C. Đóng cặn các thiết bị có sử dụng nước nóng. Làm quần áo mau hỏng. 20/ Nhận định nào sau đây không đúng với nhóm IIA?.. Cấu hình etylic nguyên tử là [khí hiếm]ns 2. Có tính khử yếu hơn[r]
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 12 THPT
Este đơn chức RCOOR , Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon
Este no đơn chức C n H 2n O 2 ( với n 2)
Tên của este :
Tên gốc R’+ tên gốc axit RCOO (đuôi at)
Vd : CH3COOC2H5 : Etylaxetat
CH2=CH- COOCH3 metyl acrylat
II.Lí tính :- nhiệt độ sôi ,độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit > ancol >
RCOOH + R,OH
b.Thủy phân trong môi trường bazơ ( Phản ứng xà phòng hóa ) : là phản ứng 1 chiều
RCOOR, + NaOH t0 RCOONa + R,OH
* ESTE đốt cháy tạo thành CO2 và H2O n CO2 n H O2 ta suy ra este đó là este no đơn chức , hở
I Khái niệm:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống,không hòa tan trong nước nhưng
tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
II Chất béo:
1/ Khái niệm:
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
Công thức:R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon
(C17H35COO)3C3H5 lỏng rắn
b Phản ứng xà phòng hóa: [CH3(CH2)16COO]3C3H5 + 3NaOH t0
3[CH3(CH2)16COONa] +C3H5(OH)3
tristearin Natristearat → xà phòng
Trang 2Bài 3 Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
- Đun chất béo với dung dịch kiềm trong các thùng kín, ở toC cao →xà phòng
(R-COO)3C3H5 + 3NaOH t o C 3R-COONa + C3H5(OH)3
- Ngày nay, xà phòng còn được sx theo sơ đồ sau:
Ankan → axit cacboxylic→ muối Na của axit cacboxylic
II Chất giặt rửa tổng hợp
1 Khái niệm
“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất không phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng có tính năng giặt rửa như xà phòng”
hoặc:“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các
chất bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó”
2 Phương pháp sản xuất
- Sản xuất từ dầu mỏ, theo sơ đồ sau:
Dầu mỏ → axit đođexylbenzensunfonic → natri đođexylbenzensunfonat
- Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: dùng được cho nước cứng, vì chúng ít bị kết tủa bởi ion Ca2+
- Xà phòng có nhược điểm: khi dùng với nước cứng
làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến vải sợi
III Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
Muối Na trong xà phòng hay trong chất giặt rửa tổng hợp làm giảm sức căng bề mặt của các
chất bẩn bám trên vải, da,
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1/ Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây :
A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomat D etyl fomat
Câu 2/ Đun nóng este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic vậy
X có CTCT là :
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3
C.HCOOCH(CH3)2 D CH3CH2COOCH3
Câu 3/ Este nào sau đây sau khi thủy phân trong môi trường axit thu được hổn hợp sản phẩm gồm 2
chất đều tham gia phản ứng với dd AgNO3/NH3
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH2CH3
C.HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2CH=CH2
Câu 4/.Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC6H5 cần dùng bao nhiêu mol NaOH
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Câu 5/ Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t0) khối lượng của este thu được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % ?
A.14,08 gam B.17,6 gam C.22 gam 15,16 gam
Câu 6/Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.Dầu ăn là este của glixerol B.Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo
C.Dầu ăn là este D.Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
Câu 7/:Khi cho một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerol và:
A.Một muối của axit béo B.Hai muối của axit béo C.Ba muối của axit béo D.Một hỗn hợp muối của axit béo
Câu 8/ Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số loại
trieste (chất béo) thu được tối đa là
A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 9/Khi 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một
ancol Y Tên gọi của X là:
Trang 3A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 10/ Một este đơn chức A có phân tử lượng 88.Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M,
đun nóng.Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng được 23,2g rắn khan.Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.CTCT
A là:
a.HCOOCH(CH3)2 b.CH3CH2COOCH3 c.C2H3COOC2H5 d.HCOOCH2CH2CH3
Chương 2 CACBOHIDRAT Phần 1 Tóm tắt lí thuyết
Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CTC : Cn(H2O)m
Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu :
+Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân vd: glucozơ , fuctozơ
+Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit vd : saccarozơ , mantozơ
+Polisaccarit là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
vd : tinh bột , xenlulozơ
BÀI 5 GLUCOZƠ
I.Lí tính Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1%
II.Cấu tạo Glucozơ có CTPT : C6H12O6
Glucozơ có CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH2OH[CHOH]4CHO Glucozơ là hợp chất tạp chức
Trong thực tế Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng -glucozơ và - glucozơ
III Hóa tính Glucozơ có tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol )
1/ Tính chất của ancol đa chức:
a/ Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam- nhậnbiết glucozơ)
b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic
2/ Tính chất của andehit:
a/ Oxi hóa glucozơ:
+ bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ)
+ bằng Cu(OH)2 môi trường kiềm: natri gluconat và Cu2O đỏ gạch (nhận biết glucozơ)
b/ Khử glucozơ bằng H2 sobitol
3/ Phản ứng lên men: ancol etylic + CO2
IV 1/ Điều chế: trong công nghiệp
+ Thủy phân tinh bột
+ Thủy phân xenlulozơ, xt HCl
2/ Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, …
Trang 43 Tính chaât hoùa hóc.
