Trẻ biết và nói được tên của bố mẹ. Trẻ biết tập,hứng thú các động tác bài thể dục sáng cùng cô Trẻ biết cách chơi trò chơi theo hướng dẫn,biết tên các góc chơi trong nhóm lớp,biết gọi tên các đồ chơi trong góc. Biết dùng ngôn ngữ để giao tiếp trong quá trình chơi. Trẻ tập đúng các động tác thể dục theo sự hướng dẫn của cô Có một số kỹ năng trong quá trình chơi và bước đầu biết cách chơi. Trẻ có thái độ thoải mái,khoan khoái khi tham gia các hoạt động. Trẻ hứng thú khi tham gia các trò chơi và chơi đoàn kết.
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 4 NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU
Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 13/11 đến ngày 8/12/2017
Mục tiêu GD Nội dung GD
* Thể dục sáng: “Thỏ con”
+ ĐT1: Hô hấp: Trẻ đứng thẳng 2 tay đưa lên khum trước miệng hít mạnh, thở ra
+ ĐT2: Thỏ vươn vai: Đứng tự nhiên 2 tay đưa lên cao Về TTBĐ
+ ĐT3: Thỏ nhổ cà rốt: Hai tay chạm xuống đất cúi người về phía trước làm động tác nhổ cà rốt Về TTBĐ
+ ĐT4: Thỏ nhảy về chuồng: Hai tay giơ trước ngực co lại, nhảy bật Về TTBĐ
* Chơi tập có chủ đích:
- PTTTC:
- Tay: Dấu tay ( Hai tay đưa ra sau lưng) Tay đâu ( hai tay đưa ra trước mặt)
- Lườn: Hái hoa bỏ giỏ
- Chân: Dấu chân( ngồi xổm xuống)
châm theo cô
hoặc đi trong
đường hẹp, đi
- Trẻ phối hợp được các bộ phận của cơ thể để giữ thăng bằng khi đi
- HĐ chơi tập có chủ đích:
+ Đi trong đường hẹp mang bóng trên tay và ném bóng qua dây bằng 2 tay+ Chạy theo hiệu lệnh
- Trò chơi: Ném bóng; Bắt bóng.
Trang 2- Tập cầm bút di màu.
- Xoay tay, chạm cácđầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo, vò, xé
- HĐ chơi tập có chủ đích:
+Nặn thức ăn cho gà+Di màu con cá+Di màu con gà trống+Xếp chuồng cho các con vật
- HĐ ngoài trời: Chơi với nước, chơi
với sỏi, xé giấy vụn,chơi với lá cây
- HĐ chơi: Dung dăng dung dẻ,chi chi
chành chành,lộn cầu vồng,trời nắng trờimưa, con bọ dừa, tập tầm vông, oản tù tì
- Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong
ăn uống
- HĐ giờ ăn: Trẻ ăn được các loại thức
ăn, biết tên thức ăn, trẻ biết tự xúc cơm.Yêu cầu trẻ mời cô mời bạn trước khi ăn
- HĐ chơi tập có chủ đích: Giáo dục
dinh dưỡng cho trẻ và các món ăn
- HĐ chơi: Trò chơi đóng vai: Bế em,
cho em ăn, mẹ con
- HĐ đón trả trẻ: Trò chuyện về hành
vi văn minh trong ăn uống
6 Trẻ ngủ 1
giấc buổi trưa
Luyện thói quen ngủ
1 giấc trưa - HĐ ngủ: Ngủ sâu, ngủ đủ giấc, ngủ một giấc vào buổi trưa.
- HĐ chơi:
+ Đóng phân vai: Ru em ngủ+ Trò chơi: Trời tối, trời sáng
Trang 3- HĐ ăn: Biết tự xúc cơm, biết xin cơm
khi bát hết cơm
- HĐ ngủ: Biết lấy gối và nằm vào
giường
- HĐ vệ sinh: Biết bảo cô khi có nhu
cầu đi vệ sinh, biết tự đi vệ sinh
- HĐ đón trả trẻ: Cô cùng trẻ trò
chuyện về những vật dụng nguy hiểm trẻ không được sờ vào: Phích điện, canh nóng, nước nóng
- HĐ ăn: Trẻ biết tránh cơm canh nóng
khi được cô nhắc nhở
- Nhận biết: Con tôm, con cua Trò
chơi: Thi xem ai nhanh
- Nhận biết: Con voi, con khỉ TC: Ai chọn đúng
- HĐ ngoài trời:
- Quan sát đu quay, cầu trượt.
- Quan sát cây xoài, cây nhãn
- Quan sát thời tiết
- quan sát con tôm, con ốc
- HĐ chơi tập có chủ đích:
- Nhận biết con gà, con vịt; Nhận biết
con chó, con mèo; Nhận biết con tôm,
con cua; Nhận biết con voi, con khỉ
- Trò chơi: Ai nhanh hơn; Chọn đúng
Trang 4tranh; Thi xem ai nhanh.
