Amin là loại hợp chất có nhóm –NH2 trong phân tử.. Polime mà phân tử gồm các mắt xích nối với nhau bằng liên kết –CO-NH- được gọi là protein.. CH3CH2CHNH2COOH Câu 11: Công thức tổng quát
Trang 1Test 45’ 3+4 ( Cho biết: C=12; H=1; O=16; Br=80; N=14; Na=23; S=32; Cl=35,5)
Câu 1: Một loại poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 187500u Hệ số trùng hợp của polime này là
Câu 2: Polime thường dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa … là
A Poli(vinyl clorua) B Polietilen C Poli(metyl metacrylat)D Poli(phenol fomanđehit) Câu 3:Cho các chất: (1)NH2CH2COOH; (2)HOOC-[CH2]2CH(NH2)-COOH; (3)NH2CH(CH3)-CH(NH2 )-COOH; (4)CH3COOH; (5)C6H5NH2;(6)CH3OH;(7)C6H5NH3Cl Các chất trong dãy làm quỳ tím hóa đỏ là
A (2);(4);(7) B (2);(7) C (2);(4) D (4);(7)
Câu 4: Chọn phát biểu đúng:
A Các aminoaxit đều tham gia phản ứng trùng ngưng khi có xúc tác axit hoặc bazơ.
B Amin là loại hợp chất có nhóm –NH2 trong phân tử
C Polime mà phân tử gồm các mắt xích nối với nhau bằng liên kết –CO-NH- được gọi là protein.
D Hai nhóm chức -COOH và –NH2 trong phân tử aminoaxit tương tác với nhau tạo thành ion lưỡng cực
Câu 5: X là một aminoaxit Khi cho 0,02 mol X tác dụng với dung dịch HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl
0,25M và thu được 3,67g muối khan Mặt khác khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cấn dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là
A H2NC4H7(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C H2NC3H6COOH D (H2N)2C3H5COOH
Câu 6: Cho 300ml dung dịch etylamin 1M tác dụng với 100ml dung dịch FeCl3 0,5M Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
Câu 7: Trùng ngưng 16,95g axit ε-aminocaproic thu được 12,825g tơ capron và 2,43g nước Hiệu suất của phản ứng trùng ngưng là
Câu 8: Từ glyxin(Gly) và alanin(Ala) có thể tạo ra mấy loại tripeptit chứa đồng thời cả hai gốc trên?
Câu 9: Để nhận biết dung dịch của các chất: glucozơ, abumin(lòng trắng trứng), glixerol, anđehit axetic,
ancoletylic chỉ cần dùng thuốc thử
A Dung dịch Br2 B Dung dịch AgNO3/NH3
C Dung dịch HCl D Dung dịch Cu(OH)2/OH-, to
Câu 10: 1mol α-aminoaxit E tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl thu được muối chứa 25,448% clo về khối lượng CTCT của E là
A NH2[CH2]3COOH B CH3CH(NH2)COOH C NH2[CH2]2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 11: Công thức tổng quát của amin đơn chức, không no(có 1 liên kết đôi trong phân tử), mạch hở là
A CnH2n-2N B CnH2n+5N C CnH2n+1N D CnH2n+3N
Câu 12: Một protit Y chứa 0,16% lưu huỳnh về khối lượng (biết phân tử Y có hai nguyên tử lưu huỳnh) Phân
tử khối của Y là
Câu 13: Số đồng phân amin bậc III ứng với công thức phân tử C5H13N là
Câu 14: Trùng hợp 5,6 lít (đktc) propilen với hiệu suất 80% Khối lượng polipropilen thu được là
Câu 15: Thủy tinh hữu cơ được sản xuất từ polime của
A Axit ω-aminoenantoic B Metyl metacrylat
C Buta-1,3-đien và stiren D Etylenglicol và axit terephtalic
Câu 16: Sắp xếp các amin (1)CH3NH2 ; (2)(C6H5)2NH ; (3)C2H5NH2 ; (4)(C2H5)2NH ; (5)C6H5NH2 theo chiều tính bazơ tăng dần
Trang 2A (1);(3);(4);(2);(5) B (2);(5);(1);(3);(4) C (4);(3);(1);(5);(2) D (2);(5);(1);(4);(3)
Câu 17: Dãy gồm các chất thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ nilon, tơ capron B Tơ olon, tơ lapsan C Tơ tằm, len D Tơ visco, tơ axetat
Câu 18: Trong phân tử các monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có
A Liên kết bội hoặc vòng benzen B Liên kết đôi và vòng kém bền
C Liên kết đơn hay vòng kém bền D Liên kết bội hoặc vòng kém bền
Câu 19: Khi thủy phân đến cùng protein ta thu được sản phẩmlà
A Các β-aminoaxit B Các α-aminoaxit C Glucozơ D Các aminoaxit
Câu 20: Cho polime có công thức: (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n Từ monome nào sau đây có thể tổng hợp được polime trên?
A H2N-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]6- HOOC và H2N-[CH2]4-COOH
C H2N-[CH2]6- NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH D H2N-[CH2]4- NH2 và HOOC-[CH2]6-COOH
Câu 21: Chất không thể tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 22: Cho 18,25g amin đơn chức Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 27,375g muối Công thức phân
tử của Y là
A C4H11N B C2H5N C C5H13N D C3H9N
Câu 23: Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3 : 1 : 4 : 7 Biết phân tử X
có hai nguyên tử nitơ Công thức phân tử đúng của X là
A C3H8O2N2 B CH4ON2 C C3H8ON2 D C2H6O2N2
Câu 24: Tripeptit mạch hở là peptit trong phân tử chứa
A 2 liên kết peptit (-CO-NH-) và gồm 3 đơn vị aminoaxit.
B 3 liên kết peptit (-CO-NH-) và gồm 3 đơn vị aminoaxit.
C 2 liên kết peptit (-CO-NH-) và gồm 2 đơn vị aminoaxit.
D 3 liên kết peptit (-CO-NH-) và gồm 2 đơn vị aminoaxit.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một amin X no, đơn chức, mạch hở, bậc II thu được 6,72 lít CO2(đktc) và 8,1g
H2O Tên gọi của X là
A Etylmetylamin B Propylamin C Etylamin D Metylamin
Câu 26: Este A được tạo nên từ ancol etylic và α-aminoaxit B (có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2) Tỉ khối của A so với He là 29,25 Công thức cấu tạo thu gọn của B là
A CH3CH2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
C NH2CH2CH2COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH
Câu 27: Cho lượng dư anilin tác dụng với 300ml dung dịch Br2 aM thu được 19,8g kết tủa Giá trị của a là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn peptit sau thu được bao nhiêu loại amino axit?
CH2COOH CH2-C6H5
Câu 29: Amin nào sau đây là amin bậc I:
A (CH3CH2CH2)2NH B (CH3)3N C CH3CH2NH2 D C6H5NHCH3
Câu 30: Các kết quả thực nghiệm cho thấy: cao su thiên nhiên là polime của
C 2-metylbuta-1,3-đien D Buta-1,2-đien