Hệ tinh thể kiểu mạng hân tử ở nút mạng là các hân tử công hóa trị, các hân tử liên kết v i nhau bằng lực Van der Waals.. Hệ tinh thể kiểu mạng hân tử ở nút mạng là các hân tử công hóa t
Trang 1Họ và tên SV: _MSSV:
ĐỀ THI HÓA VÔ CƠ (604009) GIỮA KỲ HỌC
Đề số : 1511 (đề có 50 câu) Ngày thi 11/04/2012 - HC, VL 11 - Thời gian thi 65 hút
Phiếu trắc nghiệm này chấm bằng máy nên câu nào có hai ô đá án bị tô đen sẽ không được
chấm Vì vậy thí sinh nên sử dụng bút chì để làm bài
SV chỉ được sử dụng bảng Hệ thống tuần hòan các nguyên tố hóa học
SV chỉ được chọn 1 trong 4 đá án, trong trường hợ có nhiều đá án hù hợ v i yêu cầu thì
chỉ chọn đáp án đầy đủ nhất
SV không cần nộ lại đề thi
Mã đề trong phiếu trắc nghiệm và phiếu điểm danh khác nhau thì bài thi bị điểm không
Giám thị không giải thích đề thi
Câu 1: Hệ tinh thể lậ hương có tất cả … trục đối xứng, trong đó số trục đối xứng bậc 4 là…
Trong dấu 3 chấm lần lượt là các số
Câu 2: Chọn hát biểu đúng về hệ tam tà
a Có 3 góc cơ sở bằng nhau và 3 cạnh cơ sở bằng nhau
b Có 3 góc cơ sở khác nhau và 3 cạnh cơ sở khác nhau
c Có 3 góc cơ sở bằng nhau và 3 cạnh cơ sở khác nhau
d Có 3 góc cơ sở khác nhau và 3 cạnh cơ sở bằng nhau
Câu 3: Chọn hát biểu đúng về hệ tam hương
a Có 3 trục đối xứng bậc 1
b Có 3 trục đối xứng bậc 3
c Có ít nhất 1 trục đối xứng bậc 3
d Có ít nhất 3 trục đối xứng bậc 1
Câu 4: Chọn hát biểu chính xác trong các hát biểu sau
a Hệ tinh thể kiểu mạng hân tử ở nút mạng là các hân tử công hóa trị, các hân tử liên kết v i nhau bằng lực Van der Waals
b Hệ tinh thể kiểu mạng hân tử ở nút mạng là các hân tử công hóa trị, các hân tử liên kết v i nhau bằng lực Van der Waals và lực hydro
c Hệ tinh thể kiểu mạng hân tử ở nút mạng là các hân tử công hóa trị hoặc nguyên tử, chúng liên kết v i nhau bằng lực Van der Waals hay lực hydro
d Hệ tinh thể kiểu mạng hân tử ở nút mạng là các hân tử công hóa trị hoặc nguyên tử, các hân tử liên kết v i nhau bằng lực Van der Waals hay liên kết phối trí
Câu 5: Chọn hát biểu đúng về mạng nguyên tử
a Các nguyên tử liên kết v i nhau bằng lực van der Waals hay liên kết công hóa trị, có nhiệt độ sôi cao và dễ tan trong dung môi không hân cực
b Các nguyên tử liên kết v i nhau bằng liên kết công hóa trị, có nhiệt độ sôi cao và hầu như không tan trong dung môi nào
Trang 2c Các nguyên tử liên kết v i nhau bằng lực van der Waals hay liên kết công hóa trị, có nhiệt độ sôi cao, độ cứng cao và dễ tantrong dung môi hân cực
d Các hát biểu trên đều sai
Câu 6: Chọn hát biểu đúng về tinh thể ion
a Có thể có cấu trúc đảo, mặt hay mạch
b Có thể có cấu trúc đảo, hay l p
c Có nhiệt độ sôi, nóng chảy cao và không xác định
d Các hát biểu trên đều không chính xác
Câu 7: Chọn hát biểu đúng về tinh thể kim lọai nhóm IA
a Nhiệt độ nóng chảy cao dần từ trên xuống vì tính kim lọai mạnh dần
b Nhiệt độ nóng chảy cao dần từ trên xuống vì mật độ electron hóa trị cao dần
c Nhiệt độ nóng chảy thấp dần từ trên xuống vì bán kính nguyên tử tăng dần
d Câu a và b đúng
Câu 8: Dung dịch rắn thay thế có các đặc điểm