- HĐ đón, trả trẻ: Trò chuyện với cô
về tên, nơi sống và đặc điểm nổi bật của các con vật quen thuộc, gần gũi
+Nhận biết màu đỏ, màu xanh
- Hoạt động chơi, hoạt động lao động
tự phục vụ: Yêu cầu trẻ cất lấy đồ
chơi, đồ dùng và làm một số việc tự phục vụ theo yêu cầu
VD: Con cất ba lô và lại đây với cô.TC: Làm như cô nói
- HĐ chơi tập có chủ đích: Yêu cầu
trẻ thực hiện nhiệm vụ học tập theo yêucầu trong thực hiện các hoạt động học.VD: Con lấy đất nặn ra và làm giống cô
- HĐ chơi tập có chủ đích:
Truyện: Quả trứng, Thỏ con không vâng lời
- HĐ chơi tập buổi chiều, đón trả trẻ:
Cho trẻ ôn lại các bài, câu truyện đã
Trang 5dao với sự giúp
đỡ của cô giáo
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao
- Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3
- 4 tiếng
- HĐ chơi tập có chủ đích: Thơ: Gà
gáy; Con cá vàng
- HĐ đón – trả trẻ: Cho trẻ đọc 1 số
bài thơ, ca dao, đồng dao:
Dung dăng dung dẻ;Chi chi chành chành; Nu na nu nống;Tập tầm vông
16 Trẻ nói to,
đủ nghe, lễ
phép
- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn
- HĐ đón trả trẻ: Biết chào cô khi đến
lớp và ra về; Biết sử dụng các từ lễ phép trong giao tiếp
- HĐ chơi, mọi lúc mọi nơi, đón trả trẻ: Chơi đoàn kết với bạn Yêu cầu trẻ
chào cô, chào bố mẹ , mời cô, bạn trước khi ăn, chào hỏi lễ phép với mọi người
Lĩnh vực giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ
Vui, buồn, tức giận
- HĐ đón trả trẻ: Trẻ trò chuyện cùng
cô về các con vật quen thuộc, gần gũi với trẻ Giáo dục trẻ biết tránh xa những con vật nguy hiểm
- HĐ chơi tập mọi lúc mọi nơi: Trẻ
biết thể hiện cảm xúc của mình trước
sự vật, hiện tượng mà trẻ gặp phải
VD: Trẻ vui mừng khi đến lớp
Trẻ buồn khi bị cô mắng
Trẻ sợ hãi khi làm điều sai
Trang 6- HĐ chiều: Chọn tranh các con vật
“dạ”, “vâng ạ” Chơi cạnh bạn không cấu bạn
- HĐ đón – trả trẻ: Trẻ biết chào cô,
chào bố mẹ khi vào lớp và khi ra về.+Trò chuyện với trẻ về cô giáo
+Trẻ biết chơi đoàn kết với bạn không tranh giành đồ chơi
- HĐ giờ ăn, chơi, học: Trẻ biết mời
cơm, xin cô Sử dụng lời nói lễ phép phù hợp với hoàn cảnh
- Hát và tập vận độngđơn giản theo nhạc
- HĐ đón – trả trẻ: Cô cho trẻ nghe
các bài hát trong chủ đề
- HĐ chơi tập có chủ đích:
+ Nghe hát “ Chú voi con ở bản đôn”+ Dạy hát: “Một con vịt”; “Gà trống, mèo con và cún con”, “ Con gà trống”
- HĐ chơi: TC ÂN: Ai đang hát; Nghe
âm thanh to, nhỏ; Tai ai tinh
- HĐ chơi tập buổi chiều: Làm quen
và ôn các bài hát trong chủ đề
+Liên hoan văn nghệ cuối chủ đề
- Hoạt động ngoài trời
+ Chơi với giấy: Xé giấy, vò giấy
- HĐG: Thích xem tranh và gọi tên các
Trang 7con vật, nơi sống, đặc điểm.
KẾ HOẠCH TUẦN
CHỦ ĐỀ NHÁNH: CON VẬT NUÔI SỐNG TRONG GIA ĐÌNH CÓ HAI CHÂN
Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 13 / 11 đến ngày 17 / 11 / 2017
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
* Trẻ biết và nói được tên một số con vật nuôi trong gia đình
- Trẻ biết tập các động tác của bài thể dục sáng cùng cô
- Biết cách chơi các trò chơi theo hướng dẫn và biết tên các góc chơi trong nhóm, biết gọi tên các đồ chơi trong góc Biết dùng ngôn ngữ để giao tiếp trong quá trình chơi
* Trẻ biết phân biệt chính xác một số đặc điểm nổi bật của chúng
- Tập đúng các động tác thẻ dục theo sự hướng dẫn của cô
- Có một số kỹ năng trong quá trình chơi và bước đầu biết cách chơi
* Trẻ biết yêu quý các con vật gần gũi
- Trẻ có ý thức không đến gần những con vật nguy hiểm
- Trẻ hứng thú khi tham gia trò chơi và chơi đoàn kết cùng bạn
- Trò chuyện cùng trẻ về các con vật nuôi?
- Tên gọi, lợi ích của chúng?
- Cảm nhận của trẻ với các con vật?
- Đây là con gì?
- Nó có màu gì?
- Tên gọi, lợi ích của chúng?
Trang 8- Cảm nhận của trẻ với các con vật
- Con này kêu như thế nào?
Hạ tay xuống về tư thế chuẩn bị
ĐT 2: Thỏ nhổ cà rốtCúi người vờ cầm củ cà rốt kéo lên
Từ từ ngẩng lên
ĐT 3: Thỏ nhảy về chuồngĐứng tự nhiên 2 tay co trước ngực nhảy về phía trước 3-4 bước
- TCVĐ:
Ném bóng
- NBTN:
Gà trống – con vịt
- TC: Ai nhanh hơn
- Dạy hát:
“Con gà trống”
-TC: “Tai aitinh”
Hoạt động
ngoài trời
- Chơi với sỏi
-TC : Mèo
và chim sẻ
- TC về các con vật nuôi trong gia đình
- TC: Bắt chước tiếngkêu con vật
- Vẽ ngoệchngoạc trên sân trường
- TC: Về đúng chuồng
- Quan sát tranh gà, vịt
- Chơi tự do
Chơi tập ở
các góc
* Trò chuyện gợi mở:
- Cô cho trẻ hát bài “ Con gà trống”
- Các con vừa hát bài hát gì?
- Bài hát nói về con gì? Gà là con vật được nuôi ở đâu?
- Hôm nay với chủ đề “ Những con vật đáng yêu” các con sẽ cùng nhau tìm hiểu về những con vật nuôi trong gia đình
Trang 9- Cô cùng trẻ đi đến từng góc chơi và hỏi trẻ+Góc xem tranh đâu nhỉ? Bạn nào thích xem tranh, giở sách nào?Hãy đến góc xem tranh.
+Còn góc HĐVĐV đâu nhỉ? Bạn nào thích xâu vòng những con vật ngộ nghĩnh nào
+Đâu là góc vận động? Bạn nào thích làm những chú gà trống đáng yêu nào!
- Cô cho trẻ nhận vai chơi, nhóm chơi Cho trẻ nhận ký hiệu về góc chơi
- Góc HĐVĐV: Làm bác sĩ thú y, cửa háng bán con vật nuôi
- Góc xem tranh: Xem tranh con gà, vịt,…
- Góc vận động: Xếp nhà cho gà, vịt,… chơi với xắc xô và hát
- Cô luôn bao quát, giúp đỡ trong quá trình trẻ chơi và đến từng góc trò chuyện hỏi trẻ:
- LQKT : Thơ “Gà gáy”
-TC: Tập tầm vông
- Nghe hát:
Gà trống, mèo con và cún con
- TC: Chi chi chành chành
- Ôn hát:
“Con gà trống”
- TC : Lộn cầu vồng
- Ôn truyện: Quả trứng
- Chơi tự chọn
Trang 10- Trẻ biết tên bài thơ, tác giả biết đọc thơ cùng cô.
