Cột biên với cột góc không cần thay đổi tiết hiện ảnh hướng lớn của moment... Tải trọng gió : Tính với số liệu đề bài cho... CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI LÊN KHUNG – CẤU TRÚC TỔ HỢP :1.. Các
Trang 1PHẦN 1 : TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ KHUNG TRỤC A
SỐ LIỆU THIẾT KẾ :
Lx1 (m) Lx2 (m) Ly1 (m) Ly2 (m) Ht (m) Số tầng Wo
(daN/m2)
np Nhóm thép
Betong-Khungtrục
II. SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :
1. Tiết diện dầm khung :
Trang 2Lo = 2600 mm : nhịp tính toán của cầu thang.
3. Chiều dày đan thang :
Lo = 2600 mm : nhịp tính toán của cầu thang
4. Sơ bộ tiết diện cột :
Diện tích tiết diện cột được sơ bộ theo công thức:
Trang 3Chọn a = 250 mm
c. Cột giữa khung trục 3: ( có diện tích truyền tải sàn lớn nhất )
q = 1.2 T/m2 đối với nhà chung cư
Trang 4→ Bố trí sơ bộ cho các cột còn lại.
- Ta có cột biên với cột góc không cần thay đổi tiết hiện ( ảnh hướng lớn của moment )
- Cột giữa thay đổi theo các quan điểm : độ cứng của cột tầng trên không nhỏ hơn 70%
độ cứng của cột tầng dưới liền kề C300600 → C300500 , C300500→C300400
III. SƠ ĐỒ KHUNG : công trình không có tầng hầm nên cao trình ngàm tính như sau :
- h tầng 1 = 800+4400 = 5200 mm
Trang 5- Các tầng còn lại: h = 3500 mm
SƠ ĐỒ KHUNG KHÔNG GIAN :
SƠ ĐỒ KHUNG TRỤC A:
Trang 7Cột biên với cột góc không cần thay đổi tiết hiện ( ảnh hướng lớn của moment )
Trang 8MẶT BẰNG DẦM SÀN TẦNG TRỆT :
Trang 10IV. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG :
1. Tĩnh tải :
a. Trọng lượng bản thân kết cấu :
Phần mềm etabs tự tính theo công thức:
b h
Giá trị tiêu chuẩn (daN/m 2 )
Hệ số n
Giá trị tính toán (daN/m 2 )
Trọng lượng riêng γ (daN/m 3 )
Giá trị tiêu chuẩn (daN/m 2 )
Hệ số n
Giá trị tính toán (daN/m 2 )
Trang 11c. Phần dài hạn của hoạt tải : Theo TCVN 2737-1995
Toàn phần (daN/m 2 )
Phần dài hạn (daN/m 2 )
- Phần dài hạn của hoạt tải của tầng mái p = 39 daN/m2 ( theo thiết kế công nghệ )
→ Đối với sàn căn hộ : giá trị tính toán tĩnh tải= lớp hoàn thiện + phần dài hạn của hoạt tải.
2183.7 39 222.7 /
tt
→ Đối với sàn mái và sân thượng :
2296.7 39 335.7 /
- Bố trí kết cấu : bản thang chịu lực gồm 2 vế :
Lo = 3500 mm : nhịp tính toán của cầu thang
Trang 12- Dầm chiếu tới : ( gác vào dầm chính) DC300x600Cắt dải bản thang có bề rộng B = 1m theo từng vế , xem bản thang như 1 dầm có tiết diện 1000x90 mm được liên kết DC và DT
- Sơ đồ tính bản thang : - Do mặt bằng kiến trúc thay đổi , thang hơi dốc.
- Tùy thuộc vào sự làm việc , cấu tạo , người ta chọn
sơ đồ tính hợp lý
- Xem dầm chiếu nghỉ là gối di động , dầm chiếu tới là gối cố định
- Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang:
Trang 13-:
bt
γtrọng lượng thể tích bê tông
3
2200 /
γ =-
:
v
γtrọng lượng vữa tô ,
3
1800 /
γ =-
:
v h
chiều dày vữa tô ,
1.5
v
- h : chiều cao bậc hoàn thiện
- pc : hoạt tải sử dụng cầu thang
Trang 15Biểu đồ moment 3-3
Phản lực tại gối tựa
- Sau khi có kết quả phản lực tại gối Các phản lực chính là tải trọng từ bản thang truyền vào 2 dầm :
+ Dầm chiếu nghĩ DT(200x250) : VB = VC = 1.591 T
1.591
1.1 0.2 (3.5 0.25) 1.8 2.872 /1
Trang 162.Hoạt tải : Theo TCVN 2737-1995
Toàn phần (daN/m 2 )
Phần dài hạn (daN/m 2 )
Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán Toàn phần
(daN/m 2 )
Phần dài hạn (daN/m 2 )
Toàn phần (daN/m 2 )
Phần dài hạn (daN/m 2 )
Mái
không sử
dụng
Mái bằng BTCT,không có người đilại, chỉ có người đi
lai sửa chữa, chưa
kể thiết bị điện nước
→ Đối với sàn mái và sân thượng : ptt = 97.5 daN/m2
3. Tải trọng gió : Tính với số liệu đề bài cho.
Theo TCVN 2737-1995 , công trình có H < 40 m tính gió tĩnh và được xác định như sau :
c
W W n c k B=Với :
- Wc = 95 daN/m2 : giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng áp lực gió trên lãnh thỗ Việt Nam
- n = 1.1 : hệ số tin cậy tùy thuộc vào tuổi thọ công trình ( 20 năm)
- c = 0.8+0.6 =1.4 hệ số khí động ( gán tải tập trung vào tâm cứng mỗi sàn, gió đẩy
và gió hút được cộng dồn giá trị, nghĩa là áp lực gió được tính với hệ số khí động c
=1.4 )
- k : hệ số độ cao, tính đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao z, ứng với dạng địa hình t xác định theo công thức
Trang 17n c k B ( gió X) (m 2 )
W( gió X) (daN)
B( gió Y) (m 2 ) W( gió Y) (daN)
=18
4
Trang 18V. CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI LÊN KHUNG – CẤU TRÚC TỔ HỢP :
1. Các trường hợp tải trọng:
- TĨNH TẢI ( DEAD) :Tải thường xuyên + phần dài hạn của hoạt tải
- HOẠT TẢI 1 (LIVE): chất đầy phần ngắn hạn của hoạt tải
- HOẠT TẢI 2 (LIVE) : chất ô cờ phần ngắn hạn của hoạt tải
- HOẠT TẢI 3 (LIVE): chất ô cờ phần ngắn hạn của hoạt tải ( chất ngược với HT2 )
- GIÓ X (WIND) : gió theo phương X gán tải tập trung vào tâm hình học mỗi sàn
- GIÓ Y ( WIND ) : gió theo phương Y gán tải tập trung vào tâm cứng mỗi sàn
Trang 19- Sơ đồ chất tĩnh tải tường trên dầm tầng điển hình (1,2,3,4)
Trang 20-Sơ đồ tĩnh tải chất đầy lên sàn điển hình (1,2,3,4) Sơ đồ tĩnh tải chất đầy lên sàn mái
và sân thượng
Trang 21-Sơ đồ hoạt tải chất đầy HT1 lên sàn Sơ đồ hoạt tải chất đầy HT1 lên sàn mái
điển hình (1,2,3,4) và sân thượng
Trang 22
-Sơ đồ hoạt tải chất ô cờ HT2 lên sàn Sơ đồ hoạt tải chất ô cờ HT2 lên sàn mái
điển hình (1,2,3,4) và sân thượng
Trang 23- Gán gió tĩnh vào tâm cứng sàn theo phương X :
Trang 24- Gán gió tĩnh vào tâm cứng sàn theo phương Y:
Trang 25NỘI LỰC KHUNG TRỤC A THEO ĐỀ BÀI CHO :
- Biểu đồ bao moment 3-3 (M33): phụ lục
- Biểu đồ bao moment 2-2 (M22): phụ lục
- Biểu đồ bao lực dọc N : phụ lục
- Biểu đồ bao lực cắt 2-2 (Q22) : phụ lục
VI. TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP :
Trang 261. Thép dầm :
a. Tính cốt dọc :
- Tính với tổ hợp nội lực BAO (EVE1)
- Để đơn giản trong tính toán trường hợp moment âm ở gối , moment dương ở nhịp, ta đềutính với tiết diện hình chữ nhật bxh (300x400, 300x600)
s
s
R b h A
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
b. Tính cốt đai : tính toán cốt đai khi không đặt cốt xiên
- Kiểm tra điều kiện tính toán :
Q =K × ×γ R × × ≤b h Q ≤Q =K × × × ×γ R b h
( Tính theo TCVN 5574-1991 để tiện tính toán )
Với : Ko = 0.35 : với bê tông có mác 400 trở xuống
K1= 0.6 : với kết cấu bê tông nặng đối với dầm Nếu
số nhánh đai n=2 , Rsw = 2250 daN/cm2
Trang 27-2 28
tt sw
Q q
1.5 R bt b h o s
ct
h mm S
150( )
ct
h mm
- Tại vị trí dầm phụ gối lên dầm chính cần phải bố trí cốt gia cường.
- Nhịp 2 – 3, tầng 1 ( có Pcb max) tính và bố trí cho các tầng còn lại:
+ Lực tập trung do dầm phụ gối lên dầm chính: ( bước nhảy biểu đồ bao lực cắt)
Trang 286330
2.812250
- Nhịp 3 – 4, tầng 1 ( có Pcb max) tính và bố trí cho các tầng còn lại:
+ Lực tập trung do dầm phụ gối lên dầm chính: ( bước nhảy biểu đồ bao lực cắt )
Trang 30P.tử M cắt T.H tải M
(T.m)
b (cm)
h (cm)
a o (cm)
φ
16 5.09 0.485
9 0.15 EVE1 MIN -7.103 30 60 5 55 0.068 0.965 (-)4.78 0.29
2φ14+1φ
14 3.08 0.293
Trang 32P.tử M cắt T.H tải M
(T.m)
b (cm)
h (cm)
a o (cm)
18 10.71 0.649
Trang 3414 4.62 0.280
Trang 36d. Dầm tầng 4 ( khung truc A):
- Cốt thép dọc : do nội lực trong dầm tầng 4 xấp xỉ dầm tầng 3 , nên ta chọn thép 2 tầng giống nhau.
Trang 379.11 0.552
10 0.2 EVE1 MIN -11.463 30 60 5 55 0.11 0.942 (-)7.9 0.48 2
φ14+3
φ16
9.11 0.552
φ14+2
φ18
8.17 0.495
10 5.5 EVE1 MIN -10.891 30 60 5 55 0.104 0.945 (-)7.48 0.45 2
φ14+3
φ16
9.11 0.552
11 0.2 EVE1 MIN -4.957 30 40 5 35 0.117 0.938 (-)5.39 0.51 2φ
14+3φ
16
14 3.08 0.293
Trang 38e. Dầm tầng 5 ( khung truc A):
φ14
5.34 0.324
10 0.2 EVE1 MIN -7.531 30 60 5 55 0.072 0.963 (-)5.08 0.31 2
φ12+2
φ14
5.34 0.324
Trang 3910 5.5 EVE1 MIN -6.356 30 60 5 55 0.061 0.969 (-)4.26 0.26 2
φ12+2
φ14
5.34 0.324
11 0.2 EVE1 MIN -3.445 30 40 5 35 0.082 0.957 (-)3.67 0.35 2
φ12+2
φ14
Q bt (T)
q sw (kG/cm)
S t (cm)
S max (cm)
S ct ngoài (cm)
S ct nhịp (cm)
S tk (cm)
8 1.533 EVE1 MAX -0.13 5.67 42.2625 0.006 199389.408 3816.346 20 30 20 (30)
Trang 41- Do tính chất đối xứng , khi tính và bố trí thép cột , không cần phân biệt moment âm hay dương, lấy các cặp nội lực bất lợi
- Khung không gian :
max max max
Trang 43P tử T.H tải P
(T)
M3 (T.m)
M2 (T.m)
V2 (T)
V3 (T)
l (m )
b (cm )
h (cm )
a x
(cm )
a y
(cm )
Trang 45b (cm )
h (cm )
a x
(cm )
a y
(cm )
Trang 46M2 (T.m)
V2 (T)
V3 (T)
l (m
b (cm
h (cm
Trang 48P tử T.H tải P
(T)
M3 (T.m)
M2 (T.m)
V2 (T)
V3 (T) (m ) (cm ) (cm ) (cm ) (cm )
(cm )
Trang 50- Tải trọng do tường xây trên sàn quy về lực phân bố trên sàn :
2. Tính toán nội lực trong các ô sàn :
- Xem các ô bản loại dầm như các ô bản đơn , không xét ảnh hưởng của các ô bản kế cận
- Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi
- Nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm
- Xét các tỉ số :
+
2 12
h h
để xác định liên kết giữa dầm và sàn
+
400
4 3100
d s
h
h = = >
: tất cả các bản sàn liên kết ngàm với dầm
→ Vậy bản thuộc loại ô số 9
- Bảng phân loại sự làm việc của ô sàn :
L 2
(mm)
57004400
Trang 51Moment âm lớn nhất ở gối :
R
ξ γ
=Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
Trang 52sàn Vị trí
M (T.m)
b (cm)
h b
(cm)
a (cm)
6a200 1.42 0.178Gối
6/8a100 3.93 0.461s2 Gối
8a200 2.52 0.315Nhịp
8a200 2.52 0.315Nhịp
6a200 1.42 0.178
Trang 565. Kết quả nội lực dầm :
Trang 5713.428STORY
EVE1
Trang 5810.891
Trang 60Story n Load Loc P V2 V3 T M2 M3
172.21 -0.33 0.06 0.005 0.108 -0.559STORY
163.12 3.61 0.16 0.004 0.299 9.816STORY
160.74 0.42 1.88 0.004 4.869 0.727STORY
COMB1
1 0 -72.09 -0.52 -1.74 0.003 -3.025 -0.911STORY
Trang 61-2 C6 COMB9 0 134.85 -3.55 0.17 0.01 0.393 -5.955STORY
STORY
125.96 1.55 2.01 0.009 3.524 2.875STORY
142.84 3.8 0.75 0.006 1.365 6.466STORY
Trang 624 C6 COMB1 0 -62.52 -0.92 -0.15 0.011 -0.239 -1.524STORY
COMB1
7 0 -12.51 -0.82 -1.09 0.006 -1.981 -1.429STORY
Trang 63I. VẬT LIỆU SỬ DỤNG :
II. SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :
1. Tiết diện dầm khung :
a. Dầm liên kết với cột :
b. Dầm liên kết với dầm :
c. Dầm đỡ cầu thang :
2. Chiều dày sàn :
3. Chiều dày đan thang :
4. Sơ bộ tiết diện cột :
a. Cột giữa khung trục 2
b. Cột biên khung trục 1 :
c. Cột giữa khung trục 3:
d. Cột biên khung trục 3 :III. SƠ ĐỒ KHUNG :
IV. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG :
1. Tĩnh tải :
a. Trọng lượng bản thân kết cấu :
b. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn ( hoàn thiện ):
c. Phần dài hạn của hoạt tải :
d. Tải trọng tường xây :
Trang 64
PHẦN 2 : TÍNH TOÁN SÀN 2 PHƯƠNG:
1. Tải trọng tính toán trên ô sàn :
2. Tính toán nội lực trong các ô sàn :
3. Tính toán và bố trí thép sàn :
4. Kết quả tính toán thép sàn :
PHẦN 3 : PHỤ LỤC THUYẾT MINH:
1. Biểu đồ bao moment 3-3 (M33):
2. Biểu đồ bao moment 2-2 (M22):
3. Biểu đồ bao lực dọc N:
4. Biểu đồ bao lực cắt 2-2 (Q22):
5. Kết quả nội lực dầm :
6. Kết quả nội lực cột :