a Các tiểu phần thay thế phải có kích thư c bằng nhau
b Các tiểu phần thay thế có kích thư c gần bằng nhau và tính chất hóa học gần giống nhau
c Các tiểu hân thay thế phải có kích thư c nhỏ hơn nhiều để có thể khuếch tán vào mạng tinh thể và thay thế ở các nút mạng
d Dung dịch rắn thay thế có nhiệt độ nóng chảy thấ hơn nhiều so v i tinh thể vì tạo hệ eutecti
Câu 9: Năng lượng mạng tinh thể ion giảm khi kích thư c ion tăng, điều này chỉ đúng v i
a Ion âm vì kích thư c l n, dễ bị hân cực
b Ion dương vì kích thư c l n nên lực hút kém
c Cả ion dương lẫn ion âm
d Tùy theo hân nhóm
Câu 10: Sự khác biệt giữa chất lỏng và chất vô định hình là
a Cấu trúc b Hình dáng c Tính đẳng hư ng d Thể tích
Câu 11: Những chất nào trong số các chất sau ở trạng thái rắn có mạng hân tử
COCl2, NO, Al2S3, BaO, CO2, Ar, XeF2, CuSO4
c COCl2 , BaO, Ar, XeF2 d NO, As2S3, CuSO4, CO2, Ar
Câu 12: So sánh năng lượng mạng tinh thể của các tinh thể sau iF, NaCl, RbI, KBr
a LiF> NaCl>RbI> KBr b LiF> NaCl> KBr > RbI
c KBr > RbI > NaCl > LiF d LiF> KBr > RbI> NaCl
Câu 13: Tính năng lượng mạng tinh thể của các muối CsCl và RbI theo công thức Ka utinski
Đá số lần lượt là (kJ/mol)
Trang 3Câu 14: Ư c lượng bán kính của ion NO3
(Ao) Biết tinh thể NaNO3 có năng lượng mạngtinh thể là -702.623 kJ/mol
Câu 15: Chọn hát biểu chính xác
a Năng lượng mạng tinh thể bằng đúng năng lượng cần thiết để há hủy tinh thể
b V i các chất có mạng tinh thể ion cùng loại, kích thư c ion giảm sẽ làm giảm năng lượng mạng tinh thể
c Khi tăng điện tích của ion v i ion cùng bán kính thì năng lượng mạng tăng
d Tất cả các hát biểu trên đều đúng
Câu 16: Chọn câu sai
a Sự hân cực tương hỗ giữa các ion tăng làm giảm nhiệt độ nóng chảy của tinh thể ion
b Khi năng lượng hydrat hóa l n hơn năng lượng mạng tinh thể thì muối khó tan
c Năng lượng hydrat hóa hụ thuộc vào khả năng hân cực của nư c của cation
d Bán kinh ion càng tăng thì năng lượng mạng tinh thể càng giảm
Câu 17: Chọn câu đúng
a Chất có liên kết Van der Waals có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi càng cao khi hân
tử lượng nhỏ
b Trong tinh thể thực có khuyết tật điểm, khuyết tật mặt, khuyết tật đường, các khuyết tật này không có quan hệ mật thiết v i nhau
c Hiện tượng đa hình là hiện tượng các chất khác nhau có cùng hệ tinh thể và cấu trúc tinh thể
d Nhiệt độ chuyển hóa đa hình là nhiệt độ có sự chuyển từ đa hình này sang đa hình khác
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng nhất SnCl4 có nhiệt độ nóng chảy (-33oC) thấ hơn SnCl2 (247oC) là do
a Tính cộng hóa trị của liên kết trong SnCl4 tăng
b Tính base của SnCl2 cao hơn
c Số phối trí giảm
d Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau
Câu 19: Về tính chất hóa lý, H2O2 khác v i H2O như thế nào?
a Tính axit của H2O2 mạnh hơn H2O, kém bền hơn H2O
b Tính axit của H2O2 yếu hơn H2O, bền hơn H2O
c Tính axit của H2O2 mạnh hơn H2O, bền hơn H2O
d Tính axit của H2O2 yếu hơn H2O, kém bền hơn H2O
Câu 20: Trong các hợ chất của oxygen có thể có những loại liên kết nào?
