. 40 cm

7.40 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, qua thấu kính cho ảnh ảo

cao hơn vật 5 lần và cách thấu kính 120 cm Thấu kính này thấu kính gì và có tiêu cự bằng bao nhiêu?

A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 40 cm

B. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 40 cm

D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 120 cm

7.41 Vật cách thấu kính hội tụ 12 cm, ta hứng được trên màn ảnh rõ nét cao gấp 3 lần

vật Tiêu cự f của thấu kính bằng

B. 18 cm

C. 24 cm

D. 6 cm

7.42 Vật cách thấu kính hội tụ 12 cm, nhìn qua thấu kính ta thấy ảnh cao gấp 3 lần vật

Tiêu cự f của thấu kính bằng:

7.44 Vật sáng AB đặt song song và cách màn (M) một khoảng bằng 54 cm Người ta

đặt trong khoảng từ vật đến màn một thấu kính sao cho ảnh A' B' hiện rõ trên màn và lớn hơn vật 2 lần Thấu kính này là thấy kính gì và có tiêu cự bằng bao nhiêu?

A. Thấu kính hội tụ, tiêu cự f = 24 cm

C. Thấu kính phân kỳ, tiêu cự f = - 24 cm

D. Thấu kính phân kỳ, có tiêu cự f = -12 cm

7.45 Vật sáng AB và màn (M) song song nhau và cách nhau một khoảng D = 108 cm

Người ta cần phải dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự bằng bao nhiêu để chỉ được một ảnh rõ nét trên màn?

A. f = 54 cm

C. f > 27 cm

D. f < 54 cm

Trang 8

7.46 Vật sáng đặt song song và cách màn (M) 1,8 m Một thấu kính hội tụ nằm trong

khoảng giữa vật và màn (M) có trục chính vuông góc với màn và có tiêu cự f = 0,25

m Để có ảnh rõ nét trên màn Thấu kính đặt cách vật đoạn bằng:

A. 1,2 m

B. 1,5 m

C. 0,3 m

7.47 Vật sáng AB ⊥ trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh trên màn cao gấp 9

lần vật, cách vật 160 cm Tiêu cự của thấu kính là :

7.49 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ tại A, cách thấu

kính 40 cm cho ảnh ảo A'B' cách vật 20 cm Tiêu cự thấu kính bằng:

B. – 120 cm

C. – 30 cm

D. – 25 cm

7.50 Khoảng cách từ vật đến tiêu điểm vật của một thấu kính hội tụ bằng 1/4 khoảng

cách từ ảnh thật của nó đến tiêu điểm ảnh của thấu kính Độ phóng đại ảnh

A. K = -4

B. K = 2

D. K = 4

7.51 Vật sáng AB song song và cách nhau (M) cố định đoạn L = 85 cm Xê dịch thấu

kính hội tụ trong khoảng từ vật đến màn, ta thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên (M) Hai vị trí này cách nhau đoạn =25 cm Tiêu cự thấu kính trên bằng:

A. 20 cm

C. 18 cm

D. 12 cm

Trang 9

7.52 Điểm sáng S ở trên trục chính của một thấu kính hội tụ có f = 12 cm cho ảnh S' Ban đầu S cách thấu kính 36 cm, cần dịch chuyển S thế nào để ảnh của nó ra xa thấu kính thêm 2 cm.

A. Dịch chuyển S lại gần thấu kính 4 cm

B. Dịch chuyển S ra xa thấu kính 4 cm

D. Dịch chuyển S ra xa thấu kính 6 cm

7.53 Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 40 cm Điểm sáng S trên trục chính cách thấu kính

80 cm Cho S chuyển động đều trên trục chính về thấu kính với vận tốc 10 cm/s Vận tốc trung bình của ảnh trong 3 giây bằng:

A. 30 cm/s

B. 10 cm/s

C. 20 cm/s

7.54 Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ,

cách thấu kính 20 cm Người ta thu được một ảnh của vật AB trên một màn ảnh sau thấu kính Khi dịch chuyển vật một đoạn 5 cm lại gần thấu kính, phải dịch chuyển màn ảnh ra xa thấu kính mới thu được ảnh, và ảnh sau cao gấp ba ảnh trước Tính tiêu

7.55 Trên hình vẽ là đường đi của một tia sáng qua thấu kính L,S cách thấu kính 40

cm, S’ cách thấu kính 20 cm Thấu kính có tiêu cự:

7.56 Một thấu kính làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 giới hạn bởi 2 mặt cầu lồi có

cùng bán kính là 20 cm Tiêu cự và độ tụ của thấu kính là

A. 10 cm; 10 dp

C. 20 cm; 0,05 dp

D. 40 cm; 2,5 dp

7.57 Một vật thẳng AB được đặt song song và cách màn ảnh một khoảng L=100 cm

Giữa vật và màn là một thấu kính hội tụ, trục chính vuông góc với màn và đi qua vật Khi xê dịch thấu kính trong khoảng ấy, có 2 vị trí của thấu kính mà ảnh của AB hiện

rõ nét trên màn cách nhau một khoảng l = 40 cm Tính tiêu cự của thấu kính

A. 24 cm

Trang 10

3 vật Tiêu cự f của thấu kính là

7.59 .Cho hai thấu kính L1 (f1 = 10 cm) và L2 (f2 = -15 cm) đặt đồng trục và cách nhau

20 cm Điểm sáng S ở ngoài hệ và cách L1 15 cm ảnh S qua hệ là

A ảnh ảo và cách L2 20 cm.

B ảnh thật và cách L2 20 cm.

D ảnh ảo và cách L2 40 cm.

7.60 Cho hai thấu kính L1 (f1 = 25 cm) và L2(F2 = 10 cm) đặt đồng trục và cách nhau

đoạn  Vật sáng AB đặt trước và vuông góc với trục chính của L2, cách L1 50 cm ảnh A2B2 cho bởi hệ thấu kính trên là ảnh thật và cách L2 15 cm Khoảng cách giữa hai thấu kính bằng:

B 60 cm.

C 100 cm.

D 120 cm.

7.61 Vật sáng AB đặt trước hai thấu kính (f1 = 12 cm) và L2(f2 = 24 cm) đặt đồng trục

AB đặt vuông góc trục chính và cách L1 36 cm Khoảng cách giữa hai thấu kính bằng bao nhiêu để ảnh cuối cùng cho bởi hệ ở vô cực?

A 36 cm.

B 40 cm.

D 72 cm.

7.62 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và trước hai thấu kính L1 (f1= 40 cm)

và L2 (f2 = -30 cm) đặt đồng trục Khoảng cách giữa hai kính phải bằng bao nhiêu để ảnh cho bởi hệ có độ cao không phụ thuộc vị trí đặt vật AB

B 70 cm.

C 35 cm.

D 50 cm.

Trang 11

7.63 Thấu kính L1 (f1 = 30 cm) và thấu kính L2 đặt đồng trục, ghép sát nhau Thấu kính

tương đương có tiêu cự bằng 20 cm Tiêu cự thấu kính L2 bằng:

A 10 cm.

B 15 cm.

C 50 cm.

7.64 Người ta cắt một bản thủy tinh mỏng 2 mặt song song chiết suất n = 1,5 bởi một

mặt cầu có bán kính là 20 cm, ta được hai thấu kính L1, L2 Tiêu cự hai thấu kính này bằng

7.65 Mắt thường khoảng cách từ thể thủy tinh đến võng mạc bằng 15 mm Điểm cực

cận cách mắt 25 cm Tiêu cự của mắt biến đổi trong khoảng

B từ 14,15 mm đến 15 mm.

C từ 14,35 mm đến 16 mm.

D từ 15 mm đến 15,95 mm.

7.66 Khoảng cách từ thể thủy tinh đến võng mạc của mắt bằng 15 mm Tiêu cự thể

thủy tinh biến thiên trong khoảng từ 15 mm đến 14 mm Mắt này có thể nhìn rõ được những vật trong khoảng cách mắt từ đến vô cực

A 210 cm.

C 7,2 cm.

D 15 cm.

7.67 Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Muốn nhì thấy vật ở vô cực không

phải điều tiết người đó phải đeo kính sát mắt có độ tụ bao nhiêu?

Trang 12

7.71 Một người chỉ nhìn rõ vật ở cách mắt từ 10 cm đến 2 m Người này bị tật gì?

Muốn nhìn vật ở cách xa cần phải đeo kính gì? Độ tụ bao nhiêu(kính đeo sát mắt)?

A Đeo kính hội tụ có D = 0,5 dp.

B Đeo kính hội tụ có D = 1 dp.

D Đeo kính phân kỳ có D = -1 dp.

7.72 Một người chỉ nhìn rõ vật ở cách mắt từ 10 cm đến 2 m Người này bị tật gì? Khi

đeo kính trên, tìm phạm vi thấy rõ của người đó(kính đeo sát mắt):

A Từ vô cực đến vị trí cách mắt 10,53 cm.

C Từ vô cực đến vị trí cách mắt 10 cm.

D Từ vô cực đến vị trí cách mắt 16,6 cm.

7.73 Một người phải đặt sách cách mắt 12 cm mới nhìn rõ chữ Người này phải đeo

kính gì? Tiêu cự bao nhiêu để có thể đọc sách cách mắt 24 cm (kính đeo sát mắt)

A Thấu kính hội tụ tiêu cự 24 cm.

