1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn làm bài tập phần giới hạn

12 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 618,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÂY LÀ HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP PHẦN GIỚI HẠN . ĐỀ THI QUA CÁC NĂM ĐÁP ÁN CHI TIẾT, ĐẦY ĐỦ ĐƯỢC CHỌN LỌC . ĐÂY LÀ TÀI LIỆU MÌNH SƯU TẦM RẤT HAY VA CẦN THIẾT CHO CÁC BẠN CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA. CHÚC CÁC BẠN ĐẠT KẾT QUẢ TỐT TRONG KÌ THI .

Trang 1

* Một số giới hạn cơ bản

0

lim 1 x

0

1 lim 1 x

e

0

ln(1 )

x

x x

0

1

x x

e x

0

in x

x

S x

0

s in x

x

x

0

1 lim ln

x

x x

a

a

 Chú í

0

a

  , a 0

 (a 0)

0 0

0 0

0 - 1 0 0

Đối với dạng giới hạn 0

0

 Phần Lớn các e dùng kĩ thuật Loppitan Đạo hàm của tử/đạo hàm của mẫu, lốp đến khi nào không lốp nữa được thì thôi ,và sau đó thay cận vào,tùy từng bài có thể

phải loppitan 2 lần hoặc 3 lần

Trang 2

THẦY LÊ DŨNG TRÍ FB Tri Tri Le

VÍ DỤ Tính A= 3

0

s inx lim

x

x x

 các e thay cận 0 vào nhận thấy tử tiến về o ,

mẫu số tiến về o, đây là dạng 0/0,

s inx ( s inx) 1 osx (1 osx) 1 inx

Dạng giới hạn 

Ví DỤ A=

0

ln lim 1

x

x x

= 

 0

lim

2

x lim x

1 x 1

= 0

BÀI TOÁN NÀY SỬ DỤNG CẢ CÔNG THỨC PHÍA TRÊN

0

in x

x

S x

  <ĐƯỢC PHÉP DÙNG LUÔN NHÉ >CHÚNG TA ĐÃ DÙNG KI THUẬT LOPPITAN 2 LẦN

 Dạng

1 ta có thể áp dụng công thức sau: A= lim [ u(x) v(x) ]= e lim [ u(x) 1].v(x)

với ( ) 1

( )

u x

v x

 trong một quá trình nào đó

Ví dụ Tính A=

1 1 1

lim x

x x

 Các e thay cận 1 nhận thấy cơ số là hàm u(x) tiến về 1 còn số mũ hàm v(x) tiến đến  vì 1/0 tiến về vô cùng <lưu í 1 số khác 0 chia cho 0 sẽ tiến về vô cùng>

Vậy A=

 

1

1

1 lim 1

1 lim 1 1 e

x

x

x x

  chú í lim của hằm số là bằng chính nó nhé các em

 0

xlim   x xxx

e x

ln 1 1 lim

1

x x

x

ln lim

0 

x

1x

ln lim x ln x lim

0 x 0

Trang 3

= 

 0

lim

2

x lim x

1 x 1

= 0

Do đó 

 0

xlim 1xln x = e0 = 1

Đối với dạng0 0 0 xét A= lim [ u(x)] v(x)

Các em thay cận vào đánh giá được hàm u(x) tiền về o , hàm số v(x) tiến về o gọi là dạng 00

Các e đánh giá được hàm u(x) tiền về  hàm số v(x) tiến về o gọi là dạng 0

Cách giải A=

limv(x).ln(u(x))

e

SAU ĐÓ ĐẶT

B lim v(x).ln (u(x)) 

VÀ TÍNH B , tính B các e đưa về dạng quen

thuộc 0/0 hoặc

lim ln(sinx ).x

0

x

'

'

L

B

 

 

 

TA CÓ B CHÍNH LÀ DẠNG 

 TA DÙNG LOPPITAN NHÉ CÁC EM

cosx.(-x ) cosx.(-2 ) x s inx

x B

đương , các e chỉ cần lốp 1 lần vậy A= 0

1

e  , bài này chúng ta lốp 2 lần để tính B

0 -    Các e tìm cách nhân liên hợp như ngày xưa học lớp 9 , hoặc tìm cách gì đó Vò đầu dứt

tai đưa về dạng 0

0

Trang 4

THẦY LÊ DŨNG TRÍ FB Tri Tri Le

Ví dụ Tính A= 3 3 2 

    , tưởng tượng Đơn giản thế này nhé, , x  , nghĩa là x

là 1 số cực kì lớn , đời chúng ta làm quần quật mở ước làm tỉ phú, chọn x=10 tỷ đô <haha giàu nhất

việt nam rồi> 10 ty do 310 ty do 21nghinsố tiền càng lớn, vậy 3 x3 x2 1 sẽ là

3

1 tien lon so vẫn sẽ là 1 số tiền lớn, vậy 3 x3 x2  1 +, dẤu – trong bài tính giới hạn giữ

nguyên, x ngẫu nhiên ctiến về x   rồi vậy đây là dạng  - hiểu chưa nào

Bắt đầu xử thôi sử dụng

3 3

a b

a ab b

 

2

1 lim

x

x



chia cả tử và mẫu số cho x2 thu Được kết quả 1/3

 Dạng : Tính

A=

0 x

lim

1 1

1

x

x e

=

0 x

lim

1 ( 1)

x x

x e

 

0

0 = 0 x

lim

1 1

x

e

0 0

=

0 x

lim

x

e

e   e xe = 2

1

0

x  

x

ln

x

lim

0

x   =

 0

xlim x 1

x ln

=

 0

xlim

2 x 1 x 1

= 

 0

xlim x = 0

Trang 5

Vô cùng bé (VCB)

Định nghĩa: Hàm  (x) gọi là vô cùng bé (VCB) trong một quá trình nào đó nếu lim  (x) = 0

Chú í 1 VCB 1 hàm bị chặn sẽ cho kết quả giới hạn =0

Ví dụ: Tính A=

0 x

lim

 x.sin

x 1

Khi x  0 ta có

x là VCB 1

  x.sinx

1

là VCB

0

x

lim

 x.sin

x

1

= 0 tương tự các e xử 1

0

1 sin lim

1

x x

x A

e

 

chú í xo nghĩa là x>0

So sánh các VCB

Cho  (x) và  (x) là hai VCB trong cùng một quá trình và trong quá trình đó:

 Nếu lim

) x (

) x (

= 0 thì  (x) gọi là VCB bậc cao hơn  (x)

 Nếu lim

) x (

) x (

= k  0 thì  (x) và  (x) là hai VCB cùng cấp

Trong trường hợp k = 1 thì  (x) và  (x) là hai VCB tương đương, ký hiệu  (x)   (x)

VCB tương đương

(i) Các VCB tương đượng cơ bản:

Theo định nghĩa VCB tương đương và các công thức giới hạn cơ bản của các hàm số sơ cấp ở

phần trước, các VCB sau đây tương đương với nhau khi x  0:

sinx  x ; tanx  x ; arc sinx  x ; arc tanx  x

1  cos ax 

2

) ax ( 2 ; ln (1 + x)  x ; ex 1  x

Trang 6

THẦY LÊ DŨNG TRÍ FB Tri Tri Le

Ví dụ: So sánh bậc của các VCB khi x  0:

 (x) = sinx – tanx và  (x) = 1 – cosx

Ta có:

0

lim

x (x)

) x (

= 0

lim

x

sin tan

1 cos

x

 = xlim0

1 sin 1

cos

1 cos

x

x x

= 

0 x

lim

x sin = 0

Suy ra  (x) = sinx  tanx là VCB bậc cao hơn  (x) = 1  cosx khi

x  0

2

s inx

( ) ( ) osx

Ứng dụng VCB tương đương để khử dạng vô định

0

0

:

Cho  (x) và  (x) là hai VCB trong cùng một quá trình và trong quá trình đó:

 (x) (x) và  (x) (x) thì

) x (

) x ( lim )

x (

) x ( lim

Thật vậy:

) x (

) x ( lim 1 ) x (

) x ( lim 1 ) x (

) x ( ) x (

) x ( ) x (

) x ( lim )

x (

) x ( lim

0

1 cos ln 1

A lim

sin

x

Trang 7

Khi 2  

1 cos ; ln 1

sin

x

x

2

x x

A

KĨ THUẬT NÀY SV HAY NHẦM LẪN CÁC EM PHẢI CHÚ Í NHÉ

b Vô cùng lớn (VCL)

Định nghĩa: Hàm A(x) gọi là một VCL trong một quá trình nào đó nếu trong quá trình đó

lim  A(x)  = + 

Liên hệ giữa VCL và VCB

Định lý:

 Nếu trong một quá trình nào đó  (x) là một VCB và  (x)  0 thì

) x (

1 ) x ( A

 là một VCL trong quá trình đó

 Ngược lại: A(x) là một VCL thì

) x ( A

1 ) x ( 

 là một VCB

So sánh các VCL

Cho A(x) và B(x) là hai VCL trong cùng một quá trình và trong quá trình đó:

 Nếu lim

) x ( B

) x ( A = 0 thì B(x) là VCL bậc cao hơn A(x)

 Nếu lim

) x ( B

) x ( A = k  0 thì A(x), B(x) là hai VCL cùng bậc

Trong trường hợp k = 1 thì A(x) và B(x) là hai VCL tương đương Ký hiệu A(x)  B(x)

VCL tương đương

Tương tự như VCB tương đương, ta có:

 Nếu A(x) và VCL bậc cao hơn B(x) thì A(x) + B(x)  A(x)

 Nếu A(x)  A x và B(x) ( )  ( ) B x thì: lim

) x ( B

) x ( A = lim ( )

( )

A x

B x

Trang 8

THẦY LÊ DŨNG TRÍ FB Tri Tri Le

Các VCL tương đương khi x +

ax là VCL bậc cao hơn xn (a > 1), nghĩa là 



x

x x

a lim

x là VCL bậc cao hơn lnpx (  |R,  > 0, p  |R), nghĩa là  



x lim p x

Đa thức Pn(x)= 1

a xax   a xa  anxn

Ví dụ: Tính

2 lim

x x A

Giải

Giới hạn có dạng vô định

và khi x  +  2

1

  

  



2

A

BÀI TẬP TỰ LUYEN

Bài 1 Tính các giới hạn sau

a A=

3 lim

2x

x

x

 b A=

0

lim ln

x

x x

Gợi í sử dụng lopbitan A=0 gợi í dạng o. đưa về dạng 0

0

Trang 9

0

2017 2018

lim

2018 2019

x

 d A=

2 lim

x

x x

x e

x e

Gợi í chia cả tử và mẫu số cho

x

x e , sau đó đánh giá

Sử dụng công thức

0

1 lim ln

x x

a

a x

Đáp số A=0

Đáp sốA=

2017

ln

2018

2018

ln

2019

Bài 2 Tính các giới hạn sau

0

lim inx tagx

 b A=   2

2

4

lim 2 tag x

x

Sin x

Gợi í dạng 1

1 sin 0

1 lim( )

1 s inx

x x

tagx

0

lim x 3 x

Dạng Gợi í dạng 1 ĐS e dạng 1 Đáp số A=4

Bài 3 Tính các giới hạn sau

Trang 10

THẦY LÊ DŨNG TRÍ FB Tri Tri Le

sin 0

ln(1 ) lim

1 ar

x x

x

 

Gợi í thay thế vô cùng bé tương đương cho mẫu số sau đó dùng loppitan A=-1/2

0

ar s inx

lim

.ln(1 2 )

x

ctagx

Thay thế vô cùng bé tương đương cho mẫu kết quả A=-1/12

0

lim

1 osx

  Các em quy đồng thay thế vô cùng bé tương đương cho mẫu số và sau

đó loppitan kết quả 1/6

d A= 2

0

lim

.s inx

xx x

  quy đồng thay thế vô cùng bé tương đương cho mẫu số kết quả -1/6

e A=

0

lim

.ln 1 2

x

x tagx

 dùng vô cùng bé tương đương cho mẫu số sau đó loppitan kết quả 1/6

g A= 2

0

s inx lim

.ln(1 3 )

x

x

 dùng vô cùng bé tuơng đương cho mẫu số sau đó loppitan -1/18

h A=

3 0

1 2 lim

ln(1 )

x x

x

 Thêm bớt 1 vào tử số tách thành 2 giới hạn kết quả -1

I A=

2 0

1 lim

ln(1 )

x x

x

 tương tự câu h kết quả 3/2

Bài 4 Tính các giới hạn sau

Trang 11

a A=

2 4

1

2 2 cos sin lim

x

x

x x ctagx



   gợi í ngắt bỏ số hạng ở tử số và mẫu số kết quả A=2

b A=

1

lim

3 -ar

x

x x Sin x c

x

x x ctag x



 tương tự câu a đáp số 1/

3 3

c A=lim 1

1 ln(1 )

x

x x x

x



Gợi í đặt 1/x=t sau đó quy đồng dùng loppitan

d

2

0

2.ln(cosx) x lim

.sin( )

x

A

 đáp số -1/6

Bài 5 T ính các giới hạn sau

a A=

2

2 0

s inx lim

.sin

x x

x e

b A=

2

0

lim (c osx-1)

x x

x e tan x

0

2.arcsin sin 2 lim

x

x

d A= 2

0

s inx 1 2 lim

.ln(1 2 )

x x x

  

0

cosx 2 lim

.ln(1 2 )

x x x

  

 i A= 0 14

ln(1 ) lim

x

x

h

3

( 1 osx).arctan

lim

x

x



l A=

3

( 1 osx).arcsin

1 lim

x

x

x c

x x



i A=lim 2ar .ln

  v A=

3 2 0

cosx cos lim

sin

x

x x

Trang 12

THẦY LÊ DŨNG TRÍ FB Tri Tri Le

Bài 6 Tính các giới hạn

a

2

2

2

1

lim

2 3

x

x

2

4 2 2

2 lim

2

x

x

c lim

x arctgx

2

lim

1

x

x



 

e

0

arcsin(2 x)

lim

ln 1

x  x f  2 

lim 2 1 4 4 3

g

2

0

tan

lim

arcsin sin 2

2

x

x x

x

 

 

h 2

4

2 lim

5 4

x

x

`

2

1

lim

1 2 x

x  

  n

2 3 1 lim

2

x x

x x



  

2

1

2

arcsin 2 1

lim

4 1

x

x x

 p 0 2 3

sin tan lim

4

x

 q 1

2 3 lim

1

x

x x

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 23/10/2018, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w