công thức tính toán chọn sơ bộ tiết diện cột . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . công thức tính toán chọn sơ bộ tiết diện cột . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .công thức tính toán chọn sơ bộ tiết diện cột . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .công thức tính toán chọn sơ bộ tiết diện cột . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .công thức tính toán chọn sơ bộ tiết diện cột . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trang 1Chọn sơ bộ kích thớc tiết diện cột:
Chọn sơ bộ dựa vào diện truyền tải trên mặt bằng và số tầng, cứ 2 tầng lại thay đổi tiết diện một lần
c 1, 2 1,5
1 1
2 4
b
N
R
s
+ Ac: Diện tích tiết diện ngang của cột
+ Rb: Cờng độ chịu nén tính toán của bê tông, với Bêtông cờng độ B20
Rb=115kG/cm2
+ N: Lực nén lớn nhất có thể xuất hiện trong cột (xác định sơ bộ trị số N bằng cách dồn tải trọng trên diện tích chịu lực vào cột)
qs - Tải trọng phan bố trên sàn 0,8-1,4 (t/m2) chọn qs =1(t/m2)
S - Diện tích truyền tải về cột
n - số Sàn ở phía trên tiết diện đang xét