Coù tính chaât cụa ancol ña chöùc vaø coù phạn öùng thụy phađn
a) Phạn öùng vôùi Cu(OH) 2
2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O
maøu xanh lam
b) Phạn öùng thụy phađn.C12H22O11+H2O H , t + 0
C6H12O6 + C6H12O6
b) ÖÙng dúng: duøng ñeơ traùng göông, traùng phích.
II.TINH BOÔT
1 Tính chaât vaôt lí:Laø chaât raĩn, ôû dáng boôt vođ ñònh hình, maøu traĩng, khođng tan trong nöôùc lánh
2 Caâu truùc phađn töû:
Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Phađn töû tinh boôt goăm nhiều maĩt xích -glucozô lieđn keât vôùi nhau vă có CTPT : (C6H10O5)n
Câc mắt xích -glucozô lieđn keât vôùi nhau tạo hai dáng:
-Dánh loø xo khođng phađn nhaùnh (amilozô)
-Dáng loø xo phađn nhaùnh (amilopectin)
Tinh bột ( trong câc hạt ngũ cốc , câc loại củ )
Mạch tinh bột không kĩo dăi mă xoắn lại thănh hạt có lỗ rỗng
3 Tính chaât hoùa hóc.
a) Phạn öùng thụy phađn: tinh boôt bò thụy phađn thaønh glucozô.
(C6H10O5)n + nH2O H t ,o
n C6H12O6 dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột
b) Phạn öùng mău vôùi iot:Táo thaønh hôïp chaât coù maøu xanh tím
III XENLULOZÔ
1 Tính chaât vaôt lí, tráng thaùi töï nhieđn
-Xenlulozô laø chaât raĩn dáng sôïi, maøu traĩng, khođng tan trong nöôùc vaø dung mođi höõu cô, nhöng tan trong nöôùc Svayde (dd thu đ dược khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac)
-Bông nõn có gần 98% xenlulozơ
2 Caâu truùc phađn töû:
- Xenlulozô lă một polisaccarit, phđn tử gồm nhieău goâc β-glucozô lieđn keât vôùi nhau
-CT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n
có cấu tạo mạch không phđn nhânh
3 Tính chaât hoùa hóc:
a) Phạn öùng thụy phađn: (C6H10O5)n + nH2O H t ,o
Xenlulozô trinitrat raât deê chaùy vaø noê mánh khođng sinh ra khoùi neđn ñöôïc duøng laøm thuoâc suùng khođng khoùi
Phần 2 Cđu hỏi trắc nghiệm
Cađu 1: Phaùt bieơu naøo sao ñađy ñuùng:
A Saccarozô, tinh boôt vaø xenlulozô ñeău cho phạn öùng thụy phađn.
B Tinh boôt vaø xenlulozô coù CTPT vaø CTCT gioẫng nhau
C Caùc phạn öùng thụy phađn cụa saccarozô, tinh boôt vaø xenlulozô ñeău coù xuùc taùc H+ ,t0
D Fructozô coù phạn öùng traùng bác, chöùng toû phađn töû saccarozô coù nhoùm chöùc CHO
Cađu 2: Phaùt bieơu naøo sau ñađy ñuùng:
A Thụy phađn tinh boôt thu ñöôïc Fructozô vaø glucozô
B Thụy phađn xenlulozô thu ñöôïc glucozô
C Cạ xenlulozô vaø tinh boôt ñeău coù phạn öùng traùng göông
D Tinh boôt vaø xenlulozô coù cuøng CTPT nín coù theơ bieân ñoơi qua lái vôùi nhau
Trang 5Câu 3.Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc cĩ xúc tác axit sunfuric đặc ,
nĩng Để cĩ 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng đạt 90%)
A 30 kg B 21 kg C 42 kg D 10 kg
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ
B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ
C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương
D Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nên có thể biến đổi qua lại với nhau
Câu 5 Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75% , khối lượng glucozơ thu được là
:
A 360 g B 270 g C 250 g D 300 g
Câu 5 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A CTPT B tính tan trong nước lạnh C cấu trúc phân tử D phản ứng thủy phân
Câu 6 Cho các chất : dd saccarozơ , glixerol, ancol etylic , natri axetat số chất phản ứng được với
Cu(OH)2 ở đk thường là :
A 4 chất B 2 chất C 3 chất D 5 chất
Câu 7 Saccarozơ và glucozơ đều cĩ :
A phản ứng với dd NaCl B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam
C phản ứng với AgNO3 trong dd NH3 , đun nĩng D.phản ứng thủy phân trong mơi trường axit
Câu 8 Saccarozơ cĩ thể tác dụng với các chất
A H2/Ni, to ; Cu(OH)2 , to B Cu(OH)2 , to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to
C Cu(OH)2 , to ; dd AgNO3/NH3 D H2/Ni, to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to
Câu 9 : cho sơ đồ chuyển hĩa sau : Tinh bột X Y Axit axetic
X và Y lần lượt là :
A/ glucozơ và ancol etylic B/ mantozơ và glucozơ
C/ glucozơ và etyl axetat D/ ancol etylic và anđehit axetic
Câu 10: Khi thủy phân saccarozơ , thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozơ thì khối lượng
saccarozơ đã thủy phân là :
A/ 513 g B /288 g C/ 256,5 g D/ 270 g
Câu 11 :Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc cĩ xúc tác là axit sunfuric
đặc , nĩng Để cĩ 29,7 g xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng
là 90%) Giá trị của m là ?
Câu 12: Đun nĩng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3 /NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?
