Đồ án môn học chuyên ngành xây dựng
Trang 1ÁN NỀN MÓNG
TRÌNH XÂY DỰNG THEO CÁC SỐ LIỆU
1.Sơ đồ mặt bằng :
2 Kích thước cột: 30x 20 (cm2)
3 Tải trọng tính toán:
Tỷîtrọng()
Dungtrọn
g (g/cm
3)
Độẩmtựnhiênw(%)
Giớihạnnhão
wnh(%)
Giớihạndẻo
wd(%)
1tc
(độ)
Trang 2PHẦN 1: ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIÊN CỨU PHƯƠNG ÁN
I Đánh giá tình hình nền đất:
1 Lớp 1: Đất á sét
Chỉ số dẻo: A=w nh −w d =26 - 12 = 14
A
w w
14
12 22
0,714 0,5< B < 0,75 => Đất ở trạng thái dẻo mềm
664 , 0
66 , 2 22 01 , 0 01 , 0
0
W
0,8 < G1 < 1 => Đất á sét ở trạng thái no nước
2.Lớp 2: Đất á cát
Chỉ số dẻo: A=w nh −w d = 22 - 17 = 5
A
w w
0 < B < 1 => Đất á cát ở trạng thái dẻo
0 1
01 , 0
ε
w
625 , 0
65 , 2 20 01 , 0
0,848 > 0,8 => Đất á cát ở trạng thái no nước
3 Lớp 3: Đất á sét.
0 1
01 , 0
ε
w
685 , 0
65 , 2 24 01 , 0
II Nghiên cứu phương án:
Do yêu cầu thiết kế đối với công trình dân dụng,nhà làmviệc nên ta có thể thiết kế và tính toán nền móng theo cácphương án sau:
1 Phương án 1: Thiết kế và tính toán móng nông bằng bê
tông cốt thép (loại móng đơn)
-Thiết kế và tính toán móng cho cột giữa
-Thiết kế và tính toán móng cho cột biên (lệch tâm)
2 Phương án 2: Thiết kế và tính toán móng cọc đài thấp
bao gồm:
-Thiết kế và tính toán móng cho cột giữa
-Thiết kế và tính toán móng cho cột biên
Trang 3ÁN NỀN MÓNG
* PHẦN 2: THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN.
PHƯƠNG ÁN 1: MÓNG NÔNG.
I.Thiết kế và tính toán móng nông cho cột giữa:
1.Chọn vật liệu làm móng:
- Bê tông mác 200 có:Rn= 90 (Kg/cm2) ; Rk=7,5 (Kg/cm2)
- Cốt thép AI có: Ra = 1800 (Kg/cm2)
2.Chọn chiều sâu chôn móng:
Theo giả thiết mạch nước ngầm cách mặt đất thiên
cách mực nước ngầm không nhỏ hơn 0,5 m Móng nằm tronglớp á sét có: t/c = 200 ; Ct/c= 0,15 ( Kg/cm2 ) =1,5 (T/m2)
3.Sơ bộ chọn kích thước móng:
Chọn đáy móng có dạng hình chữ nhật
Sơ bộ chọn chiều rộng móng b=2,4 m để tính cường độtính toán của nền đất :
m
tc m A b B h D c
R = ( + ) γ +
Trong đó A,B,D là các hệ số phụ thuộc vào t/c.
