chical entities which seem to serve as elements in thought are certain signs and more or less clear images which can be “voluntarily” reproduced and combinedthis combinatory play seems to be the essential feature in productive thought before there is a
Trang 1vẽ và cách ghi kích thước.
- Nắm vững các phép vẽ hình học như: Chia đều đoạn thẳng, chia đều đường tròn,
vẽ nối tiếp và vẽ một số đường cong hình học
- Biết cách phân tích các kích thước của một hình phẳng để vẽ nối tiếp
- Biết sử dụng các dụng cụ vẽ, biết cách trình bày bản vẽ và rèn luyện kỹ năng vẽ
1.2 Nội dung
- Vẽ mẫu chữ và số như hình 1 với kiểu chữ nghiêng, đậm, khổ chữ là 10 mm (không cần kẻ ô li)
- Vẽ nối tiếp theo các đề đã cho và ghi kích thước cho các hình đó
1.3 Đề bài
Sinh viên làm đề theo sự chỉ định của giáo viên
1.4 Trình bày
- Bài tập này trình bày trên khổ A4 đóng thành tập, với tên bài tập: VẼ HÌNH HỌC
- Mỗi bản vẽ phải có 1 khung tên và khung bản vẽ (như hình 2)
Trang 2Hình 1: Mẫu chữ và số
MẪU CHỮ VÀ SỐ
10 20
Trang 3Ø4
8
Ø7 6
51 R50
Kirm
05.07.16
Hình 2: Mẫu vẽ nối tiếp
Người vẽ
Kiểm tra
Nguyên Văn A
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp TN
Lớp:
MSSV:
VẼ NỐI TIÉP
Tỉ lệ: Bài số:
Trang 484 82
R8 R10
Ø28
Ø70 Ø48
28 Ø18
R90
R70
Ø66 Ø50
R20
45°
45°
R8
R60
R10
R15
Ø60 Ø80
5 lç Ø10 R5
82 R16
Ø22
Ø42
106
8
Ø64 Ø42
R24
R10
2 lỗ R16
6 lỗ Ø8
3 lỗ Ø22
6 lỗ Ø8
Ø80
2 lỗ Ø15
Trang 5Ø90 Ø55
R18
R16
R14
R12 R10
Ø94
Ø34 Ø64
36
32
32
Ø60
Ø76 Ø92
R10
R12
R14
Ø14
Ø85
Ø64
8
Ø32
R9 R100
R23
6 lỗ Ø12
4 lỗ Ø20
94 4 lỗ Ø12 R14
2 lỗ Ø12
8 lỗ Ø10
Trang 6Ø9 0 Ø5 5
R 1
R14
R12 R10
4 Ø3 4 Ø6
36
32
32
Ø6 0
Ø7 6
Ø9 2
R 10
R1 2
R14
Ø14
Ø8 5
Ø64
8
Ø3 2
R9 R1 00
R23
4 lỗ Ø20
6 lỗ Ø12
R14
2 lỗ Ø12
8 lỗ Ø10
94 4 lỗ Ø12
Trang 790
Ø22 Ø12
Ø2 2
Ø 3
R2
0
Ø36 Ø88
R100
R7 4
R8 4 R5
4
R9 4
R10
R20
R2
Ø2 8
45°
30°
110
Ø30
Ø4 4 Ø6 2
R8
R1 0 R1 8
132
Ø116
Ø9 0
Ø5 0
R82
R8 R5
6 lỗ Ø14
2 lỗ Ø18
6 lỗ Ø8 Ø60
6 lỗ Ø8
3 lỗ Ø20
12 lỗ Ø14
Ø30
2 lỗ Ø18
Trang 8R30 R12
R1
0 R30
Ø32
Ø8 7
R1 8
R4 6
Ø46 Ø24
R6 8 R4 8
10
R10
30
4
° Ø4 0 R45
Ø25
R2 4
Ø20
R46 R26
Ø19
R10 R4
R2 Ø20
R45
R7
38 R4
0
R5 0
R1 5
R25
R188
R9 0
16 15
Trang 9R30
R30 R6
R2 5 R180
3 16 14
8 9
R 6
R 6
R2 0
R1 2
R 40 R52
R7
132
R20
Ø22
Ø4 0
Ø70
R10
R42
R20
R 10 0
R 50
R 90
10
R 1 0 R15
Ø80 Ø40
R20 R10
60 Ø20
Ø5 0
Ø30
7 11
1 0
R20
R 20 R158
20 19