A/ 21,6 g B/ 10,8 g C/ 32,4 g D/ 16,2 g
Câu 13.Cho các dd : glucozơ, glixerol, metanal( fomanđehit), etanol Cĩ thể dùng thuốc thử nào sau
đây để phân biệt được cả 4 dd trên ?
A/ Cu(OH)2 B/ Dd AgNO3 trong NH3 C/ Na D/ nước Brom
Chương 3 AMIN , AMINO AXIT , PROTEIN
Trang 63/ Phân loại: theo hai cách
a Theo gốc hođrôcacbon: amin béo:CH3NH2, C2H5NH2 và Amin thơm: C6H5NH2,
b Theo bậc amin: Amin bậc 1: R-NH2 , Amin bậc 2: R-NH-R1 , Amin bậc 3: R- N-R1
Amin có phân tử khối nhỏ Mêtyl amin, êtyl amin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước
Phân tử khối càng tăng thì:-Nhiệt độ sôi tăng dần và Độ tan trong nước giảm dần
2 Tính chất hóa học:
a Tính bazơ:
- Các amin mạch hở tan nhiều trong nước và dd làm quỳ tím hóa xanh ( làm hồng phenolphtalein )
- Anilin và các amin thơm khác
không làm đổi màu quì tím
Trang 7Phản ứng này dùng để nhận biết anilin
*Chú ý : Amin no đơn chức : C n H 2n+3 N và Amin no đơn chức , bậc 1 : C n H 2n+1 NH 2
BÀI 10 : AMINO AXIT
1 Khái niệm: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
1 Cấu tạo phân tử:
- Phân tử amino axit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit và nhóm amino (NH 2 ) thể hiện tính bazơ
- Ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
2 Tính chất hóa học:
a/ Tính chất lưỡng tính:
HOOC CH 2 NH 2 HCl HOOC CH 2 NH 3 Cl ; H2 N CH2COOH NaOH H2N CH2 COONa H2O
b/ Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit:
c/ Phản ứng riêng của nhóm COOH: phản ứng este hóa.
d/ Phản ứng trùng ngưng:
nH 2 N [CH 2 ]5 COOH to ( NH [CH 2 ]5 CO )n H 2 O
axit -aminocaproic policaproamit
III Ứng dụng:- Amino axit dùng làm nguyên liệu điều chế tơ nilon-6
Bài 11
I/peptit
1/ khái niệm
- Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,… gốc -amino axit được gọi là đi-, tri-, tetrapeptit,…Những
phân tử peptit chứa nhiều gốc -amino axit ( trên 10) được gọi là polipeptit
Vd: hai đipeptit từ alanin và glyxin là : Ala –Gly và Gly-Ala
2/ Tính chất hoá học
a)Phản ứng thuỷ phân
peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các -amino axit nhờ xt : axit hoặc bazơ:
Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn
b)Phản ứng màu biurê
Trong môi trường kiềm , peptit pứ với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
II/PROTEIN
1/khái niệm
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
-protein đơn giản Vd:anbumin,fibroin của tơ tằm , …
-protein phức tạp Vd:nucleoprotein,lipoprotein chứa chất béo
2/ Cấu tạo phân tử
Phân tử protein được cấu tạo bởi nhiều gốc
Trang 8b)Đặc điểm của xúc tác enzim
-Hoạt động xt của ezim có tính chọn lọc rất cao : mỗi enzim chỉ xt cho một sự chuyển hóa nhất
định
-Tốc độ pứ nhờ xt ezim rất lớn , thường lớn gấp từ 109 đến 1011 lần tốc độ của cùng phản ứng nhờ xt hóa học
2/ Axit nucleic
a) khái niệm Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ
b) Có 2 loại quan trọng: AND,ARN
c) vai trò
Axit nucleic có vai trò quan trọng bậc nhất trong các hoạt động sống của cơ thể , như sự tổng hợp
protein, sự chuyển các thông tin di truyền
AND chứa các thông tinh di truyền , mã hóa cho hoạt động sinh trưởng và phát triển của các cơ thể sống
ARN chủ yếu nằm trong tế bào chất , tham gia vào quá trình giải mã thông tin di truyền
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Amin có CTPT C3H9N có số đồng phân là:
Câu 3/ Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?
A 3 amin B 4 amin C 5 amin D 6 amin
Câu 5/ Trong các tên gọi dưới đây Tên nào phù hợp với chất CH3-CH-NH2 ?
theo dãy
A amoniac < etylamin < phenylamin B etylamin < amoniac < phenylamin
C phenylamin< amoniac <etylamin D phenylamin < etylamin < amoniac
Câu 10/ Có thể nhận biết lọ đựng dd CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau ?
A Nhận biết bằng mùi ; B Thêm vài giọt dd H2SO4
C Thêm vài giọt dd Na2CO3
D Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc
Câu 11/ Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A NH3 B C6H5-CH2-NH2 C C6H5-NH2 D (CH3)2NH
Câu 13: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl Số gam muối sinh ra là:
Trang 9A.mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B.có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau D có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit
Câu 17/có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit giống nhau?
A 3 chất B.5 chất C.6 chất D 8 chất
Câu 18/từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
A.1 chất B.2 chất C.3 chất D.4 chất
Câu 19 /Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2
A.phenylamin B.benzyamin C.anilin D phenyl metylamin
Câu 20/khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu 16,8 lít khí CO2 ,2,8 lít khí N2 ,các khí đo ở
đkc,và 20,25g H2O CTPT của X :
A.C4H9N B.C3H7N C.C2H7N D.C3H9N
CHƯƠNG 4 POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
PHẦN 1 Tóm tắt lí thuyết
BÀI 13 DẠI CƯƠNG VỀ POLIME.
