1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 THỤT THÁO ok

14 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được mục đích của thụt tháo 2.. Thực hiện được kỹ thuật thụt tháo đúng cách và an toàn 3.. Nhận thức được tầm quan trọng của kỹ thuật thụt tháo trong việc hỗ trợ và điều trị...  L

Trang 1

THỤT THÁO

Trang 2

1. Nêu được mục đích của thụt

tháo

2. Thực hiện được kỹ thuật thụt

tháo đúng cách và an toàn

3. Nhận thức được tầm quan

trọng của kỹ thuật thụt tháo trong việc hỗ trợ và điều trị

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

Trực tràng kích thước chiều dài thay đổi theo tuổi

Sơ sinh : 2,5 - 3,8 cm

1-6 tuổi : 5 cm

6-10 t : 7,5 cm

>10 t : 10 cm

Người lớn : 12-15 cm

Trang 4

YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN BÀI TIẾT

Chế độ ăn: t/ăn nhiều xơ, sợi, măng, ngũ cốc, khoai, đu đủ, chuối, thanh long tăng nhu động ruột

T/ăn sinh hơi: bông cải, đậu, hành

Trang 5

Lượng dịch vào cơ thể: uống nhiều nước làm phân mềm

Hoạt động cơ thể: vận động vùng chậu

làm tăng nhu động ruột

Trang 6

Nằm lâu: giảm nhu động ruột:

táo bón

Tâm lý: lo lắng, hhộp, stress:

tăng nhu động

Đau bụng dưới, tầng sinh môn,

hậu môn (trĩ): ức chế thần kinh

làm NB không dám đi tiêu

Thai: tăng áp lực ổ bụng, chèn ép trực tràng: bón, dãn tĩnh mạch

trực tràng

Trang 7

Phẫu thuật/ bụng có gây mê: giãn

cơ, liệt ruột

mạc dạ dày, giảm đau có á phiện táo bón

trường, xổ

diệt vi trùng cộng sinh): tiêu chảy

Trang 8

THỤT THÁO (Lavement)

Cho 1 lượng dịch vào đại tràng NB

để làm sạch đại tràng

Mục đích:

Làm tăng nhu động ruột

Kthích tống phân ra ngoài

Làm sạch đại tràng

Điều trị

Trang 9

CHỈ ĐỊNH

Bón lâu ngày

Chướng hơi

Trước pt, chụp cản quang, nội soi

Giải độc

Tập thói quen đi tiêu đúng giờ/

HMNT vĩnh viễn

Làm trung hòa NH3 bằng a lactic/

đtrị hôn mê gan

CCĐ: thương hàn, VRT cấp, tắc ruột, lồng ruột, đau bụng chưa rõ nnhân

Trang 10

DD thụt tháo:

Nước sạch

NaCl 0,9%

Dầu thực vật

Lượng:

SS: 150-200 ml

1-6 tuổi: 250-350

6-10t: 300-500

Thanh thiếu niên:500-750 Nlớn: 750-1000

Trang 11

Nđộ: 37-40°C

Canule rectal:

NB giữ nước được

Sonde rectal:

NB không giữ nước được

Kích cỡ: 22-30 F đưa vào 10cm: nglớn

12-18 F: 5-7cm: trẻ em

6-8 F: 2,5-3,5cm: ssinh

Chiều cao bock thụt:

40cm (lớn), 10cm (ss)

Trang 12

LƯU Ý

Nước không vào ruột ks lại

canule, ống thông

Đau bụng, muốn đi tiêu ngưng ngay

Giảm đau ttục, áp lực nhẹ

Khuyên giữ nước/bụng # 15’

Trang 13

THỤT GIỮ

Cho 1 lượng dịch ít hơn (200-300 ml) vào đtràng với tốc độ chậm

để nmạc ruột hthu được

Mục đích: đtrị (sỏi phân: thụt

dầu)

Trang 14

CẢM ƠN CÁC BẠN

ĐÃ CHÚ Ý LẮNG

NGHE

Ngày đăng: 29/10/2018, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN