Hợp chất nào sau đây là este của axit fomic: A.. Hợp chất nào sau đây không phải là este: A.. Công thức dãy đồng đẳng của este no, đơn chức, mạch hở là A.. Công thức dãy đồng đẳng của es
Trang 11 Hợp chất nào sau đây là este?
A CH3COOH C HCOOCH3 B CH2(COOH)2 D CH2=CH–
CH2OH
2 Hợp chất nào sau đây là este của axit fomic:
A HCOOH B (COOH)2 C (COOCH3)2 D
HCOOC2H5
3 Hợp chất nào sau đây không phải là este:
A CH3COOCH2CH3 B CH3COCH3 C HCOOCH3 D
C6H5COOCH3
4 Hợp chất nào sau đây không phải là este:
A CH3OOCCH3 B HCOOCH3 C HOOCCH3 D CH2=CHCOOCH3 Công thức cấu tạo thu gọn của CH3 – CO – O – CH2 – CH2 – O – CO – CH3 là
A CH3COOCH2OOCCH3 B CH3COOCH2CH2OOCCH3 C
CH3COOCH2COCH3 D CH3COOCH2CH2COCH3
7 Hợp chất nào sau đây là este hai chức:
A CH3COOCH3 B (COOH)2 C (COOCH3)2 D (CH2CHO)2
8 Hợp chất CH2=CHCOOCH3 thuộc dãy đồng đẳng este
A no, đơn chức, mạch hở
B không no, một nối đôi C = C, đơn chức,
mạch hở C không no, hai nối đôi C = C,
đơn chức, mạch hở D no, hai chức, mạch
hở
9 Hợp chất CH3OOC–COOCH3 là este
A no, đơn chức, mạch hở
B không no, một nối đôi C = C, đơn chức,
mạch hở C không no, hai nối đôi C = C,
đơn chức, mạch hở D no, hai chức, mạch
hở
10 Hợp chất CH3COO–CH2CH2–OCOCH3 đƣợc tạo ra từ
A axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở
B axit no, hai chức, mạch hở và ancol no, đơn chức,
mạch hở C axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no,
hai chức, mạch hở D axit no, hai chức, mạch hở và
ancol no, hai chức, mạch hở
11 Công thức dãy đồng đẳng của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nO2 (n 2) B CnH2nO (n 1)
C CnH2n–2O2 (n 3) D CnH2n+2O2 (n 1)
12 Công thức dãy đồng đẳng của este no, hai chức, mạch hở là
A CnH2n–2O2 (n 2) C CnH2n–2O4
(n 4) B CnH2n–4O4 (n 2) D
CnH2nO4 (n 3)
13 Công thức dãy đồng đẳng của este không no, một nối đôi C=C, đơn chức, mạch hở
Trang 2giống với công thức dãy đồng đẳng
A este no, hai chức, mạch hở B axit no, hai chức,
mạch hở C axit không no, một nối đôi C = C, đơn
chức, mạch hở
D axit không no, một nối đôi C = C, hai chức, mạch hở
14 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A 5 B 2 C 4 D 6
15 Số đồng phân cấu tạo của este C5H10O2 là
A 4 B 6 C 8 D 9
16 Este X có tỉ khối hơi so với oxi là 2,6875 và có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
A 2 B 3 C 4 D 8
CHÚ Ý: Este có phản ứng tráng bạc chỉ có thể là este của axit fomic, dạng
HCOOR'
17 Este X có tỉ khối hơi sovới heli là 22 Số đồng phân cấu tạo của X là
A 5 B 2 C 4 D 6 7 Hợp chất nào sau đây là este hai chức:
A CH3COOCH3 B (COOH)2 C (COOCH3)2 D (CH2CHO)2
8 Hợp chất CH2=CHCOOCH3 thuộc dãy đồng đẳng este
A no, đơn chức, mạch hở
B không no, một nối đôi C = C, đơn chức,
mạch hở C không no, hai nối đôi C = C,
đơn chức, mạch hở D no, hai chức, mạch
hở
9 Hợp chất CH3OOC–COOCH3 là este
A no, đơn chức, mạch hở
B không no, một nối đôi C = C, đơn chức,
mạch hở C không no, hai nối đôi C = C,
đơn chức, mạch hở D no, hai chức, mạch
hở
10 Hợp chất CH3COO–CH2CH2–OCOCH3 đƣợc tạo ra từ
A axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở
B axit no, hai chức, mạch hở và ancol no, đơn chức,
mạch hở C axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no,
hai chức, mạch hở D axit no, hai chức, mạch hở và
ancol no, hai chức, mạch hở
11 Công thức dãy đồng đẳng của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nO2 (n 2) B CnH2nO (n 1)
C CnH2n–2O2 (n 3) D CnH2n+2O2 (n 1)
12 Công thức dãy đồng đẳng của este no, hai chức, mạch hở là
A CnH2n–2O2 (n 2) C CnH2n–2O4
(n 4) B CnH2n–4O4 (n 2) D
CnH2nO4 (n 3)
Trang 313 Công thức dãy đồng đẳng của este không no, một nối đôi C=C, đơn chức, mạch hở
giống với công thức dãy đồng đẳng
A este no, hai chức, mạch hở B axit no, hai chức,
mạch hở C axit không no, một nối đôi C = C, đơn
chức, mạch hở
D axit không no, một nối đôi C = C, hai chức, mạch hở
14 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A 5 B 2 C 4 D 6
15 Số đồng phân cấu tạo của este C5H10O2 là
A 4 B 6 C 8 D 9
16 Este X có tỉ khối hơi so với oxi là 2,6875 và có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
A 2 B 3 C 4 D 8
17 Este X có tỉ khối hơi sovới heli là 22 Số đồng phân cấu tạo của X là
A 5 B 2 C 4 D 6
18 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X thu đƣợc thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H5
C C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
19 Tên gọi của anion
HCOO– là
A fomic B axetat C benzoat D fomat
20 Tên gọi của anion
C6H5COO– là
A benzoic B stiren C benzoat D axetat
21 Tên gọi của anion
CH2=C(CH3)COO– là
A acrylat B benzoat C fomat D metacrylat Gọi tên các este sau
(a) HCOOCH3 (b)
CH2=CHCOOCH3 (c) CH2=C(CH3)COOC2H5
(d) CH3COOCH=CH2
(e) C6H5COOCH3 (f) CH3COOCH2CH=CH2
23 Tên gọi của CH3OCO–
COOCH3 là
A đietyl oxalat B đimetyl oxalat C đimetyl fomat D đimetyl axetat Viết công thức cấu tạo thu
gọn của
(a) etyl fomat (b) vinyl axetat (c) phenyl axetat (d) anlyl axetat (e) benzyl acrylat