Tra bảng ta có :A = 0,51; B = 3,06 ; D = 5,66 ; Lấy hệ số điềukiện làm việc :m=1
Rtc=1 ( 0 , 51 2 , 4 + 3 , 06 2 , 0 ) 1 , 95 + 5 , 66 1 , 5 =22,91 T/m2
Từ điều kiện:
m tb tc tc h R
N F
tt
2 , 1
20 , 85
Với M1, M2, M3 là các hệ số phụ thuộc :t/c = 200
Trang 42 , 1
20 , 85
= = =
n
Q Q
tt
2 , 1
5 , 1
= = =
n
M M
tt
2 , 1
7 , 1
=
95 , 1
2 942 , 1 95 , 1
5 , 1 99 , 10 2 32 ,
942 ,
m tb
tc d
maî
0 min
917 , 3 2 2 5 , 7
71
14,51T/m2)Vaì d
min
75 , 3
917 , 3 2 2 5 , 7
71
12,42 (T/m2) d
σ + =
2
42 , 12 51 ,
14 +
= 13,467 (T/m2) d
Trang 5ÁN NỀN MÓNG
Vẽ biểu đồ ứng suất do trọng lượng bản thân đất và tảitrọng gây ra :Ta chia nền đất thành nhiều lớp phân tố cóchiều dày hI < 0,25 × 2,5 = 0,625 (m) => chọn h i = 0 , 5(m)
a Xác định ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra:
d
1
γσ
trong đó : hi là chiều dày lớp phân tố thứ i
I là dung trọng lớp đất thứ i (Nếu lớp đất trong
γ
+
−
∆ 1
) 1 (
σ(T/m2)
p zi
S S
1
2 1
1 ε
ε ε
Trang 5
Trang 64
10
3
65
789
ÁN NỀN MÓNG
lún tương ứng với P1i,P2i được xác định theo công thức sau:
2
1 1 1
d zi d zi i
2
1 1 2
p zi p zi i
6 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ nhất về cường độ:
Dùng tổ hợp bổ sung, tải troûng tính toán:
Ntt = 117,30 (T) => Ntt = 1171,2,3 = 97,75
Trang 7Ctc: lực dính đơn vị của nền, Ctc = 1,5 (T/m2)
hm: chiều sâu chân móng, hm = 2,0 (m)
x: tọa độ của điểm tính sức chịu tải:
3 , 117
19,64 (T/m2)
a
tt d
a
e F
N
)
6 1 (
3 , 117
2 6 , 1 2 , 4
3 , 117
× +
3 ,
• Kiểm tra ổn định về trượt:
Để đảm bảo móng khỏi bị trượt theo mặt đáy móng , phải
thỏa mãn điều kiện sau:
Trang 8ÁN NỀN MÓNG
m
tc tc tc
h
M Q
d f T
• Kiểm tra điều kiện ổn định về lật: Mgiữ > 1.5Mlật
b N
m tt tt lât M Q h
8 Tính toán và bố trí cốt thép:
Trước hết ta tính các giá trị mômen theo hai tiết diện I-I, II-II
Ta xem móng được ngàm qua chân cột vuông góc với cạnhdài đế móng
Trang 9ÁN NỀN MÓNG
* Tính toán cốt thép : Diện tích cốt thép:
a a
R h
M F
9 ,
0 0
=
h0: chiều cao làm việc của cốt thép, có h0= 0,8(m) = 80(cm)
Ra:cường độ của cốt thép AI,có Ra= 1800 (Kg/cm2)
, 0 9 , 0
12 , 40
, 0 9 0
776 , 51
Trang 9
3 (m)
tt mã
1
1616 a=16 0 I
I
a=16 0
1
1616
100300850
Trang 10ÁN NỀN MÓNG
II Thiết kế và tính toán móng nông cho cột biên:
Tổ hợp cơ bản,tải trọng tiêu chuẩn ở mặt móng:
) ( 67 , 58 2 , 1
4 , 70
N tc = = T ; 2 , 75 ( )
2 , 1
3 , 3
Tm
2 , 1
5 , 1
T
Q tc = =
1.Chọn vật liệu làm móng:Tương tự như đối với cột
giữa
2.Xác định kích thước móng:
c D h
B b A m
Trong đó :A,B,D là các hệ số phụ thuộc vào t/c.=200
(T/m2)
Rtc=1 ( 0 , 51 × 2 , 5 + 3 , 06 × 3 ) 1 , 95 + 5 , 66 × 1 , 5 = 22,413 T/m2