* Trẻ thực hiện được các thao tác theo yêu cầu của cô Luyện kỹ năng phối hợp các
bộ phận trên cơ thể để vận động
- Rèn khả năng tri giác và phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Rèn sự khéo léo của đôi bàn tay
* Yêu quý và chăm sóc các vật nuôi trong gia đình
- Lần 2 Hướng dẫn trẻ c¸ch chạy: Cô đứng
vạch xuất phát khi có hiệu lệnh cô chạy thẳng
hướng lên phía đích trên và chạy sang bên
Trẻ quan sát và lắng nghe
Trẻ thực hiện
Trang 11- Cụ cho từng trẻ đi Nếu trẻ thực hiện cũn
chưa tốt cụ cho trẻ thực hiện lại
- Thi đua giữa 2 tổ
+ Đàm thoại: Chúng mình tập bài tập
gì?
+ Cô sửa sai cho trẻ
+ Cô mời một trẻ lờn làm lại củng cố lại
vận động Nhận xột trẻ
* TC: Nộm búng
- Cụ núi tờn trũ chơi, cỏch chơi
+Cụ cho trẻ lờn cầm búng khi cụ hụ 1,2,3 thỡ
nộm búng lờn phớa trước
- Cụ cho trẻ chơi 2-3 lần
HĐ3: Hồi tĩnh.
-Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 phỳt Và hỏt bài hỏt:
“ Con gà trống”
* Cho trẻ ra chơi tự do
2: Dạo chơi ngoài trời:
HĐ1: Chơi với sỏi.
- Cụ trũ chuyện cựng trẻ
- Cụ cú cỏi gỡ đõy
- Cỏc con cú thể chơi gỡ với sỏi
- Từ sỏi chỳng mỡnh cú thể xếp chuồng, xếp
cổng, hỡnh cỏc con vật
- Cụ hướng dẫn trẻ cỏch xếp chuồng gà
- Cụ cựng trẻ chơi với sỏi
- Đàm thoại:
+ Chỳng mỡnh chơi với gỡ?
+ Con đang xếp gỡ?
+ Con xếp như thế nào?
- Cho trẻ rửa tay, vừa rửa tay vừa hỏi trẻ về
cỏch rửa tay
HĐ2: TC: Mốo và chim sẻ.
- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi
+Cỏch chơi: Cụ làm mốo và cả lớp là chim sẻ
Chim sẻ đi kiếm ăn khi nghe tiếng mốo kờu thỡ
chim chạy nhanh khụng thỡ bị mốo bắt
- Cụ tổ chức cho trẻ chơi 2 - 3 lần
Trẻ trũ chuyện cựng cụ
Trẻ tớch cực chơi
Trẻ trả lời
Trẻ rửa tay
Trẻ lắng ngheTrẻ chơi tớch cực
Trẻ chỳ ý lắng nghe
Trang 12HĐ 1: TC: Dung dăng dung dẻ.
- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi, cỏch chơi: Cụ cựng
trẻ cầm tay nhau đi và hỏt bài đồng dao đến
cõu “ Xỡ xà xỡ xụp ” thỡ ngồi xuống
- Cụ cựng trẻ chơi 2 - 3 lần Động viờn,
khuyến khớch trẻ sau mỗi lần chơi
HĐ 2: LQKT: Thơ “ Gà gỏy”
- Cụ trũ chuyện cựng trẻ
+ C/m đang học chủ đề gỡ?
+ Con vật 2 chõn cú những con gỡ?
+ Cũn con gỡ nữa?
Cụ giới thiệu bài thơ cho trẻ nghe
- Cụ đọc 1-2 lần
Giới thiệu tờn bài thơ, tỏc giảc
Cụ núi nội dung bài thơ
- Cho trẻ đọc cựng cụ 2-3 lần
- Giỏo dục trẻ
HĐ3: Chơi tự chọn
Trẻ chơi tc
Trẻ trũ chuyện cựng cụ
Trả lời Lắng nghe cụ đọc thơ
Trẻ đọc cựng cụ
Trẻ lắng nghe Trẻ chơi tự chọn
NHẬN XẫT ĐÁNH GIÁ TRẺ :
Thứ 3 ngày 14 thỏng 11 năm 2017
I MỤC ĐÍCH:
* Trẻ biết tờn gọi, đặc điểm của con gà trống, con vịt, biết nơi sống, biết gà, vịt là động vật nuụi trong gia đỡnh
- Trẻ biết trũ chuyện cựng cụ về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh
- Trẻ biết tên các con vật sống trong gia đình và biết chọn tranh lụ tụ theo yờu cầu của cụ
* Rốn luyện tớnh nhanh nhẹn, mạnh dạn và phỏt triển ngụn ngữ cho trẻ
- Rốn kỹ năng chơi khộo lộo, phản ứng nhanh với tớn hiệu trũ chơi
* Giỏo dục yờu thương, chăm súc cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh
- Trẻ yờu quý cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh, cú ý thức bảo vệ
Trang 13II CHUẨN BỊ:
- Tranh con gà, con vịt
- Tranh con vật, tranh lô tô các con vật
- Cô cho trẻ chơi 2 lần
+ Vừa rồi chúng mình chơi trò chơi gì?
+ Gà trống gáy như thế nào?
( Cho trẻ bắt chước tiếng gà trống gáy)
- Còn đây là gì?Có mấy chân, chân để làm gì g?
Ò ó o
Trẻ bắt chước
Trẻ hát và vận độngTrẻ hát
Trang 14+ Mắt vịt để làm gì?
+ Có mấy mắt
+ Vịt thường ăn gì?
+ Vịt đẻ ra gì?
Vừa rồi chúng mình trò chuyện về những
con gì? Gọi 2-3 trẻ nói, con gà trống,
con vịt
+ So sánh con gà trống- con vịt
+ Ai có nhận xét gì về con gà trống với
con vịt
+ Giống nhau ở điểm nào?