1 Cộng hóa trị không hân cực 2 Cộng hóa trị hân cực
a 2 b 1 , 2 , 3 & 4 c 1, 2 & 3 d 2 & 3
Trang 4Câu 21: iên kết hóa học trong các hợ chất hydro halogenua thuộc loại nào?
a Cộng hóa trị không hân cực b Cộng hóa trị có cực
Câu 22: Hãy cho biết các acid và base Usanovich trong các hản ứng sau ( hản ứng ở nhiệt độ
cao):
1 Na2B4O7 + CoO = 2NaBO2.Co(BO2)2
2 Na2CO3 + CaCO3 + 6SiO2 = Na2Ca[Si6O15] + 2CO2
a Acid: Na2B4O7 , SiO2 ; Base: CoO , Na2CO3
b Acid: Na2B4O7 , SiO2 ; Base: CoO , Na2CO3 , CaCO3
c Acid: CoO , SiO2 ; Base: Na2B4O7 , Na2CO3 , CaCO3
d Acid: Na2CO3 , CaCO3, SiO2 ; Base: CoO , Na2B4O7
Câu 23: Trong các axit sau H3PO4, H4SiO4, H2SO4, HClO4, H2SO3, H5IO6, HNO2, HClO, H3BO3, HMnO4 Axit nào là axit mạnh theo quy tắc Pauling:
a H2SO4,HClO4,HMnO4
b H2SO4,H3PO4, H2SO3, HClO
c HClO4,H3PO4, H4SiO4, H3BO3
d HClO4,HMnO4,H3PO4, HNO2
Câu 24: Theo thứ tự các chất Na2O, CCl4 , C(kim cương ), Po ở trạng thái rắn nằm dư i dạng
mạng tinh thể nào ?
a Mạng kim loại , hân tử , nguyên tử , ion
b Mạng ion , kim loại , nguyên tử , hân tử
c Mạng ion , hân tử , nguyên tử , kim loại
d Mạng kim loại , hân tử , ion , nguyên tử
Câu 25: Chọn câu đúng
a iên kết hydro chỉ được tạo thành trong các hợp chất chứa liên kết H–O, H–N, H–F
b iên kết hydro chỉ được tạo thành trong các hợp chất chứa F, O, N và H
c Trong dãy các hợ chất Hn trong cùng một hân nhóm chính (V, VI, VII), chất đầu tiên trong dãy vì có chứa liên kết Hidro nên luôn có nhiệt độ sôi cao nhất
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 26: Trong khoảng trống là kiểu tinh thể thuộc cấu trúc nào?
_ có đặc trưng là tại nút mạng có nhóm nguyên tử ( hân tử hay ion phức tạ ) liên kết v i các tiểu hân xung quanh bằng lực Van der Waals, lực liên kết hydro hay lực hút tĩnh điện Thuộc loại cấu trúc này có mạng hân tử và mạng ion phức tạp
Câu 27: Có thể dùng những chất nào dư i đây làm khô khí ammoniac?
