Đồ án bê tông cốt thép 2 thiết kế nhà ống. Thầy Lê Quang Thông.Hướng dẫn tính toán chi tiết cho một căn nhà ống dân dụng, đọc xong có thể ứng dụng được luôn vào thiết kế thi công nhà phố biệt thự dễ dàng.
Trang 1MỤC LỤC
TÀI LIỆU THAM KHẢO 4
CHƯƠNG I 6
TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 6
I TIÊU CHUẨN TÍNH TOÁN : 6
II TẢI TRỌNG THIẾT KẾ : 6
1 Tĩnh tải : 6
2 Hoạt tải : 7
3 Chỉ tiêu cường độ vật liệu: 7
CHƯƠNG II 9
THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN SÀN BTCT 9
I MẶT BẰNG SÀN 9
1 Sơ đồ sàn : 9
2 Các lớp cấu tạo sàn : 10
II TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 12
1 Tải trọng tác dụng : 12
2 Phân loại ô sàn : 14
3 Tính nội lực và tính thép sàn : 15
CHƯƠNG III 21
THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN DẦM BTCT 21
I CẤU TẠO VÀ PHÂN TÍCH KẾT CẤU KHUNG CÔNG TRÌNH: 21
1.Cấu tạo và phân tích trên mặt bằng: 21
2 Cấu tạo và phân tích trên mặt đứng: 21
II.CHỌN TIẾT DIỆN SƠ BỘ 21
1 Mặt bằng dầm 21
2 Chọn tiết diện sơ bộ 22
II TỒ HỢP TẢI 25
1 Các trường hợp hoạt tải 25
2 Các tổ hợp tải : 27
Trang 23 Xác định tải trọng tính toán truyền vào khung 27
III TRÌNH TỰ NHẬP ETABS 30
1 Khai báo tiết diện và tổ hợp tải 30
2 Vẽ mô hinh 32
3 Gán tải 33
IV TÍNH TOÁN THÉP DẦM 36
1.Xuất nội lực 36
2 Tính thép dầm : 39
CHƯƠNG IV 43
THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN CỘT 43
I.TIẾT DIỆN SƠ BỘ CỘT 43
1 Tiết diện sơ bộ cột 43
2 Nội lực cột xuất từ Etabs 43
3 Tính cốt thép cột 46
CHƯƠNG V 50
THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ 50
I MẶT BẰNG CẦU THANG 50
II TÍNH TOÁN CẦU THANG : 51
1.Tính bảng thang 51
2 Tính dầm chiếu nghỉ 61
CHƯƠNG V 65
THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN MÓNG 65
I SỐ LIỆU 65
1.Số liệu ban đầu : 65
2.Số liệu đất nền : 65
3 Mặt bằng đà kiềng và cột tầng trệt : 65
4 Nội lực cột tại mặt móng 66
II THIẾT KẾ MÓNG M1 67
1.Cấu tạo đài cọc và cọc : 67
Trang 32 Tính sức chịu tải của cọc 67
3 Xác định số lượng cọc 70
4.Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm 71
5.Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 71
6 Kiểm tra nền dưới đáy khối móng quy ước 72
7.Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 77
8.Tính toán cốt thép đài cọc 77
9 Tính khả năng chịu uống của cọc khi lắp dựng 81
III THIẾT KẾ MÓNG M2 82
1.Cấu tạo đài cọc và cọc : 82
2 Xác định số lượng cọc 82
PHỤC LUC 1 TÍNH NỘI LỰC VÀ THÉP SÀN 82
PHỤC LỤC 2 NỘI LỰC VÀ TÍNH THÉP DẦM 87
PHỤC LỰC 3 NỘI LỰC VÀ TÍNH THÉP CỘT 105
HÌNH ẢNH MINH HỌA 110
Trang 4TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Sổ Tay Thực Hành Kết Cấu Công Trình, Vũ Mạnh Hùng, NXB Xây Dựng.
2 Tính Toán Tiết Diện Cột Bê Tông Cốt Thép, Nguyễn Đình Cống, NXB Xây Dựng.
3 Sách “Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép, Phần Cấu Kiện Cơ Bản” Thầy Phan Quang Minh.
Trang 5SỐ LIỆU ĐỒ ÁN MÔN HỌC BTCT 2
1 Họ và tên : LÊ VŨ LINH
CỐT THÉP 10: NHÓM AII
Trang 6CHƯƠNG ITIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN
I TIÊU CHUẨN TÍNH TOÁN :
Theo :
+ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737-1995
+ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 356 – 2005
+Sổ tay thực hành kết cấu công trình_PGS.TS VŨ MẠNH HÙNG
II TẢI TRỌNG THIẾT KẾ : Công trình tính toán thuộc dạng nhà ở gia đình:
Bảng 1.2 - Trọng lượng đơn vị một số loại vật liệu
Kết cấu Hệ số vượt tải
Trang 7Bảng 1.3- Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn.
II.3 Chỉ tiêu cường độ vật liệu: (theo TCVN 356_2005)
1.Bê tông:
Sử dụng bê tông cấp độ bền B15 cho cả sàn và dầm, với các thông số sau:
• Cường độ chịu nén: (MPa) ≈ 8.5 (daN/cm 2 ).
• Cường độ chịu kéo: (MPa) ≈ 0.75 (daN/cm 2 ).
• Modul đàn hồi: (MPa) ≈ (daN/cm 2 ).
2.Thép:
Sử dụng thép (AI) cho sàn và cốt đai dầm, với các thông số sau:
• Cường độ chịu kéo: (MPa) ≈ 2250 (daN/cm 2 ).
(Mpa) ≈ 1750 (daN/cm 2 ).
• Cường độ chịu nén: (Mpa) ≈ 2250 (daN/cm 2 ).
Trang 8Sử dụng thép (AII) cho cốt dọc dầm, với các thông số sau:
• Cường độ chịu kéo: (MPa) ≈ 2800 (daN/cm 2 ).
(MPa) ≈ 2250 (daN/cm 2 ).
• Cường độ chịu nén: (MPa) ≈ 2800 (daN/cm 2 ).
• Modul đàn hồi: (MPa) ≈ (daN/cm 2 ).
Trang 9CHƯƠNG II THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN SÀN BTCT
S3
Trang 10- Tầng mái :
S11 S10
Lớp vữa trát trần dày 2cm
- Các lớp cấu tạo sàn Sân Thượng :
Lớp gạc h C eramic dày 1cm Lớp vữa ló t+ hồ dầu dày 4c m Bả n sàn BTCT dày 8c m Lớp vữa trá t trần dày 2cm
Trang 11- Các lớp cấu tạo sàn Ban Cơng :
Lớp BT gạch vở dày 6cm
Lớp gạch Ceramic dày 1cm Lớp vữa lót+ hồ dầu dày 4cm
Bả n sàn BTC T dày 8cm Lớp vữa trá t trần dày 2cm
- Các lớp cấu tạo sàn Mái :
Lớp gạch tàu 300x300 dày 1cm Lớp vữa lót+ hồ dầu dày 4cm Bản sàn BTC T dày 8cm Lớp vữa trát trần dày 2cm Chống thắm theo quy trình
- Các lớp cấu tạo sàn Nền :
Lớp gạch C eramic dày 1cm Lớp vữa lót+ hồ dầu dày 3cm Bả n sàn BTC T dày 8cm
- Các lớp cấu tạo sàn WC :
Lớp gạch C eramic dày 1cm Lớp vữa lót+ hồ dầu dày 4cm Bản sàn BTC T dày 8cm
Trang 12II TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
Chiềudày(
m)
Tải phânbố(Kg/m2)
- Trần và hệ thống
Chiềudày(
m)
Tải phânbố(Kg/m2)
- Sân thượng + mái :
Các lớp cấu tạo Hệ sốvượt
tải
Tl riêng(Kg/m3)
Chiềudày(
m)
Tải phânbố (Kg/m2)
Trang 13- TĨNH TẢI 382
Trang 14- Ban Cơng :
Các lớp cấu tạo Hệ sốvượt
tải
Tl riêng(Kg/m3)
Chiềudày(
m)
Tải phânbố (Kg/m2)
- Vữa lót dày trung
Chiềudày(
m)
Tải phânbố (Kg/m2)
Chiềudày(
m)
Tải phânbố (Kg/m2)
- Vữa lót +hồ dầu dày
- Trần và hệ thống
Trang 16- Ngoài ra, hoạt của một số phòng chức năng khác :
STT Loại phòng
Tải trọng TC
p tc (kg/m 2 )
Hệ số vượt tải n
HT tính toán
bị uốn theo 1 hay 2 phương
- Gọi L1, L2 là chiều dài theo phương ngắn và phương dài của ô sàn
+ bản sàn làm việc 1 phương theo cạnh ngắn
+ bản sàn làm việc 2 phương
Trang 17S3 1.1 3.4 3.1 Sàn 1 phương Hành lang
- Sàn của công trình là sàn BTCT toàn khối có
=> các cạnh là ngàm cứng vào hệ dầm xung quanh
Trang 18Vậy bản thuộc loại bản kê bốn cạnh Theo “Sổ tay thực hành kết cấu công trình”
-TS Vũ Mạnh Hùng thì bản làm việc như sơ đồ 9 vì có liên kết xung quanh các cạnh là ngàm
Trang 19< =>Thỏa điều kiện cốt đơn
Tra bảng bảng, ta chọn thép 6a200mm với As = 141 mm2 (ta bố trí thớ dưới)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Trang 20Vậy =0.1%< < (Thỏa ĐK hàm lượng)
Tương tự tính các momen còn lại
Bảng tổng hợp :
Tên
M(kg.m)
h(mm)
a(mm)
- Ta có α = = 3.1 < 2 Sàn làm việc theo 1 phương.
- Bản được tính như cấu kiện 2 đầu ngàm Cắt bản theo phương cạnh ngắn với chiềurộng b = 1m, ta tính tải phân bố đều ứng với bản rộng 1m
Trang 21a(mm)
ho(mm
As(mm2)
Chọnthép
Trang 22Bố trí thép :
Trang 23CHƯƠNG III THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN DẦM BTCT
I CẤU TẠO VÀ PHÂN TÍCH KẾT CẤU KHUNG CÔNG TRÌNH:
1 Cấu tạo và phân tích trên mặt bằng:
Tải trọng tác dụng lên khung gồm có tĩnh tải, hoạt tải sử dụng và hoạt tải gió Khungđược phân tích bằng phần mềm ETABS Tìm nội lực cho tất cả các phần tử sau đó tiếnhành tính toán và thiết kế dầm, cột cho khung trục
2 Cấu tạo và phân tích trên mặt đứng:
Khung của công trình là khung bêtông cốt thép đổ toàn khối.
Khung có 2 bộ phận chính là cột và dầm khung chịu lực Liên kết giữa cột và móng làliên kết ngàm
Khung chịu tải trọng thẳng đứng ( tải trọng công trình, hoạt tải sử dụng ) và tải trọngngang (tải trọng gió)
Kết cấu khung là hệ thanh bất biến hình, là kết cấu quan trọng trong công trình vì nóchống đỡ, tiếp nhận tải trọng từ sàn và các bộ phận khác rồi truyền xuống móng
Tính nội lực cho khung bằng ETABS, sơ đồ tính của khung là khung không gian
II.CHỌN TIẾT DIỆN SƠ BỘ
1 Mặt bằng dầm.
- Tầng trệt :
(200x250) (200x250)
Trang 24D1-T1 D1-T1
D1-T1 D1-T1
D1-T2 D1-T2
D1-T2 D1-T2
D1-T2 D1-T2
- Chọn sơ bộ chiều cao dầm ;
trong đó : L chiều dài nhịp
Trang 25- Chọn sơ bộ dầm DK1: DK1 là 1 dầm liên tục dài đo đó ta chọn nhịp dài nhất để tính
sơ bộ tiết diện
bsơ bộ(mm)
Chọn
hchọn
chọn(mm)
Trang 26Dầm (m)L hsơ bộ
sơ bộ(mm)
Chọn
hchọn
chọn(mm)
Chọn
hchọn(mm)
bchọn(mm)
Chọn
hchọn
chọn(mm)
Trang 271 Các trường hợp hoạt tải
Trang 28HTCN 6 (HT7) HTLN 1 ( HT8)
HTLN 4 ( HT11)
- Gió trước (GY)
- Gió sau (GYY)
- Gió trái (GX)
- Gió phải (GXX)
- Tĩnh tải (TT)
Trang 30 γt= khối lượng riêng của tường (15-18 )KN/m3.
tt chiều dày của tường
ht chiều cao tường
BẢNG TẢI TÁC DỤNG CỦA TƯỜNG
Tầng TườngLoại Hệ số (kN/mKLR 3)
Dày(m)
Chiềucao(m)
Gt (kN/m)
Trang 31- Hoạt tải gió :
- Công trình xây dựng ở Bạch Long Vỹ : khu vực gió VB có qo= 185 kg/m2
- Giá trị tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió ở cao độ z so với mốc chuẩn (nền tầng trệt) được xác định theo công thức sau ( TCVN 2737 – 1995 ) :
(daN/m) Trong đó: Wo: áp lực gió tiêu chuẩn, theo phân vùng áp lực gió(công trình xây dựng ởvùng có áp lực gió là vùng VB lấy bằng 180daN/m2)
+ k -Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình B.+ C -Hệ số khí động:
Trang 32BẢNG TÍNH GIÓ TÁC DỤNG LÊN DẦM BIÊN CÁC TẦNG
- Tạo hệ lưới : File \ New model
Sau đó hiệu chỉnh lại lưới trục:
Trang 34- Khai báo vật liệu : Define \ Matetial properties
- Khai báo tiết diện cột và dầm : define \ Frame section
- Khai báo tiết diện sàn : define \ wall/slab/Deck section
Trang 35- Khai báo các trường hợp tải : define \ Static load cases
Gồm các trường hợp sau :
+Dead (Self Weight Multipler = 1.1)
+ q1 tới q24(Self Weight Multipler = 0)
+ GX, GXX, GY, GYY (Self Weight Multipler = 0)
- Tổ hợp tải : define \ load combinations
Với các trường hợp sau : với Loads combinations types : ADD
Trang 36+ Vẽ dầm : ta chọn kí hiệu hoặc để vẽ dầm cho các tầng.
+ Vẽ Cột : ta chọn kí hiệu để vẽ côt cho các tầng
- Vẽ sàn : ta chọn hoặc để vẽ các ô sàn hình vuông cho sàn , đối với các ô sàn có
Trang 38+ Hoạt Tải các ô sàn :
Ô sàn các lớp cấu tạoTT
(kg/m2)
HT(kg/m2) Ô sàn
TT các lớp cấu tạo(kg/m2)
HT(kg/m2)
Trang 39chọn : Auto Mesh Object into Structural Elements với Maximum Element Size of =0.5
- Analyze \ Set analysis options \ chọn
- Analyze \ Run analysic
IV TÍNH TOÁN THÉP DẦM
1.Xuất nội lực.
- Mô hình khung :
Trang 40- Nội lực khung trục 1 (Trường hợp BAO) :
Trang 41- Nội lực khung trục 2 (Trường hợp BAO) :
Trang 42- Xuất nội lực khung trục 4 (Trường hợp BAO) :
2 Tính thép dầm : ta chọn nội lực khung trục 5 để thuyết minh
Trang 43- Tính toán dầm theo 3 mặt cắt (Gối, nhịp, gối) chọn 3 giá trị momen lớn nhất : 2 tại biên trên ( M âm), biên dưới( M dương) và giữa dầm Bố trí thép đối xứng cho dầm
Tính thép gối chịu moment dương M g1 =70.68 kN.m (vị trí mặt cắt 2.825)
- Chọn a = 40mm
- ho=h - a=400 - 40=360mm
< =>Thỏa điều kiện cốt đơn
Tra bảng bảng, ta chọn thép 418 với As = 10,18 cm2 (ta bố trí thớ dưới)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Vậy (Thỏa ĐK hàm lượng)
Tính toán tương tự với các vị trí còn lại của dầm ta xuất được bẳng như sau:
BẢNG TỔNG HỢP
Dầm M.cắt Tổ hợp (kN)Q (kN.m)M (cm)b (cm)h (cm)a As
(cm2)
Chọn thépChọn thép As (cm2)
Trang 44- Điều kiện bê tông đủ khà năng chịu cắt:
Q Q1= b3 ( 1 + f + n ) b.Rbt.b.ho
Với b3 = 0,6 , f = n = 0;
=> Q 0,60,90,75200360 = 29,16 kN ( không thõa)
=> Tính cốt đai
- Cốt đai cấu tạo : h<450m
+ Đoạn gần gối: S (; 150 mm)min = ( 200mm ; 150mm )min = 150mm
+ Đoạn giữa dầm: S ( \f(3h,4 ; 500 mm)min=(300mm;500mm)min= 300mm
- Cốt đai tính toán:
+ Chọn cốt đai 6, n=2, với b2 = 2, b4 = 1,5, f = n = 0 ;
2 2
Trang 46CHƯƠNG IVTHIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN CỘT I.TIẾT DIỆN SƠ BỘ CỘT
1 Tiết diện sơ bộ cột
Diện tích sơ bộ cột tính theo công thức :
Ai - diện tích truyền tải từ sàn vào cột thứ i
q sàn i - - tải trọng toàn phần phân bố trên sàn ( công trình dân dụng lấy q sàn i = 8-14kN/m2, bao gồm trọng lượng bản thân toàn bộ kết cấu dầm sàn, tường, vách ngăng, thiết bị và hoạt tải sử dụng)
BẢNG TÍNH TIẾT DIỆN SƠ BỘ
N (kN)
2 Nội lực cột xuất từ Etabs
- Ta thấy nội lực các cột trên từng trục 1,2,3,4,5 chênh lệch nhau không quá 20% nên
ta chỉ tính 1 cột trên từng trục rồi bố trí cho cột còn lại, các cặp có nội lực gần bằng nhau :
Trang 47MẶT BẰNG CỘT XUẤT TỪ ETABS
Tầng mái :
Tầng 1,2 :
Trang 493 Tính cốt thép cột.
Phương pháp gần đúng dựa trên việc biến đổi trường hợp nén lệch tâm xiên thành nén lệch tâm phẳng tương đương để tính cốt thép Dựa tiêu chuẩn BS8110 và TCXDVN 365-2005 (Giáo trình Tính Toán Tiết Diện Cột Bê Tông Cốt Thép, GS.Nguyễn Đình Cống)
Ta thuyết minh cho cột C1 tầng trệt có nội lực sau:
(kN.m)
Mx(kN.m)
Cx(cm)
Cy(cm)
L(m)
3.00
C5 C4
Trang 51- Momen gia tăng :
Trang 52(c m)
M
(kN.
m)
T.Hợp
Trang 54THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ
I MẶT BẰNG CẦU THANG
- Mặt bằng cầu thang trần trệt lên tầng 1:
A DK3
Trang 55II TÍNH TOÁN CẦU THANG : cầu thang trần trệt lên tầng 1
+ Nếu <3 thì liên kết giữa bản thang với dầm chiếu nghỉ được xem là khớp;
+ Nếu ≥ 3 thì liên kết giữa bản thang với dầm chiếu nghỉ được xem là ngàm
- Trong kết cấu bê tông toàn khối thì không có liên kết nào hoàn toàn là ngàm tuyệt đối và liên kết khớp tuyệt đối Liên kết giữa bản thang với dầm chiếu nghỉ là liên kết bán trung gian giữa liên kết ngàm và khớp; nó phụ thuộc vào độ cứng tương quan giữa bản thang
và dầm chiếu nghỉ, nếu hd/hs <3 thì gần là liên kết khớp và ngược lại Do đó:
+ Trong trường hợp nếu liên kết giữa bản thang với dầm chiếu nghỉ được xem là ngàm thì dẫn đến thiếu thép bụng và dư thép gối => kết cấu bị phá hoại do thiếu thép tại bụng bản thang
+ Trong trường hợp nếu liên kết giữa bản thang với dầm chiếu nghỉ được xem là khớp thì dẫn đến thiếu thép gối và dư thép bụng=> kết cấu không bị phá hoại mà chỉ gây nứt tại gối (do thiếu thép gối) và trở dần về sơ đồ khớp Tuy nhiên trong thực tế thì nếu cầu thang bị nứt tại gối thì dẫn đến các lớp gạch lót sẽ bong nên không cho phép nứt cầu thang trong thiết kế
- Trong kết cấu nhà nhiều tầng thì cột và dầm được thi công từng tầng, bản thang là kếtcấu độc lập được thi công sau cùng Chính vì vậy, rất khó đảm bảo độ ngàm cứng của bản thang và dầm thang (việc này rất hay xảy ra trong quá trình thi công ngoài công trường)
- Do đó, chọn sơ đồ khớp 2 đầu và sau đó phân phối lại momen cho nhịp vào gối thep tỉ lệ sau :
+ Mg = 0.4 Mmax
+ Mn = 0.8 Mmax
Mặt bằng cầu thang từ tầng trệt lên tầng 1 :
Trang 571.2.Tải trọng tác dụng lên cầu thang
a.Các lớp cấu tạo :
Lớp gạch Granit Lớp vữa + hồ dầu dày 3cm Lớp gạch xây
Đan BTC T dày 10cm Lớp vữa trá t 2cm
Lớ p gạch Granit Lớ p vữa + hồ dầu dày 3cm Đan BTC T dày 10cm Lớ p vữa trá t 2cm
Chiều dài bậc trên mặt phẳng nghiêng :
Gĩc nghiêng đan thang :
b.Tải tác dụng lên bảng thang :
Trang 58Các lớp cấu tạo vượt
tải (Kg/m
3
Công thứctính Giá trị(Kg/m2)
Tlriêng(Kg/m3)
Chiều dày(m)
Tải phân bốCông
thứctính
Giátrị(Kg/m2
Tải tiêu chuẩn (Kg/m2) Tải tính toán(Kg/m2)
Trang 60b.Vế 2:
- Sơ đồ :
Trang 62-Lực cắt :
- Phản lực gối :
Trang 64ho(mm
As(mm2)
Chọnthép chọnAs
(mm2)
(%)
Trang 65a Vế 1 :
MẶT C ẮT A-A
TL 1/20
b Vế 2 :
Trang 68- Biểu đồ momen :
- Biểu đồ lực cắt :
Trang 69a Phân phối lại nội lực bảng thang :
Giá trị(kg.m)Dầm
Trang 70c (kN/m2)
W(%
4 Nội lực cột tại mặt móng.
Trang 71(kN.m ) Cột Load (kN)N Qx
My(kN.m )
- Với nội lực trong bảng ta thấy nội lực các cột C1C4 và C7C10 gần bằng nhau
do đó chỉ thiết kế 1 loại móng đặt tên M1, tương tự C5,C6 móng M2.
Mặt bằng móng
Trang 722 Tính sức chịu tải của cọc
- Ta chọn cọc dài 30,4m gồm 2 đoạn cọc 11,7m và 1 đoạn 7m nối lại với nhau.
- Đoạn đập đầu cọc và âm vào đài là 600mm.
- Cao trình mặt móng bằng cao trình đà kiềng +0.310.
- Chiều cao đài là 0,71m.
2.1Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền :
Tính sức chịu tải của mũi cọc :
Qp= Ap.qp +Với Ap=0,25 x 0,25=0,0625 (m2)
Trang 73 c - lực dính giữa thân cọc và đất (kN/mIai 2);
- góc ma sát giữa cọc và đất nền, với cọc bê tông cốt thép hạ bằng phương pháp Iaiđóng lấy = iai , trong đó là góc ma sát trong của lớp đất thứ i.
'si là ứng suất hữu hiệu giữa lớp đất thứ i theo phương thẳng đứng
ksi = 1 - sinI i : hệ số áp lực ngang của lớp đất thứ i
Lập bảng tính toán như sau :
Lớp đất Độ sâu(m) Độ sâugiữa
lớp (m)
li(m)
c (kN/m2) (kN/m'vi 2
)
ksi
fs(kN/m2)
fsli(kN/m)
Trang 742.2.Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí :
- Với ktc =1,75 ( tùy theo số lượng cọc )
Qtc = m(mRqpAq + u mffsili )-Hệ số điều kiện làm việc m= 1
-Xác định m R q p A q :
Độ sâu mũi cọc là 29,55 m
Đất dưới mũi cọc là cát chặt vừa ( thô vừa ), tra bảng mR = 1,2
Tra bảng 2.4 Móng cọc ( Hoàng Thế Thao ) => qp = 5694 kN/m2
Sức chịu tải của cọc : Qatk = min(Q a(cđ) , Q a(vl) ) = min (348,6 ; 763 ) = 348,6 kN
2.3 Sức chịu tải theo vật liệu theo sức chịu tải đất nền :
Chọn 416 bố trí thép cho cọc
- Q a(vl) = ( As.Rs+ Ab Rb)