1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ôn THI THPT QUỐC GIA 2017 2018 2019 phần 2

63 478 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa các năm học gần đây sẽ là tài liệu hữu ích cho các bạn ôn thi THPT Quốc Gia . Tài liệu do nhóm tác giả là học sinh và giáo viên trường THPT Hoằng Hóa 4 soạn thảo .Hi vọng ,đó sẽ là tài liệu hữu ích cho các bạn học sinh thi THPT Quốc Gia 2018 2019...

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

( Đề thi có 04 trang )

KỲ THI THPT QUỐC GIA PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi : KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần : HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.

Số báo danh : ………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; Mg = 24; Al= 27 ; S= 32 ; Cl = 35,5 ; K = 39 ; Ca = 40 ; Fe = 56 ; Cu=64 ; Ba=137

Câu 41:Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D.(C17H35COO)3C3H5

Câu 42: Polime nào sau đây được điều chế bằng pư trùng ngưng?

A Poli (etylen terephtalat) B Poli acrilonnitrin

Câu 43: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn

đường ray tàu hỏa Kim loại X là?

Câu 44: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là.

Câu 45: Trong côngnghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 46:Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

Câu 47: Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là:

Câu 48: Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây đều là

nguyên nhân gây mưa axit?

Câu 49:ChoFe tác dụng vớidd HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là?

Câu 50:Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

A.Ba(OH)2 B Na2CO3 C.K2SO4 D.Ca(NO3)2

Câu 51: Công thức hóa học của Natri đicromat là

Câu 52: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 53:Hòa tanhoàntoàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dd HCl 2M Công thức của oxit là?

Câu 54:Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí H2 (đktc) Khốilượng Mg trong X là

Trang 2

Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam

dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là

Câu 56:Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8

gam muối Giá trị của m là

Câu 57: Cho các chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môitrường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

Câu 58:Phát biểu nào sau đây sai?

A Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch B Kim loại Al tác dụng được với dd NaOH.

C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li D.Kim loại cứng nhất là Cr.

Câu 59: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết peptit trong

phân tử X là

Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

B Fructozơ có nhiều trong mật ong.

C Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este.

D.Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.

Câu 61: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là

Câu 62: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đằng) tác dụng hết với

dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của 2 amin là

A.C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N C.CH5N và C2H7N D.C2H7N và C3H9N

Câu 63: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X được tạo từ

phản ứng hóa học nào sau đây?

D 3Cu + 8HNO3(loãng)   3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Câu 64:Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy raphản ứng hóa học là

Câu 65:Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất

điện phản ứng là 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện khôngđổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu Giá

trị của a là

A 0,75 B 0,50 C 1,00 D 1,50.

Câu 66:Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dd chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn

toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

A 55,600 B 53,775 C 61,000 D 32,250.

Câu 67:Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

Trang 3

Số phát biểu đúng là

Câu 68:Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit

Số phát biểu đúng là

Câu 69:Cho các phát biểu sau:

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng là

Câu 70:Cho các sơ đồ pư sau:

(a) X1  H2O  đpcmn  X2  X3   H2  (đpcmn: điện phân có màng ngăn)

(b) X2  X4    BaCO3   Na2CO3  H2O

(c) X2  X3    X1  X5  H2O

(d) X4  X6    BaSO4   K2SO4  CO2   H2O

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là

C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4

Câu 71:Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng

bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 72:Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được

muối Công thức của X và Y lần lượt là

A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH

C HCOOH và C3H5OH D HCOOH và C3H7OH

Câu 73:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l, thu được dung dịch X

ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của a là:

Câu 74:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy phân

không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

Val-A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val.

Câu 75:Kết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.

C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.

Câu 76:Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

Trang 4

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

Câu 77:Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoátra.Giá trị của V là

A 79,13% B 28,00% C 70,00% D 60,87%.

Câu 79:Hỗn hợp E gồm 3 peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 : 1 Cho

một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của

alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là

39,14 Giá trị của m là

A 16,78 B 25,08 C 20,17 D 22,64.

Câu 80:Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48

gam E cần vừa đủ 560 ml dd NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có

cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 43,0 B 37,0 C 40,5 D 13,5.

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12

THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018

Bài thi môn : Khoa học tự nhiên Môn thi thành phần : HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

Họ tên thí sinh: ………

Câu 1: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

Câu 2: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, benzyl fomat, metyl acrylat, tripanmitin, vinyl

axetat Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: NH CH 3 ( 1 : 1 ) X HNO 2 Y CuO t0 Z

3     

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:

Câu 4: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần

lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 5: Cho hỗn hợp khí gồm N2 và H2 vào bình kín, chân không (dung tích không đổi), có chứa sẵn chất xúc tác Sau

khi nung nóng bình một thời gian rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất trong bình giảm 9,23% so với áp suất ban

đầu Tỉ khối của hỗn hợp khí thu được sau phản ứng so với H2 là 5,51 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 6: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi: (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl,

NH4NO2, Ca(HCO3)2, (NH4)2Cr2O7, NH4HCO3, Fe(NO3)2 Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 7: Trong các khí sau: HF, HCl, HBr, HI, HNO3, HCN, H2S Có bao nhiêu khí có thể điều chế được bằng phương

pháp sunfat?

Câu 8: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl acrylat, đivinyl

oxalat, fomanđehit, dung dịch glucozơ, dung dịch fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ

Số chất và dung dịch phản ứng được với dung dịch Br2 là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ không khí ( Chứa 20% oxi, còn lại là

nitơ về thể tích) Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 24 gam kết tủa và thoát ra 41,664 lít (ở

đktc) một chất khí duy nhất X tác dụng với HNO2 tạo ra khí N2 X có tên gọi là

Câu 10: Một lọ hóa chất nhãn đã bị mờ, trên nhãn còn đọc được chữ Na, khi lấy một ít chất cho tác dụng với dung

dịch HCl có khí thoát ra Lọ hóa chất ban đầu có thể chứa hóa chất nào sau đây?

Câu 11: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?

A Axeton không phản ứng được với nước brom.

B Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền

C Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền.

D Axetanđehit phản ứng được với nước brom.

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 8

Câu 12: Dãy chỉ gồm các chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

A Al2O3, Ba, BaCl2, CaCO3 B Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Fe(OH)3

C NaCl, Al(OH)3, Al2O3, Zn D Al, ZnO, Cr2O3, Zn(OH)2

Câu 13: Cho cân bằng hóa học: 2NH3 ⇆ N2 + 3H2

Biết rằng khi tăng nhiệt độ thấy tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm Trong các nhận xét sau:

(1) Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

(2) Khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

(3) Khi giảm áp suất tốc độ phản ứng thuận tăng lên

(4) Khi tăng nồng độ của NH3 tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng lên

(5) Nén thêm H2 vào hệ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch

Số nhận xét đúng là

Câu 14: Nung nóng hỗn hợp X chứa 15,8 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 36,3 gam hỗn hợprắn Y gồm 5 chất Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng, lượng khí clo sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào

được khi cô cạn Z là

Câu 15: Hỗn hợp X gồm propan-1-ol; propan-2-ol; ancol anlylic; etyl metyl ete; metyl vinyl ete; glixerol Đốt m gam

hỗn hợp X cần V lít oxi (ở đktc), thu được 5,2416 lít CO2 (ở đktc) Mặt khác, m gam hỗn hợp X làm mất màu tối đa4,48 gam brom hay hòa tan tối đa 0,686 gam Cu(OH)2 Giá trị của V là

Câu 16: Các nhận định sau:

(1) Axit hữu cơ là axit axetic

(2) Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ 2% - 5%

(3) Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol H2 sinh ra bằng ½ số mol X và khi đốtcháy axit X thì thu được n CO2 :n H O2 =1 Vậy X là axit no, đơn chức

(4) Khi đốt cháy hiđrocacbon no thì ta có n CO2:n H O2 < 1

Số nhận định sai là

Câu 17: X là một hexapeptit cấu tạo từ một amino axit thuần túy Y (chỉ có 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl) Y

có tổng phần trăm khối lượng của oxi và nitơ bằng 61,33% Thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được30,3 gam pentapeptit; 19,8 gam đipeptit và 37,5 gam chất Y Giá trị của m là

Câu 18: Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi các amino axit có 1 nhóm NH2 và 1 nhómCOOH) bằng dung dịch NaOH (dư 25% so với lượng cần thiết), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng chấtrắn khan tăng 78,2 gam so với khối lượng X đem thủy phân Số liên kết peptit có trong X là

Câu 19: Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar Cho các nhận xét sau:

(1) Số hạt mang điện của một nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử Y là 4

(2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ

(3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit ứng với số oxi hoá cao nhất của Y là axit yếu

(4) Bán kính của ion Y- lớn hơn bán kính của ion X+

Câu 21: Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng H2SO4 loãng,vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan Phần trăm khối lượng cacbon trong Xlà

Trang 9

A 15,19% B 14,29% C 14,81% D 12,00%

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 3,22 mol O2, sinh ra 2,28 mol CO2 và 2,12 mol

H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :

Câu 23: Cho m gam bột Mg vào 400 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,1M và H2SO4 0,75M Đến khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được dung dịch A; 1,12 gam kim loại B và thoát ra khí N2O duy nhất Giá trị m là

Câu 24: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và heptan trong đó số mol heptan bằng số mol

etilen glicol Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lít H2 (ở đktc) Mặt khác đốt m gam hỗn hợp

X cần 4,1664 lít O2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 25: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết

b-c=4a Hiđro hóa hoàn toàn m gam X thì cần 6,72 lít H2 (ở đktc) thu được 39 gam Y Nếu đun m gam X với dung dịchchứa 0,7 mol NaOH sau phản ứng cô cạn dung dịch khối lượng chất rắn là

Câu 26: X và Y là 2 hợp chất hữu cơ, mạch hở có hơn nhau một nguyên tử cacbon, thành phần chỉ gồm C,H,O MX >

dung dịch chứa 0,35 mol KOH đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch không còn KOH Tỷ khối của X so với Y

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, Zn trong bình đựng dung dịch chứa a mol HNO3 thu được hỗn hợp

lượng kết tủa lớn nhất, không có khí thoát ra Biểu thức liên hệ giữa V với a, b và c là

A V = a – b – 2c B V = a - 4b - 10c C V = a – b – c D V = a + 3b + 8c

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được muối và ancol

(2) Anhiđrit axetic tham gia phản ứng este hóa dễ hơn axit axetic

(3) Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, to)

(4) Để phân biệt glucozơ và mantozơ, ta dùng nước brom

(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(6) Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nước cứng

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Cho hỗn hợp hai axit cacboxylic hai chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m

gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ lượng muối thu được tác dụng hết với NaOH dư có mặt CaO đun nóng thu được chất

H2SO4 loãng, dư thu được 0,4 mol CO2 Giá trị m là

Câu 32: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

Trang 10

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 33: Este X mạch hở có tỷ khối hơi so với H2 bằng 50 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH thu được mộtancol Y và một muối Z Số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Z X không có khả năng

tham gia phản ứng tráng bạc Nhận xét nào sau đây về X, Y, Z là không đúng?

A Cả X, Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng, lạnh

B Nhiệt độ nóng chảy của Z lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của Y.

C Trong X có 2 nhóm (-CH3)

D Khi đốt cháy X tạo số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A C2H5OH, C2H4, C2H2 B CH3COOH, C2H2, C2H4

C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d104s2 thì ion X2+ có 10 electron ở lớp ngoài cùng

B X có cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản là ns2np5 (n >2) Công thức hiđroxit ứng với số oxi hoá cao nhất của X là HXO4

C Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản là 4s1 Vậy M thuộc chu kì

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí CO2 và dung dịch NaClO

(4) Khí Cl2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl

(5) Khí NH3 và dung dịch AlCl3 (10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Câu 37: Hỗn hợp M gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở X, Y và một hiđrocacbon Z Đốt cháy hoàn toàn một

lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O2, thu được 0,04 mol CO2 CTPT của Z là

Câu 38: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

Các phát biểu đúng là:

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4).