K2O; CaO ; P2O5; H2SO4 ; NaOH
a CaO & NaOH b P2O5 & H2SO4
Câu 28: Quá trình thủy hân AlCl3 sẽ tăng cường khi thêm vào dung dịch thuốc thử nào sau đây
Trang 5Câu 29: Đọc chính xác danh há các hức chất K[CuCl2] và [Ni(H2O)6]Cl2
a Dicloro cuprate kali(I), Cloride hexaaquoniken(II)
b Dicloro cuprate kali(I), Hexaaquoniken(II) dicloride
c Kali dicloro cuprate (I), Hexaaquo niken(II) cloride
d Kali diclorocuprate(I), Hexaaquoniken(II) cloride
Câu 30: Chọn câu trả lời đúng Câu nào trong số các câu dư i đây sai
1 Bazơ liên hợp của một axit mạnh là một bazơ yếu và ngược lại
2 Đối v i cặp axit-bazơ liên hợp NH4+ /NH3 trong dung dịch nư c ở tất cả các nhiệt độ, ta
có :
3 4
14
NH
K K
3 Hằng số điện li của NH3 trong nư c là 1,8 x 10-5, suy ra
4
10 NH
K 5, 62 x 10
Câu 31: Cho các hản ứng
1 MgCl2 + 6H2O = MgCl2.6H2O
2 BH3 + NaH = Na[BH4]
3 Ni2+ + 4NH3 = [Ni(NH3)4]2+
Các chất axit và bazơ trong các hản ứng trên theo thuyết electron (thuyết Lewis) là
a axit: H2O , BH3 và NiCl2 ; bazơ MgCl2 , NaH và NH3
b axit: MgCl2 , BH3 và NiCl2 ; bazơ H2O, NaH và NH3
c axit: MgCl2, NaH và NiCl2 ; bazơ H2O, BH3 và NH3
d axit: MgCl2, BH3 và NH3 ; bazơ H2O, NaH và NiCl2
Câu 32: Chọn các phát biểu đúng
1 Theo thuyết Bronsted, các hằng số điện ly của axit, bazơ có cùng bản chất v i hằng số thủy hân
2 Độ tan và độ điện li có cùng bản chất
3 Theo thuyết roton, độ điện ly và độ thủy hân có cùng bản chất
4 Hằng số điện li của axit, hằng số điện li bazơ và tích số tan đều là hằng số cân bằng tuân theo định luật Guldberg – Waage
5 Hằng số axit và base không hụ thuộc vào bản chất dung môi
6 Trong các dung môi, cặ axit/ bazo liên hợ luôn cóK x Ka b Ks
a 3 , 4, 5 b 1 , 2 , 4 c 1, 3 , 4, 6 d Tất cả đều đúng
Câu 33: Chọn câu đúng
a Theo quy tắc Pauling HaXOn(OH)m, giátrị m quyết định cường độ acid
b Theo quy tắc Kartletch thì tỉ số giữa điện tích và bán kính ion trung tâm càng l n thì tính acid càng giảm
c Các cation có Ktp càng nhỏ thì tính acid càng giảm
d Tất cả đều sai
Câu 34: Chọn câu sai
Trang 6a Thứ tự đọc tên ion hức đọc từ phải qua trái
b Đối v i các hợp chất phức tạp IUPAC chọn danh há hức chất làm danh há hệ thống, trừ những chất có tên thông dụng
c Tên hợp chất giữa các kim loại: Viết tên các kim loại theo danh há địa hương có gạch nối giữa chúng và hệ số tỉ lượng của các kim loại để trong dấu ngoặc đơn
d Cách viết danh há chính xác Tất cả các hợp chất phức tạp phải viết theo danh há phức chất
Câu 35: Trong các tiểu hân sau đây tiểu hân nào là lưỡng tính theo thuyết acid base Bronsted
(Chọn đá án đúng trong các đá án sau)
a HS- ,Ag+aq ,Fe2+aq , H2O, HCl, NH3
b HS-, H2O, HCl, SO4
2-c HS-, H2O, HCl, HCO3-
d F- , S2-, HS-, H2O, HCl, NH3
Câu 36: Chọn hát biểu đúng
a HClO là một axit mạnh theo thuyết Axit-Bazơ Bronsted
b H3O+ và OH- là dạng axit-bazơ mạnh nhất trong dung dịch nư c
c Các axit và bazơ đều có thể tồn tại ở cả 2 dạng anion hoặc cation
d Axit và bazơ càng cứng càng khó hản ứng v i nhau tạo ra sản phẩm bền
Câu 37: Chọn câu sai
a Trong phản ứng tạo phức hằng số bền càng l n khi ion trung tâm là acid mạnh và các
ligand là base mạnh
