Trích Báo cáo sản xuất tại phân xưởng 1 của công ty A trong tháng N như sau: Đầu kỳ, dở dang 100 sản phẩm mức độ hoàn thành 40%. Trong kỳ, đưa vào sản xuất 2.000 sản phẩm và hoàn thành 1.800 sản phẩm. Cuối kỳ dở dang 300 sản phẩm mức độ hoàn thành 60%. Vậy, sản lượng tương đương theo phương pháp nhập trước xuất trước là: Đúng. Đáp án đúng là: 1.940 sản phẩm. Vì: (100 ´ 60%) + (1.800 – 100) + (300 ´ 60%) = 1.940 sản phẩm
Trang 11 [Góp ý]
Điểm : 1
Doanh thu hòa vốn của doanh nghiệp sẽ giảm nếu:
Chọn một câu trả
B) tỷ lệ lợi nhuận góp giảm
C) doanh thu tiêu thụ giảm
D) giá bán đơn vị sản phẩm không thay đổi
Đúng Đáp án đúng là: tổng chi phí cố định giảm.
Vì: Doanh thu hòa vốn = Tổng chi phí cố định/Tỷ lệ lợi nhuận góp
Tham khảo: Bài 4, mục 4.3.2 Nội dung phân tích điểm hòa vốn (BG, tr.55).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1
Trích Báo cáo sản xuất tại phân xưởng 1 của công ty A trong tháng N như sau:
- Đầu kỳ, dở dang 100 sản phẩm mức độ hoàn thành 40%.
- Trong kỳ, đưa vào sản xuất 2.000 sản phẩm và hoàn thành 1.800 sản phẩm.
- Cuối kỳ dở dang 300 sản phẩm mức độ hoàn thành 60%.
Vậy, sản lượng tương đương theo phương pháp nhập trước xuất trước là:
Chọn một câu trả
B) 1.800 sản phẩm
C) 1.940 sản phẩm
D) 1.980 sản phẩm
Đúng Đáp án đúng là: 1.940 sản phẩm.
Vì: (100 ´ 60%) + (1.800 – 100) + (300 ´ 60%) = 1.940 sản phẩm
Tham khảo: Bài 3, mục 3.3.2 Nội dung của Báo cáo sản xuất (BG, tr.41).
Đúng
Điểm: 1/1
Trang 2Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi lập Báo cáo sản xuất theo phương pháp bình quân cả kỳ, giá thành đơn vị KHÔNG bao gồm:
Chọn một câu trả
B) chi phí sản xuất kỳ hiện hành
C) chi phí sản xuất kỳ trước và kỳ hiện hành
D) chi phí sản xuất kỳ kế tiếp
Sai Đáp án đúng là: chi phí sản xuất kỳ kế tiếp.
Vì: Đặc điểm của phương pháp bình quân cả kỳ.
Tham khảo: Bài 3, mục 3.3.2 Nội dung của Báo cáo sản xuất (BG, tr.41).
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1
Định mức lý tưởng là định mức được xây dựng dựa trên:
Chọn một câu trả
B) điều kiện sản xuất hoàn hảo nhất
C) giả định công nhân làm việc 24 giờ/ngày
D) giả định công nhân chỉ nhận lương tối thiểu
Sai Đáp án đúng là: điều kiện sản xuất hoàn hảo nhất.
Vì: Định mức lý tưởng được xây dựng dựa trên giả định điều kiện sản xuất là hoàn hảo nhất tức
là máy móc không bị hỏng hóc, gián đoạn sản xuất.
Tham khảo: Bài 5, mục 5.2.2 Nguyên tắc và phương pháp xây dựng định mức chi phí (BG,
tr.70).
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1
Công ty Cổ phần Đại Phát Đạt kinh doanh một loại sản phẩm A trong tháng 10/2010 có doanh thu tiêu thụ là 5 tỷ đồng, giá bán đơn vị sản phẩm là 50 ngàn đồng, chi phí biến đổi đơn vị là 35 ngàn đồng, Tổng chi phí cố định là 1,2 tỷ đồng Lợi nhuận của Công ty trong tháng 10/2010 là:
Trang 3Chọn một câu trả
B) 200 triệu đồng
C) 250 triệu đồng
D) 300 triệu đồng
Đúng Đáp án đúng là: 300 triệu đồng.
Vì: Sản lượng = Doanh thu/giá bán
5.000.000.000/50.000 = 100.000 (sản phẩm)
Chi phí biến đổi = 100.000 ´ 35.000 = 3.500.00.000 (đồng)
Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí biến đổi – Chi phí cố định = 5 – 3,5 – 1,2 = 0,3 (tỷ đồng)
Tham khảo: Bài 2, mục 2.3.2 Nội dung cách phân loại (BG, tr.21).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Công ty T bán hai sản phẩm A và B với lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm lần lượt
là 125.000 đồng và 200.000 đồng Nếu tổng chi phí cố định phát sinh trong kỳ của công ty L là 85 triệu đồng và cơ cấu sản lượng tiêu thụ là 2:3 thì sản lượng sản phẩm A tại điểm hòa vốn là:
Chọn một câu trả
B) 200 sản phẩm
C) 340 sản phẩm
D) 500 sản phẩm
Sai Đáp án đúng là: 200 sản phẩm.
Vì: Lợi nhuận góp đơn vị bình quân = 125.000 ´ 0,4 + 200.000 ´ 0,6 = 170.000 đồng
Sản lượng hòa vốn = Chi phí cố định/Lợi nhuận góp đơn vị bình quân
= 85.000.000/170.000 = 500 sản phẩm
Sản lượng A = 500 ´ 0,4 = 200 sản phẩm
Tham khảo: Bài 4, mục 4.2.3 Cơ cấu sản phẩm tiêu thụ (BG, tr.53).
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu7 [Góp ý]
Trang 4Điểm : 1
Nếu độ lớn đòn bảy kinh doanh là 4 thì khi doanh thu tăng 5% thì lợi nhuận thuần của doanh nghiệp sẽ tăng:
Chọn một câu trả
D) 0,8%
Đúng Đáp án đúng là: 20%
Vì: DOL = %Δ Lợi nhuận thuần/%Δ Sản lượng tiêu thụ
%Δ Lợi nhuận thuần = %Δ Sản lượng tiêu thụ ´ DOL
%Δ Lợi nhuận thuần = 5% ´ 4 = 20%
Tham khảo: Bài 4, mục 4.4.2 Độ lớn đòn bảy kinh doanh (BG, tr.59).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1
Công ty K có giá bán đơn vị sản phẩm là 200.000 đồng; sản lượng hòa vốn là 1.000 sản phẩm và chi phí cố định là 40 triệu đồng Nếu công ty chi 20 triệu đồng để quảng cáo và sản lượng tăng thêm 400 sản phẩm thì lợi nhuận tăng thêm:
Chọn một câu trả
B) – 4 triệu đồng
C) 60 triệu đồng
D) 80 triệu đồng
Đúng Đáp án đúng là: – 4 triệu đồng.
Vì: Lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm = Tổng lợi nhuận góp/Sản lượng
= 40.000.000/1.000 = 40.000 đồng
Δ Lợi nhuận thuần = Δ Lợi nhuận góp – Δ Chi phí cố định = Δ Sản lượng ´ Lợi nhuận góp đơn vị – Δ Chi phí cố định
= 400 ´ 40.000 – 20.000.000 = – 4.000.000 đồng
Tham khảo: Bài 4, mục 4.5.1 Thay đổi chi phí cố định và doanh thu (BG, tr.60).
Trang 5Điểm: 1/1
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Chi phí sản phẩm là chi phí:
Chọn một câu trả
B) phát sinh gắn liền hoạt động sản xuất và được bù đắp một phần theo tình hình tiêu thụ trong kỳ kế toán
C) phát sinh và được bù đắp khi tiêu thụ toàn bộ hàng tồn kho trong kỳ
D) phát sinh và được bù đắp khi nhập kho thành phẩm
Đúng Đáp án đúng là: phát sinh gắn liền hoạt động sản xuất và được bù đắp một phần theo
tình hình tiêu thụ trong kỳ kế toán.
Vì: Đặc điểm của chi phí sản phẩm.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.4.5 Căn cứ vào mối quan hệ của chi phí với các báo cáo tài chính, chi
phí chia thành hai dạng: chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ (BG, tr.21).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở nội dung nào?
Chọn một câu trả
B) Đều dựa trên hệ thống ghi chép ban đầu của kế toán đó là hệ thống chứng từ
C) Đều chịu trách nhiệm trước các nhà quản lý về trách nhiệm của thông tin
D) Đề cập đến các nghiệp vụ kinh tế của doanh nghiệp, Đều dựa trên hệ thống ghi chép ban đầu của kế toán đó là hệ thống chứng từ và đều chịu trách nhiệm trước các nhà quản lý về trách nhiệm của thông tin
Đúng Đáp án đúng là: Đề cập đến các nghiệp vụ kinh tế của doanh nghiệp, Đều dựa trên hệ
thống ghi chép ban đầu của kế toán đó là hệ thống chứng từ và đều chịu trách nhiệm trước các
nhà quản lý về trách nhiệm của thông tin.
Vì: Đây là đáp án đầy đủ nhất.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.4.1 Những điểm giống nhau (BG, tr.7).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu11 [Góp ý]
Trang 6Điểm : 1
Các khoản chi tiền trong dự toán tiền thường KHÔNG bao gồm các khoản:
Chọn một câu trả
B) chi trả lương công nhân sản xuất trực tiếp
C) khấu hao tài sản cố định
D) chi tiền cho quảng cáo sản phẩm
Đúng Đáp án đúng là: khấu hao tài sản cố định.
Vì: Khấu hao tài sản cố định không phải chi phí phát sinh bằng tiền.
Tham khảo: Bài 5, mục 5.3.4 Dự toán tiền (BG, tr.80).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Phân chia dự toán theo nội dung chúng ta có các loại:
Chọn một câu trả
B) dự toán áp đặt và dự toán không áp đặt
C) dự toán tiêu thụ, dự toán sản xuất
D) dự toán ngắn hạn và dự toán dài hạn
Đúng Đáp án đúng là: dự toán tiêu thụ, dự toán sản xuất.
Vì: Phân chia theo nội dung là phân chia dự toán dựa trên nội dung các hoạt động sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp.
Tham khảo: Bài 5, mục 5.1.2 Phân loại dự toán (BG, tr.69).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác? Dự toán chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp:
Chọn một câu trả
B) được lập làm hai phần biến đổi và cố định
Trang 7 C) được lập dựa trên sản lượng tiêu thụ dự toán
D) được lập dựa trên các định mức chi phí bán hàng và quản lý
Đúng Đáp án đúng là: được lập dựa trên sản lượng sản xuất dự toán.
Vì: Chi phí bán hàng và quản lý không liên quan trực tiếp tới sản lượng sản xuất.
Tham khảo: Bài 5, mục 5.3.3 Dự toán chi phí (BG, tr.76).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Nội dung kế toán của 1 doanh nghiệp bao gồm:
Chọn một câu trả
B) kế toán tài chính và kế toán quản trị
C) kế toán tài sản, nguồn vốn, chi phí, thu nhập, lợi nhuận và phân phối lợi nhuận
D) kế toán Vốn bằng tiền, nợ phải thu, nợ phải trả, nguyên vât liệu, tài sản cố định, Tiền lương và các khoản trích theo lương, chi phí sản xuất và giá thành, doanh thu, kết quả, nguồn vốn kinh doanh, lập báo cáo tài chính
Đúng Đáp án đúng là: kế toán tài chính và kế toán quản trị.
Vì: Đây là 2 hệ thống kế toán cấu thành hệ thống thông tin kế toán.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.1.1 Khái niệm kế toán quản trị (BG, tr.3).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1
Định mức tiêu hao nguyên vật liệu là 1,8 m 2 ; sản lượng sản xuất là 10.000
sản phẩm và tỷ lệ dự trữ nguyên vật liệu là 20% nhu cầu cho sản xuất trong
kỳ thì lượng nguyên vật liệu cần mua sẽ là bao nhiêu? Biết đầu kỳ có 1.500
m 2.
Chọn một câu trả
B) 3.600 m2
C) 1.500 m2
D) 20.100 m2
Trang 8Sai Đáp án đúng là: 20.100 m
Vì: NVL cần mua = (1,8 ´ 10.000) + 20% x (1,8 ´ 10.000) – 1.500 = 20.100 m2
Trong đó: NVL cho sản xuất = Định mức tiêu hao nguyên vật liệu ´ Sản lượng sản xuất = 1,8 ´ 10.000 =18.000 m 2
Tham khảo: Bài 5, mục 5.3.3 Dự toán chi phí (BG, tr.76).