I KHÁI NIỆM Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt
xích) liên kết với nhau tạo nên
- Thí dụ: polietilen: (CH2 - CH2 )n , xenlulozơ : (C6H10O5)n
*Phân loại :
**Theo nguồn gốc :
-polime tổng hợp :Vd: polietilen
-Polime thiên nhiên : vd : tinh bột
-Polime bán tổng hợp : vd : tơ visco
**Theo cách tổng hợp :
-Polime trùng hợp :vd : polipropilen
-Polime trùng ngưng : vd : nilon-6,6
III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
-Chất nhiệt dẻo : polime nóng chảy , để nguội thành rắn
-Chất nhiệt rắn : polime không nóng chảy , mà bị phân hủy
IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1/ Phản ứng phân cắt mạch polime
- Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân
Thí dụ : tinh bột , xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ
2/ Phản ứng giữ nguyên mạch polime
Những polime có liên kết đôi trong mạch hoặc nhóm chức ngoại mạch có thể tham gia các phản ứng đặc trưng
3/ Phản ứng tăng mạch polime ( phản ứng khâu mạch polime )
Khi có điều kiện thích hợp các mạch polime có thể nối với nhau
BÀI 14 VẬT LIỆU POLIME
I Chất dẻo:
1 Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
* Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo
- Thành phần: polime
Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia
Trang 10*Vật liệu Com pozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không hoàtan vào nhau
1 Khái niệm Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, độ bền nhất định
2 Phân loại: có 2 loại
- Tơ tự nhiên: Len, tơ tằm, bông
- Tơ hoá học
+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic
+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco, xenlulozơ axetat
3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:
III Cao su:
1 Khái niệm: Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
2 Phân loại: Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp
a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su
- Cấu tạo: là polime của isopren
a/ Nhựa vá săm: là dung dịch đặc của cao su trong dung môi hữu cơ
b/ keo dán epoxi: làm từ polime có chứa nhóm epoxi
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1/ Trong các nhận xét sau nhận xét nào không đúng ?
A Các polime không bay hơi B Đa số các dung môi khó hoà tan trong các dung môi thông thường
C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit
Câu 2/ Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột , nilon-6, nilon-6,6 ; polibutađien
RCOOR`
CN CN
poliacrilonnitrin
CH3
Trang 11Dãy các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, tinh bột , nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, nilon-6,6 , xenlulozơ
Câu 3/ Polime CH2 – CH có tên là
n
OOCCH3 A poli(metyl acrylat) C poli(metyl metacrylat)
B poli(vinyl axetat) D poliacrilonitrin
Câu 4/ Kết luận nào sao đây không hoàn toàn đúng?
A Cao su là những polime có tính đàn hồi B Vật liệu compozit có thành phần chính làpolime
C Nilon-6.6 thuộc loại tơ tổng hợp D Tơ tằm thuộc laọi tơ thiên nhiên
Câu 5/ Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-dien với
A Stiren B Lưu huỳnh C Etilen D Vinyclorua
Câu 6/ Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A Stiren B Tôluen C Propen D Isopen
Câu 7/Nhựa phenol-fomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch
A CH3COOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C HCHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit
Câu 8/ Cho các tơ sau ( - NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n (1) ( -NH-[CH2]5-CO-)n (2)
[C6H7O2(OOCCH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
A 1,3 B 1,2,3 C 2,3 D 1,2
Câu 9/ Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B toluen C propen D isopren
Câu10/ Dãy gồm các chất dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2
CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI PHẦN 1 Tóm tắt lí thuyết
BÀI 17 VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH
I Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn:
_ Nhóm IA ( trừ hidro), nhóm IIA, nhóm IIIA( trừ bo) và một phần của nhóm IVA,VA,VIA.
_ Các nguyên tố nhóm B ( từ IB đến VIIIB).
_ Họ latan và actini.
II Cấu tạo của kim loại:
1 cấu tạo nguyên tử:
Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại điều có ít electron ở lớp ngoài cùng ( 1,2 hoặc 3).
2 Cấu tạo tinh thể:
Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể gắn và có cấu tạo tinh thể( trừ thủy ngân ở thể lỏng).
Tinh thể kim loại có 3 kiêu mạng tinh thể phổ biến sau:
Trang 12Là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do
BÀI 18 TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
1 Tác dụng với phi kim
a/ Với clo 2Fe + 3 Cl2 t o
2 FeCl3
b/ Với Oxi 3Fe + 2O2 t o
Fe3O4
c/ Với lưu huỳnh phản ứng cần đun nóng (trừ Hg ở to thường )
2 Tác dụng với dung dịch axit
Hầu hết kim loại (trừ Au,Pt) khử được N+5(HNO3 loang) → N+2 và S+6 (H2SO4 đặc nóng) →S+4
Chú ý ; HNO3 ,H2SO4 đặc nguội làm thụ động hoá Al,Fe, Cr,
3 Tác dụng với nước
-Chỉ có các kim loại nhóm IAvà IIA BTH (trừ Be,Mg) khử H2O nhiệt độ thường
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑
-Các kl còn lại có tính khử yếu hơn nên khử nước t0cao : Fe, Zn,…
4 Tác Dụng Với Dung Dịch Muối VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓
Fe chất khử : Cu2+ chất oxh
III DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI
1 Cặp oxi hóa khử của kim loại Vd Ag+ /Ag ,Cu2+/Cu,
2 So sánh tính chất cặp oxi hóa khử
Tính oxh các ion ; Ag+> Cu2+> Zn2+ Tính khử Zn>Cu>Ag
3 Dãy điện hóa của kim loại
4 Ý nghĩa dãy điện hóa
Cho phép dự đoán chiều của pư giữa 2 cặp oxh-khử theo qui tắc α
vd phản ứng giữa 2 cặp Cu2+/Cu và Fe2+/Fe Fe + Cu 2+ → Fe 2+ + Cu
Trên thực tế ,hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất
Hợp kim Au với Ag , Cu ( vàng tây) đẹp và cứng , dùng để chế tạo đồ trang sức và trước đây ở một số nước dùng để đúc tiền
BÀI 20 SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Au3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Au
Trang 13 Khái niệm chung : Ăn mòn kim loại: sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất
II.Các dạng ăn mòn kim loại
1 Ăn mòn hóa học
Khái niệm: Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hoá –khử, trong đó các e của kim loại đượcchuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường
Đặc điểm : -Không phát sinh dòng điện
-Nhiệt độ càng cao thì tốc độ ăn mòn càng nhanh
2
Ăn mòn điện hóa
a.Khái niệm:Ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa –khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng
của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng e chuyển dời từ âm sang dương
-Cực âm (anot) : xảy ra quá trình oxi hĩa ( qtrình nhường e )
-Cực dương (catot) : xảy ra quá trình khử ( qtrình nhận e )
b Ăn mịn điện hĩa học hợp kim của sắt trong khơng khí ẩm
-Kim loại hoạt động mạnh hơn đóng vai trò là cực âm (anot) sẽ bị ăn mịn
C.Điều kiện có ăn mòn điện hóa:
-Các điện cực phải khác nhau: cặp kim loại khác nhau hoặc kim loại với phi kim
-Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn
-Các điện cực phải cùng tiếp xúc với một dd chất điện li
II- CÁCH CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
1-Phương pháp bảo vệ bề mặt: sơn , mạ , …
2-Dùng phương pháp điện hoá
Nguyên tắc: Gắn kim loại có tính khử mạnh với kim loại cần được bảo vệ ( có tính khử yếu hơn)
BÀI 21 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
I-NGUYÊN TẮC :Khử ion kim loại thành nguyên tử : M n+ + ne → M
II- PHƯƠNG PHÁP:
1 Phương pháp nhiệt luyện
Dùng các chất khử như CO, H2, C, NH3, Al… để khử các ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao.Fe2O3+3CO t0 2Fe+ 3CO2
Dùng để điều chế các kim loại có độ hoạt động trung bình ( sau Al)
2 Phương pháp thủy luyện
Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối
Vd:Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Dùng để điều chế cáckim loại hoạt động yếu (sau H2)
3 Phương pháp điện phân:
a) Điện phân hợp chất nóng chảy:
Dùng dòng điện để khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy(oxit, hydroxit, muối halogen)2Al2O3 dpnc 4Al + 3O2 ; 4NaOH dpnc 4Na+O2 +2H2O
Dùng để điều chế kim loại có độ hoạt động mạnh (từ đầu →Al)
b) Điện phân dung dịch:
- Dùng dòng điện để khử ion trong dung dịch muối
CuCl2 dpdd
Cu + Cl2
2CuSO4 + 2H2O dpdd
2Cu + O2 + 2H2SO4Dùng điều chế các kim loại trung bình, yếu
c) Tính lượng chất thu được ở các điện cực: m = .
Trang 14Câu 1: Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn-Cu.Vật này để trong khơng khí ẩm.
1) Vật bị ăn mịn theo kiểu A hố học B điện hố C A và B đúng D A
và B sai
2) Hiện tượng quan sát được sau một thời gian là
A Zn bị mịn dần B Cu bị mịn dần C Vật biến mất D Zn và Cu mịn dần chođến hết
Câu 2: Fe bị ăn mịn điện hố khi tiếp xúc với kim loại M, để ngồi khơng khí ẩm Vậy M là
Câu 3: Khi hồ tan Zn vào dung dịch H2SO4 loãng thấy cĩ bọt khí thốt ra Thêm vài giọt dung
dịch CuSO4 vào, thấy hiện tượng xảy ra: A Khơng cịn bọt khí thốt ra B Bọt khíthốt ra mạnh hơn
C Sau khi Zn tan hết dung dịch cĩ màu xanh C A và C đúng
Câu 4: Bản chất của ăn mịn kim loại là: A Sự oxi hĩa kim loại B Sự khử kim loại
B Sự phá huỷ kim loại dưới tác dụng của dịng điện D Tất cả đều sai
Câu 5: Diện phân dung dịch muối CuSO4 trong thời gian 1930 giây thu được 1,92g Cu ở catot
Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là:
A 3,0A B 4,5A C 1,5A D 6,0A
Câu 6: Canxi kim loại được điều chế bằng cách nào sau đây:
A Dùng H2 khử CaO ở t0 cao B Dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dd CaCl2
C Diện phân nóng chảy hợp chất CaCl2 D Diện phân dung dịch CaCl2
Câu7: Bản chất của quá trình hóa học xảy ra ở điện cực khi điện phân là:
A anion bị oxi hóa ở anot B cation bị khử ở catot
C ở catot xảy ra quá trình oxi hóa D ở anot xảy ra quá trình oxi hóa
Câu 8: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?
