Kiến nghị - Lớp đất 1,2,4 là lớp đất yếu, khụng cú khả năng chịu lực, lớp đất cú khả năng chịu lực ở khỏ sõu, do vậy sử dụng múng cọc ma sỏt để truyền tải trọngxuống lớp đất tốt ở bờn dư
Trang 1PHẦN 1: BÁO CÁO ĐỊA CHẤT , THỦY VĂN CễNG TRèNH
1.1 Đặc điểm địa chất , thủy văn khu vực xõy dựng cụng trỡnh.
Tại lỗ khoan IC-T11, khoan xuống cao độ là - 74.63 m, gặp 5 lớp đất nh sau: Lớp 1:
Lớp 1 là lớp bụi tớnh dẻo , màu xỏm xanh,xỏm đen ,rất mềm Cú chiều dàylớp là 3.7m.Cao độ mặt lớp là 0.0m,cao độ đỏy lớp là -3.7 m.Lớp cú độ ẩmW=26.47%.Lớp ở trạng thỏi cứng vừa đến cứng
Lớp 2:
Lớp 2 là lớp sột gầy pha cỏt, màu xỏm nõu, xỏm xanh Chiều dày của lớp là10.8 m ,cao độ lớp mặt là -3.7m , cao độ đỏy là -14.5 m Lớp đất cú độ ẩm W =26.47% Lớp đất ở trạng thỏi cứng vừa đến cứng
Là lớp sột gầy màu xỏm nõu Chiều dày của lớp là 1.8 m , cao độ mặt lớp là -18.7
m, cao độ đỏy lớp là -20.5 m Lớp đất cú độ ẩm W = 25.69 %.Lớp ở trạng thỏicứng
Lớp 5:
Lớp thứ 5 là cỏt sột,cỏt bụi, màu xỏm vàng , xỏm trắng Chiều dày của lớp là 54.5 mcao độ mặt lớp là -20.5 m cao độ đỏy lớp là -75.0 m Lớp đất cú độ ẩm W =16.9%.Lớp ở trạng thỏi chặt vừa đến chặt
Trang 2- Lớp thứ 1,2,4 là lớp sột pha cỏt, chỉ số SPT nhỏ, đất cú khả năng chịu kộm.
- Lớp đất thứ 3 và 5 là 2 lớp đất giống nhau là lớp cỏt sột, kết cấu chặt vừa đến
chặt, chỉ số SPT lớn, khả năng chịu lực tốt
Kiến nghị
- Lớp đất 1,2,4 là lớp đất yếu, khụng cú khả năng chịu lực, lớp đất cú khả
năng chịu lực ở khỏ sõu, do vậy sử dụng múng cọc ma sỏt để truyền tải trọngxuống lớp đất tốt ở bờn dưới
- Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn,
địa chất gồm 5 lớp đất Lớp thứ 5 rất dày và không phải là tầng đá gốc, nênchọn giải pháp móng là móng cọc ma sát BTCT, mũi cọc nằm ở lớp thứ 5
2
Trang 3PHẦN 2: THIẾT KẾ KỸ THUẬT.
2.1 Bố trí chung công trình.
0.00(C§M§) +2.7(MNTN)
Ngang cÇu Däc cÇu
200 200
Trang 4+ Cọc bê tông cốt thép, tiết diện của cọc hình vuông: 0.45m x 0.45m
Cao độ đỉnh trụ chọn nh sau:
.m3.0H
MNTT
m1MNCNmax
H : Chiều cao thông thuyền Htt=3.5 m
=> Cao độ đỉnh trụ: CĐĐT = max(7.1+1;4.4+3.5)-0.3=+7.8 m
=> Cao độ đáy bệ: CĐĐAB = -2-3 = -5.0 m
hình chiếu ngang trụ cầu
Trang 5Vậy chọn các thông số thiết kế nh sau:
sẽ đợc nối với nhau bằng hàn trong quá trình thi công đóng cọc
2.3 Tớnh toỏn tải trọng.
2.3.1 Trọng lợng bản thân trụ
* Tính chiều cao thân trụ
Chiều cao thân trụ Htr:
Trang 66
Trang 7o h
h
o
Hệ số tải trọng: Hoạt tải: n = 1.75
Tĩnh tải: n = 1.25
γbt = 24 (KN/m3): Trọng lợng riêng của bê tông
γn= 9,81 (KN/m3): Trọng lợng riêng của nớc
* Tổ hợp tải trọng theo phơng ngang ở TTSD.
Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn ngang cầu: Ntt
tn n tr bt
o t
o h
Trang 8SD 1
H = Ho = 110 KN
Mômen tiêu chuẩn ngang cầu:
) B
Đ
Đ C T
Đ
Đ C ( x H M
h o SD
700+110x(7.8+2)= 1778 KN.m
* Tổ hợp tải trọng theo phơng dọc ngang ở TTGHCĐ
Tải trọng thẳng đứng tính toán ngang cầu
tn n tr bt
o t
o h
Đ C
H = 1.75xHoh = 1.75x110 = 192.5 KN.
Mômen tính toán ngang cầu:
)B
Đ
ĐCT
Đ
ĐC(xxH75.1xM75.1
h o
Đ C
2.4 Xác định sức chịu tải dọc trục của cọc
2.4.1 Sức kháng nén dọc trục theo vật liệu P R
Trang 9ϕ : Hệ số sức kháng của bê tông, ϕ = 0.75
'
c
f : Cờng độ nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (MPa)
fy : Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép (MPa).
Ag : Diện tích mặt cắt nguyên của cọc, Ag = 450x450 = 202500mm2
Ast: Diện tích cốt thép, Ast= 8x387=3096mm2
Vậy: PR = 0.75x0.8x{0.85x28x(202500-3096) + 420x3096}
= 3627681.12 N = 3627.68 KN
2.4.2 Sức kháng nén dọc trục theo đất nền Q R
Sức kháng nén dọc trục theo đất nền: QR = ϕqpQp +ϕqsQs
Trang 10Su: Cường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (MPa), Su = Ccu
: Hệ số kết dính phụ thuộc vào Cường độ kháng cắt thoát nước trung bình Su
và Chiều sâu cọc ngập trong lớp đất Db
Ở dưới đây ta dùng công thức xác định của API như sau :
- Nếu Su 25 KPa
- Nếu 25 KPa < Su < 75 KPa
- Nếu Su 75 KPa
* Lớp đất cát ta tính theo phương pháp ước tính sức kháng của cọc có: Sức
kháng thân cọc Qs như sau:
Qs = qs x As và qs = 0.0019 NTrong đó : As =4x450xL : Diện tích bề mặt thân cọc (mm2)
N : Số đếm búa SPT trung bình dọc theo thân cọc Nên Qs được lập thành bảng như sau
Trang 113 13500 1800 24300000 16.33 - - 0.031 754110
b Søc kh¸ng mòi cäc Q p
Sức kháng mũi cọc Qp: Qp = qp x Ap v à l
b corr
D
xD xN
q = 0.038 ≤
1.92 0.77 log
Trong đó: Ap: Diện tích mũi cọc (mm2)
qp: sức kháng đơn vị mũi cọc(MPa)
• Đối với đắt dính qp=9Su
• Đối với đất rời
Søc kh¸ng mòi cäc Qp: Qp = qp x Ap vµ l
b corr
D
DN038.0
Víi:
N92.1log77.0
v 10
=
Ncorr : Số đếm SPT gần mũi cọc đã hiệu chỉnh cho áp lực tầng phủ, σ'v
(Búa/ 300mm)
N: Số đếm SPT đo được (búa/300mm)
σv' =(γw-γn)Lx10-8: Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng (MPa)
L: chiều dày lớp tính toán
D : Chiều rộng hay đường kính cọc (mm)
Db: Chiều sâu xuyên trong tầng đất chịu lực (mm)
ql : Sức kháng điểm giới hạn (MPa)
ql = 0.4Ncorr cho cát và ql = 0.3Ncorr cho bùn không dẻo
Do mũi cọc nằm trong lớp 3 là lớp đất rời nên ta có kết quả tínhQp như sau:
Dmm
Trang 13+ Khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép bệ theo cả hai phương dọc cầu và ngang cầu là 500 mm.
1 P
Trang 152.6.1 Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn
a Tính nội lực tác dụng lên đầu cọc.
Tải trọng tác dụng lên đầu cọc được xác định theo công thức sau
Trang 16b Kiểm toán sức kháng dọc trục cọc đơn.
Công thức kiểm toán sức kháng dọc trục cọc đơn:
Nmax + N Ptt
Trong đó :
Nmax : Nội lực tác dụng lên 1 cọc lớn nhất Nmax =103.13 (KN)
: Trọng lượng bản thân cọc (có xét đến lực đẩy nổi của nước)
Ta có :∆ =N ( γbt −γn)×V coc
Với : : trọng lượng riêng của bê tông γbt =24(KN m/ 3)
: trọng lượng riêng của nước γ =n 9.81(KN / m )3
Trang 17No
Móng tương đương
Db 2Db/3
Trang 18* Độ lún trong nhóm cọc trong đất rời có thể tính như sau.
Sử dụng SPT
30
corr
qI B N
Trong đó:
q: áp lực móng tĩnh tác dụng tại 2D b/ 3cho tại móng tương đương
Áp lực này bằng với tải trọng tác dụng tại đỉnh của nhóm được chia bởi diệntích móng tương đương và không bao gồm trọng lượng của các cọc hoặc đất giữacác cọc (MPa)
X: Chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc( mm)=min(L,B)
ρ: Độ lún của nhóm cọc( mm)
D':Độ sâu hữu hiệu lấy bằng 2Db/3
I :Hệ số ảnh hưởng của chiều sâu chôn hữu hiệu của nhóm
D’ : độ sâu hữu hiệu lấy bằng 2Db/3
Db: Chiều sâu chon cọc trong lớp chịu lực
Ncorr:Giá trị trung bình đại diện đã hiệu chỉnh cho số đêmSPT của tầng phủtrên độ sâu X phía dưới đáy móng tương đương(búa/300mm)
N – Số đếm SPT đo trong khoảng lún (Búa / 300mm)
σ'v -Ứng suất thẳng đứng hữu hiệu ( MPa )
qc sức kháng xuyên hình nón tĩnh trung bình trên độ sâu X dưới mings tươngtương (Mpa)
*Do ta sử dụng phương pháp SPT các giá trị được tính toán như sau
V : tải trọng thẳng đứng tại đỉnh của nhóm cọc TTGHSD, V=12782.7 KN
Chiều dài của móng tương đương , Ltđ=5x1400+450=7450(mm)
18
Trang 19Chiều rộng của móng tươmg đương , Btđ=3x1400+450=4650(mm)
Chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc X=4650mm
Chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc X=4650mm
+ Độ sâu chôn cọc trong lớp chịu lực :
Db =30300 mm+ Độ sâu hữu hiệu :
D'=2/3*Db =20200 mm+ Hệ số ảnh hưởng của chiều sâu chôn hữu hiệu của nhóm
+ Số đếm SPT đo khoảng lún N=17 => Ncorr=10.1
+ Độ lún của nhóm cọc:
37.36( )10.1
corr
qI X
mm N
2.8 Tính toán kiểm tra cọc
2.8.1 Tính toán kiểm tra cọc tronggiai đoạn thi công
Tổng chiều dài cọc dùng để tính toán và bố trí cốt thếp là chiều dài đúc cọc:L=30mđược chia làm 3 đốt=10+10+10(m)
Trang 20N
M max(2)
0,294 ld
Biểu đồ mô men cọc khi vận chuyển
Chiều dài đặt vị trí móc cẩu : a= 0.207xld = 0.207x10=2.07 m
Mô men lớn nhất: Mmax(1)
=q a / 2 10.41(2 = KN m )
• trường hợp treo cọc lên giá búa
Chiều dài đặt vị trí móc cẩu: b= 0.294xld=0.294x10=2.94 m
Tải trọng dải đều tương đương: q= 4.86 KN/m
Mô men lớn nhất: Mmax(2)
=q b / 2 212 = KN m
20
Trang 212.8.2 Kiểm tra bê tông có bị nứt hay không trong quá trình cẩu và treo cọc
+) Cờng độ chịu kéo khi uốn của bê tông là :
)MPa(334.32863
.0'f63
ì ì
(MPa)Vậy: fct <0.8fr Cọc không bị nứt khi cẩu và treo cọc
2.8.3 Kiờ̉m toỏn sức khỏng uấn tớnh toỏn của cọc Mr=φMn
• Tớnh duyệt khả năng chịu lực
Trong đú:
Φ=0.9 hệ số sức khỏng được quy định trong điều5.5.4.2
Giả sử trục trung hòa nằm phớa trờn trọng tõm tiết diện, ta cú
Mn: Mô men kháng uốn danh định là :
Trang 22As: DiÖn tÝch cèt thÐp chÞu kéo 5x387=1935 (mm2)
'
s
A : DiÖn tÝch cèt thÐp chÞu nÐn=3x387=1161 (mm2)
Giới hạn chảy của cốt thép chịu kéo: f y =420MPa
Giới hạn chảy của cốt thép chịu nén: fc' 28 = MPa
Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo
a: Chiều dày khối ứng suất tương đương(mm),a=c.β1
Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất:
1 0.85 0.05 f c' 28 / 7 0.85
bw : chiều rộng của bản bụng ,với tiết diện hình chữ nhật, bw=b=d=450mm
c: Khoảng cách từ mặt trung hòa đến trục chịu nén(mm),với mặt cắt chữ nhật:
' ' '
1 w
92.27 0.85
Trang 230.27 0.42 330
2803.0f
'f03,0
Kết luận : Cốt thép đợc chọn và bố trí nh trên là đảm bảo khả năng chịu lực