C Thấu kính hội tụ tiêu cự 8 cm.

D Thấu kính phân kỳ tiêu cực 8 cm.

7.74 Một người phải đặt sách cách mắt 40 cm mới nhìn rõ chữ Người này phải đeo

kính gì? Tiêu cự bao nhiêu để có thể đọc sách cách mắt 20 cm (kính đeo sát mắt)

B Thấu kính phân kỳ tiêu cự 40 cm.

C Thấu kính hội tụ tiêu cự 13,3 cm.

D Thấu kính hội tụ tiêu cực 20 cm.

7.75 Khoảng cách từ thể thủy tinh đến võng mạc của mắt bằng 14 mm Tiêu cự của thể

thủy tinh biến thiên trong khoảng từ 12,28 mm đến 13,8 mm Mắt này bị tật gì? Điểmcực viễn cách mắt một khoảng bao nhiêu?

A Tật viễn thị, có điểm cực viễn cách mắt 12,28 cm.

B Tật viễn thị, có điểm cực viễn nằm sau mắt, cách thể thủy tinh 12,28 cm.

D Tật cận thị, có điểm cực viễn cách mắt 193,2 cm.

Trang 13

7.76 Tiêu cực của thể thủy tinh có giá trị lớn nhất bằng 15,4 mm Khoảng cách từ thể

thủy tinh đến võng mạc bằng 15 mm Mắt này có thể nhìn được vật gần nhất cách mắt khoảng:

7.80 Một người mắt có tật phải đeo kính có tụ số D = +2,5 dp mới đọc được sách cách

mắt 20 cm Khi bỏ kính ra, người này phải để sách cách mắt ít nhất là bao nhiêu mới đọc được sách, kính đeo sát mắt

A 13,3 cm.

B 20 cm.

D 100 cm.

7.81 Một người mắt có tật phải đeo kính có độ tụ D = -1 dp Khi đeo kính này, khoảng

nhìn rõ của mắt nằm trong khoảng từ điểm cách mắt 25 cm đến vô cực Nếu bỏ kính

ra người này có điểm cực cận cách mắt bao xa? Biết kính đeo sát mắt

Trang 14

cm Khi đeo kính này (kính cách mắt 2 cm) điểm xa nhất mắt nhìn rõ cách mắt một khoảng là

7.84 Một người đứng tuổi khi nhìn những vật ở xa thì không phải đeo kính, khi đọc

sách phải để sách cách mắt 33,3 cm Xác định độ biến thiên độ tụ của mắt người này

từ trạng thái không điều tiết đến trạng thái điều tiết cực đại

A 2 dp.

C -1,3 dp.

D 1,6 dp.

7.86 Một người cận thị về già chỉ còn nhìn rõ những vật nằm trong khoảng cách mắt từ

0,4 m đến 1 m (các kính đeo đều sát mắt) Khi đeo kính có độ tụ D thì điểm xa nhất mắt nhìn rõ cách mắt 40 cm Độ tụ của kính này bằng:

B 2 dp.

C 1,5 dp.

D -2 dp.

7.87 Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 20 cm Người này dùng một thấu

kính phân kỳ có tiêu cự f = -15 cm để đọc hàng chữ cách mắt 40 cm trong trạng thái không điều tiết Kính cách mắt một khoảng là

Trang 15

A. 18,75 cm.

B 25 cm.

C 20 cm.

D 15 cm.

7.89 Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 101 cm Người này cần đeo kính gì?

Độ tụ bao nhiêu để có thể nhìn vật ở vô cực mà không cần điều tiết Biết kính đeo cách mắt 1 cm

A Kính hội tụ có D = 1 dp.

C Kính hội tụ D = 1,1 dp.

D Kính phân kỳ có D = -1,1 dp.

7.90 Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12 cm Người này cần đeo kính gì?

Độ tụ bằng bao nhiêu để có thể đọc được sách cách mắt 27 cm Biết kính cách mắt 2 cm

A Thấu kính phân kỳ có D = -4 dp.

B Thấu kính hội tụ có D = 4 dp.

D Thấu kính hội tụ có D = 14 dp.

7.91 Một người viễn thị khi đọc sách phải đặt cách mắt 41 cm Khi đeo kính hội tụ có

D = 2,5 dp thì người này có thể đọc sách cách mắt bao nhiêu Biết kính đeo cách mắt 1cm

7.94 Dùng một thấu kính có tiêu cự f = 10 cm để quan sát vật Khoảng nhìn rõ ngắn

nhất của mắt là 25 cm Mắt đặt sát sau kính Tìm độ bội giác của kính khi người quan sát ngắm chừng ở cực cận

A 2.

B 1,5.

Ngày đăng: 06/11/2018, 14:24

w