1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BÀI GIẢNG SINH LÝ HỆ TIM MẠCH

70 779 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 7,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ lược giải phẫu: gồm tim và hệ mạch máu Chức năng chung: Cung cấp oxy và dưỡng chất cho tổ chức, mang các chất cần đào thải đến các cơ quan thải ra ngoài. (cung cấp oxy, glucose là quan trọng nhất) Thông tin liên lạc bằng thể dịch: hormon, enzym, liên lạc các cơ quan với nhau. Điều hòa thân nhiệt: sưởi ấm và thải nhiệt Cái bơm: đẩy và hút máu (24h: 10.000 lần7.000L) Khối cơ rỗng 300gr Bốn buồng Vách liên nhĩ, liên thất → tim (P), (T) Cơ trơn – cơ vân > co bóp P thất(P)=17 P thất(T)

Trang 1

Ths Bs NGUYỄN HỒNG HÀ

Bộ môn Sinh lý – Khoa Y

SINH LÝ TIM

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Phân tích được hoạt đ ng điện của cơ tim.ộng điện của cơ tim

2 Trình bày được các giai đoạn của chu chuyển tim

3 Phân tích được các biểu hiện của chu chuyển tim

4 Trình bày được các yếu tố điều hòa hoạt đ ng ộng điện của cơ tim.tim

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

• Sơ lược giải phẫu: gồm tim và

hệ mạch máu

Chức năng chung:

-Cung cấp oxy và dưỡng chất cho tổ chức,

mang các chất cần đào thải đến các cơ

quan thải ra ngoài (cung cấp oxy, glucose

là quan trọng nhất)

-Thông tin liên lạc bằng thể dịch: hormon,

enzym, liên lạc các cơ quan với nhau.

-Điều hòa thân nhiệt: sưởi ấm và thải nhiệt

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG

• Hệ tuần hoàn gồm 2 phần:

Trang 8

CẤU TẠO CHỨC NĂNG TIM

• Cái bơm: đẩy và hút máu (24h: 10.000

lần-7.000L)

• Khối cơ rỗng 300gr

- Bốn buồng

- Vách liên nhĩ, liên thất → tim (P), (T)

- Cơ trơn – cơ vân -> co bóp

-P thất(P)=1/7 P thất(T)

Trang 10

+ Tb dài: dẫn truyền xung

đ ng ộng điện của cơ tim.

CẤU TẠO CHỨC NĂNG TIM

Trang 11

Nút nhĩ thất

Bó His

Mạng Purkinje

- 3 bó: trước, giữa, sau

- Bó His: đi từ nút A-V→ 30-40

xung/phút→ 1 nhánh (P), nhánh

(T) có 2 phân nhánh → n i ộng điện của cơ tim tâm

mạc

- Mạng Purkinje: 15-40 xung/phút

CẤU TẠO CHỨC NĂNG TIM

- Phụ: cầu Kent, đường James  h/c kt sớm

Trang 12

Hoạt động điện học tế bào cơ tim

• Điện thế màng.

• Điện thế đ ng.ộng điện của cơ tim

Trang 13

Điện thế màng

+ Bên trong: âm (-90 mV), bên ngòai: dương.+ Bơm 3Na+/2K+

• Sự thay đổi điện thế màng:

+ Trị số thay đổi tùy vùng: -60  -90mV

+ Khi có kích thích: khử cực, -90  +30 mV

Trang 15

Điện thế động lọai đáp ứng nhanh

Trang 16

Điện thế động lọai đáp ứng nhanh

+ Pha 1: tái cực 1 phần (K+

ra) e- hơi giảm, Na vào

chậm

+ Pha 2: bình nguyên (Ca++

vào qua kênh Ca chậm (gây

co cơ tim), 10-20% Na + vào

chậm ở kênh Na, K + vẫn ra

theo gradient)  e- ko đổi

Trang 17

Điện thế động lọai đáp ứng nhanh

+ Pha 3: tái cực nhanh (Na + ra

ngoài qua bơm Na +K+ATPase;

Ca + + ra qua bơm 3Na/1Ca và

bơm Ca ra ngoài), kênh Ca,Na

Trang 18

Điện thế động lọai đáp ứng chậm

Phân cực màng yếu

Pha 0: không dốc nhiều,

chủ yếu do kênh Cako overshoot

Không có pha 1, bình nguyên

Pha 3: tái cực từ từ.