Đều có đầu, mình, đuôi, 2 cánh, 2 chân
Là con vật nuôi trong gia đình
HĐ3: Chơi TC: Thi xem ai nhanh
- Cô nói luật chơi, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Kết thúc cô giáo dục trẻ nhận xét trẻ
* Cho trẻ hát bài “ Con gà trống” đi ra
ngoài chơi
2 Hoạt động ngoài trời:
HĐ1: Trò chuyện về các con vật nuôi
trong gia đình.
- Trò chuyện: Trong gia đình con có nuôi
những con vật nào?
- Còn con gì nữa?
- Con nhìn đây là con gì?
- Nó kêu như thế nào?
- Con thấy nó có đặc điểm gì?
- Mỗi con vật cô trò chuyện với trẻ về tên,
đặc diểm, nơi ở
- Cô củng cố và giáo dục trẻ
HĐ2: TC: Bắt chước tiếng kêu con vật.
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi : Cô
nói tên con vật và yêu cầu trẻ bắt trước
tiếng kêu những con vật đó
- Cô cho trẻ chơi 2 - 3 lần
Trẻ trả lời
Trẻ so sánh Trẻ nhận xét Trẻ trả lời
Trẻ chú ý lắng ngheTrẻ chơi cùng cô
Trẻ chơi
Trang 15HĐ3: Chơi tự do
3 Chơi tập buổi chiều:
HĐ 1: Nu na nu nống.
- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi, hỏi trẻ cỏch
chơi: Cụ cho trẻ duỗi chõn và hỏt bài đồng
dao : Nu na nu nống
- Cụ cựng trẻ chơi 3-4 lần Động viờn,
khuyến khớch trẻ sau mỗi lần chơi
HĐ 2: Chọn tranh lụ tụ cỏc con vật sống
trong gia đỡnh
- Đoỏn xem đoỏn xem (Cụ đưa bức tranh
về cỏc con vật)
- Đàm thoại:
+ Cụ cú gỡ đõy?
+ Bức tranh vẽ những con gỡ?
+ Những con vật này sống ở đõu?
- Cụ cựng trẻ trũ chyuện về cỏc con vật (Gà
trống, gà mỏi, vịt)
- Cho trẻ chọn lụ tụ trong rổ theo yờu cầu
của cụ
- Giỏo dục trẻ
HĐ3: Chơi tự chọn.
Lắng nghe
Trẻ tớch cực chơi
Trẻ trả lời Trẻ núi theo ý hiểu
Trẻ chọn tranh lụ tụ
Trẻ chơi
NHẬN XẫT ĐÁNH GIÁ TRẺ :
Thứ 4 ngày 15 thỏng 11 năm 2017
I MỤC ĐÍCH :
* Trẻ biết tờn bài hỏt, tỏc giả hỏt được bài hỏt theo cụ, hiểu được nội dung bài hỏt
- Trẻ biết cách cầm phấn để vẽ nguệch ngoạc trờn sõn
- Trẻ biết hỏt bài “ Gà trống, mốo con và cỳn con” thuộc lời
* Rốn khả năng nghi nhớ, tớnh nhanh nhẹn và phỏt triển ngụn ngữ cho trẻ
- Rốn sự khộo lộo của đụi bàn tay
* Giỏo dục trẻ trẻ yờu quý cỏc con vật nuụi sống trong gia đỡnh
- Hứng thỳ tham gia cỏc hoạt động cựng cụ và bạn
II CHUẨN BỊ:
- Thanh gừ xắc xụ, phấn
Trang 16- Có một bài hát nói về con gà trống đấy,
Néi dung bµi h¸t nh thÕ nµo, h«m
nay c« ch¸u m×nh cïng h¸t nhÐ
HĐ2: Dạy hát “Con gà trống”
- Cô hát 1-2 lần
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô nói nội dung bài hát
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 3- 4 lần
- KÕt thóc: Giáo dục trẻ vµ nhận xét
* Cô cho trẻ hát vỗ tay và ra ngoài
2 Dạo chơi ngoài trời :
HĐ1 : Vẽ nguệch ngoạc trên sân trường.
Lắng ngheTrẻ tích cực chơi Trẻ hát cùng cô
TrÎ chó ý quan s¸t vµ lµm theo híng dÉn cña c«
Trang 17- Cô nói tên trò chơi, cách chơi : Cô có hai
ngôi nhà con gà, con vịt Cô cháu mình vừa
đi vừa hát bài con gà trống hát song trên tay
bạn nào cầm lô tô con vật nào thì về đúng
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi
- Cô cùng trẻ chơi 3-4 lần Động viên,
khuyến khích trẻ sau mỗi lần chơi
HĐ2 : Nghe hát: Gà trống mèo con và cún
+ Bài hát nói về con gì?
+ Ở nhà con nuôi những con vật gì?
- Cô cho cả lớp hát cùng cô 2-3 lần
- Cô cho tổ hát
- Cô nhận xét
- Giáo dục trẻ: Biết chăm sóc, bảo vệ các
vật nuôi trong gia đình…
HĐ3: Chơi tự chọn
TrÎ vÏTrẻ tích cực chơiTrẻ trả lời
Trẻ lắng ngheLắng nghe
Trẻ tích cực chơi
Trẻ lắng ngheTrẻ chơi
Trò chuyện cùng côLắng nghe
Trẻ trả lời
Trẻ hát
Trẻ lắng ngheTrẻ tích cực chơi
Trang 18
Thứ 5 ngày 16 thỏng 11 năm 2017
I MỤC ĐÍCH:
* Trẻ nhớ tờn cõu chuyện, nhớ tờn cỏc nhõn vật trong truyện, biết nội dung truyện
- Trẻ núi tờn, đặc điểm của con gà con vịt và cỏc con vật nuụi sống trong gia đỡnh
- Trẻ nhớ tờn bài hỏt, tờn tỏc giả, biết hỏt theo cụ
* Rốn khả năng ca hỏt cho trẻ
- Rốn khả năng ghi nhớ, tớnh nhanh nhẹn và phỏt triển ngụn ngữ cho trẻ
* Giỏo dục trẻ yờu quý, chăm sóc cỏc con vật trong gia đỡnh
II CHUẨN BỊ:
- Tranh cú nội dung cõu truyện: “Qủa trứng”
- Tranh cỏc con vật nuụi: Gà trống, con vịt
- Nội dung bài hỏt: “Con gà trống”
III TIẾN HÀNH:
Hoạt động của cụ Hoạt động của trẻ Ghi chỳ
1 Chơi tập cú chủ định:
Truyện: “Qủa trứng”
HĐ1: Gõy hứng thỳ:
- Cho trẻ chơi trũ chơi: “Tập tầm vụng”
- Đàm thoại:
+ Đố trẻ biết trong tay cụ cú gỡ?