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Công ty A sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm có tài liệu về chi phí sản xuất như sau:
Tháng Số lượng SPSX (chiếc) Tổng chi phí sản xuất(nghìn đồng)
Phương trình chi phí bán hàng: Y = 5.000 + 18 X (nghìn đồng)
Phương trình chi phí quản lý: Y = 9.000 + 10 X (nghìn đồng)
(X là số lượng sản phẩm, giả định số lượng sản phẩm sản xuất bằng số lượng sản phẩm tiêu thụ)
Giá bán sản phẩm là: 100 (nghìn đồng) Tháng 7, công ty đã sản xuất và tiêu thụ 60.000 sản phẩm Giả định doanh thu tháng 8 tăng 20% so với tháng 7, thì lợi nhuận thuần tăng là:
Chọn một câu trả
B) 144.000 (nghìn đồng)
C) 139.800 (nghìn đồng)
D) 441.000 (nghìn đồng)
Đúng Đáp án đúng là: 144.000 (nghìn đồng)
Vì: ∆ Lợi nhuận = ∆ Lợi nhuận góp = ∆ Doanh thu ´ Tỷ lệ Lợi nhuận góp
= 60.000 ´ 100 ´ 20% ´ 0,12 = 144.000
Tham khảo: Bài 2, mục 2.3.2 Nội dung cách phân loại (BG, tr.21).
Trang 9Điểm: 1/1
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Mô hình kế toán kết hợp là mô hình kế toán mà trong đó chuyên gia kế toán đảm
nhiệm cả hai nhiệm vụ của:
Chọn một câu trả
B) kế toán tài chính và kế toán quản trị
C) kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp
D) kế toán tổng hợp và kế toán quản trị
Đúng Đáp án đúng là: kế toán chi tiết và kế toán quản trị.
Vì: Khái niệm của mô hình kế toán kết hợp.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.5.3.1 Tổ chức bộ máy kế toán quản trị trong doanh nghiệp (BG, tr.11).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Khi tăng sản lượng sản xuất nhưng vẫn nằm trong giới hạn khả năng sản xuất thì
chi phí bình quân cho một đơn vị sản phẩm giảm vì:
Chọn một câu trả
B) chi phí cố định của một sản phẩm giảm
C) cả chi phí biến đổi và chi phí cố định của một sản phẩm giảm
D) chi phí cố định của một sản phẩm tăng
Sai Đáp án đúng là: chi phí cố định của một sản phẩm giảm.
Vì: Chi phí biến đổi đơn vị không thay đổi; tổng chi phí cố định không thay đổi nên khi sản lượng
sản xuất tăng chi phí cố định đơn vị sản phẩm giảm.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.3.2 Nội dung cách phân loại (BG, tr.21).
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Trang 10Để phản ánh chi phí sản xuất chung, kế toán sử dụng tài khoản chi phí sản xuất
chung Nếu chênh lệch giữa số phát sinh bên Nợ và bên Có của TK này trước
khi kết chuyển là dương, cho biết:
Chọn một câu trả
lời A) chi phí sản xuất chung thực tế lớn hơn chi phí sản xuất chung ước tính
phân bổ
B) chi phí sản xuất chung thực tế nhỏ hơn chi phí sản xuất chung ước tính phân bổ
C) chi phí sản xuất chung thực tế khác chi phí sản xuất chung ước tính phân
bổ
D) không thể có chênh lệch
Đúng Đáp án đúng là: chi phí sản xuất chung thực tế lớn hơn chi phí sản xuất chung ước tính
phân bổ.
Vì: Bên Nợ phản ánh chi phí sản xuất chung thực tế.
Bên Có phản ánh chi phí sản xuất chung ước tính phân bổ.
Tham khảo: Bài 3, mục 3.1.3 Quá trình phản ánh chi phí sản xuất vào sổ kế toán (BG, tr.36).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1
Độ lớn đòn bảy kinh doanh cho biết mức độ thay đổi của:
Chọn một câu trả
B) chi phí biến đổi khi doanh thu thay đổi
C) chi phí cố định khi doanh thu thay đổi
D) lợi nhuận góp khi doanh thu thay đổi
Đúng Đáp án đúng là: lợi nhuận thuần khi doanh thu thay đổi.
Vì: DOL = %∆ Lợi nhuận thuần/%∆ Doanh thu
Tham khảo: Bài 4, mục 4.4.2 Độ lớn đòn bảy kinh doanh (BG, tr.59).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu21 [Góp ý]
Điểm : 1
Phương pháp xây dựng định mức chi phí không bao gồm:
Trang 11Chọn một câu trả
B) thống kê kinh nghiệm
C) sản xuất thử
D) phân tích tài khoản
Đúng Đáp án đúng là: phân tích tài khoản.
Vì: Đây là phương pháp phân tích chi phí hỗn hợp.