A Cu2+, Mg2+, Pb2+ B Cu2+, Ag+, Na+ C Sn2+, Pb2+, Cu2+ D Pb2+, Ag+,
Al3+
Câu 9: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 20g bột CuO nung nóng Sau một thời gian thấy
khối lượng chất rắn trong ống sứ còn lại 16,8g Phần trăm CuO đã bị khử là:
A 50% B 62,5% C 80% D 81,5%
Câu 10 Cho khí CO dư đi qua hh CuO, Al2O3, MgO(nung nĩng) khi pư xảy ra htồn thu được chất
rắn gồm
A Cu,Al,Mg B Cu,Al2O3,Mg C Cu,Al,MgO D Cu,Al2O3,MgO
Câu 11 Đpdd AgNO3 với cường độ dịng điện là 1,5A, thời gian 30 phút Khối lượng Ag thu được
là
A 6,00g B 3,02g C 1,50g D 0,05g
Câu 12.Để khử hồn tồn 23,2 g một oxit kim loại , cần dùng 8,96 lit khí H2 (đkc) Kim loại đĩ là
A Mg B Cu C Fe D Cr
Câu 13 Cho 9,6 g bột kim loại M vào 500 ml dd HCl 1M , khi phản ứng kết thúc thu được 5,376 lit
khí (đkc) thốt ra Muối clorua đĩ là
A Mg B Fe C Ba D Ca
Câu 14 Điện phân nĩng chảy muối clorua của kim loại M Ở catot thu được 6g kim loại và ở anot
cĩ 3,36 lit khí (đkc) thốt ra Muối clorua đĩ là
A NaCl B KCl C BaCl2 D CaCl2
Câu 15 Cho khí CO dư đi qua hổn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (đun nĩng ) Khi phản ứng xảy ra
hồn tồn thu được chất rắn gồm :
A Cu, Al, Mg B Cu, Al , MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3,
MgO Câu 16 Hịa tan hồn tồn 28 g Fe vào dd AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
A 108 g B 162 g C 216 g D 154 g
Trang 15CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KỀM, KIỀM THỔ, NHÔM
PHẦN 1 Tóm tắt lí thuyết
BÀI 25: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM.
A.KIM LOẠI KIỀM
I Vị trí - cấu hình e ngtử :Kloại kiềm thuộc nhóm IA,gồm Na,K,Rb,Cs,Fr Cấu hình e ngoài cùng ns1
II Tính chất vật lí: Các kloại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim, dẫn điện tốt, tonc, tos thấp, khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp vì chúng có mạng tinh thể lập phương tâm khối
III Tính chất hóa học: Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa nhỏ, vì vậy kim loại kiềm
có tính khử rất mạnh Tính khử tăng dần từ liti đến xesi.MM++1e
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa+1
Na nóng chảy và chạy trên mặt nước, K bùn cháy, Rb&Cs pư mãnh liệt.
KLK tác dụng dễ dàng với H2O nên người ta bảo quản nó trong dầu hỏa
IV: Ứng dụng, trạng thái tự nhiên và điều chế
1.Ứng dụng : Chế tạo hợp kim có t0nc thấp Hợp kim Li-Al dùng trong kỉ thuật hàng không Cs làm tế
bào quang điện
2 Trạng thái tự nhiên : tồn tại dạng hợp chất( trong nước biển, silicat, alumiunat)
3 Điều chế : Khử ion của KLK thành KL tự do M++eM bằng cách Đpnc muối halogenua của KLK 2NaCl đpnc 2Na+Cl2
B.HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM.
I Natri hidroxit
-NaOH(xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh tỏa nhiều nhiệt
-NaOH là chất điện li mạnh: NaOHNa+ + OH
NaOH td được với axit, oxitaxxit, muối
*CO2+2NaOHNa2CO3 + H2O CO2+2OH-CO32-+H2O hoặc CO2+NaOHNaHCO3
*HCl+NaOHNaCl+H2O: H+ + OH- H2O
*CuSO4+2NaOH Na2SO4+Cu(OH)2: Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2
-NaOH Làm xà phòng, phẩm nhuộm, tơ nhân tạo,luyện nhôm, tinh chế dầu mỏ.
II Natri hiđrocacbonat
- Na2CO3 là chất rắn, màu trắng tan nhiều trong nước Ở nhiệt độ thường Na2CO3.10H2O, ở nhiệt độ cao kết tinh tạo Na2CO3 Na2CO3 là muối của axit yếu và có những tính chất chung của muối
- Na2CO3 dùng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm
III Kali nitrat: KNO3 là những tinh thể không màu, bền trong kk, tan nhiều trong nước Bị nhiệt phân