Câu 39: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch

HNO3 dư, thu được dung dịch X và 2,688 lít (ở đktc) hỗn hợp gồm 4 khí: N2, N2O, NO và NO2 (trong đó hai khí N2

phản ứng là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hidro Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng (xúc tác: Ni)

thu được hỗn hợp Y gồm: propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hidro Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so vớimetan bằng 1,55 Giá trị của a là

Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Các dung dịch: KF, NaCl, KBr, NaI đều có pH=7.

B Các dung dịch: NH4Cl, KH2PO4, CuCl2, Mg(NO3)2 đều có pH < 7

C Các dung dịch: NaAlO2, K3PO4, AlCl3, Na2CO3 đều có pH >7

D Các dung dịch: KNO2, (NH4)2CO3, KBr, CH3COONa đều có pH >7

Trang 11

Câu 42: Có các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ nước brom dư vào dung dịch axit fomic

(2) Nhỏ axit clohidric vào dung dịch sắt (II) nitrat

(3) Cho ure vào dung dịch bari hiđroxit

(4) Cho kali penmanganat vào axit clohidric đặc

(5) Cho tinh thể natri clorua vào axit sunfuric đặc, đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra khí là

Câu 43: Cho các mệnh đề sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(2) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp saccarozơ và tinh bột thu được một loại monosaccarit

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(4) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(6) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

Số mệnh đề đúng là

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 80,08 gam hỗn hợp X gồm: C3H7OH, C2H5OH và CH3OC3H7 thu được 95,76 gam H2O

và V lít (ở đktc) khí CO2 Giá trị của V gần nhất với

Câu 45: Hòa tan hết 8,56g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO trong 400 ml dung dịch HNO3 1M, kết thúc các phản ứng

thu được dung dịch Y và 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Điện phân dung dịch Y (điện cực trơ, không màng

ngăn, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện không đổi 5A, trong 1 giờ 20 phút 25 giây Khối lượng catot tăng lên

và tổng thể tích khí thoát ra (ở đktc) ở hai điện cực khi kết thúc điện phân lần lượt là

A 1,28 gam và 2,744 lít B 2,40 gam và 1,848 lít.

Câu 46: Thực hiện phản ứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken Cho toàn bộ

hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thể tích X và khối lượng dung dịch Br2 tăng 5,6 gam

và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí bay ra thu được m gam CO2 Giá trị của m là

Câu 47: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường X có tên gọi là

Câu 48: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và KCl Cho 80,70 gam X tan hết vào H2O thu được dung dịch Y Điện phân

dung dịch Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở hai cực thì dừng điên phân Thấy số mol

khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra ở catot Lấy ½ dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 49: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm Hình 3 có thể dùng để

thu được bao nhiêu loại khí trong các khí sau: H2, C2H2, NH3, SO2, HCl, N2

Câu 50: Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được 26,9

gam kết tủa và dung dịch X gồm hai muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 5,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,0 gam kết tủa Giá trị của m là

- HẾT

Trang 12

THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4

THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018

Bài thi môn : Khoa học tự nhiên Môn thi thành phần : HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Họ tên thí sinh: ………

Câu 1: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

B Để thanh thépđã sơn kín trong không khí khô.

C Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.

D.Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

Câu 2: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2 Biết:

- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2

- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc

- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Y là hợp chất hữu cơ đơn chức B.Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

C Z tan nhiều trong nước D Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.

Câu 3:Thực hiện thí nghiệm sau: Lấy hai thanh kim loại Mg-Cu nối với nhau bằng một dây dẫn nhỏ qua một điện kế

rồi nhúng một phần của mỗi thanh vào dung dịch HCl Cho các phát biểu liên quan tới thí nghiệm:

(a) Kim điện kế lệch đi (b) Cực anot bị tan dần

(c) Xuất hiện khí H2 ở catot (d) Xuất hiện khí H2 ở anot

(e) Xuất hiện dòng điện chạy từ thanh Cu sang thanh Mg

Số phát biểu đúng là:

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 4:Cho các phát biểu sau đây:

(1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim loại kiềm giảm dần

(2) Hợp kim Na-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật chân không

(3) Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, cực dương được bố trí là một tấm than chì nguyên chất được bố trí

ở đáy thùng

(4) Dựa vào thành phần hóa học và tính chất cơ học, người ta chia thép thành 2 loại là thép mềm và thép cứng

Thép mềm là thép có chứa không quá 1% C

(5) Trong quả gấc có chứa nhiều vitamin A

Số phát biểu sai là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 5: Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?

A 2CaSO4.H2O B CaSO4.H2O C.CaSO4.2H2O D CaSO4

Câu 6:Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4 Từ X thực hiện các

phản ứng hóa học sau:

X + NaOH(dư) → Y + Z + H2O; Z + O2 → T;

Y + H2SO4(loãng) → T + Na2SO4;

Phát biểu nào không đúng?

A Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro B T là hợp chất hữu cơ đa chức

C Z là anđehit; T là axit cacboxylic D Phân tử X chứa 2 nhóm chức este

Câu 7: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là

Câu 8: : Cho m gam kim loại gồm Mg và Al vào 500 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 1M, sau phản

ứng hoàn toàn thu được (m+57,8) gam 2 kim loại Cho lượng kim loại vừa thu được tác dụng với HNO3 dư thu được

6,72 lít NO (đktc) Giá trị của m gần nhất với:

A 9 B 11 C 8 D 15

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 13

Câu 9: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường

axit chỉ thu được glucozơ Tên gọi của X là

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí

H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 11: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (9,0 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam) Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 12:Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư

(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 17:Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A Sắt là kim loại nặng, có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ

B Gang trắng có màu sáng hơn gang xám, được dùng để luyện thép

C Muối FeCl2 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ

D Trong khối lượng của vỏ Trái Đất, sắt phổ biến thứ tư trong các nguyên tố

Câu 18: Cho các nhận định sau:

(1) CH3-NH2 là amin bậc một

(2) Dung dịch axit glutamic làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

(3) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Tetrapeptit mạch hở (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit

(5) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin xấp xỉ 15,73%

(6) Amin bậc ba có công thức C4H9N có tên là N, N-đimetyletylamin

(7) Benzylamin có tính bazơ rất yếu, dung dịch của nó không làm hồng phenolphtalein

(8) Ứng với công thức C7H9N, có tất cả 4 amin chứa vòng benzen Số nhận định đúng là:

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.