Tham khảo: Bài 5, mục 5.2.2 Nguyên tắc và phương pháp xây dựng định mức chi phí (BG,
tr.70).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu22 [Góp ý]
Điểm : 1
Thông tin Kế toán quản trị giúp cho các nhà quản trị thực hiện các chức năng
quản trị thông qua việc:
Chọn một câu trả
B) kiểm tra và đánh giá
C) tổ chức thực hiện
D) lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra và đánh giá, ra quyết định
Đúng Đáp án đúng là: lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra và đánh giá, ra quyết định.
Vì: Đây là đáp án đầy đủ nhất.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.2 Chức năng thông tin kế toán quản trị trong doanh nghiệp (BG, tr.5).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu23 [Góp ý]
Điểm : 1
Lượng nguyên vật liệu cần mua là 21.000 m 2 và đơn giá nguyên vật liệu là
25.000 đồng/m 2 Nếu phải trả đầu kỳ là 50 triệu đồng và tiền hàng được thanh
toán chậm 60% thì số tiền doanh nghiệp chi mua nguyên vật liệu là:
Chọn một câu trả
B) 260 triệu đồng
C) 315 triệu đồng
Trang 12 D) 365 triệu đồng
Đúng Đáp án đúng là: 260 triệu đồng.
Vì: Chi mua nguyên vật liệu = Thanh toán nợ đầu kỳ + Thanh toán ngay trong kỳ
= 50.000.000 + 40% ´ 21.000 ´ 25.000 = 260.000.000 (đồng)
Tham khảo: Bài 5, mục 5.3.3 Dự toán chi phí (BG, tr.76).
Đúng
Điểm: 1/1
Câu24 [Góp ý]
Điểm : 1
Nhà quản trị yêu cầu thông tin kế toán quản trị:
Chọn một câu trả
B) thường ưu tiên tính kịp thời hơn là chính xác và đầy đủ
C) chính xác và nhanh
D) khách quan, chính xác và phải có chứng từ chứng minh
Sai Đáp án đúng là: thường ưu tiên tính kịp thời hơn là chính xác và đầy đủ.
Vì: Đây là đặc điểm thông tin của kế toán quản trị.
Tham khảo: Bài 1, mục 1.4.2 Những điểm khác nhau (BG, tr.7).
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu25 [Góp ý]
Điểm : 1
Phân loại dự toán theo tính linh động chúng ta có các loại:
Chọn một câu trả
B) dự toán áp đặt và dự toán không áp đặt
C) dự toán tiêu thụ, dự toán sản xuất
D) dự toán ngắn hạn và dự toán dài hạn
Đúng Đáp án đúng là: dự toán động và dự toán tĩnh.
Vì: Phân chia theo tính linh động là phân chia theo số mức độ hoạt động được lập dự toán Dự
toán động hay dự toán linh hoạt là dự toán được lập cho đồng thời nhiều mức độ hoạt động.
Tham khảo: Bài 5, mục 5.1.2 Phân loại dự toán (BG, tr.69).
Trang 13Điểm: 1/1
Câu26 [Góp ý]
Điểm : 1
Tổng Lợi nhuận góp của doanh nghiệp là được tính bằng cách:
Chọn một câu trả
B) doanh thu chia chi phí cố định
C) chi phí cố định trừ chi phí biến đổi
D) lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm nhân sản lượng tiêu thụ
Sai Đáp án đúng là: lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm nhân sản lượng tiêu thụ.
Vì: Tổng Lợi nhuận góp = Doanh thu – Chi phí biến đổi
= (Giá bán – Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm) ´ Sản lượng tiêu thụ
= Lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm ´ Sản lượng tiêu thụ
Tham khảo: Bài 4, mục 4.2.1 Lợi nhuận góp (BG, tr.51).
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu27 [Góp ý]
Điểm : 1
Nếu thời gian cần thiết để chế tạo một sản phẩm là 1,5 giờ và đơn giá một giờ
lao động trực tiếp hiện tại là 20.000 đồng/h thì chi phí nhân công trực tiếp tính
cho một sản phẩm là:
Chọn một câu trả
B) 30.000 đồng
C) 15.000 đồng
D) 35.000 đồng
Sai Đáp án đúng là: 30.000 đồng.
Vì: Chi phí nhân công trực tiếp = Định mức thời gian lao động trực tiếp ´ Đơn giá thời gian lao
động = 1,5 ´ 20.000 = 30.000 đồng.
Tham khảo: Bài 5, mục 5.2.3 Các định mức chi phí trong doanh nghiệp (BG, tr.71).
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu28 [Góp ý]
Điểm : 1