2KNO3 t o 2KNO2+O2; ở nhiệt độ cao KNO3 là chất oxi hóa mạnh
2 Ứng dụng : Dùng làm phân bón, tạo thuốc nổ 2KNO3+3C+S t o N2 +3CO2+K2S
PHẦN 2 CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM
1 Cation M+ có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây ?
A Ag+ B Cu+ C Na+ D K+
2 Natri không bị khử trong trường hợp nào sau đây ?
A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân nc NaOH C Điện phân dd NaCl D Điện phân
nc NaBr
3 Điện phân muối clorua KLK nóng chảy người ta thu được 0,896lit khí (đkc) ở anot và 1,84g kloại ở catot Công thức hóa học của muối là A KCl B LiCl C CaCl2 D NaCl
4 Cho 22,4 lit CO2 tác dụng với 200ml dd NaOH 1M
a/DD thu được sau pư là
A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 và NaHCO3 D Na2CO3 và NaOH dư
b/ Khối lượng muối tạo thành là A 10,6g B 5,3g C 8,4g D 4,2g
Trang 165 Cho 17g hh hai KLK đứng kế tiếp nhau trong IA td với H2O thu được 6,72lit H2(đkc) và dd Y HH X gồm
A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs
6/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A ns1 B ns1 C ns2np1 D (n-1)dxnsy8/ Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
A LiCl B NaNO3 C KHCO3 D KBr
9/ Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về
A số etylic ngoài cùng của nguyên tử B cấu hình etylic nguyên tử
C số oxi hóa cùa nguyên tử trong hợp chất D kiểu mạng tinh thể của đơn chất
10/ Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s1 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A X chỉ phản ứng với nước khi đun nóng
B X có tính khử mạnh nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì
C Trong hợp chất, X chỉ có số oxi hóa +1
D X tạo hợp chất X2O2 khi cháy trong khí oxi khô
11/ Cho 2,24 lit CO2 (đkc) tác dụng với 150ml dd NaOH 1M thu được sau pư là
A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 và NaHCO3 D Na2CO3 và NaOH dư
12/ Chất nào sau đây thường được dùng để làm giảm cơn đau dạ dày do dạ dày dư axit?
13/ Cho 4,6 g Na vào 400ml dung dịch CuSO4 4M Khối lượng kết tủa thu được là
A 6,4 gam B 89 gam C 9,8 gam D 14,6 gam
14/ Pthh nào sau đây không đúng? A 2Na+O2 Na2O2 B 2Na+Cu2+
Cu +2Na+
C 2NaCl+2H2O dpmn 2NaOH+H2+Cl2 D NaOH+CO2 NaHCO3
SBT 1/ Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự
tăng dần của A điện tích hạt nhân nguyên tử B khối lượng riêng
C nhiệt độ sôi D số oxi hóa
2/ Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M td với nước Dể trung hòa dd thu được cần 800 ml dd HCl 0,25 M Kim loại M là A Li B Cs C K D Rb
5/ Cho 3,9 g K tác dụng với nước thu được 100ml dd Nồng độ mol của dd KOH thu được là
7/ Điện phân muối Natri clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lit khí (đktc) ở anot và 1,84 g kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là A LiCl B NaCl C KCl D RbCl.8/ Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12g kim loại
ở catot Vậy kim loại kiềm là A Li B Na C K D Rb
9/ Giải thích nào sau đây không đúng cho kim loại kiềm ?
A tnc, ts thấp do lực lk kim loại trong mạng tinh thể kém bền
B D nhỏ do có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
C Mềm do lực lk kim loại trong mạng tinh thể yếu
D Có cấu tạo rỗng doco1 cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
Phần 3 Bài tập cho hs khá- giỏi
1/ Dung dịch NaOH 20% ( D=1,22 g/cm3) có nồng độ của các ion thế nào? Hãy chọn nồng độ ở cột II ghép vớicột I cho phù hợp với dung dịch trên
a) Nồng độ cation Na+ là :b) Nồng độ anion OH- là:
2/ Cho 17 g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 6,72 lit H2(đktc) và dd Y a) Hỗn hợp X gồm A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb vàCs
Trang 176/ Dẫn 4,48 lít CO2(đktc) vào dd NaOH 1M, sau khi phản ứng xong thu được
A 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 B 0,3 mol NaHCO3
C 0,1 mol NaHCO3 và 0,2 mol Na2CO3 D 0,2 mol NaHCO3
7/ Nhỏ từ từ dd NaOH vào các dd AlCl3, BeCl2, FeCl3, CuCl2, MgCl2 Số kết tủa thu được là
BÀI 26:KIM LOẠI KIỀM THỔ MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
Phần 1- lí thuyết
A KIM LOẠI KIỀM THỔ
I.Vị trí và cấu tạo :Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA, gồm Be,Mg,Ca,Sr,Ba,Ra electron lớp nggoài
cùng nS2,
II.Tính chất vật lý: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp.Độ cứng có cao hơn kim loại kiềm nhưng vẫn thấp Khối lượng riêng tương đối nhỏ,là những kim loại nhẹ hơn nhôm.(trừ Ba)
II.Tính chất hoá học:
Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa tương đối nhỏ, vì vậy
Kim lo ại ki ềm thổ có tính khử manh.Tính khử tăng dần từ Be đến Ba: M→M2+ +2e
Trong các hợp chất , klk thổ có số oxh là +2
1/Tác dụng với phi kim: VD: 2Mg + O 2 2MgO
a) Kim loại kiềm thổ khử được H+ trong các dung dịch axit HCl, H2SO4 thành khí H2
M + 2H+ M2+ + H2
b) Kim loại kiềm thổ khử được N+5 trong HNO3 loãng xuống N-3; S+6 trong H2SO4 đặc xuống S-2
