1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Ôn tập môn kế toán quốc tế

21 192 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 785 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty ABC mua hàng nhập kho trị giá 250.000 USD. Công ty thanh toán luôn bằng tiền mặt 150.000 USD. Số tiền còn lại chưa trả chậm theo điều kiện thanh toán 210, n30. Biết nghiệp vụ trên phát sinh ngày 0509200N. Theo phương pháp giá thuần, giá trị hàng tồn kho được ghi nhận trên sổ sách kế toán là: Chọn một câu trả lời • A) 250.000 USD • B) 150.000 USD • C) 248.000 USD • D) 148.000 USD Sai. Đáp án đúng là: 248.000 USD Vì: Theo phương pháp giá trị thuần, Giá trị hàng hóa được ghi nhận là giá sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán = 250.000 100.000 ´ 2% = 248.000

Trang 1

1 [Góp ý]

i m : 1

Để

Vi c k toán ghi nh n m t thi t b s n xu t theo giá th tr n g t i th i i m l p ệ ế ậ ộ ế ị ả ấ ị ườ ạ ờ để ậ

báo cáo tài chính, vi ph m nguyên t c nào sau â y? ạ ắ đ

Sai áp án úng là Đ đ : Nguyên t c giá phí l ch s ắ ị ử

Vì: Thi t b ế ị được ghi nh n theo giá tr th c t phát sinh trong quá kh ậ ị ự ế ứ

Tham kh o ả : Bài 2, m c 2.3.3 Nguyên t c l p báo cáo tài chính (BG, tr.25).ụ ắ ậ

Công ty ABC mua hàng nh p kho tr giá 250.000 USD Công ty thanh toán luôn ậ ị

b ng ti n m t 150.000 USD S ti n còn l i ch a tr ch m theo i u ki n thanh ằ ề ặ ố ề ạ ư ả ậ đ ề ệ

toán 2/10, n/30 Bi t nghi p v trên phát sinh ngày 05/09/200N Theo ph ế ệ ụ ươ ng pháp giá thu n, giá tr hàng t n kho ầ ị ồ đượ c ghi nh n trên s sách k toán là: ậ ổ ế

Trang 2

Chọn một câu trả lời

Công ty HTD mua hàng nh p kho tr giá 340.000 USD Công ty thanh toán luôn ậ ị

b ng ti n m t 140.000 USD S ti n còn l i ch a tr ch m theo i u ki n thanh ằ ề ặ ố ề ạ ư ả ậ đ ề ệ

toán 2/15, n/60 Bi t nghi p v trên phát sinh ngày 05/09/200N Theo ph ế ệ ụ ươ ng pháp giá thuân, giá tr hàng t n kho ị ồ đượ c ghi nh n trên s sách k toán là: ậ ổ ế

Vì: Theo phương pháp giá tr thu n, Giá tr hàng hóa ị ầ ị được ghi nh n là giá sau khi tr i chi t kh uậ ừ đ ế ấ

thanh toán = 340.000 - 200.000 ´ 2% = 336.000 USD

Tham kh o ả : M c 5.2.1 K toán kho n Ph i tr ngụ ế ả ả ả ười bán – Acounts Payable (BG, tr.71)

Trang 3

• C) Nợ TK Tài sản cố định

Sai áp án úng là Đ đ : N TK Kh u hao l y k ợ ấ ũ ế

Vì: Xem l i Phạ ương pháp k toán chi phí s a ch a l n TSC ế ử ữ ớ Đ

Tham kh o ả : M c 3.4.2 K toán nghi p v s a ch a l n tài s n c nh (trang 49, BG Text).ụ ế ệ ụ ử ữ ớ ả ố đị

Ngày 8/1/N công ty mua b o hi m oto cho c n m 6.000 USD Gi s k h ch ả ể ả ă ả ử ỳ ạ

toán và báo cáo theo quý Cu i m i quý, k toán s th c hi n bút toán i u ố ỗ ế ẽ ự ệ đ ề

ch nh: ỉ

Chọn một câu trả lời

Sai áp án úng là Đ đ : N TK Chi phí b o hi m 1.500 USD/Có TK B o hi m tr trợ ả ể ả ể ả ước 1.500 USD