+ Có một câu truyện kể về quả
trứng Qủa trứng đã nở thành con
gì? Nội dung câu truyện nh thế
nào, cô kể cho lớp mình nghe
nhé
HĐ 2: Kể truyện: “Qủa trứng”
- Cụ kể chuyện cho trẻ nghe lần 1giới
thiệu tờn cõu truyện, tờn tỏc giả
- Cô kể lần 2 theo tranh, nói nội
dung câu chuyện
- Đàm thoại:
+ Đó là cõu truyện gỡ?
+ Trong cõu truyện cú những nhõn vật
nào?
Trẻ chơi Trẻ trả lời
Trẻ chỳ ý lắng nghe
Trẻ trả lời Trẻ núi và đếm cựng cụ
Trang 19+Trong truyện có mấy nhân vật?
+ Khi bạn gà trống nhìn thấy quả trứng
bạn ấy đã nói gì? (Cho trẻ giả tiếng kêu
của gà trống)
+ Bạn lợn con nhìn thấy quả trứng bạn ấy
đã nói gì? (Cho trẻ giả tiếng kêu của lợn
con)
+ Con gì ở trong quả trứng ló đầu ra nhỉ?
Khi bạn vịt con ló đầu ra bạn ấy đã nói gì?
(Cho trẻ giả tiếng kêu của vịt con)
- Cô kể cho trẻ nghe lần 3 Trên máy tính
- Giáo dục trẻ
HĐ 3: Cho trẻ hát và vận động bài: “Một
con vịt”
2 Dạo chơi ngoài trời:
HĐ1: Quan sát tranh con gà, con vịt.
- Đoán xem, đoán xem
- Đàm thoại:
- Cô có gì đây?
+ Ai cã nhËn xÐt g× vÒ bức tranh?
+ Con gà trống kêu như thế nào?
+Cô cùng trẻ trò chuyện về đặc điểm của
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi: Cô
cùng trẻ bò và hát “ Con bọ dừa” đến khi
Xem gì, xem gì
Trẻ trả lờiTrẻ nhận xétTrẻ giả tiếng kêu
Trò chuyện cùng côTrẻ so sánh
Lắng ngheTrẻ tích cực chơi
Trẻ nói cách chơiTrẻ tích cực chơi
Trang 20- Cô trò chuyện cùng trẻ
- Có 1 bài hát nói về con gà trống đó là bài
gì nhỉ ?
- Cô hát 1-2 lần
Hỏi trẻ tên bài hát, tác giả
- Cho trẻ hát 2-3 lần
+ C/m vừa hát bài gì ?
+ Bài hát nói về điều gì ?
+ Mào gà có màu gì ?
- Cho tổ, nhóm, cá nhân hát
- Cô nhận xét trẻ
- Giáo dục trẻ
HĐ3: Chơi tự chọn
Trò chuyện cùng cô
Lắng nghe
Trẻ hát cùng cô Trẻ trả lời
Trẻ hát Trẻ nghe Trẻ tÝch cùc ch¬i
NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ TRẺ :
Thứ 6 ngày 17 tháng 11 năm 2017
I MỤC ĐÍCH
* Trẻ biết cách chia đất, nhào đất, bóp đất theo hướng dẫn của cô để nặn thức ăn cho gà, vịt
- Trẻ biết tên gọi, một vài đặc điểm đặc trưng, môi trường sống, thức ăn, ích lợi của con bò, con trâu
- Trẻ biết tên truyên, các nhân vật trong truyện, biết nội dung truyện
* Luyện kỹ năng chia đât, nhào đất, bóp đất, rèn kĩ năng khéo léo cử động của bàn tay, ngón tay cho trẻ
- Phát triển ngôn ngữ mở rộng vốn từ cho trẻ
- Trẻ có kỹ năng chơi thành thạo các trò chơi
* Giáo dục trẻ có ý thức bảo vệ và chăm sóc vật nuôi trong gia đình
- Hứng thú tham gia các hoạt động học cùng cô và bạn
II.CHUẨN BỊ
- Đất năn, bảng đủ cho cô và trẻ
- Tranh vẽ con bò, con trâu
- Tranh truyện : Quả trứng
III.TIẾN HÀNH
Trang 21Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú 1.CH ƠI TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH
Nặn thức ăn cho gà, vịt.
*HĐ1 : Gây hứng thú và dẫn dắt vào bài
- Cô và trẻ hát bài “Con gà trống”
- Đàm thoại, trò chuyện về nội dung bài hát,
và dẫn dắt vào bài
*HĐ2 : Nội dung bài dạy
- Cô cho trẻ về chỗ ngồi Các con nhìn xem
- Để nặn được các con hãy nhìn lên đây xem
cô làm trước nha
- Cô thực hiện cho trẻ xem: Cô chia đất sau
đó cô bóp đất cho mềm và cô lăn trên mặt
- Cô cho trẻ hát bài “Một con vịt”
2 DẠO CHƠI NGOÀI TRỜI
*HĐ1 : Quan sát con bò, trâu.
- Cô đọc câu đố về con bò
- Đưa tranh con bò ra cho trẻ quan sát
- Cô có tranh vẽ con gì đây?
- Ai có nhận xét gì về con bò?
- Con bò có gì đây?
- Đây là gì của con bò? ( cô chỉ vào các bộ
phận của con bò và hỏi trẻ )
Trẻ hát cùng côĐàm thoại và trò chuyện cùng cô
Quan sát vật mẫu của cô
Trẻ nhận xétLắng nghe cô nóiTrẻ trả lời
Trẻ quan sát cô làm
Trẻ trả lời
Cô phát đất cho trẻ nặn
Nhận xét sản phẩm cùng cô
Trẻ hát cùng cô
Lắng nghe Quan sát Con bò ạ Nêu nhận xét theo ý hiểu
Có chân ạ Trả lời câu hỏi của cô
Trang 22- Cô cho trẻ lên chỉ vào các bộ phận và gọi
* Tương tự cô cho trẻ quan sát con trâu
- Cô cũng hỏi trẻ và đàm thoại về các bộ
phận
- Ngoài con bò ra thì trong gia đình chúng
mình còn nuôi những con gì nữa ?