4Mg+10HNO3loãng 4Mg(NO3)2+NH4NO3+ 3H2O
4Mg+50H2SO4đ 4MgSO4+H2S+ 4H2O
3/ Td với H 2 O :
-Ca,Sr,Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường thành dung dịch bazơ Vd : Ca +2 H2O = Ca(OH)2 + H2
- Be không tác dụng với nước Mg tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ thưòng tạo ra Mg(OH)2,Mg tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO: 2Mg +O2=2MgO
B MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
1/ Canxi hiđroxit:Ca(OH) 2 rắn ,màu trắng , ít tan trong nước
-dd canxi hiđroxit là một dd bazơ mạnh :Ca(OH)2 →Ca2+ +2OH- tác dụng với oxit axit, axit ,muối
Ca(OH)2+CO2→ CaCO3 + H2O Nhận biết CO2
-ứng dụng:chế tạo tạo vữa xây nhà,khử chua, tẩy trùng ,khử trùng, sx amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng
2/ canxi cacbonat:CaCO 3 Chất rắn màu trắng ,không tan trong nước
-đây là muối của một axit yếu và không bền,tác dụng với nhiều axit vô cơ và hữu cơ giải phóng khí CO2: CaCO3+ 2HCl→ CaCl2 +H2O +CO2 CaCO3 + 2CH3COOH→ Ca(CH3COO)2+H2O+CO2
đặc biệt:CaCO3 tan dần trong nước có chứa khí CO2 : CaCO3+ H2O +CO2↔ Ca(HCO3)2
ph ản ứng x ảy ra theo 2 chi ều :chiều (1) giải thích sự xâm thực của nước mưa,chiều (2) giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
3/Canxi sunphat:CaSO 4chất rắn màu trắng , ít tan trong nước.Có 3 loại:
+ CaSO4 2H2O :thạch cao sống,bền ở nhiẹt độ thường CaSO4 H2O :thạch cao nung, điều chế bắng cách nung thạch cao sống
+ CaSO4:thạch cao khan, điều chế bằng cách nung th ạch cao sống ở nhi ệt đ ộ cao h ơn
+th ạch cao nung th ư ờng d ùng đ úc t ư ợng,ph ấn vi ết b ảng,b ó b ột khi g ãy x ư ơng…
II.N ƯỚC CỨNG:
Trang 181/khái niệm:
-Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Canxi,Magiê
-Nước chứa it hoặc không có chứa ion Canxi ,magiê gọi là nước mềm
2./phân loại nước cứng:
-Nước cứng tạm thời : nước có chứa các mưôi :Ca(HCO3)2 ,Mg(HCO3)2
-Nước cứng vĩnh cửu: nước có chứa các muối: CaCl2,MgCl2,CaSO4,MgSO4
-Nước cứng toàn phần:nứơc có cả tính tạm thời và tính vĩnh cữu.
3/ tác hại của nước cứng:nước cứng làm xà phòng ít bọt, nấu thực phẩm bị lâu chin và giảm mùi vị, gây
tác hại trong các ngành sản xuất
4/ Các biện pháp làm mềm nước cứng:Nguyên tắc:giảm nồng độ cation :Ca2+,Mg2+ trong nước cứng
*Phương pháp kết tủa:
-Với nước cứng tạm thời: Đun sôi hoặc dung Ca(OH)2 hoặc Na2CO3 dể kết tủa ion canxi,magie ,loại bỏ kết tủa ta được nước mềm: M(HCO3)2 → MCO3+CO2 +H2O
-Với nước cứng vĩnh cữu: Dung Na2CO3,Na3PO4,Ca(OH)2 dể làm mềm :
Ca2+ + CO32-→ CaCO3 3Ca2+ +2PO43- → Ca3(PO4)2
Mg2+ + CO32-→ MgCO3 3Mg2+ +2PO43- →Mg3(PO4)2
*Phương pháp trao đổi ion: Dùng chất trao đổi ion(hạt zeolit), hoặc nhựa trao đổi ion Nước cứng đi
qua chất trao đổi ion là các hạt zeolit thì ion canxi ,magiê được trao đổi bằng những ion khác như H+,Na+
….ta được nước mềm
PHẦN 2 CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM
1/ Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, thì
A bán kính nguyên tử giảm dần B năng lượng ion hóa giảm dần
C tính khử giảm dần D khả năng tác dụng với nước giảm dần
2/ Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ
A có kết tủa trắng B có thoát ra C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì
4/ Cho 2g kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl tạo ra 5,55g muối clorua Kim loại đó là kim
5/ trong một cốc nước chứa 0,02 mol Ca2+ 0,01 mol Mg2+0,05 mol HCO3-, 0,02mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào? A Nước cứng có tính cứng tạm thời B Nước cứng có tính cứng vĩnh cữu
C Nước cứng có tính cứng toàn phần D Nước mềm
6/ So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có
A bán kính lớn hơn, độ âm điện lớn hơn.B bán kính nhỏ hơn, độ âm điện nhỏ hơn
C bán kính lớn hơn, độ âm điện nhỏ hơn D bán kính nhỏ hơn, độ âm điện lớn hơn
7/ Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình cnao2 xảy ra ở catot( cực âm)?
A Mg Mg2+ +2e B Mg2+ +2e Mg C 2 Cl- Cl2 + 2e D Cl2 + 2e 2 Cl- 2
Cl-
8/ Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của kim loại kiềm thổ?
A Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hóa
B Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hóa
C Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng củathế điện cực chuẩn
D Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện
9/ Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s2 Nhận xét nào sau đây không đúng về
Y?
A Y là một trong các kim loại kiềm thổ
B Các nguyên tố cùng nhóm với Y đều td với nước ở điều kiện thường
C Công thức oxit bậc cao nhất của Y là YO
D X dẫn điện, dẫn nhiệt được
10/ Nước tự nhiên có tính cứng là do trong nước có các ion
A Ca2+ và Mg2+ B Zn2+ và Ba2+ C Fe2+ và Ba2+ D Fe2+ và Zn2+
11/ Nhóm kl nào td với nước ở nhiệt độ thường tạo dd kiềm là
A Na, K, Be B Na, Ca, Ba C K,Mg,Li D Na, K, Mg