Trang 11ÁN NỀN MÓNG
Từ điều kiện:
m tb tc
tc
h R
N F
γ
67 , 58
Với M1, M2, M3 là các hệ số phụ thuộc : t/c
t/c =200, Tra bảng có: M1= 5,91; M2 = 10,99; M3 = 1,942;
2 942 , 1 95 , 1
5 , 1 99 , 10 2 91 ,
67 , 58 942
,
Thay K1, K2 vào phương trình (1) có: b3 + 16 , 29b2 − 48 , 69 = 0
Giải phương trình trên ta có:b= 1,7 (m); => chọn b = 2 => a
m tb
tc d
σTrong đó: F= 2× 2,4 = 4,8 (m2) ; tb = 2 (T/m2).; hm = 2 m ;
2 × 2 = 1,9 (m3) => d
max
9 , 1
25 , 5 2 2 8 , 4
67 , 58
18,99 (T/m2)Và d
max
9 , 1
25 , 5 0 , 2 2 8 , 4
67 , 58
σ + =
2
46 , 13 99 ,
Trang 11
Trang 124.Kiểm tra điều kiện lún:
Tính lún theo phương pháp cộng lún từng lớp:
a.Xác định ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra:
d
1
γγ
σ
trong đó : hi là chiều dày lớp phân tố thứ i
I là dung trọng lớp đất thứ I
Lập bảng tính toán và vẽ biểu đồ:
σ
(T/m2)
p zi
Trang 13S S
1
2 1
1 εε
ε
Trong đó :ε1i,ε 2i được xác định bởi biểu đồ đường cong nén
lún tương ứng với P1i,P2i được xác định theo công thức sau:
2
1 1 1
d zi d zi i
P = σ − + σ
2
1 1 2
p zi p zi i
Trang 14ÁN NỀN MÓNG
(cm)
Thỏa mãn điều kiện ∑= 6,8 cm <Sgh=10(cm)
5.Tính toán kiểm tra theo trạng thái giới hạn thứ nhất:
Tổ hợp bổ sung,tải trọng tính toán của móng như sau:
Dùng tổ hợp bổ sung, trạng thái giới hạn:
Ctc: lực dính đơn vị của nền, Ctc = 1,5 (T/m2)
hm: chiều sâu chân móng, hm = 2 (m)
x: tọa độ của điểm tính sức chịu tải: x = 2 (m)
5 , 93
23,48 (T/m2)
tt d
b
e F
N
)
6 1 (
5 , 93
2 6 , 1 7 , 4
5 , 93
× +
5 , 93
× +
• Kiểm tra ổn định về trượt:
Để đảm bảo móng khỏi bị trượt theo mặt đáy móng ,phảithỏa mãn điều kiện sau:
tt tt
d f T
N >
Trang 15• Kiểm tra điều kiện ổn định về lật: = ≥ 1 , 5
lât
giu
M
M k
b N
8 Tính toán và bố trí cốt thép:
Trước hết ta tính các giá trị mômen theo hai tiết diện I-I, II
II-Ta xem móng được ngàm qua chân cột vuông góc với cạnhdài đế móng
* Tại thiết diện I-I:
N tt
4 , 2
084 , 0 6 1 ( 8 , 4
5 ,
93 + ×
= 23,57(T/m2)min
tt
σ = ( 1 6 )
a
e F
N tt
4 , 2
084 , 0 6 1 ( 8 , 4
5 ,
93 − ×
= 15,39(T/m2)
Trang 15
Trang 16ÁN NỀN MÓNG
⇒ σtbI = + =
2
min max
)
c
b b a b
• Tính toán cốt thép:
Diện tích cốt thép:
a a
R h
M F
9 ,
0 0
=
h0:chiều cao làm việc của cốt thép, có h0= 0,7(m) = 70 (cm)
Ra:cường độ của cốt thép AI, có Ra = 1800 (Kg/cm2) =18000(T/m2)
II 0,3(m)1,8(m)
0,5(m)
I
II
tt mã
σ
tt
min
σ
Trang 179 , 0
10 48 ,
9 , 0
10 68 ,
Trang 17
2400
300900
2000
2000
300200
a=21 0
I
3
4
2022 a=120
1016 a=21 0 I
Trang 18ÁN NỀN MÓNG
PHƯƠNG ÁN 2: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI THẤP
I Thiết kế và tính toán móng giữa:
1.Chọn vật liệu làm móng:
- Bê tông mác 200: Rn= 90 (Kg/cm2); Rk= 7,5 (Kg/cm2)
- Cốt thép AII có: Ra=2400 (Kg/cm2) = 24000(T/m2)
35 = 1225 (cm2)
- Chiều dài cọc: L=8(m)
- Dùng 416 làm cốt dọc , có diện tích Fa= 8,04 (cm2)
Chọn chiều sâu chôn đài hm=1(m) cách mực nước ngầm2(m) nằm trong lớp đất thứ nhất :lớp á sét
Cọc ngàm vào đài 500(mm), trong đó: phần thép nhô ra là350(m);
2.Xác định sức chịu tải của cọc:
a.Theo vật liệu làm móng cọc:
Móng cọc bê tông cốt thép có sức chịu tải theo phương dọctrục của cọc là:
P vl =m(R.b F b +R.a F a)
Trong đó: m :hệ số diều kiện làm việc , m =1
Ra, Rb: cường độ chịu nén của bê tông và cốt thép (Rb=900T/m2)
Fb, Fa:diện tích thiết diện của bê tông và cốt thépdọc
Ta có: Fa= 8,04 (cm2); Fb = 1225 - 8,04 = 1216,96 (cm2)
=> Pvl = 1× ( 900 × 1216,96 + 2400 × 8,04)10-4 = 111,46 T
b.Sức chịu tải của cọc theo đất nền:
Sức chịu tải của cọc ma sát là do ma sát giữa mặt xungquanh cọc và đất bao quanh và của đất nền dưới chân cọcgây ra
Trang 19α1 : hệ số kể đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc đến
ma sát giữa đất và cọc α1= 1
α1 : hệ số kể đến ảnh hưởng của ma sát đến cọc đối với cọckhoan nhồi, cọc khác α2 = 1
α3 : hệ số kể đến việc mở rộng chân cột α3 = 1
u : chu vi tiết diện , u = 2(0,35+0,35) =1,4(m)
fi : lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của mỗi lớp đất,phụ thuộc loại đất, tính chất của đất và chiều sâu trung bìnhcủa mỗi lớp đất
i
R : cường độ giới hạn
Nền đất được chia thành các lớp nhỏ đồng nhất có chiềudày l i ≤2 m( ).(như hình vẽ)
2,75(
m)
8,5mmm)
4,5(m)
1,5(m)
6,25(
m)8(m)
0,3(m)0,7(m)
1,5(m)
2(m)
1,5(m)
Trang 20Vậy ta dùng Pdn= 43,65 (T) làm giá trị tính toán.
3.Xác định kích thước sơ bộ của đế đài:
Aïp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phảnlực đầu cọc gây ra:
) 35 , 0 3 (
65 , 43 )
3 (
2 2
3 , 117 m
tb tt
tt d
h
N F
γ
=>Ta chọn : Fd =1,8×1,8 = 3,24 m2
4.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng:
Số lượng cọc trong móng sơ bộ được xác định theo côngthức:
cao trình đáy đài
∑N tt =N tt +n× γtb×h m F= 117,3 + 1,1 × 2× 1× 3,24 = 124,43
:
coc
43 , 124 2 ,
Sơ đồ bố trí cọc:
1200100
300
300
350350
300
200
Trang 21ÁN NỀN MÓNG
5.Xác định độ sâu chôn đài:
h ≥ 0.7hmin
hmin =tg (45o - ϕ/2) ∑γ.H b
trong đó : hmin :độ sâu chôn móng cọc
∑ H : Tổng tải trọng ngang tác dụng lên đài cọc ,
∑ H = Qtc + Mtc/h = 11,,26+14,,22 =4,83 T
ϕ = 200 góc nội ma sát từ đáy đài trở lên
γ = 1,95 dung trọng từ đáy đài trở lên
b: Cạnh dày dài vuông góc với ∑H (b =1,8 m)
× 1 , 8 95 , 1
83 , 4
0,89 m