Pha 4 không ổn định:

khử cực chậm: giảm tính thấm K +, Na + vào qua kênh If, Ca + +

vào (Na và Ca lượng nhỏ) đạt trị số ngưỡng tối đa -65mV

ộng điện của cơ tim

Trang 19

Tính chất sinh lý của cơ tim

ứng của cơ tim khi kích thích Cường

đ kt làm cơ tim co: ngưỡng cơ tim ộng điện của cơ tim.

đáp ứng (co cơ tối đa)

+ Loại đáp ứng nhanh: ngưỡng -70mV,

do e- của tb đáp ứng chậm lan

truyền đến.

+ Loại đáp ứng chậm: ngưỡng -40mV,

tự kích thích tại chỗ

Trang 20

Tính chất sinh lý của cơ tim

kích thích Kt cường đ trên ngưỡng ộng điện của cơ tim.

khi cơ tim đang co → ko đáp

ứng(trơ tuyệt đối: từ pha 0pha

3: -50mV), khi đang giãn (tim co

bóp bù → ngoại tâm thu: pha

3đầu pha 0) Có chu kỳ, giúp tim

ko co cứng khi kt liên tiếp CK tim

giảm  thời kỳ trơ giảm

Trang 21

Tính chất sinh lý của cơ tim (tt)

Tính nhịp điệu: Là tính hưng phấn tự nhiên của tế bào cơ tim

là khả năng tự hình thành điện thế hoạt đ ng (phát ộng điện của cơ tim.

xung đ ng) nhịp nhàng của cơ tim, tim tách rời vẫn đập Tb ộng điện của cơ tim.

loại đáp ứng nhanh: mô dẫn truyền, cơ nhĩ và thất có thể tạo

nhịp gọi là ổ lạc.

Trang 22

Tính chất sinh lý của cơ tim (tt)

Tính dẫn truyền: lan truyền

điện thế đ ng ở mạng Purkinje ộng điện của cơ tim.

tốc đ 1m/s, cơ tâm thất ộng điện của cơ tim. 4m/s,

cơ nhĩ thất 1m/s và nút xoang,

A-V, bó His 0,05m/s.

Trang 23

Tính chất sinh lý của cơ tim (tt)

điện thế ngưỡng, Na+ từ ngoài ồ ạt vào tế bàokhử cực

tế bào rất nhanh ở vị trí đó xảy ra vùng kế tiếplặp đi lặp lại dọc sợi cơsóng khử khử (cơ tim: 0,3-1m/s, sợi dẫn truyền: 1-4m/s)

điện tại chỗ làm lan truyền điện thế hoạt động với tốc

độ chậm hơn loại đáp ứng nhanh Dễ nghẽn, ko dẫn truyền khi kt lặp lại với f nhanh (v: 0,02-0,1m/s)

Trang 24

Các hiện tượng hoạt động cơ tim

dẫn truyền dài và thời gian

trơ tuyệt đối ngắn

+ Bình thường xung động xuống

bó S sẽ được dẫn truyền dọc theo

bó R và L, vào C ở hai đầu và bị

tan ra ở điểm gặp nhau (hình A).

+ Tắc cả hai nhánh R và L cùng

một thời điểm xung động không

thể đi qua (hình B).

Trang 25

Các hiện tượng hoạt động cơ tim

+ Tắc ở nhánh R: xung động qua L,

qua C, qua vùng bị ức chế ở nhánh R

theo hướng ngược lại

lúc vùng cơ tim này đang ở thời kỳ

trơ tuyệt đối (hình C)

qua, xung có thể ngược về đến bó S

(hình D)

Trang 26

Các hiện tượng hoạt động cơ tim

một hiện tượng khử cực

- Sau khử cực sớm (pha 2,3): xảy ra khi nhịp tim chậm Nếu đạt đến ngưỡng có thể gây thêm một điện thế động nữa (hình A:ngay sau

pha 2 và B: đang xảy ra pha 3).

- Sau khử cực chậm: thí nghiệm cho thấy chiều dài chu kỳ càng ngắn, càng dễ gây một loạt ngoại tâm thu (hình C: sau tái cực).

Trang 27

Chu kỳ tim

Giai đoạn tâm nhĩ thu: 0,1s; P nhĩ > P thất → van nhĩ thất mở

→ cơ nhĩ co → tống thêm 30% máu xuống thất → quan trọng khi

nhịp nhanh, hẹp 2 lá  tâm nhĩ dãn suốt 0,7s

Trang 28

Chu kỳ tim

Giai đoạn tâm thất thu: 0,3s; 2 thời kỳ, Tính từ lúc đóng van

nhĩ thất  đóng van bán nguyệt.

- Tăng áp (0,05s) còn gọi là thời kỳ căng tâm thất (pha co

đồng thể tích, co cơ đẳng trường: chiều dài cơ tim không đổi): thất co, P ĐM > P thất > P nhĩ → van nhĩ thất đóng

→ V thất không đổi, P càng tăng (co cơ đẳng trương) → P thất

> ĐMC → mở van ĐMC (van tổ chim)

Trang 30

→ V thất còn 50mL (tăng lên khi

suy tim)  van tổ chim đóng lại

Trang 31

Kỳ tâm thu

Căng tâm thất Bơm máu ra ngoài

Trang 32

Chu kỳ tim

thất và nhĩ giãn, 2 thời kỳ:

(nhĩ còn giãn) → P thất ↓

nhanh → V thất không thay

đổi (giãn cơ đẳng trương)  P

thất < P nhĩ van nhĩ thất mở

Trang 33

Chu kỳ tim

thất và nhĩ giãn, 2 thời kỳ:

Trang 34

Kỳ tâm trương

Giãn đồng thể tích Tim hút máu về

Trang 36

Tâm Tâm

Lâm sàng: 2 giai đoạn

Trang 37

Áp suất nhĩ trái

Áp suất thất trái Thể tích thất trái

Van nhĩ thất Van động mạch Các pha của tim

Thể tích cuối tâm thu

Điện tâm đồ Tiếng tim

Áp suất động mạch chủ

Áp suất

(mmHg)

1- Giai đoạn đổ đầy thất 3- Giai đoạn thất tống

máu 2- Giai đoạn thất co đồng thể tích 4- Giai đoạn thất giãn đồng thể tích Hình : Áp suất thất trái, áp suất động mạch chủ, áp suất nhĩ trái liên quan đến lưu

Trang 38

Cung lượng tim (Cardiac Output: CO)

• Thể tích máu bơm trong 1 phút gọi là cung lượng tim

Cung lượng tim = thể tích nhát bóp x tần số tim/phút

Q = Qs x f = 60ml x 75l = 4,5 lít

Không thay đổi khi ngủ

Trang 39

Biến đổi sinh lý của CO

+ Ăn ( 30%)

+ Vận đ ng (70%)ộng điện của cơ tim

+ Nhiệt đ môi trường cao.ộng điện của cơ tim

+ Có thai

+ Epinephrine, histamin

• Giảm: + Đổi tư thế từ nằm sang đứng đ t ộng điện của cơ tim

ng t.ộng điện của cơ tim

+ Loạn nhịp nhanh

+ Bệnh tim

Trang 40

Chỉ số tim

Trang 41

Công của tim

Trang 43

Tiếng tim

đóng van tổ chim và mở van A-V.

• Tiếng tim thứ III (T3): rất khó nghe do máu ùa về va vào thành tâm thất trong thời kỳ đầu tâm trương.

nhĩ xuống thất làm rung thành tâm thất trong thời kỳ cuối tâm trương

Trang 44

TIỀN TẢI, HẬU TẢI, PHÂN SUẤT PHỤT

Tiền tải (V cuối tâm trương): đánh giá đ dãn ộng điện của cơ tim.của thất ngay trước khi co thắt  V máu về thất ↑

 tiền tải tăng

thể tích máu bơm từ thất trái trong mỗi nhịp với thể tích máu trong thất trái cuối kỳ tâm trương Ứng dụng trong siêu âm tim

Trang 45

Các yếu tố ảnh hưởng

đến CO

Sự rút ngắn sợi cơ tim Đ lớn thất ộng điện của cơ tim.

trái

Nhịp tim Lượng máu bơm

trong m t nhịp ộng điện của cơ tim.