- Cô cho trẻ xem tranh một số con vật nuôi
trong gia đình
- Giáo dục trẻ có ý thức bảo vệ và biết chăm
sóc vật nuôi trong gia đình
*HĐ2 : Trò chơi vận động: “Mèo và chim
sẻ”
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi: Cô là
mèo trẻ là chim sẻ, chim sẻ đi kiếm mồi gặp
mèo kêu chim chạy đi
- Cô chơi cùng trẻ và khuyến khích trẻ chơi
+ Cô cho hai trẻ cầm tay nhau và hát bài “
Lộn cầu vồng” hết bài trẻ vòng tay và lộn
- Cô chơi cùng trẻ, khuyến khích trẻ chơi
hứng thú
- Nhận xét sau khi chơi
*HĐ2 : Ôn truyện: Quả trứng
- Cô trò chuyện cùng trẻ
- Các con đã được học câu chuyện gì về các
con vật nuôi trong gia đình
- Bây giờ chúng mình cùng nhẹ nhàng ngồi
cô cháu mình sẽ ôn lại câu chuyện “ Quả
trứng”
- Cô kể cho trẻ nghe
Lên chỉ và gọi tên
Ăn cỏ ạ Trong gia đình ạ Cày ruộng ạ 2-3 trẻ trả lờiTrẻ đàm thoại cùng cô
Kể tên theo ý hiểu Quan sát tranh Lắng nghe
Lắng nghe cô hướng dẫn
Chơi hứng thú Lắng nghe
Lắng nghe
Chơi hứng thú
Trẻ trò chuyện cùng côTrẻ trả lời theo ý hiểuTrẻ nghe cô kể
Trẻ trả lời
Trang 23+Cô hỏi trẻ tên truyện, các nhân vật trong
+Quả trứng lúc lắc con gì chui ra
- Giáo dục trẻ biết yêu quý và bảo vệ con
Nhận xét của ban giám hiệu.
………
………
………
………
Trang 24KẾ HOẠCH TUẦN
Chủ đề nhánh: Những con vật nuôi trong gia đình có bốn chân (Thời gian thực hiện 1 tuần : Từ ngày 20/ 11 đến ngày 24 / 11/ 2017 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
* Trẻ biết và nói được tên một số con vật nuôi trong gia đình
- Trẻ biết tập các động tác cùng cô theo lời bài hát
- Biết cách chơi các trò chơi theo hướng dẫn và biết tên các góc chơi trong nhóm, biết gọi tên các đồ chơi trong góc Biết dùng ngôn ngữ để giao tiếp trong quá trình chơi
* Trẻ biết phân biệt chính xác một số đặc điểm nổi bật của chúng
- Tập đúng các động tác thẻ dục theo sự hướng dẫn của cô
- Có một số kỹ năng trong quá trình chơi và bước đầu biết cách chơi
* Trẻ biết yêu qúy các con vật gần gũi
- Trẻ có ý thức không đến gần những con vật nguy hiểm
- Trẻ hứng thú khi tham gia trò chơi và chơi đoàn kết cùng bạn
Trang 25chuyện * Trò chuyện:
- Trò chuyện cùng trẻ về các con vật nuôi?
- Nhà con nuôi những con gì?
- Đây là con gì?
- Nó có màu gì?
- Tên gọi, lợi ích của chúng?
- Cảm nhận của trẻ với các con vật
- Con này kêu như thế nào?
Hạ tay xuống về tư thế chuẩn bị
ĐT 2: Thỏ nhổ cà rốtCúi người vờ cầm củ cà rốt kéo lên
Từ từ ngẩng lên
ĐT 3: Thỏ nhảy về chuồngĐứng tự nhiên 2 tay co trước ngực nhảy về phía trước 3-4 bước
- TC: Némbóng về phía trước
- NBTN: Conchó - con mèo
- TC: Ai chọnđúng
- Dạy hát:
“Gà trống, mèo con và cún con”
-TCAN: Ai đang hát
-Thơ: “Gà gáy”
- LQTH:
Di màu con mèo
- Hát: Gà trống mèo con và cún con
Dạo chơi
ngoài trời
Quan sáttranh : Con mÌo, con chã
- TC:
Trời
-XÕp chuång cho con vật -TC: Dung d¨ng dungdÎ
- Quan sát con tr©u,con bß
- TC: Bắt trước tiếng kêu các convật
- Quan sát xích đu, cầutrượt
- TC : Trời nắng trời mưa
-TC: Dung dăng dung
dẻ
- Trò chuyện
về thời tiết
Trang 26nắng trờimưa
- Chơi tự do
Chơi tập ở
các góc
* Trò chuyện gợi mở:
- Cô cho trẻ hát bài “ Con gà trống”
- Các con vừa hát bài hát gì?
- Bài hát nói về con gì? Gà là con vật được nuôi ở đâu?
- Hôm nay với chủ đề “ Những con vật đáng yêu” các con sẽ cùng nhau tìm hiểu về những con vật nuôi trong gia đình
- Cô cùng trẻ đi đến từng góc chơi và hỏi trẻ+Góc xem tranh đâu nhỉ? Bạn nào thích xem tranh, giở sách nào?Hãy đến góc xem tranh
+Còn góc HĐVĐV đâu nhỉ? Bạn nào thích xâu vòng những con vật ngộ nghĩnh nào
+Đâu là góc vận động? Bạn nào thích làm những chú gà trống đáng yêu nào!