b Đối v i acid của HnX, trong một chu kỳ khi đi từ trái sang hải tính acid tăng dần
c Sản hẩm sẽ không bền khi hản ứng xảy ra giữa acid rất yếu và base có độ mạnh trung
bình yếu
d Đối v i các oxide, tính axit nhỏ khi số oxy hóa của nguyên tố khác Oxy càng cao
Câu 38: Chọn ý đúng
Khi ha dung dịch nư c các muối AlCl3, SnCl2, Fe2(SO4)3, CrCl3 người ta thường dùng dung dịch HCl loãng (hay dung dịch H2SO4 loãng) chứ không dùng nư c nguyên chất vì
a Các muối này không tan trong nư c
b Các muối này bị thủy hân khi H cao, vì vậy trong nư c ( H ) chúng không bền
c Các muối này sẽ tương tác v i axit thành hức bền
d Các câu trên đều sai
Câu 39: Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau
a V i mức độ tương đối, các định luật chất khí cũng có thể á dụng v i các chất khí thực ở điều kiện á suất thấp, nhiệt độ cao (xem là gần v i khí lý tưởng)
b V i mức độ tương đối, các định luật chất khí cũng có thể á dụng v i các chất khí thực ở điều kiện á suất cao, nhiệt độ thấ (xem là gần v i khí lý tưởng)
c Vật chất chỉ có 3 trạng thái tồn tại chính trạng thái rắn, trạng thái lỏng, trạng thái khí
d Từ trái qua hải, trong các chất khí F2, Cl2, Br2, I2, nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ
Trang 7Câu 40: Chọn câu đúng Sắ xế các chất sau theo cấu trúc mạng hù hợ Na2O, ZnS, CCl4,
K2[TiCl6]
a Mạng ion, mạng ion, mạng hân tử, mạng ion cấu trúc đảo
b Mạng ion, mạng nguyên tử, mạng hân tử, mạng ion cấu trúc đảo
c Mạng ion, mạng hân tử, mạng hân tử, mạng ion cấu trúc đảo
d Mạng ion, mạng ion, mạng hân tử, mạng hân tử cấu trúc đảo
Câu 41: Chọn câu đúng trong các câu sau
a Các hân tử cộng hóa trị có liên kết Van der Waals nếu hân tử lượng càng l n thì nhiệt
độ sôi càng cao Trong trường hợ có thêm liên kết Hydro thì nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy càng cao hơn
b iên kết Hydro mạnh hơn lực Van der Waals, yếu hơn các liên kết còn lại Đặc biệt là ảnh hưởng của liên kết Hydro nội hân tử làm nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy càng cao
c Lực Van der Waals là lực liên kết yếu nên các chất có liên kết Van der Waals là chủ yếu luôn ở dạng khí
d iên kết kim loại có độ mạnh phụ thuộc vào cấu trúc mạng tinh thể, mà không hụ thuộc vào mật độ electron tự do
Câu 42: Cho hợ chất BeCl2 và cấu trúc của nó Chọn hát biểu đúng:
1 BeCl2 có cấu trúc mạch v i thành phần hợp thức là AB2 và mạch có cấu trúc tứ diện
AB4
2 Trong cấu trúc này, tất cả các liên kết v i các nguyên tử biên v i Be đều là liên kết cộng hóa trị được hình thành theo cơ chế ghé đôi và cơ chế cho nhận
3 Do có cấu trúc mạch và hình thành dạng polymer nên BeCl2 có nhiệt độ sôi cao nhất trong nhóm các hợp chất clorua của kim loại nhóm IIA
Câu 43: Đọc tên các hợ chất sau đây
1 K CrF O[ 4 ] 2 K Fe CN4[ ( ) ]6
a (1) Kali tetrafluoroxocromat(V), (2) kali hexaxyanoferat(II)
b (1) Kali tetrafluorooxocromat(V), (2) kali hexaxyanoferat(II)
c (1) Kali tetrafluorocromat(V), (2) kali hexaxyanoferat(II)
d (1) Kali tetrafluorocromat(V), (2) kali hexaxyanoferat(III)
Câu 44: Viết công thức của các chất có các tên sau đây
1 Triammintrinitrocoban(III)