B.Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

C Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

D H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường

Trang 14

Câu 20:Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O, BaO, NaHCO3, Al2O3 và NH4Cl có cùng số mol vào nước dư Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan là

A Na2CO3, NaCl và NaAlO2 B BaCl2, NaAlO2, NaOH

Câu 21: Hấp thụhoàn toàn 2,24 lít CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO30,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộY tác dụng với dung dịch BaCl2(dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trịcủa x là:

A 1,6 B 1,2 C 1,0 D 1,4

Câu 22: Khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 thành Fe ở nhiệt độ cao thì thể tích khí CO tối thiểu (đktc) cần là:

Câu 23: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:

- X tác dụng với dung dịch HCl, không tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 đặc, nguội

- Y tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch HNO3 đặc nguội, không tác dụng với dung dịch NaOH

- Z tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội X, Y, Zlần lượt có thể là:

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thép là hợp kim của sắt với hàm lượng nguyên tố cacbon cao hơn trong gang.

B Kim loại có tính khử, trong các phản ứng kim loại bị khử thành ion dương.

C Nhúng lá Zn vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá Zn tăng

D.Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) thu được dung dịch có môi trường axit

Câu 25: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX< MY) tác dụng vừa đủ với 200

ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác đốt cháy 20,56 gam M cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O Phần trăm số mol của X trong M là:

Câu 26: Cho 30,9 gam hỗn hợp Y gồm FeO, Mg(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 190,4 gam KHSO4 Sau phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 208,3 gam muối trung hòa và 3,36 lít hỗn hợp T gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của T so với không khí bằng 62/87 Khối lượng của Al trong hỗn hợp Y là

Câu 27: Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1

tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là:

A Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo

B Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic

C Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein

D Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic

Câu 28: Kết quả thí nghiệmcủa cácdungdịchX,Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X, Y,Z, T lần lượt là ?

A anilin, tinh bột,axit glutamic, glucozơ B axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.

C anilin, axit glutamic, tinh bột,glucozơ D.axit glutamic, tinh bột,glucozơ, anilin.

Câu 29: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm x mol CuSO4và y mol NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ x : y là

Câu 30: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng

kế tiếp (MX< MY) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được N2; 3,42 gam H2O và 2,24 lít CO2 (đktc) X là:

Trang 15

Câu 31:X, Y (MX< MY) là hai peptit mạch hở, được bởi hai α-aminoaxit trong số ba α-aminoaxit: glyxin, alanin, valin; X, Y có cùng số nguyên tử C Thủy phân hết 29,46g hỗn hợp H gồm X (a mol), Y (a mol) trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được hỗn hợp muối A Đốt cháy hết A trong oxi (vừa đủ), sau đó lấy toàn bộ sản phẩm cháycho vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thì khối lượng dung dịch giảm 132,78g, đồng thời thoát ra 0,21 mol khí

Số trường hợp Y thỏa mãn là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 32: Để 2,24 gam Fe trong không khí,sau một thời gian, thu được 2,72 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X phản ứng

hết với dung dịch HNO3(loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Giá trị của Vlà

Câu 33:Hòa tan hết 17,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và FeCO3 trong hỗn hợp dung dịch chứa 1,12 molNaHSO4 và 0,16 mol HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2O và 0,08 mol H2;đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Tỉ khối của Y so với He bằng 6,8 Cho dung dịchNaOH đến dư vào dung dịch Z, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 22,8 gam rắnkhan Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong hỗn hợp X gần nhất với:

A 65,35% B 62,75% C 66,83% D.64,12%.

Câu 34:X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX<MY); T là este tạo bởi X, Y và ancol hai chức Z Đốt cháy hoàn toàn 7,48 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 6,048 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Mặt khác 7,48 gam hỗn hợp E trên phản ứng tối đa với 100ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cho các phát biểu sau về X, Y, Z, T:

- Phần trăm khối lượng của Y trong E là 19,25%

- Phần trăm số mol của X trong E là 12%

- X không làm mất màu dung dịch Br2

- Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T là 5

- Z là ancol có công thức là C2H4(OH)2 Số phát biểu sai là:

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 35:Nung hỗn hợp rắn X gồm Al (0,16 mol); Cr2O3 (0,06 mol) và CuO (0,10 mol) trong khí trơ Sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y Cho toàn bộ Y vào 90 ml dung dịch HCl 10M đun nóng Kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch Z và 3,84 gam Cu không tan Dung dịch Z tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH Giá trị của a là:

A 1,00 mol B 1,24 mol C 1,36 mol D 1,12 mol

Câu 36: Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X; 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2(biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, tỉ khối của Y so với H2 là 4,5) và 2,8 gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 37: Chia 26,4 gam este X làm hai phần bằng nhau:

Phần 1 Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam nước

Phần 2 Cho tác dụng hết với 50 gam dung dịch NaOH 20%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,3 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH2 = CHCOOCH3 D.CH3COOC2H5

Câu 38: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M chỉ thu được 81,0 gam glyxin và 42,72 gam alanin Biết rằng mỗi peptit X, Y chỉ được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit duy nhất và tổng số liên kết peptit –CO–NH– trong 2 phân tử X, Y là 5 Giá trị của m là:

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol FeO; 0,20 mol Mg và 0,10 mol Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,30 mol H2SO4 (loãng) và 1,10 mol HCl, thu được dung dịch Y và khí H2 Nhỏ từ từ dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối

lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với:

Câu 40: Khi sục từ từ CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Trang 16

Tỉ lệ a : b là

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12

THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018

Bài thi môn : Khoa học tự nhiên Môn thi thành phần : HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 17

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Họ tên thí sinh: ………

Lần thi thứ 03

Câu 1: Khẳng định sai là:

A Cho dung dịch HCl lỗng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp.

B Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hĩa đen

C Cho dung dịch HCl lỗng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.

D Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nĩng, xuất hiện kết tủa trắng bạc

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Metylamin khơng làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng

(b) Anilin cịn cĩ tên thay thế là phenylamin

(c) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, khơng màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước

(d) Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thì thấy xuất hiện kết tủa trắng

(e) Anbumin là protein hình sợi, tan trong nước tạo thành dung dịch keo Số phát biểu đúng là:

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: X       + NaOH (loãng, dư) dung dịch Y + Br + NaOH 2

     Z Cho các chất sau: Al2O3, Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, AlCl3, CrCl2, CrCl3, Na2Cr2O7 Số chất thỏa mãn X ở sơ đồ trên là:

Câu 4: Thực hiện sơ đồ chuyển hĩa sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

Biết rằng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346% Nhận định sai là:

A Dung dịch X làm quỳ tím hĩa xanh.

B Z tác dụng tối đa với CH3OH/HCl thu được este cĩ cơng thức C7H14O4NCl

C Đốt cháy 1 mol Y thu được Na2CO3 và 8 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2

D Z cĩ tính lưỡng tính.

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, khơng cĩ màng ngăn xốp

(2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4

(3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(4) Nung nĩng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện khơng cĩ khơng khí ở nhiệt độ cao

(5) Đốt cháy HgS trong khí oxi dư

(6) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(7) Nung nĩng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ

(8) Cho khí CO tác dụng với Fe3O4 nung nĩng

(9) Nung hỗn hợp Mg, Mg(OH)2 trong khí trơ

(10) Nung hỗn hợp Fe, Fe(NO3)2 trong khí trơ Số thí nghiệm luơn thu được đơn chất là:

Câu 7: Cho các hỗn hợp sau:

(a) Na2O và Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 1) (b) Ba(HCO3)2và NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2)

(c) Cu và FeCl3(tỉ lệ mol 1 : 1) (d) AlCl3và Ba(OH)2tỉ lệ mol (1 : 2)

(e) KOH và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) (f) Cu và HNO3(tỉ lệ mol 2 : 5)

Số hỗn hợp cĩ thể tan hồn tồn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là:

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 8: Phát biểu sai là:

Trang 18

A Gang là hợp kim của Fe và C.

B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3

D Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước.

Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội ?

C Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O D 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

Câu 12: Hòa tan hết 21,125 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H2 (đktc) M là:

Câu 13: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứnglà:

Câu 14: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit Những

thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO

Câu 15: Etyl fomat có công thức hóa học là:

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

Câu 16: Cho các nhận định sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

(2) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong anilin

(3) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit cacboxylic

(4) Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và xà phòng

(5) Chất béo lỏng thành phần chủ yếu chứa các gốc axit béo no

(6) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(7) Các este thường là các chất lỏng, dễ bay hơi Số nhận định đúng là:

Câu 17: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

Câu 18: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam nước Mặt

khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là:

Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX< MY) Đốt

cháy hoàn toàn M thu được N2; 5,04 gam H2O, 3,584 lít CO2 (đktc) Khối lượng phân tử của X là:

Câu 20: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dịch

HCl 0,1M Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu

được 6,15 gam chất rắn Công thức của X là

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC4H7(COOH)2 C H2NC2H3(COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2

Câu 21: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin và amoni

clorua Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:

Trang 19

Quì tím hóa đỏ hóa xanh không đổi màu hóa đỏ hóa đỏ

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.

A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic.

B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua.

C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic.

D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin.

Câu 22: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH.D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc

Câu 23: Đun nóng 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị của m là :

Câu 24: Phát biểu đúng là:

A Glyxin, alanin là các –amino axit.

B Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein.

C Glucozơ và fructozơ là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Câu 25:Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,784 lít khí ở anot.

Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 2,7888 lít Biết thể tíchcác khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là:

Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M vàNaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là

Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X Cho X phản

ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Giá trịcủa V là:

Câu 28 Cho 31,56 gam tinh thể MSO4.nH2O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,8M và CuSO4 0,3M thu được dung dịch

X Điện phân X bằng điện cực trơ với cường độ không đổi, trong thời gian t giây; thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thoát ra 0,18 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,44 mol Giá trị m là

A 12,4 B 12,8 C 14,76 D 15,36

Câu 29: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:

1 Dung dịch kali đicromat có màu da cam

2 Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ

3 Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính

4 Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit

5 Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh

6 Tính khử của Cr3+ chủ yếu thể hiện trong môi trường axit Số phát biểu đúng là:

Trang 20

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 30 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm

2 phần bằng nhau

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2 Các phản ứng xảy ra hoàntoàn Giá trị của m là:

A 30,68 gam B 20,92 gam C 25,88 gam D 28,28 gam

Câu 31 Cho 46,37g hỗn hợp H gồm Al, Zn, Fe3O4, CuO vào dung dịch chứa H2SO4 36,26% và HNO3 3,78%, khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,11 mol hỗn hợp khí T gồm H2, NO và dung dịch X (không chứa ion Fe3+ và ion

130,65g các chất tan Cô cạn Y, nung chất rắn thu được trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 51,65gchất rắn G Nồng độ % của Al2(SO4)3 trong X gần nhất với:

A 6,5% B 9,5% C 12,5% D 15,5%

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O2 (đktc), sản phẩm cháy thu được chỉ có CO2 và

H2O với tỷ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết 1 mol X phản ứng vừa hết 2 mol NaOH X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ hơn 150 Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là:

Câu 33 Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc cùng dãy đồng

đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon) Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu

cơ có tỉ khối so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy toàn bộ muối cần 10,96 gam O2, thu được N2; 5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là:

A 11,345% B 12,698% C 12,720% D 9,735%.