Cung lượng tim

Trang 46

ĐIỆN TÂM ĐỒ (ECG)

Trang 47

ECG cung cấp thông tin:

• Hướng cơ thể học của tim.

• Đ lớn tương đối của buồng tim.ộng điện của cơ tim

• Rối lọan nhịp và dẫn truyền

• Vị trí, đ lan r ng thiếu máu cục ộng điện của cơ tim ộng điện của cơ tim

b ộng điện của cơ tim

• Rối lọan nồng đ ion.ộng điện của cơ tim

• Tác dụng các chất thuốc trên tim

Trang 48

Cách mắc chuyển đạo để đo ECG:

+ Chuyển đạo lưỡng cực: DI, DII, DIII.

+ Chuyển đạo đơn cực: aVR, aVL, aVF.

Trang 49

Chuyển đạo lưỡng cực

Trang 50

Chuyển đạo đơn cực chi

Trang 51

Chuyển đạo trước ngực

Trang 52

{c) P wave: Atria de palariz

Trang 53

Các sóng

Sóng P:

- Ý nghĩa: Khử cực hai tâm nhĩ.

- Vectơ khử cực nhĩ: Trên  Dưới

Phải  Trái, Sau  Trước

- Hình dạng: Sóng tròn, đôi khi có móc

hay hai pha.

- Thời gian: 0,08-0,11s (phải đo trong chuyển đạo chuẩn có sóng P biên độ lớn nhất,

thường là DII).

- Biên độ: ≤ 2mm.

Sóng P luôn luôn (+) ở DI, DII, aVF.

(-) ở aVR, (+) hoặc (-) ở DIII, aVL

Trang 54

Sóng P

Biên độ P

Trang 57

Đoạn ST, khoảng QT, sóng T

Biên độ P

t của P

Trang 58

Điều hòa hoạt động tim

1 Cơ chế tự điều hòa

•Điều hòa bằng cơ chế Frank – Starling

Định luật: lực co của cơ tim tỉ lệ thuận với chiều

dài của sợi cơ tim trước khi co

Sợi cơ tim giãn ra quá mức sẽ làm giảm hoặc mất trương lực cơ tim và khi đó lực tâm thu sẽ giảm (suy tim)

Trang 59

Điều hòa hoạt động tim

1 Cơ chế tự điều hòa

f giảm đ t ng t ộng điện của cơ tim ộng điện của cơ tim  lực co tăng từ từ Gồm 2 cơ chế:

- Kéo dài thời gian khử cực trong m t phút.ộng điện của cơ tim

- Tăng dòng Ca++ đi vào trong giai đoạn bình nguyên

Trang 60

Điều hòa hoạt động tim

im.

2 Bên ngoài:

2.1 Thần kinh

- TK tự chủ (thực vật):

* ∑: Rc 1 sừng bên tủy sống, Noradrenalin (hậu hạch)gây (+)

AMPc, tác dụng nút xoang, cơ nhĩ (P); nút A-V, His & cơ thất (T):

+ Tăng nhịp tim (T)

+ Tăng lực tâm thu (T).

+ Tăng dẫn truyền.

+ Tăng trương lực cơ tim.

