Phát triển thể chất: * Dinh dưỡng và sức khoẻ : - Biết được lợi ích của 4 nhóm thực phẩm đối với đời sống con người và việc ăn uống đủ chất giữ gìn vệ sinh đối với sức khoẻ của bản thân
Trang 1CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂNThời gian thực hiện : 4 tuần - Từ ngày 03/10/2016 đến 28/10/2016
(Tích hợp ngày thành lập HLHPN VN 20/10)
I MỤC TIÊU:
1 Phát triển thể chất:
* Dinh dưỡng và sức khoẻ :
- Biết được lợi ích của 4 nhóm thực phẩm đối với đời sống con người và việc ăn uống đủ chất giữ gìn vệ sinh đối với sức khoẻ của bản thân
- Biết giữ gìn vệ sinh vệ sinh môi trường trong dịp tết trung thu
- Biết tự phục vụ bản thân và tự lực trong việc vệ sinh các nhân và sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày
như: Bàn chải đánh răng, khăn mặt, kéo, thìa vv
* Phát triển thể chất:
- Có khả năng thực hiện các vận động (đi, chạy, nhảy, leo, trèo ) theo nhu cầu của bản thân
- Có một số hành vi tốt về vệ sinh cá nhân và ăn uống: Đánh răng, lau mặt, rửa tay, đi dép với sự giúp đỡ của người lớn; không vừa nhai vừa nói
- Biết ích lợi của các món ăn hằng ngày với sức khỏe của bản thân, chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Biết khi trời lạnh phải mặc quần áo ấm, đi tất, khi đi nắng phải đội mũ
- Nhận biết một số vật dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thân và không đến gần
2 Phát triển nhận thức:
- Có một số hiểu biết về bản thân : Tên, tuổi, giới tính, đặc điểm về hình dáng bên ngoài, sở thích riêng
- Nhận biết và biết tên một số bộ phận cơ thể, các giác quan, chức năng chính của chúng
- Nhận biết nhóm đối tượng giống nhau - NB số lượng 2; Nhận biết, phân biệt hình vuông, hình tam giác; NB phía trên, phía dưới của bản thân; NB phía trước, phía sau của bản thân
Trang 23 Phát triển ngôn ngữ:
- Hiểu và thực hiện được yêu cầu đơn giản của người khác
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi các bộ phận cơ thể, các giác quan, các từ chỉ về chức năng của chúng
- Biểu đạt được các nhu cầu, mong muốn và kể về bản thân bằng các câu đơn giản khi được hỏi
- Mạnh dạn và thích giao tiếp bằng lời nói với những người gần gũi xung quanh
4 Phát triển tình cảm xã hội:
- Cảm nhận được sự yêu thương, chăm sóc của người thân đối với bản thân
- Quan tâm giúp đỡ những người thân gần gũi qua các công việc tự phục vụ đơn giản, thích chơi với bạn
- Bước đầu biết biểu lộ tình cảm yêu - ghét ; nhận biết một số cảm xúc : vui, buồn, tức giận, sợ hãi qua các cử chỉ hành
động và lời nói
- Biết thực hiện một số quy định ở trường, lớp và ở nhà khi được nhắc nhở
- Biết lắng nghe,có cử chỉ lễ phép, lịch sự với mọi người xung quanh
5 Phát triển thẩm mỹ:
- Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra một số sản phẩm tạo hình đơn giản mô tả về bản thân
- Thích tham gia các hoạt động múa, hát và thích hát một số bài hát về chủ đề Bản thân
Trang 3II MẠNG NỘI DUNG:
- Một số đặc điểm riêng: Họ và tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, dáng vẻ bên ngoài và những người thân gần gũi củatôi
- Tôi có những điều thích và không thích; những hoạt động tôi yêu thích và có thể làm được
- Tình cảm của tôi với những người thân và tôi có những cảm xúc vui - buồn; sung sướng - tức giận; sợ hãi
- Hành vi ứng xử lịch sự và lễ phép
- Cơ thể tôi gồm các bộ phận khác nhau: Tên gọi Đầu, thân
mình, 2 chân, 2 tay và chức năng của chúng
- Tôi có 5 giác quan và tôi nhận biết mọi thứ xung quanh
bằng 5 giác quan
- Cơ thể khỏe mạnh, giữ gìn sức khỏe và bảo vệ cơ thể, các
giác quan
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để lớn lên và khỏe mạnh
- Tôi luôn được những người thân trong gia đình, cô báctrong trường mầm non yêu thương và chăm sóc
- Những đồ chơi yêu thích và bạn bè
BẢN THÂN
Tôi là ai (1 tuần)
Cơ thể tôi (1 tuần) Tôi cần gì lớn lên để khỏe mạnh - Tích hợp ND NPNVN (2 tuần)
Trang 4- Hát: Em ngoan hơn búp bê.
- Múa: Tay thơm, tay ngoan
+ Nghe hát: Bàn tay mẹ; Cho con; Chỉ
có một trên đời; Em là bông hồng nhỏ
- Trò chơi âm nhạc: Đoán tên bạn hát;
- Nặn con lật đật tặng bạn
* Làm quen với toán:
- Nhận biết nhóm đối tượnggiống nhau - NB số lượng 2
- Nhận biết, phân biệt hìnhvuông, hình tam giác
- NB phía trên, phía dướicủa bản thân
- NB phía trước, phía saucủa bản thân
- Nhận biết 4 nhóm thựcphẩm
* Giáo dục dinh dưỡng:
- Làm quen với các món ăn giúp cơ thể bé lớn
lên và khỏe mạnh, ăn hết suất; rèn luyện hành vi
văn minh trong ăn uống, tự phục vụ, tập luyện
thói quen tốt về vệ sinh cá nhân cho trẻ
- Kế chuyện về một số sự kiệnxảy ra của bản thân
- Xem tranh, ảnh, sách báo vềmột số bộ phận trên cơ thể bé
* Góc thư viện: Làm sách tranh về
những gì bé thích, về 5 giác quan của bé;xem tranh truyện về giữ gìn vệ sinh thânthể; làm thẻ tên
Trang 5III MẠNG HOẠT ĐỘNG: CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: " Tôi là ai"
(Thực hiện 1 tuần: Từ ngày 3 tháng 10 năm 2016 đến ngày 7 tháng 10 năm 2016)
Phát triển tình cảm xã hội Góc PV: Mẹ con; Phòng khám bệnh; Bán hàng Góc KP: Chơi lô tô khám phá về đặc điểm hình
dáng, màu da, kiểu tóc của trẻ
Trang 6III MẠNG HOẠT ĐỘNG : CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: " Cơ thể tôi"
( Thực hiện 1 tuần: Từ ngày 10 tháng 10 năm 2016 đến ngày 14 tháng 10 năm 2016)
Phát triển thể chất
* DD và SK: - Làm quen với các món ăn giúp
cơ thể bé lớn lên và khỏe mạnh, ăn hết suất
- Hát vận động: “ Xòe bàn tay nắm ngón tay”
- Nghe “ Cho con ”,
.- Trò chơi 1: Gọi đúng tên hình
- Trò chơi 2: Thi đội nào nhanh
* KPXH:
- Chức năng của các giác quan và
một số bộ phận khác của cơ thể
Phát triển tình cảm xã hội Góc PV: Gia đình, nấu ăn, bác sỹ, cửa hàng Góc KP: Dán các bộ phận trên khuôn mặt, cơ
thể
Góc S-T: Làm sách tranh về những gì bé thích,
về 5 giác quan của bé
Góc ÂN: Hát, múa biểu diễn các bài hát, bài múa
Trang 7III MẠNG HOẠT ĐỘNG: CHỦ ĐỀ NHÁNH 3 + 4: “ Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh”
(Thực hiện 1 tuần: Từ ngày 17 tháng 10 năm 2016 đến ngày 28 tháng 10 năm 2016)
Phát triển thể chất
* DD và SK:
Rèn luyện hành vi văn minh trong ăn uống, tự phục vụ,
tập luyện thói quen tốt về vệ sinh cá nhân cho trẻ
- Hát : Hãy xoay nào
- VĐ múa: Tay thơm, tay ngoan
- Nghe: “ Chỉ có một trên đời; Em là bông hồng nhỏ”
- Trò chơi “Nghe âm thanh đoán tên đồ vật”
* Tạo hình:
- Tô mầu đôi găng tay của bé
- Vẽ hoa tặng cô ngày 20/10
Tôi cần gì để lớn lên và khỏe
mạnh
Phát triển nhận thức
* Toán:
- NB phía trên, phía dưới của bản thân
- NB phía trước, phía sau của bản thân
* Văn học:
+ Thơ: Đi nắng + Truyện: Cậu bé mũi dài,
Gấu con bị đau răng.
Đọc đồng dao: Chi chi chành
- Góc sách, truyện: Tô màu giác quan của
bé; xem tranh truyện về giữ gìn vệ sinh thânthể; làm thẻ tên
- Góc TN: Tưới cây, lau lá.
- Góc PTVĐ: Chơi các trò chơi dân gian
Trang 9IV KẾ HOẠCH TUẦN 1: CHỦ ĐỀ NHÁNH : “ TÔI LÀ AI”
-Thể dục sáng động học Hoạt Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc
Hoạt động buổi chiều
2 Mục đích, yêu cầu:
* KT: Trẻ biết
tên, tuổi, giới tính, sở thích của bản thân
* KN: Trẻ có
kỹ năng diễn đạt đủ câu, đủý
* TĐ: Trẻ
1 Nội dung:
- Tập kết hợp với bài: “ Nào chúng tacùng tập thể dục ”
2 Mục đích, yêu cầu:
* KT: Trẻ tập đúng
các động tác theo lời ca cùng cô giáo
* KN: Trẻ có kỹ
năng xếp hàng, tập chính xác các độngtác theo lời ca
1 Nội dung:
+ Quan sát thời tiết
+ Quan sát đồ chơi của bé
2 Mục đích, yêu cầu:
* KT: Trẻ biết một
số đặc điểm nổi bậtcủa thời tiết, đồ chơi của bé
* KN: Có kỹ năng
quan sát, nhận xét
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Góc sách, truyện: Làm
sách tranh về những gì bé thích
- Góc ÂN : Hát múa các bài
Nặnnhữngchiếcvòng mầu
Thứ 3
4/10/2016
*LQVT:
Nhận biết nhóm đối tượng giống nhau - NB
số lượng 2
* Hoạt động vệ sinh:
Hướngdẫn trẻcách đánhrăng
Trang 10hứng thú.
3 Chuẩn bị:
- Nội dung tròchuyện
4 Cách tiến hành:
HĐ1: Cô
niềm nở đón trẻ, tạo bầu không khí vui
vẻ cho trẻ khi vào lớp
- Trò chuyện với phụ huynh
HĐ2:
Cô trò chuyệncùng trẻ về bản thân trẻ:
Tên đầy đủ của con là gì?
Năm nay con bao nhiêu tuổi? Con thích gì nhất?
( Món ăn, màu sắc, đồ chơi )
3 Chuẩn bị:
- Sân tập sạch sẽ,
cô tập chuẩn
- Loa, máy tính, nhạc thể dục
4 Cách tiến hành:
HĐ1:Gây hứng thú.
- Cô tập trung trẻ điểm danh, kiểm tra sức khỏe, sĩ số
HĐ2: Bài mới.
Khởi động:
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng với các kiểu
đi, chạy nhanh, chậm theo hiệu lệnh của cô rồi đứng thành vòng tròn
Trọng động:
Tập theo lời bài hát“ Nào chúng ta cùng tập thể dục”
+ ĐT 1: Hai tay đưa ra trước, sau
đó nắm 2 tai và nghiêng đầu sang 2bên
tham gia hoạt động
3 Chuẩn bị:
- Địa điểm quan sát
và câu hỏi gợi ý
- Địa điểm chơi, Phấn, lá, câu cá,
cờ Đồ chơi ngoài trời, tranh ảnh
4 Cách tiến hành:
HĐ1: Gây hứng thú.
Cô tập trung trẻ giới thiệu địa điểm quan sát, nội dung quan sát
- Kiểm tra sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ
HĐ2: Bài mới.
Cô cho trẻ hát “ Đi dạo" đến địa điểm quan sát, đưa ra câu hỏi gợi ý trẻ quan sát Các con đang đứng ở đâu?
Các con thấy thời tiết hôm nay như thế nào?
Bầu trời, mây, ánh nắng, mặt trời
* Tương tự cô cho
3 Chuẩn bị:
- Búp bê, bộ bác sĩ, gian hàng
- Lô tô, sách tranh, dụng cụ
âm nhạc
- Đồ chơi vận động
4 Cách tiến hành:
HĐ1:Gây hứng thú:
Tập trung cho trẻ chơi TC “ Tung bóng”, dẫn dắt vào hoạt động
- Nhắc trẻ chơi vui vẻ đoàn kết với bạn và giữ gìn cất
đồ chơi gọn gàng đúng nơi quy định
* Quá trình chơi.
- Cô cho trẻ về góc, gợi ý trẻ nhận vai chơi với nhau, lấy đồ chơi ra chơi, cô bao quát các góc chơi, nhắc nhở giúp đỡ trẻ khi cần thiết
* Đọc đồng dao:
“ Tập tầmvông”
Thứ 5
6/10/2016
*Âm nhạc
Hát: “ Em ngoan hơnbúp bê ”
* Hoạt động lao động:
Nhổ cỏ,tưới cây
Trang 11Con có biết con là bạn traihay bạn gái không?
→ Lồng giáo dục trẻ biết yêu quý bản thân, giữ gìn bản thân sạch sẽ
HĐ3: Kết thúc.
Cho trẻ tự do thảo luận, trò chuyện
Lời ca: Đưa tay cái tai, cái đầu”
+ ĐT 2: Hai tay đưa ra trước, 2 tay nắm hông lắc mìnhLời ca: Đưa
tay cái eo lắc lư cái đầu
+ ĐT 3: Tương tự nắm gối
+ ĐT 4: Đưa 2 tay lên vẫy
→ Lồng giáo dục trẻ biết giữ gìn bảo
vệ cơ thể khi thời tiết thay đổi
TCVĐ: Đuổi bóng
CTD: Chơi với đồ chơi mà trẻ thích
HĐ3:Kết thúc.
Kiểm tra sĩ số
Nhận xét Nhắc trẻ đi vệ sinh
HĐ3: Kết thúc :
- Cô nhắc trẻ thu dọn đồ dùng, đồ chơi cùng cô cất nơi quy định
Thứ 6
7/10/2016
* Khám phá xã hội:
Nhận biết
về tên,tuổi, giớitính củabản thân
*Hoạt động:
Nêugương
Trang 12Hoạt động học
Hoạt động ngoài
Hoạt động chiều
Thứ 2
10/10/2016
1 Nội dung:
Trò chuyện cùng trẻ về cách cách bảo
vệ và chăm sóc các bộ phận của cơ thể
2 Mục đích, yêu cầu:
- Phát triển
1 Nội dung:
Tập kết hợp với lời
ca “ Nào chúng ta cùng tập thể dục”
2 Mục đích, yêu cầu:
* KT: Trẻ tập đúng
các động tác theo lời ca cùng cô giáo
Nhớ các động tác của bài tập
* KN: Trẻ có kỹ
năng xếp hàng, tập chính xác các độngtác theo lời ca
* TĐ: Trẻ có ý
* HĐTD:
VĐCB.
Lăn bóngtheohướngthẳng với
cô, vớibạn
1 Nội dung:
* Quan sát cửa hàng bán đồ dùng
cá nhân
* Quan sát đồ dùng
cá nhân của trẻ
2 Mục đích, yêu cầu:
KT: Trẻ biết một
số đặc điểm nổi bật
và tác dụng của đồ dùng
KN: Phát triển khả
năng quan sát, ghi nhớ
Có kỹ năng nhận xét, diễn đạt câu
Góc ÂN: Hát, múa biểu
diễn các bài hát, bài múa trong chủ đề
Góc PTVĐ: Chơi các trò
chơi, tập các bài tập trong chủ đề
2 Mục đích, yêu cầu:
KT: Trẻ biết nhận vai chơi
và thoả thuận vai chơi trong nhóm
Biết cách thể hiện các trò chơi theo hướng dẫn của cô
KN: Trẻ có kỹ năng giao
tiếp, diễn đạt câu trong khi tham gia các trò chơi
Có khả năng liên kết các nhóm chơi
TĐ: Trẻ chơi đoàn kết, biết
*HĐT H:
Nặncon lậtđật tặngbạn
Thứ 3
11/10/2016
* LQVT
Nhận biết,phân biệthình chữnhật, hìnhtam giác
* Hoạt động vệ sinh:
Hướngdẫncáchđánhrăng
Trang 13Thứ 4
12/10/2016
khả năng diễn đạt ngôn ngữ
TĐ: Trẻ hứng
thú, biết yêu quý và vệ sinh
cơ thể sạch sẽ
3 Chuẩn bị:
- Đồ chơi trong lớp, tranh ảnh về các bộ phận của cơ thể
4 Cách tiến hành:
HĐ1.Cô ân
cần nhẹ nhàngđón trẻ vào lớp.Điểm danh trẻ
Đặc điểm của các bộ phận?
Vai trò, tác
thức luyện tập, hứng thú vao hoạt động
3 Chuẩn bị:
- Sân tập sạch sẽ,
cô tập chuẩn
- Loa, máy tính, nhạc thể dục
4 Cách tiến hành:
HĐ1:Gây hứng thú.
- Cô tập trung trẻ điểm danh, kiểm tra sức khỏe, sĩ số
HĐ2: Bài mới.
Khởi động:
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng với các kiểu
đi, chạy nhanh, chậm theo hiệu lệnh của cô rồi đứng thành vòng tròn
4 Cách tiến hành:
HĐ1 Gây hứng thú.
Cô tập trung trẻ giới thiệu địa điểm quan sát, nội dung quan sát
- Kiểm tra sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ
HĐ2 Bài mới
Cô cho trẻ chơi trò chơi “Trời nắng, trời mưa” đến địa điểm quan sát
Các con đang đứng
ở đâu? Trong cửa
giúp đỡ bạn khi chơi
HĐ2.Bài mới.
* Thỏa thuận chơi: Cô giới
thiệu các góc chơi và trò chơi ở mỗi góc chơi cho trẻ
tự nhận vai chơi và về các góc chơi đã nhận
* Quá trình chơi: Cô bao
quát tất cả các góc chơi, chơi cùng trẻ để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò chơi
* Cô có thể vào góc và chơi
đồng dao:
Tập tầmvông
Thứ 5
13/10/2016
* Âm nhạc
Hát vậnđộng: “Xòe bàntay nắmngón tay”
* Hoạt động lao động:
Nhổ cỏ,tươi cây
Trang 14dụng của các
bộ phận với
cơ thể?
Cách vệ sinh, chăm sóc sơ thể?
→ Lồng giáo trẻ biết yêu quý, bảo vệ vàgiữ gìn sạch
sẽ các bộ phậncủa cơ thể
HĐ3.Kết thúc
Cho trẻ xem tranh về các
bộ phận của
cơ thể và tự
do thảo luận
hát“ Nào chúng ta cùng tập thể dục”
+ ĐT 1: Hai tay đưa ra trước, sau
đó nắm 2 tai và nghiêng đầu sang 2bên
Lời ca: Đưa tay cái tai, cái đầu”
+ ĐT 2: Hai tay đưa ra trước, 2 tay nắm hông lắc mìnhLời ca: Đưa
tay cái eo lắc lư cái đầu
+ ĐT 3: Tương tự nắm gối
+ ĐT 4: Đưa 2 tay lên vẫy
Đặc điểm nổi bật?
Tác dụng của các loại đồ dùng đó?
→ Lồng giáo dục trẻ ăn mặc quần áo phù hợp thời tiết
*Tương tự cô hướng dẫn trẻ quansát đồ dùng cá nhân của trẻ
*Trò chơi VĐ:
“ Kéo co”
*CTD: Cô hướng
trẻ chơi những trò chơi mà trẻ thích
HĐ3 Kết thúc.
Củng cố bàiNhận xét giờ học
Nhắc trẻ đi vệ sinh
cùng trẻ Nếu trẻ cảm thấy chán với vai chơi nào đó cô
có thể gợi ý trẻ đổi vai chơi cho nhau Tạo tình huống giúp trẻ sáng tạo trong khi chơi Cô bao quát quá trình chơi của trẻ, kịp thời giải quyết các tình huống xảy ra trong khi chơi ở các nhóm
Khi trẻ chơi được 2/3 thời gian cô cho trẻ dến thăm quan góc khám phá
Cô nhận xét từng góc chơi động viên khen ngợi trẻ rút kinh nghiệm để giờ chơi sautrẻ chơi tốt hơn
*Hoạt động:
Nêu gương
Ngày tháng năm 2016
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:
Trang 15
IV.KẾ HOẠCH TUẦN 3 : CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: “ Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh”
Hoạt động học
Hoạt động ngoài
Hoạt động chiều
Thứ 2
17/10/2016
1 Nội dung:
Trò chuyện cùng trẻ về các giác quan,cách chăm sóc và bảo vệ các giác quan
2 Mục đích, yêu cầu:
KT: Trẻ biết
những đặc điểm nổi bật, vai trò của cácgiác quan
KN:Trẻ có kỹ
năng ghi nhớ, giao tiếp
Trả lời câu hỏi rõ ràng
1 Nội dung:
- ĐT1: Hô hấp:
ngửi hoa
- ĐT2: Hai tay đánh chéo nhau về trước ra sau
- ĐT3: Chân đứng khụy gối
- ĐT4: Đứng quay người sang bên
- ĐT5 Bật nhảy tạichỗ
2 Mục đích, yêu cầu:
KT: Trẻ tập đúng
các động tác theo hướng dẫn của cô giáo
KN: Trẻ có kỹ
năng xếp hàng, dànhàng và phối hợp nhịp nhàng các giác quan trong khitập luyện
* HĐTD:
VĐCB.
Đập và bắt bóng tại chỗ
1 Nội dung:
* Quan sát phòng ytế
* Quan sát bếp ăn
2 Mục đích, yêu cầu:
KT: Trẻ biết một
số đặc điểm nổi bậtcủa phòng y tế và bếp ăn
Biết vai trò của bếp
- Góc TN: Tưới cây, lau lá.
- Góc PTVĐ: Chơi các trò
chơi dân gian
2 Mục đích, yêu cầu:
KT: Trẻ biết nhận vai chơi
và thoả thuận vai chơi trongnhóm
Thể hiện đúng đặc trưng của vai chơi
*HĐTH:
Vẽ hoatặng côngày20/10
Thứ 3
18/0/2016
* LQVT
NB Phía trên, phía dưới của bản thân
* Hoạt động vệ sinh:
Soi gương, chải tóc
Trang 16TĐ: Trẻ hứng
thú, biết yêu quý và giữ gìn
vệ sinh thân thể
3 Chuẩn bị:
- Đồ chơi trong lớp, tranh ảnh về các giác quan của cơ thể
4 Cách tiến hành:
HĐ1.Cô ân
cần nhẹ nhàngđón trẻ vào lớp.Điểm danh trẻ
HĐ2.Cô trò
chuyện Hỏi trẻ về cácgiác quan?
Đặc điểm của các giác quan,tác dụng của các giác quan đối với cơ thể?
Cách chăm sóc và bảo vệ các giác của
TĐ: Trẻ có ý thức
trong khi tập luyện
và thực hiện tốt vớicác yêu cầu của cô
3 Chuẩn bị:
- Sân tập sạch sẽ, Nhạc thể dục,loa, máy tính, trang phục gọn gàng
4 Cách tiến hành:
HĐ1.Cô tập trung
trẻ kiểm tra sức khỏe, kiểm tra sĩ số
về trước ra sau + ĐT3(Chân):
Đứng khuỵu gối
+ ĐT4(Bụng, lườn): Đứng quay
đạt đủ câu, đủ ý
TĐ: Trẻ chú ý
tham gia hoạt động Biết giữ gìn thân thể sạch sẽ
4 Cách tiến hành:
HĐ1 Gây hứng thú.
Cô tập trung trẻ giới thiệu địa điểm quan sát, nội dung quan sát
- Kiểm tra sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ
HĐ2 Bài mới
Cô cho trẻ hát “ Mời bạn ăn” đếnđịa điểm quan sát.Cô đặt câu hỏi gợi ý trẻ quan sát
* Các con đang đứng ở đâu? Các con quan sát thấy phòng y tế có đặc
TĐ: Trẻ chơi ngoan, đoàn
kết, không tranh giành đồ chơi với bạn
HĐ2.Bài mới.
* Thỏa thuận chơi: Cô giới
thiệu các góc chơi và trò chơi ở mỗi góc chơi cho trẻ nhận vai chơi và về các góc chơi đã nhận
* Quá trình chơi: Cô bao
quát tất cả các góc chơi, đếncác góc chơi đặt câu hỏi gợi
ý trẻ chơi Cô có thể nhập vai chơi cùng trẻ Tạo tình huống giúp trẻ phát triển ý tưởng chơi trong khi chơi
Cô bao quát quá trình chơi của trẻ, kịp thời giải quyết
* Đọc đồng dao:
Chi chi chành chành
Thứ 5
20/10/2016
* Âm nhạc
Hát : Hãy xoay nào
* Hoạt động lao động:
Lau lá cây
Trang 17cơ thể?
→ Lồng giáo trẻ biết giữ gìn và vệ sinhsạch sẽ các bộphận của cơ thể
HĐ3.Kết thúc
Cho trẻ xem tranh về các giác quan và
tự do thảo luận
người sang bên
+ ĐT 5: Bật nhảy tại chỗ
( Cho trẻ tập 2-3 lần)
Vai trò của phòng ytế?
Tương tự cô hướngdẫn trẻ qs bếp ăn
→ Lồng giáo dục trẻ biết giữ gìn và
HĐ3 Kết thúc.
Củng cố bàiNhận xét giờ học
Cô nhận xét từng góc chơi động viên khen ngợi trẻ rút kinh nghiệm để giờ chơi sautrẻ chơi tốt hơn
HĐ3: Kết thúc
Cô cùng trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi cất nơi quy định
Thứ 6
21/10/2016
* KPXH:
Chức năng các giác quan
*Hoạt động:
Nêu gương
Ngày tháng năm 2016
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:
Trang 18
IV.KẾ HOẠCH TUẦN 4 : CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: “ Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh”
Hoạt động học
Hoạt động ngoài
Hoạt động chiều
Thứ 2
24/10/2016
1 Nội dung:
Trò chuyện cùng trẻ về các nhóm thực phẩm cần thiết cho sức khỏe và
sự phát triển của cơ thể
2 Mục đích, yêu cầu:
KT: Trẻ biết
một số nhóm thực phẩm cần thiết cho
sự phát triển của cơ thể
KN:Trẻ có kỹ
năng ghi nhớ, trò chuyện và trả lời câu hỏi
1 Nội dung:
- ĐT1: Hô hấp:
ngửi hoa
- ĐT2: Hai tay đánh chéo nhau về trước ra sau
- ĐT3: Chân đứng khụy gối
- ĐT4: Đứng quay người sang bên
- ĐT5 Bật nhảy tạichỗ
2 Mục đích, yêu cầu:
KT: Trẻ tập đúng
các động tác theo yêu cầu của bài tập
KN: Trẻ có kỹ
năng phối hợp nhịpnhàng các giác quan trong khi tập luyện
* PTVĐ:
“ Bò trongđường hẹp;Lăn bóng theo hướng thẳng với
cô, với bạn;Đập
và bắt bóng tại chỗ”
1 Nội dung:
* Quan sát sự thay đổi của thời tiết
* Quan sát vườn rau
2 Mục đích, yêu cầu:
KT: Trẻ biết một
số đặc điểm nổi bậtcủa vườn rau, thời tiết khi chuyển mùa
KN: Phát triển khả
năng quan sát, ghi nhớ
Phát triển ngôn ngữ về 1 số thực
1 Nội dung:
- Góc PV: Gia đình, bác sĩ ,
cửa hàng thực phẩm, nấu ăn
KT: Trẻ biết nhận vai chơi
và thoả thuận vai chơi trongnhóm
Thể hiện tốt vai chơi của mình
KN: Trẻ có khả năng liên
kết các nhóm chơi, góc chơi
Có khả năng tự giải quyết vấn đề đơn giản trong khi chơi
*HĐTH:
Tô màuđôi găngtay
Thứ 3
25/10/2016
* LQVT
NB Phía trước, phía sau của bản thân
* Hoạt động vệ sinh:
Soi gương, chải tóc
Trang 19rõ ràng.
TĐ: Trẻ hứng
thú, ăn uống đầy đủ các chất DD
3 Chuẩn bị:
- Đồ chơi trong lớp, tranh ảnh về các giác quan của cơ thể
4 Cách tiến hành:
HĐ1.Cô ân
cần nhẹ nhàngđón trẻ vào lớp Điểm danh trẻ
HĐ2.Cô trò
chuyện cùng trẻ về 4 nhóm thực phẩm quan trọng cần thiết cho
cơ thể
Nhóm chất đạm gồm những thực phẩm nào?
Nhóm chất
3 Chuẩn bị:
- Sân tập sạch sẽ, Nhạc thể dục,loa, máy tính, trang phục gọn gàng
4 Cách tiến hành:
HĐ1.Cô tập trung
trẻ kiểm tra sức khỏe, kiểm tra sĩ số
về trước ra sau + ĐT3(Chân):
Đứng khuỵu gối
+ ĐT4(Bụng, lườn): Đứng quay người sang bên
+ ĐT 5: Bật nhảy tại chỗ
phẩm tốt cho cơ
TĐ: Trẻ có ý thức
trong khi tập luyện
và thực hiện tốt vớicác yêu cầu của cô
thể
TĐ: Trẻ sôi nổi,
chú ý tham gia hoạt động
3 Chuẩn bị:
- Địa điểm quan sátrộng, sạch, an toàn
- Phấn, lá cây,hoa khô, cát, sỏi, bóng,
đồ chơi ngoài trời…
4 Cách tiến hành:
HĐ1 Gây hứng thú.
Cô tập trung trẻ giới thiệu địa điểm quan sát, nội dung quan sát
- Kiểm tra sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ
HĐ2 Bài mới
Cô cho trẻ hát “ Mời bạn ăn” đến địa điểm quan sát.Cô đặt câu hỏi
TĐ: Trẻ chơi ngoan, đoàn
kết, không tranh giành đồ chơi với bạn
tự nhận vai chơi và về các góc chơi đã nhận
* Quá trình chơi: Cô bao
quát tất cả các góc chơi, chơi cùng trẻ để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò chơi
* Cô có thể nhập vai chơi cùng trẻ Nếu trẻ chưa nhận được vai chơi cô gợi ý để
* Đọc đồng dao:
Chi chi chành chành
Thứ 5
27/10/2016
* Âm nhạc:
Vận độngmúa: “Taythơm tayngoan”
* Hoạt động lao động:
Lau lácây
Trang 20béo, bột đường, vitamin ?
Vai trò các loại thực phẩm đối với
cơ thể
→ Lồng giáo trẻ ăn uống dầy đủ các chất dinh dưỡng
HĐ3.Kết thúc
Cho trẻ xem tranh về các nhóm thực phẩm cần thiết cho cơ thể và tự do thảo luận
( Cho trẻ tập 2-3 lần)
Nó có đặc điểm gì? Vai trò? Cung cấp chất dinh dưỡng gì cho cơ thể?
* Tương tự cô hướng dẫn trẻ quansát thời tiết
→ Lồng giáo dục trẻ biết giữ gìn bảo
vệ cơ thể khi thời tiết thay đổi và ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng để cơ thể khỏe mạnh
* Trò chơi VĐ:
“ Đuổi bóng ”
* CTD: Cô hướng
trẻ chơi những trò chơi mà trẻ thích
HĐ3 Kết thúc.
Củng cố bàiNhận xét giờ học
Nhắc trẻ đi vệ sinh
trẻ nhận vai chơi Tạo tình huống giúp trẻ phát triển ý tưởng chơi trong khi chơi
Cô bao quát quá trình chơi của trẻ, kịp thời giải quyết các tình huống xảy ra trong khi chơi ở các nhóm
Khi trẻ chơi được 2/3 thời gian cô cho trẻ đến thăm quan góc sách truyện
Cô nhận xét từng góc chơi động viên khen ngợi trẻ rút kinh nghiệm để giờ chơi sautrẻ chơi tốt hơn
HĐ3: Kết thúc
Cô cùng trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi cất nơi quy định
Thứ 6
28/10/2016
* KPKH:
Khám phábốn nhómthực phẩm
*Hoạt động:
Nêu gương
Ngày tháng năm 2016
Trang 21Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:
- Trẻ biết bò kết hợp tay nọ chân kia, bò không chạm vào đường hẹp
KN: Trẻ có kỹ năng quan sát, ghi nhớ
- Phát triể kỹ năng di chuyển khéo léo
- Phát triển các nhóm cơ tay, chân
+ Đồ dùng của cô:
- Sân tập sạch
sẽ, gọn gàng
- Xắc xô
- Nhạc tập thể dục
- Đoạn đường hẹp dài 3m
+ Đồ dùng của trẻ:
- Trang phục gọn gàng, sạch sẽ
HĐ1: Gây hứng thú
Tập trung trẻ điểm danh, kiểm tra sức khỏe
KĐ: Cô cho trẻ làm đoàn tầu đi thành
vòng tròn kết hợp đi các kiểu chân, chạynhanh, chạy chậm, Sau đó, xếp thành
4 hàng ngang dãn cách nhau 1 xải tay
HĐ2 :Trọng động:
2.1:BTPTC:
Tập kết hợp lời ca “ Nào chúng ta cùng tập thể dục”
2.2:VĐCB: " Bò theo trong đường hẹp".
- Cô làm mẫu lần 1: Chính xác
- Lần 2: Phân tích
“ TTCB: Quỳ 2 đầu gối, cẳng chân và bàn chân sát sàn, 2 tay chống trước vạchxuất phát, mắt nhìn thẳng Khi có hiệu lệnh “Bò”, kết hợp tay nọ chân kia và
bò về phía trước Khi bò trong đường hẹp chú ý bò khéo léo không chạm vào đường hẹp và tiếp tục bò về đích, đứng lên và đi về cuối hàng”
Trẻ đi vòng tròn theo hiệu lệnh của cô
-Trẻ tập bài tập PTC
-Trẻ thực hiện tâp 2 lần
-Trẻ quan sát
- Trẻ quan sát và chú ý lắng nghe
Trang 22KN: Có kỹ năng
lăn nhào nặn đất
- Phát triển các nhóm cơ tay
TĐ: Trẻ hào
hứng tham gia vào hoạt động
+ Đồ dùng của cô:
- Đất nặn, bảngcon , khăn lau
- Vật mẫu
+ Đồ dùng của trẻ:
- Đất nặn
- Bảng con
- Khăn lau
- Đĩa đựng sản phẩm
Sau đó cô cho trẻ lên thực hiện thử
Cho trẻ thực hiện 2 trẻ/lượt
Cho trẻ thi đua các tổ, nhóm
=> Lồng giáo dục trẻ chăm chỉ luyện tập thể dục, biết giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi
- Cô làm mẫu và phân tích cho trẻ quan sát
- Mời trẻ lên thực hiện Quan sát và giúp đỡ trẻ
- Sau đó cô cho trẻ thực hiện.Cô quan sát giúp đỡ trẻ
- Cho trẻ trưng bày sản phẩm Hướng dẫn trẻ cách nhận xét
Trang 23V.KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY Tuần 1 Chủ đề nhánh: “ Tôi là ai”
- Biết đếm nhóm đối tượng trong phạm vi 2
KN: Có kỹ năng
quan sát và phân biệt những đối tượng giống nhau
- Có kỹ năng đếm
và nhận biết nhóm đối tượng trong phạm vi 2
TĐ: Trẻ hứng thú,
tích cực tham gia vào hoạt động tham gia hoạt động
+ Đồ dùng của cô:
- Đồ dùng dạy học của cô, que chỉ
- Đồ dùng liên hệ
- Đồ dùng chơi trò chơi
+ Đồ dùng của trẻ:
Chiếu, que chỉ,
rổ đựng, đồ dùng học toán của trẻ
Trang 24- Cho trẻ cất đối tượng khác đi.
Sau đó cho trẻ đếm số áo giống nhau còn lại ở bảng
( Cho cả lớp đếm, tổ, nhóm, cá nhân trẻđếm)
* Liên hệ: Cho trẻ quan sát xung quanhlớp học phát hiện ra những đồ dùng giống nhau và có số lượng là 2
2.2: Trò chơi
TC 1: Tô màu những đồ vật giống nhau.
TC 2: Thi đội nào nhanh.
Cô giới thiệu trò chơi, luật chơi, cách chơi và tổ chức cho trẻ chơi
- Lần 2:Phân tích cách chải răng
- Mời 1-2 trẻ lên thực hiện cho lớp quan sát, nhận xét
- Cô thực hiện lại 1 lần
- Trẻ thực hiện: cô quan sát giúp đỡ và sửa sai cho trẻ
HĐ3:Kết thúc Cô tuyên dương, động
- Trẻ lắng nghe
Biện pháp khắc phục:
Trang 25V.KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY Tuần 1 Chủ đề nhánh: “ Tôi là ai”
và xin lỗi bố của mình”
-Nhớ tên các nhân vật trong truyện
KN:
- Trẻ có kỹ năng ghi nhớ nội dung truyện
- Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi rõ ràng,
đủ câu
+ Đồ dùng của cô.
Tranh truyện, que chỉ, bàn gập,Máy tính, máy chiếu, video truyện
+ Đồ dùng của trẻ.
Chiếu, trang phục gọn gàng, sạch sẽ
HĐ1:Gây hứng thú
- Cô và trẻ cùng hát bài hát" Em ngoan hơn búp bê " Trò chuyện về nội dung bài hát
→Lồng giáo dục trẻ chăm ngoan vâng lời người lớn
- Cô kể lần 2 : kết hợp tranh minh họa
- Trích dẫn, giới thiệu nội dung
- Đàm thoại về câu chuyện:
+ Cô vừa kể câu chuyện gì? Trong truyện có những nhân vật nào?
+ Bé Minh Quân ở nhà chơi với con gì? Làm vỡ cái gì?
+ Khi bố mẹ trở về nhà Minh Quân đã nói gì với bố?
+ Mèo con đã bị chịu hình phạt gì ?
- Trẻ hát cùng cô và trò chuyện cùng cô
- Trẻ lắng nghe cô kể
- Truyện “Bé MQ dũngcảm”
- Tác giả “Minh Hương” ạ.Trẻ chú ý quan sát và lắng nghe
- Truyện “ Bé Minh Quân dũng cảm”ạ.(Trẻ kể tên các nhân vật trong truyện)
Trang 26KT: Trẻ nhớ tên
bài đồng dao, hiểu nội dung bài đồng dao
KN: Trẻ có kỹ
năng ghi nhớ
Có kỹ năng đọc đồng dao rõ ràng
TĐ: Trẻ chú ý,
hứng thú tham gia vào hoạt động
Nội dung bài đồng dao
→ Giáo dục trẻ biết dũng cảm nhận lỗi
và sửa lỗi khi làm sai
- Lần 3: Cô cho trẻ xem video truyện trên máy chiếu
HĐ 2: Giới thiệu bài đồng dao “Tập
tầm vông”
- Cô đọc lần 1: Hỏi tên bài đồng dao
- Cô đọc lần 2: Giảng nội dung kết hợp đàm thoại
- Sau đó cô dạy trẻ đọc đồng daoCho trẻ đọc bằng nhiều hình thức khácnhau
→ Lồng giáo dục trẻ chơi đoàn kết, biết giữ gìn vệ sinh thân thể sạch sẽ
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi trò chơi
Biện pháp khắc phục:
Trang 27
V.KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY Tuần 1 Chủ đề nhánh: “ Tôi là ai”
- Hiều nội dung: “ Nói về bạn nhỏ rất ngoan và ngăn nắp”
TĐ: Trẻ hứng thú.
Trẻ biết vâng lời người lớn và ngăn
+ Đồ dùng của cô:
Máy tính, máy chiếu, loa
Nhạc bài hát “
Em ngoan hơn búp bê”, nhạc một số dụng cụ
âm nhạc
+ Đồ dùng của trẻ:
Mũ chóp
Chiếu, trang phục gọn gàng sạch sẽ
* Cô giảng nội dung bài hát
- Cô hát lần 2: Hát rõ lời, hát hay
Các con vừa nghe cô hát bài hát gì?
Bài hát do ai sáng tác?
Trong bài hát nói về ai?
Búp bê như thế nào?
Khi ngồi xong thế nào? Đi ngủ thì thế nào?
Còn bạn nhỏ trong bài hát thì như thế nào?
→ Lồng giáo dục trẻ biết vâng lời người lớn, có thói quen ngăn nắp gọn gàng
Trẻ tập trung quanh cô trò chuyện
Trang 28TĐ: Trẻ sôi nổi,
tích cực tham gia vào hoạt động
Khăn lau, nước sạch, chậu cây cảnh
Lần 3: Mời 1-2 trẻ lên hát cùng cô
- Cô dạy trẻ hát:
+ Cả lớp hát+Tổ hát+ Nhóm hát, cá nhân trẻ hát
=> Cô chuyển tiếp các hình thức hát to
- nhỏ, nối tiếp và chú ý sửa sai cho trẻ
2.2 Trò chơi “Nghe âm thanh đoán tên
→ Lồng giáo dục
HĐ3.Kết thúc.
Cho trẻ đi vệ sinh
Trẻ xung phong lên hát
-Trẻ đi vệ sinh
Biện pháp khắc phục:
Trang 29cuối ngày TTSK:
TTCX:
KTKN:
V.KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY Tuần 1 Chủ đề nhánh: “Tôi là ai”
KN: Trẻ có khả
năng ghi nhớ, quansát
- Trẻ có kỹ năng trả lời câu hỏi đủ câu đủ ý, rõ ràng
- Thông qua hoạt động nhằm phát triển ngôn ngữ cho trẻ
TĐ: Giáo dục trẻ
luôn yêu quý và bảo vệ bản thân
+ Đồ dùng của cô.
Nhạc “ Mừng sinh nhật”
- Máy tính, loa
- Đồ dùng chơi trò chơi
+ Đồ dùng của trẻ.
Chiếu, trang phục gọn gàng
HĐ1:Gây hứng thú
- Cô và trẻ hát bài “ Mừng sinh nhật”
- Trò chuyện về bài hát : Các con vừa hát bài gì ? Bài hát nói về điều gì ?
→ Lồng giáo dục trẻ biết trân trọng ngày sinh nhật của mình
( Cho vài trẻ lên giới thiệu về bản thân)
Cô rèn trẻ trả lời câu hỏi đầy đủ câu
→ Giáo dục trẻ luôn yêu quý trường lớp cô giáo và các bạn của mình 2.2 Luyện tập
- Trò chơi 1: Thi đội nào nhanh hơn
- Trò chơi 2 : Tô màu tranh bạn trai, bạn gái
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ hứng thú tham gia trò chơi
Trang 30- Trẻ chăm ngoan, chú ý học bài, hănghái phát biểu ý kiến
- Trẻ đạt đủ 3 tiêu chí
Cờ, phiếu bé ngoan
Cô giới thiệu trò chơi, luật chơi, cách chơi và tổ chức cho trẻ chơi
HĐ2.Cô trò chuyện cùng trẻ đưa ra các
tiêu chí phát thưởng phiếu bé ngoan
- Cô gợi ý trẻ nhận xét về quá trình họctập của trẻ và bạn trong tuần.Cô tuyên dương những trẻ có thành tích học tập tôt cho trẻ lên cắm cờ và nhận phiếu
BN, đồng thời cô động viên khuyến khích những trẻ chưa ngoan cần cố gắng hơn.Cho trẻ đứng trước lớp và hứa
→ Lồng giáo dục trẻ chăm ngoan, chú
ý học bài, biết giúp đỡ bạn
Trẻ tự nhận xét về bản thân
và bạn dưới sự gợi ý của cô
Trẻ lên cắm cò nhận phiếu BN
Trẻ đúng lên hứa trước lớp.Trẻ lắng nghe
Trẻ hát “Hoa bé ngoan” và rachơi
Biện pháp khắc phục:
Trang 31
.
KTKN:
.
V.KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY Tuần 2 Chủ đề nhánh: “ Cơ thể tôi”
- Biết cách lăn bóng theo hướng dẫn của cô
KN: Trẻ có kỹ
năng quan sát, ghi nhớ
Có kỹ năng lăn bóng theo hướng thẳng
Phát triển khả năngđịnh hướng trong không gian
TĐ: Trẻ có ý thức
tập luyện
+ Đồ dùng của cô.
Trang phục gọn gàng
Loa, nhạc thể dục, xắc xô
Sân tập an toàn, sạch sẽ
+ Đồ dùng của trẻ.
Trang phục gọn gàng, phù hợp
HĐ1: Gây hứng thú
Tập trung trẻ điểm danh, kiểm tra sức khỏe, kiểm tra trang phục
KĐ: Cô cho trẻ làm đoàn tầu đi thành
vòng tròn kết hợp đi các kiểu chân, chạy nhanh, chạy chậm, Sau đó, xếp thành 3 hàng ngang dãn cách nhau 1 xải tay
- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích
- Mời 2 trẻ khá lên tập => Cô quan quátsửa sai cho trẻ
Trẻ tập trung quanh cô và thực hiện theo yêu cầu
Trẻ đi vòng tròn theo hiệu lệnh của cô
- Hai trẻ xung phong lên thựchiện