Để phù hợp với tính toán sơ bộ và chiều dài của đài tachọn chiều sâu chôn móng 1m
6.Tính toán và kiểm tra móng cọc đài thấp
6.1 Kiểm tra móng cọc theo TTGH I:
a/ Xác định tải trọng và tổ hợp:
Tải trọng tính toán là tải trọng bổ sung :Ntt =117,3 ; Mtt =4,2
Tm ; Qtt =1,6T
b/ Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:
Vì cọc được bố trí theo hai phương đều nhau nên ta có côngthức kiển tra
-Với cọc chịu kéo :Pmin ≤ Pk
-Với cọc chịu nén: Pmax ≤ Pn = Ptt
Pma x =
mã
tt x n
i
tt
y yi
M n
N
2
i
tt
y yi
M n
N
2
08 , 7 4
3 , 117
08 , 7 4
3 , 117
2 ×
×
Pma x = 32,275 (T) < Ptt = 43,65 (t) nên cọc chịu nén tốt
6.2.Kiểm tra trường hợp tải trọng ngang tác dựng lên cọc
Trang 21
Trang 22T Hng
6.3 Kiểm tra cường độ nền đất
Xác định khối móng qui ước
Diện tích khối móng qui ước : Fqư = Aqư.Bqư
Trong đó Aqư = A1 +2 l.tgα , Bqư = B1 + 2l.tgα
Với α góc ma sát trung bình ,
α = = ∑ ∑ = × 3+, 5+3×, 5+1+, 5 × =
) 5 , 1 28 5 , 3 24 5 , 3 20 ( 4
1 4
1 4
1
i
i i tb
l
l
ϕϕ
W
M Fqư
N
2 , 1 max =∑ +∑ ≤
Trang 23ÁN NỀN MÓNG
9
9 , 250
Fqư
N tc tb
5 , 4
83 , 14 9
9 , 250 max
83 , 14 9
9 , 250 min
Tính Rtc = m ( A.Bqư + B.h) + D.ctc ; Bqư = 3m
m = 1, ϕ = 280 ⇒ A = 0,98 ; B = 1,93 ; D = 7,4 ; ctc = 0,6t/m2
max = <
σmin = 24 , 58 > 0
Như vậy điều kiện về cường độ được bảo đảm
6.4Kiểm tra độ lún của móng cọc
Kiểm tra lún của móng khối quy ước
σgl = σo - γtb hm = σtc
tb - 2 × 8,5 = 27,88 - 17 =10,88 (T/m2)Chia đất nền dưới đáy khối móng quy ước thành các phầnbằng nhau và ≤ 0 , 4B qư
Ta có 0,4Bqư = 0,4× 3 =1,2 m, chọn hi = 1m
- Xác định ứng suất do tải trọng ngoài gây ra :σzi =ko σgl
- Xác định ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra:
γ
γ
σ
tb i
S S
1
2 1
1 εε
ε
Trong đó :ε1i,ε 2i được xác định bởi biểu đồ đường cong nén
lún tương ứng với P1i,P2i được xác định theo công thức sau:
2
1 1 1
d zi d zi i
P = σ − + σ ; .( )
2
1 1 2
p zi p zi i
bt zi
σ
(T/m2)
p zi
Trang 24dừng tính lún tại đây
7 Kiểm tra khi vận chuyển và khi treo lên giá búa
-Tải trọng : q=k.F.γ ; Trong đó: k_hệ số tải trọng động k=1,5
-Suy ra q =1,5× 0,352 × 2,5 = 0,459 (T/m)
a) Khi vận chuyển : ta có công thức để tính như sau
Mvc = 0,043ql2 =0,043× 0,459× 82 = 1,263 (T.m)
Ở đây cốt thép đối xứng Fa =Fa’ =8.044 cm2
tính được khả năng
chịu lực của cọc như sau:
Mgh =RaFa(ho-a’) =2400× 4.022×(35-4) = 2,99 T.m
68000
q
M=
1,263Tm
2352
Trang 25ÁN NỀN MÓNG
So sánh ta thấy Mgh =2,99 (Tm) > Mvc= 1,263 (T.m)
Như vậy cọc đủ khả năng chịu lực khi vận chuyển
b) Khi cẩu lắp: công thức tính như sau
Mcl =0,086ql2 =0,086× 0,459 × 82 = 2,526 (T.m) < Mgh =2,99(T.m)
Như vậy cọc đủ khả năng chịu lực khi cẩu lắp