2 Bis(ethylendiamin)dinitro sắt(III)sulfat
3 Triamminebromoplatinum (II) chloride
a [Co(NO3)3(NH3)4]; [Fe(en)2(NO2)2]2SO4;[Pt(NH3)4Br]Cl
Trang 8b [Co(NO2)3(NH3)4]; [Fe(en)3(NO2)2]2SO4;[Pt(NH3)2Br]Cl
c [Co(NO2)3(NH3)3]; [Fe(en)2(NO2)2]2SO4;[Pt(NH3)3Br]Cl
d [Co(NO3)2(NH3)2]; [Fe(en)2(NO2)2]2SO4;[Pt(NH3)3Br]Cl
Câu 45: Chọn hát biểu đúng về hợ chất K3Fe CN 6:
1 Danh há hợp chất theo danh há IUPAC là kali hexacyanoferrate(III)
2 Hợp chất trên có mạng tinh thể ion và có cấu trúc đảo, trong đó K có số phối trí là 8 và số phối trí của Fe(CN)6 là 4
3 Do có cấu trúc đảo nên hợp chất trên kém bền nhiệt, dễ bị hân hủy thành các đơn chất
4 Trong hợp chất này, Fe3+ có số phối trí là 6 và nằm ở trung tâm của cấu trúc lưỡng chó đáy tam giác
Câu 46: Chọn hát biểu không chính xác về các thuyết acid – base:
1 Các thuyết acid – base chỉ á dụng được trong một phạm vi hẹ và không có tính chất bổ sung hỗ trợ cho nhau
2 Theo thuyết acid – base Usanovich và thuyết Lux, tất cả các hản ứng đều là hản ứng acid – base
3 Cường độ của các acid – base theo thuyết Bronsted và thuyêt ewis có thể so sánh dựa vào hằng số Ka hoặc Kb của các acid – base đó
4 Khái niệm acid – base cứng mềm chỉ tồn tại trong thuyết acid – base Usanovich
Câu 47: Chọn hát biểu đúng
1 Các hân tử khí có chuyển động nhiệt nhỏ hơn so v i lực tương tác giữa chúng nên chúng
ở cách xa nhau dẫn đến chúng chuyển động tự do hỗn loạn
2 Dựa theo giản đồ pha của các chất, có thể xác định được biến thiên tính chất và điểm t i hạn của các chất
3 Chất khí và chất lỏng có thể tích hụ thuộc mạnh vào nhiệt độ và á suất, còn đối v i chất rắn thì không đáng kể
4 Chất rắn tinh thể có nhiệt độ nóng chảy xác định, có tính đẳng hư ng, có cấu trúc và hình dạng xác định
Câu 48: Chọn hương án đúng So sánh tính acid của các cation kim loại bị hydrat hóa
1 Na+.aq > Mg2+.aq
2 Al3+.aq > Mg2+.aq
3 Fe2+.aq > Ca2+.aq
4 Zn2+.aq > Co2+.aq
Trang 9Câu 49: Chọn hát biểu đúng
1 Khi tồn tại ở trạng thái siêu t i hạn, vật chất sẽ vừa có tính chất của chất lỏng vừa có tính chất của chất khí
2 Trạng thái tinh thể lỏng là trạng thái của vật chất nằm giữa trạng thái tinh thể của chất rắn
và chất lỏng nên có một số tính chất của cả chất rắn và chất lỏng; tinh thể lỏng có thể chảy như một dòng chất lỏng, nhưng lại có các hân tử sắp xế hay định hư ng như của tinh thể
3 Trạng thái lỏng chậm sôi và chậm đông là một trạng thái giả bền chất lỏng, tuy nhiên để
há vỡ trạng thái cân bằng giả bền này cần các tác động rất l n từ môi trường đến các thông số trạng thái của hệ
a 1, 2 đúng
b 1 đúng
c 3 đúng
d 1, 2, 3 đúng
Câu 50: Chọn hát biểu đúng ét các nguyên tố kim loại thuộc chu kỳ 4
a Tính base của các hợp chất hydroxide của các kim loại giảm dần từ trái sang hải
b Đối v i các nguyên tố kim loại chuyển tiếp, hợp chất của các nguyên tố có số oxy hóa trung bình là thường có tính acid trội hơn
c Các electron trên hân l p d (trừ trường hợ bão hòa) ảnh hưởng không đáng kể đến tính acid - base của các hợp chất của các kim loại thuộc chu kỳ 4
d Mn có nhiệt độ nóng chảy thấ hơn Cr vì Mn do tác động của các hiệu ứng xâm nhậ và chắn
0 H T 0o