- Cô cho trẻ nhận vai chơi, nhóm chơi Cho trẻ nhận ký hiệu về góc chơi
- Góc HĐVĐV: Làm bác sĩ thú y, cửa háng bán con vật nuôi
- Góc xem tranh: Xem tranh con gà, vịt,…
- Góc vận động: Xếp nhà cho gà, vịt,… chơi với xắc xô và hát
- Cô luôn bao quát, giúp đỡ trong quá trình trẻ chơi và đến từng góc trò chuyện hỏi trẻ:
Trang 27-TC: Chi chi chành chành
- LQ thơ:
“ Gọi nghộ”
-TC: Tập tầm vụng
-Xõu vũng màu đỏ
- TC: Con
bọ dừa
- Trả lời câu đố
- TC: Lộn cầu vồng
- Bộ vui liờn hoan văn nghệ
- Chơi tự chọn
KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ 2 ngày 20 thỏng 11 năm 2017
I MỤC ĐÍCH:
* Trẻ biết cỏch nhảy xa bằng hai chõn theo sự hướng dẫn của cụ
- Trẻ gọi tên, biết đặc điểm của con chú, con mốo biết chú mốo là động vật nuụi trong gia đỡnh
- Trẻ nhớ tờn bài hỏt, tờn tỏc giả, biết hỏt cựng cụ
* Rốn luyện tớnh nhanh nhẹn, mạnh dạn
- Mở rộng vốn từ và phỏt triển ngụn ngữ cho trẻ
* Yờu quý và chăm súc cỏc vật nuụi trong gia đỡnh
- Trẻ hứng thỳ và tớch cực tham gia cỏc hoạt động
Trang 28+ ĐT 3: Gà đi kiếm ăn: Bật nhảy
- VĐCB: Nhảy xa bằng hai chõn
- Cụ làm mẫu 1: Khụng giải thớch
- Lần 2: Vừa làm vừa phõn tớch động tỏc
+ Từ hàng cụ đi đến vạch xuất phỏt khi cú hiệu
lệnh cụ nhỳn hai chõn và dựng sức của cơ thể
đẩy mạnh tay về phớa sau và nhảy lờn phớa
trước
- Mời 1 trẻ lờn thực hiện
- Cụ cho từng trẻ lờn làm nếu trẻ làm chưa thạo
cụ cú thể cho trẻ làm lần nữa
+ Thi đua giữa 2 tổ
+ Đàm thoại: Chúng mình tập bài tập
gì?
- Cô sửa sai cho trẻ
- Cô củng cố lại vận động : Cụ gọi 1 trẻ
- Cụ hỏi trẻ cỏch chơi và núi lại cỏch chơi
- Cụ cho trẻ chơi 2-3 lần
HĐ 3: Hồi tĩnh
Trẻ đi nhẹ nhàng cựng cụ và hỏt bài “Con gà
trống”
2: Dạo chơi ngoài trời
HĐ1 : Quan sỏt: Con mèo, con chó
- Đoỏn xem, đoỏn xem
- Đàm thoại:
+ Cụ cú gỡ đõy?
( Cô đa tranh con mèo cho trẻ nhận
Trẻ đi theo sự hướng dẫn của cụ
Mỗi động tỏc trẻ tập 2-3lần
Trẻ trả lời
Trẻ nói
Trang 29+ Đây là con gì?
+Ai có nhận xét gì về con mèo?
+ Cô chỉ vào các đặc điểm của
con mèo(Đầu, mình, đuôi, chân)
+ Mèo thờng ăn gì? Mèo kêu nh thế
HĐ2: Trời nắng trời mưa
- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi, cỏch chơi
- Cụ hỏi lại trẻ cỏch chơi của trũ chơi, cụ núi
- Cụ núi tờn trũ chơi
- Cụ hỏi trẻ cỏch chơi
- Cụ cựng trẻ chơi 2 - 3 lần Động viờn, khớch
lệ trẻ sau mỗi lần chơi
HĐ 2: LQKT: Bài hỏt “Gà trống, mốo con và
cỳn con”
- Có một bài hỏt núi về các con vật nuôi
trong gia đình đó là những con vật
Trẻ so sỏnhTrẻ lắng ngheTrẻ nghe cụ núiTrẻ chơi tớch cực
Trang 30Thứ 3 ngày 21 tháng 11 năm 2017
- TrÎ biÕt xÕp khèi gç t¹o thµnh chuång cho c¸c con vËt
- TrÎ biết tên bài thơ, biết đọc theo cô bài thơ “ Gọi nghé”
* Rèn luyện kh¶ n¨ng tri gi¸c và phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Chơi các trò chơi khéo léo và phản uứng nhanh với các tín hiệu trò chơi
* Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vËt nu«i
II CHUẨN BỊ:
- Tranh lô tô các con vật
- Tranh con chó, con mèo, khèi gç, x¾c x«
- Nội dung bài thơ “ Gọi nghé”
- Cô dẫn dắt giới thiệu vào bài
HĐ2: NBTN: Con chó - con mèo
- Cô cho trẻ chơi trời tối, trời sáng
- Cô đưa bức tranh con chó cho trẻ quan sát và
hỏi trẻ:
+ Đây là con gì? (Con chó)
Trẻ làm theo cô
Trẻ quan sát và trả lời
Trang 31+ Con chó có những bộ phận nào?(Đầu, mình,
đuôi, có bốn chân)
+ Đây là bộ phận nào của con chó?
+ Đây là gì?( Mắt, tai, mồm, đuôi, chân)
+ Chó được nuôi ở đâu?( nuôi trong gia đình)
+ Chó ăn thức ăn gì?
+ Chó nuôi để làm gì?( Chó canh gác nhà)
+ Chó sủa như thế nào? Cho trẻ bắt chước tiếng
kêu
- Cô cho cả lớp, cá nhân trẻ được phát âm nhiều
lần Cô cho 2 – 3 trẻ lên cầm thước chỉ và nói
- Cô tóm tắt lại các đặc điểm của con chó
- Cô cho trẻ nghe tiếng kêu của con mèo và hỏi
trẻ đó là con gì?
- Cô đưa con mèo ra cho trẻ quan sát
+ Đây là con gì?( Con mèo)
+ Con mèo có các bộ phận nào?( Đầu, mình,
đuôi dài, bốn chân)
+ Cô cho trẻ lên chỉ các bộ phận của con mèo?( ,
chân, đuôi,…)
+ Mèo được nuôi ở đâu?( Trong gia đình)
+ Mèo thích ăn gì?
+ Mèo nuôi để làm gì?( Mèo bắt chuột)
- Cô tóm lại các đặc điểm của con mèo
* Cô cho trẻ phân biệt và so sánh đặc điểm
giống và khác nhau của con chó, con mèo
- Giống nhau: Đều là con vật nuôi trong gia
đình, đi bằng bốn chân
- Khác nhau: Mèo kêu “ meo meo”, chó sủa “
gâu gâu”
HĐ3: TC: Ai chọn đúng
- Cô nói tên trò chơi, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Cho trÎ ch¬i
+ Lần 1: cô nói tên con vật trẻ tìm tranh lô tô giơ lên
+ Lần 2: Cô miêu tả đặc điểm, trẻ tìm con vật giơ
lên
2 Dạo chơi ngoài trời:
HĐ1: Xếp chuồng các con vật
- TC: Trời tối, trời sáng
- Trời tối rồi mà vịt con đi ngủ nhưng chưa có
chuồng, chúng mình cùng nhau xếp chuồng cho
Trẻ tích cực trả lời
Trẻ lên chỉ
Trẻ trả lời theo nhận biết
Lắng nghe
Trẻ phân biệt cùng cô
Trang 32chúng đi
- Cô làm mẫu: hướng dẫn trẻ
- Trẻ thực hiện: Quan sát gúp đỡ trẻ khó khăn và
lúng túng
- Con đang xếp gì?