Câu 34: Hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe Cho hỗn hợp X tác dụng với O2, sau một thời gian thu được (136a

gồm NO, N2O, NH4NO3 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 647a gam chất rắn khan Đốt hỗn hợp X bằng V líthỗn hợp khí Cl2 và O2 (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan hỗn hợp Zcần vừa đủ 0,8 lít dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 354,58 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 35: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là:

Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư), kết thúc phản ứng

thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111% Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu

được 18,6 gam hỗn hợp các oxit Giá trị của a là:

Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,325 Đun 21,28 gam hỗn hợp E với

dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp trong dãy đồng đẳng; trong đó có a gammuối A và b gam muối B (MA< MB) và 11,76 gam hỗn hợp gồm hai ancol Tỉ lệ a : b gần nhất với:

Câu 39:Nhúng thanh Fe nặng m gam vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và NaHSO4, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí

NO duy nhất; đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat có khối lượng 52,92 gam và khối lượng thanh Fe giảm 4% so với ban đầu Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 và Cu thoát ra bám hoàn toànvào thanh Fe Giá trị của m là:

Trang 21

Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y Đốt 0,06 mol E trong O2 dư thu được 0,6 mol khí CO2; 10,08

α-amino axit Biết tổng số nguyên tử oxi trong X và Y bằng 9, số liên kết peptit X và Y không nhỏ hơn 2 và các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12

THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018

Bài thi môn : Khoa học tự nhiên Môn thi thành phần : HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Họ tên thí sinh: ………

Lần thi thứ 04

Câu 1: Khẳng định sai là:

A Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp.

B Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen

C Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.

D Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 22

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Metylamin khơng làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng

(b) Anilin cịn cĩ tên thay thế là phenylamin

(c) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, khơng màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước

(d) Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thì thấy xuất hiện kết tủa trắng

(e) Anbumin là protein hình sợi, tan trong nước tạo thành dung dịch keo Số phát biểu đúng là:

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: X       + NaOH (loãng, dư) dung dịch Y + Br + NaOH 2

     Z Cho các chất sau: Al2O3, Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, AlCl3, CrCl2, CrCl3, Na2Cr2O7 Số chất thỏa mãn X ở sơ đồ trên là:

Câu 4: Thực hiện sơ đồ chuyển hĩa sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

Biết rằng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346% Nhận định sai là:

A Dung dịch X làm quỳ tím hĩa xanh.

B Z tác dụng tối đa với CH3OH/HCl thu được este cĩ cơng thức C7H14O4NCl

C Đốt cháy 1 mol Y thu được Na2CO3 và 8 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2

D Z cĩ tính lưỡng tính.

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, khơng cĩ màng ngăn xốp

(2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4

(3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(4) Nung nĩng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện khơng cĩ khơng khí ở nhiệt độ cao

(5) Đốt cháy HgS trong khí oxi dư

(6) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(7) Nung nĩng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ

(8) Cho khí CO tác dụng với Fe3O4 nung nĩng

(9) Nung hỗn hợp Mg, Mg(OH)2 trong khí trơ

(10) Nung hỗn hợp Fe, Fe(NO3)2 trong khí trơ Số thí nghiệm luơn thu được đơn chất là:

Câu 7: Cho các hỗn hợp sau:

(a) Na2O và Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 1) (b) Ba(HCO3)2và NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2)

(e) KOH và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) (f) Cu và HNO3(tỉ lệ mol 2 : 5)

Số hỗn hợp cĩ thể tan hồn tồn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là:

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 8: Phát biểu sai là:

A Gang là hợp kim của Fe và C.

B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

C Quặng pirit sắt cĩ thành phần chính là FeCO3

D Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, khơng tan trong nước.

Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội ?

Câu 10: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCllỗng là:

Trang 23

Câu 11: Phương trình hoá học sai là:

A Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 B Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

C Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O D 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

Câu 12: Hòa tan hết 21,125 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H2 (đktc) M là:

Câu 13: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứnglà:

Câu 14: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit Những

thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C.NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO

Câu 15: Etyl fomat có công thức hóa học là:

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

Câu 16: Cho các nhận định sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

(2) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong anilin

(3) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit cacboxylic

(4) Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và xà phòng

(5) Chất béo lỏng thành phần chủ yếu chứa các gốc axit béo no

(6) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(7) Các este thường là các chất lỏng, dễ bay hơi Số nhận định đúng là:

Câu 17: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

Câu 18: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam nước Mặt

khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là:

Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X,Y là đồng đẳng kế tiếp (MX< MY) Đốt

cháy hoàn toànM thu được N2; 5,04 gam H2O, 3,584 lít CO2 (đktc) Khối lượng phân tử của X là:

Câu 20: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dịch

HCl 0,1M Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu

được 6,15 gam chất rắn Công thức của X là

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC4H7(COOH)2 C.H2NC2H3(COOH)2 D.H2NC3H5(COOH)2

Câu 21: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin và amoni

clorua Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.

A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic.

B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua.

C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic.

D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin.

Câu 22: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Trang 24

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A.CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH.D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc

Câu 23: Đun nóng 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị của m là :

Câu 24: Phát biểu đúng là:

A Glyxin, alanin là các –amino axit.

B Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein.

C Glucozơ và fructozơ là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Câu 25:Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,784 lít khí ở anot.

Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 2,7888 lít Biết thể tíchcác khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là:

Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M vàNaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là

Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X Cho X phản

ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Giá trịcủa V là:

Câu 28 Cho 31,56 gam tinh thể MSO4.nH2O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,8M và CuSO4 0,3M thu được dung dịch

X Điện phân X bằng điện cực trơ với cường độ không đổi, trong thời gian t giây; thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thoát ra 0,18 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,44 mol Giá trị m là

A.12,4 B 12,8 C 14,76 D 15,36

Câu 29: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:

1 Dung dịch kali đicromat có màu da cam

2 Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ

3 Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính

4 Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit

5 Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh

6 Tính khử của Cr3+ chủ yếu thể hiện trong môi trường axit Số phát biểu đúng là:

Câu 30 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm

2 phần bằng nhau

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2 Các phản ứng xảy ra hoàntoàn Giá trị của m là:

A 30,68 gam B 20,92 gam C 25,88 gam D 28,28 gam

Câu 31 Cho 46,37g hỗn hợp H gồm Al, Zn, Fe3O4, CuO vào dung dịch chứa H2SO4 36,26% và HNO3 3,78%, khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,11 mol hỗn hợp khí T gồm H2, NO và dung dịch X (không chứa ion Fe3+ và ion

Trang 25

H+) chứa 109,93 gam các chất tan Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, thu được dung dịch Y chứa130,65g các chất tan Cô cạn Y, nung chất rắn thu được trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 51,65gchất rắn G Nồng độ % của Al2(SO4)3 trong X gần nhất với:

A 6,5% B 9,5% C 12,5% D 15,5%

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O2 (đktc), sản phẩm cháy thu được chỉ có CO2 và

H2O với tỷ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết 1 mol X phản ứng vừa hết 2 mol NaOH X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ hơn 150 Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là:

Câu 33 Cho hỗn hợp Egồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc cùng dãy đồng

đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon) Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu

cơ có tỉ khối so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy toàn bộ muối cần 10,96 gam O2, thu được N2; 5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là:

A 11,345%.B 12,698% C 12,720% D 9,735%.

Câu 34: Hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe Cho hỗn hợp X tác dụng với O2, sau một thời gian thu được (136a

gồm NO, N2O, NH4NO3 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 647a gam chất rắn khan Đốt hỗn hợp X bằng V líthỗn hợp khí Cl2 và O2 (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan hỗn hợp Zcần vừa đủ 0,8 lít dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 354,58 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 35: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là:

Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư), kết thúc phản ứng

thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111% Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu

được 18,6 gam hỗn hợp các oxit Giá trị củaa là:

Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,325 Đun 21,28 gam hỗn hợp E với

dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp trong dãy đồng đẳng; trong đó có a gammuối A và b gam muối B (MA< MB) và 11,76 gam hỗn hợp gồm hai ancol Tỉ lệ a : b gần nhất với:

Câu 39:Nhúng thanh Fe nặng m gam vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và NaHSO4, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí

NO duy nhất; đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat có khối lượng 52,92 gam và khối lượng thanh Fe giảm 4% so với ban đầu Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 và Cu thoát ra bám hoàn toànvào thanh Fe Giá trị của m là:

Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y Đốt 0,06 mol E trong O2 dư thu được 0,6 mol khí CO2; 10,08

α-amino axit Biết tổng số nguyên tử oxi trong X và Y bằng 9, số liên kết peptit X và Y không nhỏ hơn 2 và các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Trang 26

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12

THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018

Bài thi môn : Khoa học tự nhiên Môn thi thành phần : HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Họ tên thí sinh: ………

Lần thi thứ 05

Câu 1: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400ml dung

dịch HCl 1 M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong

hỗnhợp X là:

Câu 2: Cho các phản ứng:

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 27

Câu 3: Có các hiện tượng được mô tả như sau:

(1) Cho benzen vào ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra,

(2) Cho benzen vào ống nghiệm chứa anilin, khuấy đều thấy anilin tan ra,

(3) Cho nước Svayde vào ống nghiệm chứa xenlulozơ, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(4) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

(5) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa benzen thấy dung dịch Br2 bị mất màu nâu đỏ

(6) Cho 50 ml anilin vào ống nghiệm đựng 50 ml nước thu được dung dịch đồng nhất

Số hiện tượng được mô tả đúng là

Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A H2N-CH2-NH-CH2COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

C H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(1) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp, tơ nilon-6,6 và tơ nitron là tơ tổng hợp (2) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

(3) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ và hồ dán

(4) Ở điều kiện thường, CH3NH2 và CH3CH2NH2 là chất khí tan rất tốt trong nước

(5) Etylamoni axetat và etyl aminoaxetat có cùng số liên kết π

(6) Khi để trong không khí các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen vì bị oxi hóa

(7) Axit vô cơ, enzim làm xúc tác cho quá trình thủy phân của saccarozơ Số phát biểu đúng là

A glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol

B glucozơ, ancol etylic, etilen, etilen glicol, axit axetic.

C glucozơ, etilen, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol.

D glucozơ, ancol etylic, etylclorua, etilen glicol, axit axetic

Câu 8: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

A 2KMnO4 t 0

  NH3 + HCl

C BaSO3 t 0

Câu 9: Cho các phát biểu sau

(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon

(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy Số phát biểu đúng là:

Trang 28

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(2) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác

(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(4) Dung dịch glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh

(5) Mỗi mắc xích xenlulozơ chứa 1 liên kết π

(6) Xenlulozơ tan trong nước svayde, tạo ra polime dùng sản xuất tơ visco Số phát biểu đúng là:

A xenlulozơ, fructozơ, axit gluconic, cacbon đioxit.

B xenlulozơ, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic.

C tinh bột, saccarozơ, axit gluconic, cacbon đioxit.

D tinh bột, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic.

Câu 13: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:

Biết T là chất hữu cơ mạch hở, các chất X, Y, Z và T lần lượt là

A Etyl amin; glucozơ; saccarozơ và Lys-Val B Anilin; glucozơ; saccarozơ; Lys-Gly-Ala

Câu 14: Cho các phản ứng sau:

(1) FeO+2HNO3Fe(NO3)2+H2O

(2) 2Fe +3I22FeI3

(3) AgNO3+Fe(NO3)2Fe(NO3)3+Ag

(4) 2FeCl3+ 3Na2CO3Fe2(CO3)3+6NaCl

(5) Zn + 2FeCl3ZnCl2+ 2FeCl2

(6) 3Fe(dư)+ 8HNO3l3Fe(NO3)2+ 2NO+4H2O

(8) FeI2(dư) + KMnO4 + H2SO4FeSO4 + K2SO4 + MnSO4 +H2O

(9) H2S + K2Cr2O7 + H2SO4S + K2SO4 +Cr2(SO4)3 + H2O

(10) Na2O2 + CO2Na2CO3 + O2.Sốphảnứngđúnglà:

A 7 B 4 C 5 D 6.

Câu 15: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô

cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II

(2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội

(3) Kẽm, thiếc, chì đều bị hòa tan trong dung dịch HCl loãng

(4) Các hiđroxit của kẽm, nhôm, đồng đều bị hòa tan trong dung dịch amoniac

Trang 29

(5) Các hiđroxit của nhôm, crom, thiếc đều là chất lưỡng tính.

(6) Niken có tính khử mạnh hơn sắt nhưng yếu hơn nhôm Số phát biểu đúng là:

Câu 17: Đồng trùng hợp butađien với stiren được polime X Đốt cháy hoàn toàn lượng polime X thu được CO2

H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 16 : 9 Tỉ lệ giữa số mắt xích butadien và stiren trong polime X là:

Câu 18: Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ

A cacbon B cacbon và hiđro C hiđro và oxi D cacbon và oxi.

Câu 19: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch ?

A kiềm B giấm ăn C Muối ăn D ancol

Câu 20: Cho 14 gam kim loại sắt tác dụng hoàn toàn với bột lưu huỳnh vừa đủ (đun nóng, không có không khí) Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 21: Điều khẳng định nào sau đây là sai:

A Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối

B Cu có thể tan trong dung dịch HCl khi có mặt oxi ở nhiệt độ thường.

C Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.

D Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.

Câu 22: Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

A Ca(OH)2 B Na2CO3 C HCl D NaHCO3

Câu 23: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch

Yvà 3,36 lít khí H2 (đkc) Khối lượng của dung dịch Y là:

A 151,9 gam B 146,7 gam C 152 gam D 175,2 gam

Câu 24: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây ?

A BaCl2 B Ag C NaOH D Fe.

Câu 25: Hòa tan 4,56 gam Cr2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B trong suốt Sục khí Cl2 dư vào dung dịch B, rồi thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 vào thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A.7,59 B 10,59 C 15,18 D.21,18.

Câu 26: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là

A tơ polieste B protein C tơ clorin D tơ capron.

Câu 27: Cho 14,5 gam hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2

(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 33,4 B 34,3 C 33,8 D 43,3

Câu 28: Hệ số trùng hợp của poli etilen là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng là 120.008

đvC?

A 4281 B 4280 C 4286 D 4627.

Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch HCl (b) Cho Al2O3vào dung dịch HCl loãngdư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc , nóngdư (d) Cho Ba(OH)2vào dung dịch KHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo thành chất rắn là :

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 30: Thủy phân hỗn hợp T gồm hai peptit X (Gly–Ala–Gly) và Y (Ala–Gly–Ala–Gly) cần vừa đúng 625 ml dung

dịch NaOH 2M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 128,95gam hỗn hợp muối Tỉ lệ mol của X và

Y trong hỗn hợp T là

A 1 : 2 B 2 : 1 C 4 : 3 D 3 : 4.

Trang 30

Câu 31: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị m là:

Câu 32: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại Chia X làm 2 phần

- Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2

- Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO Biết m2 -

m1 = 32,8 Giá trị của m bằng:

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở (đều không no; gốc axit hơn kém nhau một nguyên tử C; số liên

kết π hơn kém nhau 1) và 1 este 2 hai chức mạch hở Hiđro hoá hết 31,72 gam hỗn hợp X cần 0,26 mol H2 (Ni, t0)

ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp muối của các axit cacboxylic Cho Y vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 14,14 gam % khối lượng este 2 chức trong X gần nhất với :

Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,5M đến khi kết thúc các phản ứng được 24,16 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Cho Y tác dụng với HCl dư được 0,224 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X gần nhất với:

A 30 B 23 C 31 D 29

Câu 35: Hòa tan 5,73 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y Trunghòa hoàn toàn Y cần 75 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là:

A.12,57 gam B 16,776 gam C 18,855 gam D 18,385 gam.

Câu 36: X, Y, Z là ba peptit mạnh hở, đều tạo bởi alanin và valin Khi đốt cháy hoàn toàn X, Y với số mol bằng

nhau thì đều thu được cùng số mol CO2 Đun nóng 34,42 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là

5 : 4 : 1 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là 0,1 mol và

0,32 mol Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit bằng 11 Phần trăm khối lượng của Z trong M gần

nhất với:

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2trong 430 ml dung dịch H2SO4 1M

trăm về khối lượng của Al trong X gần nhất với:

A 25,5% B 18,5% C 22,5% D 20,5%

Câu 38: Hỗn hợp H gồm chất hữu cơ X có công thức C2H6N2O5 và một tripeptit mạch hở Y được tạo từ một aminoaxit trong số các amino axit sau: alanin, glyxin, valin Đốt cháy hoàn toàn Y trong oxi, thu được 6,12g H2O và 1,68g

hỗn hợp muối khan Z % khối lượng muối có phân tử khối lớn nhất trong Z là:

Câu 39: X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và (MX< MY< MZ) Đun hỗn hợp E chứa X,

Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2

(dktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3g H2O Số nguyên tử hiđro có trong 1 phân tử Y là:

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Zchỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (dktc) Dung dịch Zphản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của m là:

A 28 B 36 C 24 D 32

_Hết _

Trang 31

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THANH HÓA

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi môn : KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần : HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:………SBD:…….

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;

Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.

Câu 41: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

Câu 42: Cho sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5

Các chất X, Y, Z tương ứng là:

C C2H4, C2H6O2, C2H5OH D C2H6, C2H5Cl, CH3COOH

ĐỀ THAM KHẢO

Ngày đăng: 28/09/2017, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w