Có tình hình s n ph m P t i công ty KID nh sau: ả ẩ ạ ư

Cu i n m 31/12/N s v t li u t n kho còn là 8.000 kg, theo ph ố ă ố ậ ệ ồ ươ ng pháp LIFO,

giá tr hàng t n cu i k là: ị ồ ố ỳ

Trang 4

• A) khoản mục tài sản trên bảng cân đối kế toán

• B) khoản mục vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán

• C) khoản mục chi phí trên báo cáo thu nhập

• D) khoản mục doanh thu trên báo cáo thu nhập

Sai áp án úng là Đ đ : kho n m c doanh thu trên báo cáo thu nh p.ả ụ ậ

Vì: Kho n này s ả ẽ được tính nh m t kho n thu nh p ư ộ ả ậ để tính t ng l i nhu n doanh nghi p thu ổ ợ ậ ệ đượcsau 1 k kinh doanh.ỳ

Tham kh o ả : M c 3.2.2.2 Tài s n c nh gi m do nhụ ả ố đị ả ượng bán (Disposal) (trang 43, BG Text)

Trang 5

Cu i n m N, s v t li u t n kho còn là 7.000 kg, theo ph ố ă ố ậ ệ ồ ươ ng pháp FIFO, giá tr ị

Theo FIFO, x = 8.000 kg, tr giá xu t trong k có là: 5.000 × 11 + 3.000 × 12 = 91.000 tri u ị ấ ỳ ệ đồng

Tham kh o ả : M c 4.3 Các phụ ương pháp xác nh giá tr dòng chi phí v hàng t n kho (trang 60, BGđị ị ề ố

Ngày 5/1/2014, Doanh nghi p bán lô hàng tr giá 3.000 USD cho khách hàng ệ ị

theo ph ươ ng th c tiêu th v i quy n tr l i hàng Doanh nghi p ghi nh n ứ ụ ớ ề ả ạ ệ ậ

doanh thu ướ c tính t i ngày 5/1 là 2.500 USD Ngày 31/3/2014, h t th i h n tr ạ ế ờ ạ ả

l i hàng, doanh nghi p t ng h p s hàng khách hàng th c tr c a lô hàng trên ạ ệ ổ ợ ố ự ả ủ

là 700 USD Do v y, k toán s ph i i u ch nh doanh thu hàng tr l i: ậ ế ẽ ả đ ề ỉ ả ạ

Trang 6

Sai áp án úng là Đ đ : t ng 200 USDă

Vì: Doanh thu ước tính ghi t i ngày 5/1 là 2.500 USD, nên doanh thu hàng tr l i ạ ả ạ ước tính là: 3.000

-2.500 = 500 USD

Doanh thu hàng tr l i th c t là 700 USDả ạ ự ế

Do v y k toán i u ch nh t ng doanh thu hàng tr l i là: 700 – 500 = 200 USDậ ế đ ề ỉ ă ả ạ

Tham kh o ả : Bài 6, m c 6.1.2.3 K toán tiêu th v i quy n tr l i hàng (BG, tr.91).ụ ế ụ ớ ề ả ạ

Công ty LITI mua m t lô hàng v i giá 150.000 USD, Ch a thanh toán i u ki n ộ ớ ư Đ ề ệ

tín d ng 4/15, n/30 Giá tr lô hàng nh p kho theo ph ụ ị ậ ươ ng pháp giá tr g p là: ị ộ

Vì: Ch a ư được hưởng chi t kh u, ghi nh n theo giá tr g p.ế ấ ậ ị ộ

Tham kh o ả : M c 4.2 Các phụ ương pháp qu n lý và k toán hàng t n kho (trang 54, BG Text).ả ế ồ

Ngày 24/1/N, s ti n th c thu ố ề ự đượ c t bán hàng t i qu y nh h n s th c bán ừ ạ ầ ỏ ơ ố ự

trên máy tính ti n 6,5 USD K toán ghi s : ề ế ổ

Chọn một câu trả lời

• A) Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 6,5 USD

• B) Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 6,5 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD

• C) Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 6,5 USD

• D) Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 6,5 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD

Sai áp án úng là Đ đ : N TK Ti n m t th a, thi u 6,5 USD/Có TK Ti n g i ngân hàng 6,5 USDợ ề ặ ừ ế ề ử

Vì: Phương pháp k toán ti n m t th a, thi u.ế ề ặ ừ ế

Trang 7

Tham kh o ả : Bài 5, m c 5.1.3.2 Phụ ương pháp k toán ti n g i ngân hàng (BG, tr.69).ế ề ử

Ngày 15/1/2014, công ty MTJ chuy n hàng cho ể đạ i lý g i bán Ngày 15/1/2014, ử

i lý nh n c hàng và bán c s hàng trên vào ngày 7/2/2014 Ngày

15/2/2014, MTJ nh n ậ đượ c báo cáo bán hàng c a ủ đạ i lý Theo ph ươ ng pháp

ki m kê nh k , k toán MTJ s ti n hành ghi nh n giá v n t i ngày: ể đị ỳ ế ẽ ế ậ ố ạ

Vì: Phương pháp ki m kê nh k ghi nh n giá v n hàng bán t i th i i m cu i k k toán.ể đị ỳ ậ ố ạ ờ đ ể ố ỳ ế

Tham kh o ả : Bài 6, m c 6.2.2 Theo phụ ương pháp ki m kê nh kì (BG, tr.95).ể đị

Ngày 1/6, Công ty Blue Inc vay c a ngân hàng s ti n 20.000 USD, cam k t tr ủ ố ề ế ả

n trong 60 ngày, lãi su t 15%/n m Ngân hàng chi t kh u ngay t i th i i m ợ ấ ă ế ấ ạ ờ đ ể

vay ti n S ti n th ề ố ề ươ ng phi u b chi t kh u là bao nhiêu? ế ị ế ấ

Trang 8

• A) Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên

• B) Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi

• C) Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên

• D) Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi

Sai áp án úng là Đ đ : giá v n b th p i, l i nhu n b cao lên.ố ị ấ đ ợ ậ ị

Vì: L i nhu n = Doanh thu – Giá v n, giá v n th p, l i nhu n s b ánh giá cao lên.ợ ậ ố ố ấ ợ ậ ẽ ị đ

Tham kh o ả : M c 4.3.Các phụ ương pháp xác nh giá tr dòng chi phí v hàng t n kho (trang60, BGđị ị ề ồ

• A) ghi Nợ TK Chi phí sản xuất

Sai áp án úng là Đ đ : ghi N TK Tài s n c nh.ợ ả ố đị

Vì: ây là nh ng kho n chi phí này s k toán t ng nguyên giá tài s n c nh.Đ ữ ả ẽ ế ă ả ố đị

Tham kh o ả : M c 3.4.3 K toán nghi p v s a ch a nâng c p tài s n c nh (trang 49, BG Text).ụ ế ệ ụ ử ữ ấ ả ố đị

Trang 9

• B) Báo cáo kết quả kinh doanh

• C) Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 500 USD

Sai áp án úng là Đ đ : Bán hàng ch a thu ti n 300 USD.ư ề

Vì: Các trường h p khác không làm t ng kho n “Ph i thu khách hàng”.ợ ă ả ả

Tham kh o ả : Bài 5, m c 5.3.1 K toán kho n ph i thu khách hàng (BG, tr.76).ụ ế ả ả

Sai áp án úng là Đ đ : N TK B o hi m tr trợ ả ể ả ước 6.000 USD/Có TK Ti n m t 6.000 USDề ặ

Trang 10

Ngày 31/1/N, khách hàng c a Mit thông báo ch a tr ủ ư ả đượ c kho n n 18.000 ả ợ

USD và cam k t thanh toán b ng th ế ằ ươ ng phi u K toán t i Mit ghi: ế ế ạ

• D) Nợ TK Thương phiếu phải trả 18.000 USD/Có TK phải trả người bán 18.000 USD.

Sai áp án úng là Đ đ : N TK Thợ ương phi u ph i thu 18.000 USD/Có TK ph i thu khách hàng 18.000ế ả ả

USD

Vì: Phương pháp k toán kho n ph i thu khách hàng.ế ả ả

Tham kh o ả : Bài 5, m c 5.3.1.2 Phụ ương pháp k toán kho n ph i thu khách hàng (BG, tr.76).ế ả ả

Do b thiên tai, m t thi t b b h h ng hoàn toàn, thi t b này có nguyên giá ị ộ ế ị ị ư ỏ ế ị

25.000 USD, ã hao mòn 20.000 USD Công ty đ đượ c c quan b o hi m b i ơ ả ể ồ

th ườ ng 2.000 USD K toán s ghi nh n: ế ẽ ậ

Chọn một câu trả lời

Nợ TK Lỗ thải hồi tài sản cố định: 5.000 USD

Có TK tài sản cố định: 25.000 USD

Trang 11

Nợ TK Lỗ thải hồi tài sản cố định: 3.000 USD

Trang 12

• B) hạn chế rủi ro, sai sót trong khi lập Báo cáo tài chính

• C) tạo sự thống nhất trong việc sử dụng và trình bày thông tin kế toán.

