Các dung dịch saccarozơ, glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic.. Chất béo trong thực vật là triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không noA. Chất béo trong động vật là triglixerit ch
Trang 1Test 45’ : 1+2 (2) Câu 1: Chất X là chất không màu, không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng được với dung
dịch NaOH CTCT của X là gì?
Câu 2: Chỉ dùng Cu(OH)2 /NaOH ở nhiệt độ thường và khi đun nóng có thể nhận biết được tất cả các chất nào sau đây?
A Các dung dịch glucozơ, glixerol, saccarozơ, anđehit axetic.
B Tất cả đều đúng C Các dung dịch saccarozơ, glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic.
D Các dung dịch glucozơ, fructozơ, metylfomat, axit axetic.
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Cả A và B D P.E (poli etilen)
Câu 4: Chỉ ra mệnh đề sai trong các câu sau:
A Dầu là chất béo có nguồn gốc từ thực vật.
B Chất béo trong thực vật là triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
C Mỡ động vật thường là chất rắn ở nhiệt độ thường.
D Chất béo trong động vật là triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
Câu 5: Saccarozơ có thể phản ứng được với chất nào sau đây: 1 H2 /Ni,to ; 2 Cu(OH)2 ; 3 AgNO3 / NH3 ; 4 H2O (H+, to)?
Câu 6: HCHC X có CTPT là C4H8O2 X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì tạo ra sản phẩm hữu cơ có CTPT là
C3H5O2Na Công thức cấu tạo chính xác của X là:
Câu 7: Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucozơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ Lượng
Ag phủ lên gương là:
Câu 8: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau:
Z
2
Cu(OH) / NaOH
→
dung dịch xanh lam
0
t
→
kết tủa đỏ gạch Vậy (Z) không thể là:
Câu 9: Đặc điểm nào của xà phòng làm cho xà phòng có tính giặt rửa?
A Xà phòng tạo kết tủa trong nước cứng B Xà phòng là muối Na hoặc K của axit béo.
C Xà phòng có cấu tạo kiểu đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực.
D Đáp án khác
Câu 10: Tên gọi của este có CTCT sau: CH3COOCH3 là:
A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomat D Vinyl axetat
Câu 11: CTPT của este no, đơn chức mạch hở là:
A CnH2nO2 (n≥
C CnH2n+2O2 (n≥
1)
Câu 12: Este X có CTPT là C4H8O2 có thể được tạo nên từ ancol etylic với axit nào dưới đây?
Câu 13: Phản ứng hoá học nào sau đây được dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl và có
nhóm chức anđehit?
A Phản ứng với H2/ xt, to B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
C Tác dụng với Na giải phóng H2 D Phản ứng với Cu(OH)2/NaOH
Câu 14: Số mg KOH dùng để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1g chất béo được gọi là chỉ số axit Để trung hoà
20g một chất béo cần dùng 20 ml dung dịch KOH 0,15M Chỉ số axit của chất béo là:
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:
A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, anđehit axetic.
Trang 2C glucozơ, rượu (ancol) etylic D rượu (ancol) etylic, anđehit axetic.
Câu 16: Ứng với công thức phân tử C2H4O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thuộc este no, đơn chức, mạch hở?
Câu 17: Cho 2 ống nghiệm lần lượt chứa dung dịch glucozơ và dung dịch focmalin (anđehit fomic) tác dụng với Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng Tìm phát biểu đúng
A Ống nghiệm chứa glucozơ có kết tủa đỏ gạch, ống chứa focmalin không có hiện tượng gì.
B Ống nghiệm chứa focmalin có kết tủa đỏ gạch, ống chứa glucozơ không có hiện tượng gì.
C Cả 2 ống đều có kết tủa đỏ gạch.
D Ống chứa focmalin có kết tủa đỏ gạch, ống chứa glucozơ có kết tủa vàng.
Câu 18: Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì:
A chúng ít bị kết tủa với ion Ca2+ trong nước B trong phân tử của chúng có chứa gốc SO42-
C chứa các gốc hiđrocacbon phân nhánh khó bị vi sinh vật phân huỷ.
D chúng không phải là muối Na hoặc K của axit béo.
Câu 19: Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 0,1 lit rượu etylic ( khối lượng riêng 0,8g/ml) với hiệu suất 80% là:
Câu 20: Loại “huyết thanh ngọt” cần truyền cho bệnh nhân trong viện là loại đường nào sau đây?
Câu 21: Glucozơ thuộc loại nào của cacbohiđrat?
A Trisaccarit B Đisaccarit C Monosaccarit D Polisaccarit
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g một este của ancol etylic với một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần dùng vừa
đủ 200ml dung dịch KOH 0,5M CTCT của este là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 23: Chỉ ra câu đúng:
A Este tan tốt trong nước và trong các dung môi hữu cơ B Este thường khó bay hơi và có mùi thơm dễ chịu.
C Este nhẹ hơn nước và tan tốt trong nước.
D Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic và ancol có cùng số nguyên tử C.
Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn 16,2 gam 2 este cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được
17,8g hỗn hợp 2 muối của 2 axit no, đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp và 6,4g một ancol đơn chức Xác định CTCT của 2 este trên?
A CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 và HCOOCH3
C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. D HCOOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 25: Chọn phương án đúng về dạng cấu tạo mạch của tinh bột và xenlulozơ:
A Tinh bột không phân nhánh, xenlulozơ phân nhánh B Tinh bột và xenlulozơ đều không phân nhánh.
C Tinh bột và xenlulozơ đều phân nhánh D Tinh bột phân nhánh, xenlulozơ không phân nhánh.
Câu 26: Khi đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở cho kết quả nào sau đây?
A
CO H O
n > n
B
CO H O
n < n
C.
CO H O
n = n
D
CO H O
n ≤ n
Câu 27: Dãy chất nào sau đây gồm các chất bị thuỷ phân trong môi trường axit?
A Glixerol, xenlulozơ, etyl axetat B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, etyl axetat.
C Cả A, B, D D Tinh bột, saccarozơ, axit axetic, glucozơ.
Câu 28: Có bao nhiêu triglixerit (este ba chức của glixerol) với hỗn hợp 3 axit béo: axit panmitic, axit stearic và axit
oleic, biết trong mỗi triglixerit đều chứa 3 gốc axit khác nhau?
Câu 29: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 30: Nếu dùng 1 tấn mùn cưa (có chứa 60% xenlulozơ) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao nhiêu? Giả
sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70%
-cc(Cho C =12, H= 1, O = 16, K = 39, Na = 23)