8.Thiết kế đài cọc
a)Kiểm tra điều kiện chọc thủng của đài cọc
Xác định chiều cao làm việc của đài theo điêù kiện chọcthủng
Chọn h0 =
p
np c c
R
P a a
+ +
−
4 2
3 , 0 2
3 ,
+ +
= 1,086
Pnp = 43,65 (T) ≤ (ac+ho)hokRp = (0,3 + 0,65)×0,65× 1,086×75 =50,3 (T) Như vậy điều kiện kiểm tra chọc thủng được thỏamãn
b) Tính toán chịu uốn của đài cọc
Xác định mômen uốn tại tiết diện I và II
Trang 25
Trang 26Tính toán cốt thép
Khoảng cách giữa các thanh a = 18013−10=13 cm
, 0
4146000
9 ,
0 R h0
M Fa
a
II II
12 cm
I Thiết kế và tính toán móng biên:
1.Chọn vật liệu làm móng:
Giống như đối với móng biên
2.Xác định sức chịu tải của cọc:
a.Theo vật liệu làm móng cọc:
=> Pvl = 111,46 T
b.Sức chịu tải của cọc theo đất nền:
=> Pdn = 43,65 T
Vậy ta dùng Pdn= 43,65 (T) làm giá trị tính toán
3.Xác định kích thước sơ bộ của đế đài:
Aïp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phảnlực đầu cọc gây ra:
) 35 , 0 3 (
65 , 43 )
3 (
2 2
5 , 93 m
tb tt
tt d
h
N F
Trang 2713 , 99 2 ,
Sơ đồ bố trí cọc:
5.Xác định độ sâu chôn đài:
h ≥ 0,7hmin
hmin =tg (45o - ϕ/2) ∑γ.H b
trong đó : hmin :độ sâu chôn móng cọc
∑ H : Tổng tải trọng ngang tác dụng lên đài cọc ,
∑ H = Qtc + Mtc/h = 11,,26+14,,27 =5,25 T
ϕ = 200 góc nội ma sát từ đáy đài trở lên
γ = 1,95 dung trọng từ đáy đài trở lên
b: Cạnh dày dài vuông góc với ∑H (b =1,6 m)
× 1 , 6 95 , 1
25 , 5
0,9 m
Để phù hợp với tính toán sơ bộ và chiều dài của đài tachọn chiều sâu chôn móng 1m
6.Tính toán và kiểm tra móng cọc đài thấp
6.1 Kiểm tra móng cọc theo TTGH I:
Trang 27
Trang 28ÁN NỀN MÓNG
a/ Xác định tải trọng và tổ hợp:
Tải trọng tính toán là tải trọng bổ sung :Ntt = 93,5 ; Mtt = 4,7
Tm ; Qtt = 1,6T
b/ Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:
Vì cọc được bố trí theo hai phương đều nhau nên ta có côngthức kiển tra
-Với cọc chịu kéo :Pmin ≤ Pk
-Với cọc chịu nén : Pmax ≤ Pn = Ptt =43,65 T
Pma x =
mã
tt x n
i
tt
y yi
M n
N
2
i
tt
y yi
M n
N
2
13 ,
99 + ×
=27,93 (T)
5 , 0 3 , 6 4
13 ,
99 − ×
=21,63 (T)
Vì Pmin > 0 nên không cần kiểm tra chống nhổ cọc
Pma x = 27,93 (T) < Ptt = 43,65 (t) nên cọc chịu nén tốt
6.2.Kiểm tra trường hợp tải trọng ngang tác dựng lên cọc
Ta có điều kiện kiểm tra ∑ <
n
H
Hng
Trong đó ∑ H = Qtt tổng tải trọng ngang , n số lượng cọc
được Hng = 2,5 (T)
4
6 , 1
T Hng
6.3.Kiểm tra cường độ nền đất
Xác định khối móng qui ước
Diện tích khối móng qui ước : Fqư = Aqư.Bqư
Trong đó Aqư = A1 +2l.tgα ; Bqư = B1 + 2l.tgα
Với α góc ma sát trung bình ,
i i tb
l
l
ϕϕ
ϕ
4
1 4
1
= 5,76o
L = 7,5 m , A1 = B1 = 1,3 m
Aqư = Bqư = 1,3 + 2×7,5× tg 5,76o = 2,81m