• D) cung cấp thông tin kế toán đúng thời hạn

Sai áp án úng là Đ đ : t o s th ng nh t trong vi c s d ng và trình bày thông tin k toán.ạ ự ố ấ ệ ử ụ ế

Vì: C n ầ đảm b o thông tin k toán có th so sánh ả ế ể được

Tham kh o ả : Bài 2, m c 2.3.3 Nguyên t c l p báo cáo tài chính (BG, tr.25).ụ ắ ậ

Sai áp án úng là Đ đ : hàng được xác nh là tiêu th đị ụ

Vì: Khi hàng được tiêu th , ch tiêu hàng t n kho tr thành ch tiêu giá v n trên Báo cáo k t qu kinhụ ỉ ồ ở ỉ ố ế ả

Công ty LALA mua m t lô hàng v i giá 100.000 USD, ã thanh toán ngay b ng ộ ớ đ ằ

TGNH Công ty đượ c h ưở ng chi t kh u thanh toán 2%, v y giá tr hàng nh p ế ấ ậ ị ậ

Trang 13

• D) 102.000 USD

Sai áp án úng là Đ đ : 98.000 USD

Vì: Chi t kh u thanh toán ghi gi m giá tr hàng.ế ấ ả ị

Tham kh o ả : M c 4.2 Các phụ ương pháp qu n lý và k toán hàng t n kho (trang 54, BG Text).ả ế ồ

Ngày 6/2/2014, doanh nghi p bán m t lô hàng tr giá 2.000 USD cho khách hàng ệ ộ ị

the ph ươ ng th c tiêu th v i quy n tr l i hàng Ngày 20/6/2014, khách hàng ứ ụ ớ ề ả ạ

tr l i m t ph n lô hàng trên tr giá 500 USD Thòi h n quy nh h t quy n tr ả ạ ộ ầ ị ạ đị ế ề ả

l i hàng là 30/6/2015 N u doanh nghi p ghi nh n doanh thu t i th i i m giao ạ ế ệ ậ ạ ờ đ ể

hàng thì kho n doanh thu hàng tr l i s ả ả ạ ẽ đượ c ghi nh n vào ngày: ậ

Trang 14

Vì: Tên tài kho n, bên N và bên Có.ả ợ

Tham kh o ả : Bài 2, m c 2.4.1.1 Tài kho n k toán (Acounts) (BG, tr.27).ụ ả ế

Ngày 10/12/N công ty nh n tr ậ ướ c 24.000 USD c a m t h p ủ ộ ợ đồ ng th c hi n ự ệ

trong 12 tháng, có hi u l c t 1/1/N+1 Gi s k h ch toán và báo cáo theo ệ ự ừ ả ử ỳ ạ

quý Bút toán i u ch nh vào 31/3/N+1: đ ề ỉ

Chọn một câu trả lời

• A) Nợ TK Doanh thu nhận trước 6.000 USD/Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ 6.000 USD

Sai áp án úng là Đ đ : N TK Doanh thu nh n trợ ậ ước 6.000 USD/Có TK Doanh thu cung c p d ch vấ ị ụ

Công ty Brother mua thi t b vào ngày 10 tháng 1 n m 2011, v i chi phí t ng ế ị ă ớ ổ

hoá đơ n 30.000 USD Th i gian s d ng h u ích ờ ử ụ ữ ướ c tính 5 n m Gía tr thu h i ă ị ồ

Trang 15

M c kh u hao 1 n m = (30.000 – 1.000)/5 = 5.800 USDứ ấ ă

Sau 2 n m t ng m c kh u hao = 5.800 × 2 = 11.600 USDă ổ ứ ấ

Tham kh o ả : M c 3.3.1.1 Phụ ương pháp kh u hao ấ đều theo th i gian (kh u hao ờ ấ đường th ng –ẳ

straight – line depreciation method) (trang 44, BG Text)

Trong i u ki n giá c th tr đ ề ệ ả ị ườ ng có xu h ướ ng gi m, ch tiêu l i nhu n thu n ả ỉ ợ ậ ầ

khi tính theo ph ươ ng pháp FIFO s : ẽ

Chọn một câu trả lời

Sai áp án úng là Đ đ : nh h n LIFO.ỏ ơ

Vì: Xu hướng giá gi m, giá v n cao h n so v i xu t theo LIFO, L i nhu n nh h n.ả ố ơ ớ ấ ợ ậ ỏ ơ

Tham kh o ả : M c 4.3 Các phụ ương pháp xác nh giá tr dòng chi phí v hàng t n kho (trang 60, BGđị ị ề ố

Text)

Không úngđ

Trang 16

• A) được ghi nhận vào doanh thu tháng 2/N+1

• B) được ghi nhận đều vào 3 tháng: 12/N, 1/N+1 và 2/N+1

• C) không ghi nhận vào doanh thu tháng nào

• D) được ghi nhận toàn bộ vào doanh thu tháng 12/N.

Sai áp án úng là Đ đ : được ghi nh n toàn b vào doanh thu tháng 12/N.ậ ộ

Vì: Đảm b o nguyên t c doanh thu th c hi n.ả ắ ự ệ

Tham kh o ả : Bài 2, m c 2.3.3 Nguyên t c l p báo cáo tài chính (BG, tr.25).ụ ắ ậ

Ngày 3/1/2014, công ty MTJ chuy n hàng cho ể đạ i lý Ngày 5/1/2014, đạ i lý nh n ậ

c hàng và bán c s hàng trên vào ngày 10/1/2014 Ngày 20/1/2014, MTJ

nh n ậ đượ c báo cáo bán hàng c a ủ đạ i lý K toán MTJ s ti n hành ghi nh n ế ẽ ế ậ

doanh thu t i ngày: ạ

Vì: Phương pháp k toán doanh thu theo phế ương th c tiêu th y thác.ứ ụ ủ

Tham kh o ả : Bài 6, m c 6.1.2 K toán doanh thu tiêu th (BG, tr.90).ụ ế ụ

Không úngđ

i m: 0/1

Đ ể

Trang 17

Vì: Giá g c chính là giá v n và chi phí v n chuy n s thu c chi phí bán hàng.ố ố ậ ể ẽ ộ

Tham kh o ả : M c 4.3 Các phụ ương pháp xác nh giá tr dòng chi phí v hàng t n kho (trang 60, BGđị ị ề ồ

Có nghi p v kinh t phát sinh t i công ty HTC “Doanh nghi p tr n ng ệ ụ ế ạ ệ ả ợ ườ i

bán b ng chuy n kho n 1500 USD” k toán ã ph n ánh nh sau: N TK Ti n ằ ể ả ế đ ả ư ợ ề

g i ngân hàng: 1500 USD/Có TK Ph i tr ng ử ả ả ườ i bán: 1500 USD Bút toán s a ử

sai s là: ẽ

Chọn một câu trả lời

Sai áp án úng là Đ đ : N TK Ph i tr ngợ ả ả ười bán 1500 USD/Có TK Ti n g i ngân hàng 1500 USDề ử

Vì: Ph n ánh bút toán xóa s vì ghi sai.ả ổ

Tham kh o ả : M c 5.2.1 K toán kho n Ph i tr ngụ ế ả ả ả ười bán – Acounts Payable (BG, tr.71)

Công ty MTJ qu n lý hàng t n kho theo ph ả ồ ươ ng pháp ki m kê ể đị nh k Ngày ỳ

1/1/2014, giá tr hàng t n ị ồ đầ u k : 34.000 USD T ng giá tr hàng mua trong k : ỳ ổ ị ỳ

Trang 18

165.000 USD Ngày 31/1/2014, theo k t qu ki m kê, giá tr hàng hóa t n kho: ế ả ể ị ồ

45.000 USD K toán th c hi n k t chuy n giá v n hàng bán: ế ự ệ ế ể ố

Vì: Phương pháp k toán giá v n hàng bán theo phế ố ương pháp ki m kê nh k ể đị ỳ

Tham kh o ả : Bài 6, m c 6.2.2 Theo phụ ương pháp ki m kê nh kì (BG, tr.95).ể đị

Trang 19

Trong i u ki n giá c th tr đ ề ệ ả ị ườ ng có xu h ướ ng t ng, ch tiêu l i nhu n thu n ă ỉ ợ ậ ầ

khi tính theo ph ươ ng pháp LIFO s : ẽ

Chọn một câu trả lời

Sai áp án úng là Đ đ : nh h n FIFO.ỏ ơ

Vì: Xu hướng giá t ng, giá v n cao h n so v i xu t theo FIFO, L i nhu n gi m.ă ố ơ ớ ấ ợ ậ ả

Tham kh o ả : M c 4.3 Các phụ ương pháp xác nh giá tr dòng chi phí v hàng t n kho (trang 60, BGđị ị ề ố

Theo k toán M , n u công ty mua 1 thi t b vào ngày 12/3/2013, nguyên giá ế ỹ ế ế ị

c a tài s n này là 49.000 USD, gi s giá tr thu h i ủ ả ả ử ị ồ ướ c tính b ng 1.000 USD ằ

Th i gian s d ng ờ ử ụ ướ c tính là 10 n m Công ty s d ng ph ă ử ụ ươ ng pháp kh u ấ

hao đề u, thì m c kh u hao c a tài s n này trong tháng 3/2013 là: ứ ấ ủ ả

Trang 20

Chọn một câu trả lời

• A) Công ty phải áp dụng chung 1 phương pháp khấu hao cho tất cả các Tài sản cố định

• B) Công ty có thể lựa chọn các phương pháp khấu hao khác nhau cho các tài sản khác nhau.

• C) Công ty có thê thay đổi phương pháp tính khấu hao cho Tài sản cố định khi phương pháp

Vì: Công ty không ph i áp d ng chung 1 phả ụ ương pháp kh u hao cho t t c các TSC , mà có th l aấ ấ ả Đ ể ự

ch n các phọ ương pháp khác nhau cho các tài s n khác nhau, tùy thu c vào ả ộ đặ đ ểc i m t ng tài s n.ừ ả

Tham kh o ả : M c 3.3.1 Các phụ ương pháp tính kh u hao tài s n c nh (trang 44, BG Text).ấ ả ố đị

Công ty MTJ qu n lý hàng t n kho theo ph ả ồ ươ ng pháp kê khai th ườ ng xuyên.

Ngày 31/1/2014, theo k t qu ki m kê, giá tr hàng hóa t n kho: 123.700 USD, ế ả ể ị ồ

trong khi ó s d cu i tháng c a TK Hàng hóa 122.900 USD K toán th c đ ố ư ố ủ ế ự

hi n i u ch nh: ệ đ ề ỉ

Chọn một câu trả lời

Sai áp án úng là Đ đ : N TK Giá v n hàng bán 800 USD/Có TK hàng hóa 800 USDợ ố

Vì: Trường h p có thi u h t, m t, k toán ph i i u ch nh s d hàng hoá t n kho b ng bút toán sau:ợ ế ụ ấ ế ả đ ề ỉ ố ư ồ ằ

N TK Giá v n hàng bánợ ố

Có TK Hàng hoá t n khoồ

Tham kh o ả : Bài 6, m c 6.2.1 Theo phụ ương pháp kê khai thường xuyên (BG, tr.93)

Không úngđ

Trang 21

Ngày 31/12/N, Mit xác nh t ng s n ph i thu t các khách hàng ã quá h n 3 đị ổ ố ợ ả ừ đ ạ

tháng là 50.000 USD, t l trích l p d phòng 10% K toán ghi: ỷ ệ ậ ự ế

Chọn một câu trả lời

Sai áp án úng là Đ đ : N TK Chi phí d phòng 5.000 USD/Có TK D phòng n khó òi 5.000 USD.ợ ự ự ợ đ

Vì: Phương pháp k toán kho n d phòng n khó òi.ế ả ự ợ đ

Tham kh o ả : Bài 5, m c 5.3.1.2 Phụ ương pháp k toán kho n ph i thu khách hàng (BG, tr.76).ế ả ả

Ngày đăng: 28/10/2018, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w