- Xếp như thế nào?
- Cô nhận xét và giáo dục trẻ
HĐ2: TC: Dung dăng dung dẻ.
- Cô giới thiệu tên trò chơi.
- Cô hỏi trẻ cách chơi và cô nói lại lần nữa
- Cô chơi cùng trẻ 2 - 3 lần.
HĐ3: Chơi tự do
3 Chơi tập buổi chiều
HĐ 1: TC: Chi chi chành chành
- Cô nói tên trò chơi, cách chơi
- Cô cùng trẻ chơi 2 - 3 lần Động viên, khuyến
khích trẻ sau mỗi lần chơi
HĐ 2: LQ bài thơ: “ Gọi nghé”
- Cô trò chuyện cùng trẻ.
- Cô giới thiệu tên bài thơ.
- Cô đọc bài thơ 1-2 lần cho trẻ nghe.
- Cô hỏi tên bài thơ.
- Cô cho cả lớp đọc.
- Cô nhận xét tuyên dương trẻ.
- Giáo dục trẻ: Biết chăm sóc bảo vệ các con vật
nuôi trong gia đình
HĐ3: Chơi tự chọn
Lắng nghe
Trẻ tích cực chơi
Trẻ trò chuyện cùng cô
Nghe cô đọc
Trẻ lắng ngheTrẻ chơi tự do
Đánh giá trẻ cuối ngày:
Thứ 4 ngày 22 tháng 11 năm 2017
I MỤC ĐÍCH:
* Trẻ nhớ tên bài, tên tác giả, biết hát và vận động nhịp nhàng theo lời bài hát
Trang 33- Trẻ gäi tªn, biết đặc điểm của con trâu, con bò Biết con trâu con bò là con vật nuôi trong gia đình
- Trẻ biết cách xâu vòng màu đỏ
* Rèn kĩ năng nghe hát và phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Trẻ mạnh dạn, tự tin, hứng thú tham gia hoạt động
* Giáo dục trẻ trẻ yêu quý các con vật nuôi sống trong gia đình
II CHUẨN BỊ:
- Tranh con trâu, con bò
- Nội dung bài hát: “Gà trống, mèo con và cún con”, xắc xô, thanh gõ
- Tranh truyện: Quả trứng
Gọi người thức dậy” Là con gì?
- Ngoài con gà trống, gia đình con còn nuôi
con vật gì? Có một bài hát nói về các con
vật, chúng mình cùng về chỗ chú ý lắng
nghe cô hát xem có những con vật gì nhé
HĐ2: Dạy hát: “Gà trống, mèo con và cún
- Cô hát và cho trẻ hát cùng cô
- Cô cho cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát
và vận động
- Cô động viên, sửa sai cho trẻ
HĐ3: Ai đang hát.
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô nói cách chơi: Cô gọi một bạn lên trên
đội mũ chóp và cô mời một bạn dưới lớp
Trẻ hát cùng cô
Lắng nghe
Trang 34đứng lờn hỏt Nhiệm vụ của bạn đứng trờn
là đoỏn tờn bạn vừa hỏt là ai
- Cụ cho trẻ chơi 2 - 3 lần
* Cụ cho trẻ hỏt và ra ngoài
2 Dạo chơi ngoài trời
HĐ1: Quan sỏt con trõu, con bũ
- Đoỏn xem, đoỏn xem
+Ai có nhận xét gì về con trõu?
+ Cô chỉ vào các đặc điểm của
con trõu (Đầu, mình, đuôi, chân)
HĐ2: TC: Bắt trước tiếng kờu cỏc con vật.
- Cụ núi tờn trũ chơi, cỏch chơi
- Cho trẻ chơi 3-4 lần
HĐ3: Chơi tự do:
3 Chơi tập buổi chiều:
HĐ1: TC: Tập tầm vụng
- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi, cỏch chơi
- Cụ cựng trẻ chơi 2 - 3 lần Động viờn,
khuyến khớch trẻ sau mỗi lần chơi
+ Cỏc con cú thớch xõu những chiếc vũng
đẹp giống cụ khụng?
+ Cụ hướng dẫn trẻ cỏch xõu
Trẻ tớch cực chơi
Trẻ núiTrẻ nhận xộtTrẻ trả lời
Trẻ chỳ ý lắng ngheTrẻ nhận xột
Trẻ so sỏnh sự giống nhau
và khỏc nhau
Trẻ ngheTrẻ tớch cực chơi
Lắng ngheTrẻ tớch cực chơi
Trang 35- Cô phát rổ cho trẻ xâu.
- Cô bao quát trẻ xâu giúp đỡ trẻ
Thứ 5 ngày 23 tháng 11 năm 2017
I MỤC ĐÍCH:
* Trẻ biết tên bài thơ, tác giả đọc được theo cô bài thơ “ Gà gáy”, hiểu được nội dung bài thơ
- Trẻ biết quan sát đặc điểm của đu quay, cầu trượt và biết trò chuyện cùng cô
- Trẻ biết trả lời các câu đố theo sự hướng dẫn của cô
* Rèn khả năng ghi nhớ, quan sát và phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Rèn cho trẻ thực hiện đúng các thao tác chơi
* Giáo dục trẻ yêu quý, ch¨m sãc các con vật trong gia đình
II CHUẨN BỊ:
- Sân trường sạch sẽ
- Tranh bài thơ: “Gà gáy”
- Nội dung các câu đố
- Cô cho trẻ chơi trò chơi “ Oản tù tì”
- Cô dẫn dắt giới thiệu vào bài
HĐ 2: Thơ: “Gà gáy”
- Chúng mình vừa chơi trò chơi gì?
- Tay cô có con gì?
Trẻ chơi cùng côTrẻ nói