+ Biến đổi tính hưng phấn cơ tim

 trực tiếp chi phối tim

Trang 61

Điều hòa hoạt động tim

2 Bên ngoài:

2.2 Thần kinh

- TK tự chủ:

* p∑: Rc M2, TT ở hành não, dây X, acetylcholin, tác dụng

chủ yếu ở nút xoang và cơ nhĩ (X phải); nút nhĩ thất (T),

ức chế phóng thích Nor vùng lân cận:

+ Giảm nhịp tim (P)

+ Giảm dẫn truyền xung đ ng tim (T).ộng điện của cơ tim

+ Giảm trương lực cơ tim

+ Thay đổi tính hưng phấn cơ tim

Trang 62

Điều hòa hoạt động tim

nhân bó đơn đ c (hành não) → kt ộng điện của cơ tim

dây thần kinh X → tim đập

chậm, giảm sức co bóp và ↓HA

Baro Rc: n i tâm mạc thất (T)ộng điện của cơ tim

Trang 63

Điều hòa hoạt động tim

3 Các phản xạ:

↑, O2 ↓ → kt các Chemo Rc ở

quai ĐMC (Cyon) và xoang ĐM

cảnh (Hering) → nhân bó đơn

đ c (hành não) → (-) dây thần ộng điện của cơ tim

kinh X → tim đập nhanh

Trang 64

Điều hòa hoạt động tim

tăng nhịp, THA M t phần ộng điện của cơ tim

sự tăng nhiệt là do tăng thể

tích máu ở nhĩ làm căng

kích thích nút xoang

Trang 65

Điều hòa hoạt động tim

3 Các phản xạ:

- Phản xạ do các thể tiếp

nhận ở phổi và ruột, thất

trái Thất trái khi bị căng

gây phản xạ làm giảm nhịp

tim, giảm huyết áp Các thể

Pacini có các áp cảm thụ

quan điều hòa lưu lượng

máu n i tạng.ộng điện của cơ tim

Trang 66

Điều hòa hoạt động tim

3 Các phản xạ:

tạo xung vào hành não, kích thích thần kinh X làm tim đập chậm

các tạng ở trong bụng khi giải phẫu có thể gây ngưng tim Vì kích thích vào đám rối dương ở thượng vị xung

đ ng sẽ theo dây tạng lên hành não kích thích thần kinh X.ộng điện của cơ tim

Trang 67

Điều hòa hoạt động tim

4 Các phản xạ:

xúc sợ hãi đều ảnh hưởng

đến hoạt đ ng tim.ộng điện của cơ tim

Trang 68

Điều hòa hoạt động tim

5 Thể dịch:

5.1 Ảnh hưởng của các hormon:

- Hormon tủy thượng thận (gián tiếp): epinephrin (β1

tim) > norepinephrin (α, β: yếu) ↑ f, lực co, trương lực, dẫn truyền  t/d mạnh > trực tiếp của ∑ đến tim

- Hormon vỏ thượng thận: hydrocortison ↑ t/d của

catecholamin

- Hormon tuyến giáp: Thyroxine làm tim đập nhanh và

mạnh, tăng tiêu Oxy ở cơ tim, tăng mật đ βộng điện của cơ tim 1

- Glucagon; ↑ f, lực co

Trang 69

Điều hòa hoạt động tim

5 Thể dịch:

PO2 giảm, PCO2 tăng, pH giảm: làm tim đập nhanh Nhưng O2 thấp quá hoặc CO2 tăng cao quá gây thiếu nuôi dưỡng và nhiễm đ c cơ tim Có thể gây ngừng tim.ộng điện của cơ tim

Ảnh hưởng nhiệt đ : ộng điện của cơ tim ↑ thân nhiệt  ↑ nhịp, trương lực và lực co giảm

Trang 70

Điều hòa hoạt động tim

5 Thể dịch:

5.3 Các ion:

-Na + giảm: giảm trương lực, tăng lực co

-K + tăng: ↓ trương lực, gây rối loạn hồi cực thất, liệt cơ nhĩ.

-Giảm K+ : làm P-Q kéo dài, sóng U xuất hiện và sóng T đảo ngược.

-Ca+ + tăng: làm tăng co thắt tim, nếu tăng cao tim sẽ giãn kém

lúc tâm trương và ngừng đập lúc tâm thu

-Giảm Ca+ + : làm ST kéo dài.

-Mg+ + tăng: ức chế hoạt đ ng tim ộng điện của cơ tim.

PH máu giảm làm tăng thời gian tâm trương và làm giảm sức

co bóp của tim PH thích hợp nhất là 7,3 - 7,4.

Ngày đăng: 25/10/2018, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN