Hệ thống dẫn động xích tải gồm: Động cơ điện; 2 Bộ truyền đai thang; 3 Hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp ; 4 Nối trục đàn hồi; 5 Bộ phận công tác (Xích tải) . Số liệu thiết kế: Lực vòng trên xích tải F(N) = 4000 Vận tốc xích tải v(ms) = 3,25 Số răng đĩa xích tải dẫn Z(răng) = 9 Bước xích tải P(mm) = 120 Thời gian phục vụ L (năm) = 4 Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ. (1 năm 300 ngày, 1 ca 8 tiếng) Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu ≤ ±3%
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY
BÀI TẬP LỚN MÔN CƠ HỌC MÁY
XÍCH TẢI PHƯƠNG ÁN SỐ 03
Duy MSSV:
Trang 2ĐỀ BÀI
THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Hệ thống dẫn động xích tải gồm:
1- Động cơ điện; 2- Bộ truyền đai thang; 3- Hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp ; 4- Nối trục đàn hồi; 5- Bộ phận công tác (Xích tải)
Số liệu thiết kế:
Lực vòng trên xích tải F(N) = 4000
Vận tốc xích tải v(m/s) = 3,25
Số răng đĩa xích tải dẫn Z(răng) = 9
Bước xích tải P(mm) = 120
Thời gian phục vụ L (năm) = 4
Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ (1 năm 300 ngày, 1 ca 8 tiếng)
Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu 3
Ứng suất tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng []H = 480MPa
Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng []F = 240MPa
Trang 3Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng []-1F = 70 MPa
Độ rắn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng HB = 220
Bộ truyền đai thang ( số 2) đặt nằm ngang
CHƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN, PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Chọn động cơ điện
Công suất làm việc của động cơ:
- Hệ suất chung của hệ thống :
Ŋch = ŋđŋbrŋkŋol3
Theo bảng 3.3 ( giáo trình cơ sở thiết kế máy), ta chọn ŋđ = 0,96 ; ŋbr = 0,98 ; ŋk = 1 ; ŋol = 0,995
ŋch = 0,960,9810,9953 = 0,927
- Công suất cần thiết của động cơ:
Pđc = = = 14,02 kW
Chọn động cơ
Theo bảng 3.2 ( giáo trình cơ sở thiết kế máy), ta chọn
Ud = 4 (vì đai thang), Ubr = 3 (vì bánh răng trụ hộp giảm tốc 1 cấp)
- Tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống: Uch = Ud Ubr = 4x3 = 12
- Số vòng quay trục xích tải: nlv = = = 180,5 v/ph
- Số vòng quay dự kiến của động cơ: nđc = nlv Uch = 180,512 =2166 v/ph
Căn cứ theo Pđc và nđc, ta chọn được động cơ điện 4A160S4Y3 với nđc = 1460 v/ph , Pđc =30kW
Phân phối tỉ số truyền:
- Tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống: Uch = Ud Ubr = = = 8,82
Do Ud=4 ,Ubr= = = 2,2 ( thỏa điều kiện Ubr )
- Công suất trên trục dẫn xích tải : Plv = 26 kW
- Công suất trên trục II của HGT: PII = = = 26,26 kW
- Công suất trên trục I của HGT: PI = = = 26,93 kW
- Công suất trên trục động cơ: Pđc = = = 28,05 kW
Theo các thông số vừa chọn, ta có bảng đặc tính ký thuật sau:
Trang 4Trục Trục động cơ Trục I HGT Trục II HGT Trục dẫn xích tải Công suất P(kW) 28,05 26,93 26,26 26
Tỉ số truyền Ud=4 Ubr=2,2 Uk=1
Số vòng quay
n(v/ph)
1470 367.5 167 167
Moment xoắn
T(N.mm)
Với T=9,55x106x
182229 699814 1501695 1486826
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
Thông số ban đầu khi thiết kế bộ truyền đai thang
- Theo bảng số liệu từ chương I, ta có :
Trang 5+ Thônng số đầu vào: P1=28,05 kW, n1=1470v/ph , T1=182229N.mm,Ud=4
+ Theo hình 4.22 (giáo trình cơ sở thiết kế máy) => chọn đai thang loại C
- Theo bảng 4.3(giáo trình cơ sở thiết kế máy) => bp=19mm, bo=22mm , h=13,5mm ,
yo=4,8mm , A= 230mm2 , L=180010600 , dmin = 200400mm
Trình tự thiết kế:
*Tính d 1
- Ta có dmin = 250mm => d1=1,2dmin = 1,2200=240mm
=> chọn d1 theo tiêu chuẩn: d1=250mm
*Vận tốc dòng
v1= = = 19,24(m/s) < [v]=25m/s => chấp nhận d1=250mm
*Tính d 2
- Chọn ξ= 0,02 => d2=Udd1(1ξ) = 4250(10,02)=980mm
=> chọn d2 theo tiêu chuẩn d2=1000mm
*Chọn sơ bộ khoảng cách trục a
Vì Ud=4 nên chọn khoảng cách trục sơ bộ a=0,95d2=0,951000=950mm
*Kiểm tra điều kiện khoảng cách trục
- Ta có: 2(d1+d2) a 0,55(d1+d2) +h => 2(250+1000) a 0,55(250+1000) + 13,5
=> 2500 a 701 => a thỏa điều kiện
*Tính tỉ số truyền chính xác
U== =4,08
*Tính chiều dài đai L theo a sơ bộ
L=2a + + = 2950 + + = 4012mm
Theo tiêu chuẩn, ta chọn L=5000mm
*Tính chính xác lại a theo L tiêu chuẩn
a =
= = 1470mm
*Kiểm tra số vòng chạy trong 1 giây
i = = =3,85 l/s < [i]=5 l/s
Do đó điều kiện được thỏa
Trang 6*Góc ôm đai
1 = 18057= 180-57= 150,9o > 120o => d1, d2, a thỏa điều kiện cho phép
*Tính số đai Z
Z
- P1=28,05 kW
- Theo bảng 4.8(giáo trình cơ sở thiết kế máy, ta chọn [Po]=8,99 khi d=250mm,
Lo=3750mm, v=19,24m/s và đai loại C
- Hệ số xét đến ảnh hưởng góc ôm đai:
C= 1,24(1)=1,24(1)=0,93
- Hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc:
Cv=1-0,05(0,01v2-1)=1-0,05(0,0119,242-1)=0,86
- Hệ số xét đến ảnh hường số dây đai Cz ta chọn sơ bộ Cz=0,9 ( giả sử Z=(4 6))
- Hệ số xét đến ảnh hưởng tỉ số truyền U: Cu=1,14
- Hệ số xét đến ảnh hưởng của chế độ tải trọng: Cr=0,7 (vì tải va đập nhẹ,làm việc 2 ca)
- Hệ số xét đến ảnh hưởng của chiều dài đai:
CL = = = 1,05
Vậy số dây đai: Z = 5,17 => ta chọn Z= 6 ( thỏa giả sử )
*Tính chiều rộng và đường kính ngoài bánh đai
- Chiều rộng bánh đai: B=(Z-1)e+2f = (6-1) 25,5 + 2 17=162mm (tra bảng 4.4 giáo trình
cơ sở thiết kế máy)
- Đường kính ngoài bánh đai:
da=d + 2ho =200+2 5,7=211mm( trang 63 tài liệu trên elearning)
*Tính lực tác dụng lên trục:
- Lực căng đai ban đầu:
Fo=ZA [o] =5 230 1,5=1725N
- Lực tác dụng lên trục:
Fr = 2Fosin(1/2) = 2 1725 sin(150,9o/2) = 3339N
Thông số bộ truyền đai thang:
P1(kW) n1 (v/ph) F0(N) Fr(N) (độ) U
28,05 1470 1725 3339 150,9 4
Z d1(mm) d2(mm) a(mm) L(mm) B(mm)
5 250 1000 950 5000 162
Trang 7CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG Thông số ban đầu:
- Công suất truyền P1=26,93 kW
- Số vòng quay trục dẫn n1=367,5v/ph
- Tỉ số truyền u=2,2
- Moment xoắn T1=699814 N.mm
- Ứng suất tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng []H= 480MPa
- Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng []F = 240MPa
Trình tự thiết kế:
*Khoảng cách trục a:
a43(u+1)
- Do HB = 220 <350 và bánh răng lắp đối xứng nên chọn ψba = 0,4 (bảng 6.15 giáo trình cơ sở thiết kế máy)
Ψbd = = = 0,64
Trang 8- Chọn KH = 1.01 ( bảng 6.4 giáo trình cơ sở thiết kế máy) Vậy a 43(2,2+1) = 209 mm
*Chọn modun
mn= (0,010,02)a=(0,010,02)209=2,094,18 mm
Chọn theo tiêu chuẩn mn=2,5mm (bảng 6.8 tài liệu elearning)
*Số bánh răng nhỏ
Z1= =
Vì 8 20 nên 49,1 Z 51,74 => chọn Z = 50 răng
*Số bánh răng lớn
Z2 = uZ1 = 2,250 = 110 => chọn Z2=110 răng
*Kiểm tra lại số vòng quay trục xích tải
nmtt= = = 163,7v/ph
*Sai số so với số vòng mong muốn
n= = = 1,8% < [n]=3%
*Góc nghiêng răng
= ) = = 16,86o ( = 16o52’31,8’’)
*Bề rộng bánh răng
b = ψba a = 0,4 209 = 83,6 mm => chọn b=84 mm
*Đường kính vòng chia bánh nhỏ
d1= = = 130,6 mm
*Đường kính vòng chia bánh lớn
d2= = = 287,4 mm
*Khoảng cách trục
a = = 209 mm
*Kiểm nghiệm ứng suất
Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc
- Ứng suất tiêp xúc trên mặt răng: OH = []H
Với ZM= 275 (do vật liệu 2 bánh răng làm bằng thép )
Trang 9ZH= = = 1,73
Z = = = 0,75
Với = (1,88 3,2.()).cos= (1,88 3,2.()).cos = 1,77
- Hệ số tải trọng tính: KH= KHKHVKH
+ Lập tỉ số ψbd = = = 0,64
+ Tra bảng 6.4( giáo trình cơ sở thiết kế máy) với ψbd = 0,64 , bánh răng lắp đối xứng
ổ trục và HB=220 => KH = 1,01
+ Vận tốc vòng v=== 2,5 m/s
+ Căn cứ vào vận tốc vòng v=2,5m/s , tra bảng 6.3 ( giáo trình cơ sở thiết kế máy) => chọn cấp chính xác 9
+ Căn cứ vào cấp chính xá là 9 , vận tốc vòng v=2,5m/s và HB=220 => tra bảng 6.6( giáo trình cơ sở thiết kế máy) => KHV=1,05
+ Căn cứ vào vận tốc vòng v=2,5m/s và cấp chính xác là 9 =>Tra bảng 6.11(giáo trình
cơ sở thiết kế máy) => KH= 1,13
=> KH = 1,01 1,13 = 1,2
+ Tỉ số truyền u= = = 2,2
Ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng: OH = = 466
Vậy OH = 466 MPa < []H = 480 MPa nên bánh răng đủ bền tiếp xúc
Kiểm nghiệm ứng suất uốn
- Hệ số tải trọng chính: KF=KFKFVKF
+ Tra bảng 6.4(giáo trình cơ sở thiết kế máy) với ψbd = 0,64 , bánh răng lắp đối xứng
ổ trục và HB=220 => KF = 1,02
+ Căn cứ vào cấp chính xác là 9, HB=220 và vận tốc dòng v=2,5 m/s => tra bảng 6.6(giáo trình cơ sở thiết kế máy) => KFV=1,11
+ KF = = = 1
KF=1,021 = 1,13
- Số răng tương đương:
Ztd1= = = 57,04
Ztd2= = = 125,5
- Hệ số dạng răng:
YF1= 3,47 + = 3,47 + = 3,7
YF2= 3,47 + = 3,47 + = 3,58
- Hệ số xét đến ảnh hưởng của trùng khớp ngang
0.565
- Hệ số xét đến ảnh hưởng của góc nghiêng răng
với
Trang 10- Lực vòng trên bánh dẫn:
- Lập tỉ số và
Vì ta tính cho bánh dẫn
Ứng suất uốn tại tiết diện nguy hiểm:
- Vì nên bánh răng đủ bền uốn
Các thông số hình học chủ yếu bộ truyền bánh răng:
Khoảng cách trục a = 209mm
Mô đun pháp mn = 2,5 mm
Số răng Z1 = 50 răng Z2 = 110 răng
Góc nghiêng β = 16,86o
Đường kính vòng chia: d1 = 130,6 mm d2 = 287,4 mm Đường kính vòng đỉnh răng: da1 = d1+2.mn = 130,6 + 2=135,6 mm
da2 = d2+2.mn =287,4 + 2 = 292,4 mm Đường kính vòng chân răng: di1 = d1-2.5mn= 130,6 – 2.5 = 124,35 mm
di2 = d2-2.5mn= 287,4 – 2.5 = 281,15 mm
Bề rộng bánh răng b1= 84 mm b2= 80 mm
Lực ăn khớp
Lực vòng:
Lực dọc trục:
Lực hướng tâm:
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ TRỤC Thông số ban đầu:
- Lực tác dụng lên trục Fr=3339 N
Trang 11- Lực vòng Ft1 = Ft2= 10717 N
- Lực dọc trục Fa1 = Fa2 = 3248 N
- Lực hướng tâm Fr1 = Fr2 = 4076 N
- Moment xoắn T1=699814 N.mm
- Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo trục []-1F= 70MPa
- Đường kính vòng chia bánh nhỏ d1=130,6 mm
- Đường kính vòng chia bánh lớn d2=287,4 mm
Vẽ sơ đồ trục:
Sơ đồ chọn chiều dài các trục :
Sơ đồ phân tích lực tác động lên các trục :
Trang 12Thiết kế trục I:
*Chọn kích thước chiều dài trục
Bđai = 162 mm; Bbánhrăng = 84 mm; Chọn sơ bộ Bổlăn =20 mm
*Thay trục bằng dầm sức bền:
75mm
Trang 13N.mm
*Tính phản lực gối tựa :
- Trong mặt phẳng thẳng đứng yz, phương trình cân bằng moment tại điểm A:
M⅀ XA
N
- Phương trình cân bằng lực theo phương Y :
F
⅀ y
- Trọng mặt phẳng nằm ngang xz, phương trình cân bằng moment tại điểm A: M
⅀ YA
N
- Phương trình cân bằng lực theo phương X :
F
⅀ x
N
* Vẽ biểu đồ nội lực :
- Biểu đồ momen trong mặt phẳng đứng MX(N.mm) :
452559 N.mm
387324N.mm 240465N.mmmm
Mx
Trang 14- Biểu đồ momen trong mặt phẳng ngang MY(N.mm)
- Biểu đồ momen xoắn T (Nmm) :
*Tính momen tương đương tại tiết diện nguy hiểm :
- Tiết diện nguy hiểm tại vị trí lắp bánh răng
= 856520,83 Nmm
*Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm :
401887,5 N.mm
My
T
699814
699814
Trang 15Do tiết diện nguy hiểm có lắp then bằng nên d=5%49,65+49,65=52,13 mm chọn d=55mm
Thiết kế trục II:
*Chọn kích thước chiều dài trục
Bđai = 162 mm; Bbánhrăng = 84 mm; Chọn sơ bộ Bổlăn =20 mm
*Thay trục bằng dầm sức bền:
Ma2
T2 A T2 B
RAX RAY Ft2 Fr2 RBX RBy
N.mm
*Tính phản lực gối tựa :
- Trong mặt phẳng thẳng đứng yz, phương trình cân bằng moment tại điểm A:
M⅀ XA
N
- Phương trình cân bằng lực theo phương Y :
F
⅀ y
- Trọng mặt phẳng nằm ngang xz, phương trình cân bằng moment tại điểm A:
75 mm 75mm
Trang 16⅀ YA
N
- Phương trình cân bằng lực theo phương X :
F
⅀ x
N
* Vẽ biểu đồ nội lực :
- Biểu đồ momen trong mặt phẳng đứng MX(N.mm) :
- Biểu đồ momen trong mặt phẳng ngang MY(N.mm)
- Biểu đồ momen xoắn T (Nmm) :
80518,8 N.mm
x
386218,8 N.mm
My
401887,5N.mm
1501695 N.mm
Trang 17*Tính momen tương đương tại tiết diện nguy hiểm :
- Tiết diện nguy hiểm tại vị trí lắp bánh răng
= 1414918,524 Nmm
*Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm :
Do tiết diện nguy hiểm có lắp then bằng nên d=5%58,69+58,69=61,62 mm chọn d=65mm
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ Ổ LĂN Thông số ban đầu:
- Trên trục I: RAX = RBX = 5358,5 N
RAY = 3206,2 N
RBY = 2469,2 N
- Trên trục II: RAX = RBX = 5358,5 N
RAY = 5149,584 N
RBY = 1073,584 N
Thiết kế ổ trên trục I :
T
Trang 18- Lực hướng tâm tác dụng lên ổ trục A :
- Lực hướng tâm tác động lên ổ trục B :
- Lực dọc trục Fa1 hướng vào ổ trục B :
Lập tỉ số
Vậy ta sẽ chọn ổ bị đỡ chặn 1 dãy.Theo bảng tra , do ngõng trục của trục 1 theo phần tính trục có d=40, chọn 2 ổ loại 46X08 có có α = 260 và 1 ổ loại 66407
Theo bảng 11.3 tài liệu [1] ta có e = 0.68 Lắp kiểu chữ “O”.Lực dọc trục :
Tổng lực dọc trục tác dụng ổ A
=1317.41N
Vì nên chọn lại N
Lập tỉ số:
Vậy X=1 Y=0
Tải trọng tương đương trên ổ A :
với
Tổng lực dọc trục tác dụng ổ B:
Trang 19Lập tỉ số : Vậy X=0.41 Y=0.87
Tải trọng tương đương trên ổ B :
Do QB>QA nên ta tính cho ổ B Vì là ổ bi nên m=3
Tuổi thọ ổ : L = = 524.88 triệu vòng
Hệ số khả năng tải động :
Chọn ổ 46308 có C=39.2kN >Ctt là đúng
Kiểm tra khả năng tải tĩnh.Tra bảng ta có X0=0.5; Y0= 0.37
< CO= 30.7 Vậy ổ đủ bền tĩnh
HẾT