1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

2 BPTC ci TU DIEU KHIEN GT

24 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Kiểm tra 01 tủ điều khiển tại chỗ SAM CXQ11GD001 − Kiểm tra chương trình điều khiển tủ SAM − Backup chương trình màn hình hệ thống SAM − Backup chương trình điều khiển hệ thống SAM − K

Trang 1

BIỆN PHÁP THI CÔNG

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG CÁC TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ HỘP ĐẤU NỐI TRUNG GIAN (GT11)

Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015

Trang 2

Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN

Chi nhánh Nhơn Trạch

Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Tự Động

Ngày kiểm tra … / … /…… Ngày lập … / … /……

Giám sát kỹ thuật ……… Người kiểm tra Nguyễn Văn Lợi

Đơn vị công tác ……… Ngày kiểm tra … / … /…….Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch

Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015

Trang 3

THEO DÕI SỬA ĐỔI

MỤC LỤC1.Tổng quan 5 2.Đặc tính kỹ thuật: 6

Trang 4

BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG CÁC

TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ HỘP ĐẤU NỐI TRUNG

GIAN (GT11)

Mã hiệu: ….

Lần ban hành: 02/2013 Ngày có hiệu lực: …/…/… Trang: 4/24

3 Tài liệu tham khảo: 7

4.Phạm vi công việc thực hiện 7

5.Công tác đo đạt kiểm tra trước khi sửa chữa 7

6 Biện pháp an toàn 8

7.Nội dung thực hiện 11

7.1.N HÂN SỰ 11 7.2.D ỤNG CỤ 11 7.3.V ẬT TƯ THAY THẾ SỬA CHỮA - VẬT TƯ TIÊU HAO 11 7.4 T RÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC 12 7.5 N GHIỆM THU THIẾT BỊ 14 8.Phụ lục: 15

Thông tin thiết bị

Hệ thống thiết bị Tên thiết bị/Mã KKS

− Hộp đấu nối trung gian MBV01GD010, CXQ11GD010, MBQ30GD010,

MBP06GD010, MBN01GD010, MBA01GD040, MBA01GA010, MBM31GD010, MBA01GD030, MBA01GD020, MBA01GC010, MBA33GD010, MKF10GD001, MBL30GD010, MKA10GD010,

Trang 6

Hình 2: Các I/O Card trong tủ MBX01

Các card nhập/xuất (I/O):

Type: AI810/830A/835, AO610/615, DI830, D0815

Trang 7

3 Tài liệu tham khảo:

− Tài liệu O&M (Modules and Termination Units) / 3BSE 020 924R501

− Sơ đồ đấu nối tín hiệu MBX01GD010

− Sơ đồ đấu nối tín hiệu CXQ11GD001

4 Phạm vi công việc thực hiện.

1) Kiểm tra 17 hộp đấu nối trung gian

− Siết lại các vị trí đầu nối cáp tín hiệu

− Kiểm tra và làm kín các vị trí có thể ảnh hưởng bởi thời tiết

− Xử lý các bất thường

− Thu dọn, vệ sinh khu vực sửa chữa

2) Kiểm tra 01 tủ điều khiển tại chỗ SAM (CXQ11GD001)

− Kiểm tra chương trình điều khiển tủ SAM

− Backup chương trình màn hình hệ thống SAM

− Backup chương trình điều khiển hệ thống SAM

− Kiểm tra thiết bị phần cứng tủ SAM : CPU, card Input/ Output, bộ nguồn, Relay…

− Siết lại các vị trí đầu nối cáp tín hiệu, cáp nguồn

− Xử lý các bất thường hệ thống điều khiển SAM

3) Kiểm tra 01 tủ (MBX01GD010)

− Kiểm tra thiết bị phần cứng tủ MBX01GD010: card CI, card Input/ Output, bộnguồn, cáp mạng, Relay…

− Kiểm tra cáp mạng của tủ MBX01GD010

− Siết lại các vị trí đầu nối cáp tín hiệu, cáp nguồn, cáp mạng

− Xử lý các hư hỏng, bất thường hệ thống điều khiển MBX01GD010

5 Công tác đo đạt kiểm tra trước khi sửa chữa

− Cần phải In và lưu giữ các thông số, trạng thái làm việc các thiết bị của hệ thốngSAM, tủ điều khiển (MBX01GD010) thuộc tổ máy GT

− Cần phải BACKUP toàn bộ dữ liệu và chương trình

Trang 8

− Phải đánh dấu thiết bị khi tháo lắp.

6 Biện pháp an toàn

Stt Khu vực Nguồn, hoạt

động / Sản phẩm, dịch

vụ, thao tác không an toàn

Mối nguy hiểm

Nguyên nhân

Rủi ro Các biện pháp an toàn

- Kiểm tra 01 tủ (MBX01GD010)

Điện áp 400/220VAC;

220VDC;

Chạm, chập điện

Bị thương hoặc tử vong;

- Kiểm tra không còn điện trước khi tháo;

- Cẩn trọng khi sử dụng các dụng cụ kiểm tra bằng vật liệu dẫn điện gần nguồn điện;

- Các vị trí đấu nối được quấn băng keo cách điện, đảm bảo kín và an toàn;

Không gian chật hẹp

Va chạm các thiết bị khác xung quanh;

Hư hỏng thiết bị

- Không thao tác tháo lắp thiết bị khi không đủ không gian làm việc;

- Những người không có trách nhiệm không được vào module;

2 Khu vực

khối phụ

turbine

Kiểm tra 17 hộp đấu nối trung gian

Nhiên liệu gas, dầu, nhớt Cháy, nổ

Cháy các thiết bị Bỏng hoặc tử vong

- Kiểm tra nồng độ gas đạt mức cho phép (<5%LEL) mới tiến hành tháo thiết bị)

- Cô lập hệ thống dầu

- Không để nhớt tràn ra bên ngoài, nếu có phải lau sạch ngay

Thiết bị quay (các bơm nhớt, nước

Do thiết bị đang hoạt động

Bị cuốn vào thiết

bị gây

- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.

- Đóng các van đầu hút,

Trang 9

làm mát)

chấn thương hoặc tử vong đầu thoát của các bơm

Bình áp lực Nổ bình ở

áp lực cao

Chấn thương hoặc tử vong

- Khi nạp Nitơ cho các bình tích áp phải nạp đúng giá trị khuyến cáo trong O&M

- Kiểm tra tổng thể tình trạng bình trước khi tiến hành nạp

Các dụng cụ điện cầm tay

Rò điện,

vỡ đá cắt,

đá mài

Chấn thương hoặc tử vong

- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện

- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động

Dầu, nhớt

Rò rỉ nhớt gây trơn trợt té ngã

Chấn thương hoặc tử vong

- Kiểm tra khu vực trước khi thực hiện

- Vệ sinh sạch khu vực khi công tác

Các thiết bị đang còn vận hành

- Té ngã hoặc vướng vào các thiết bị đang còn vận hành

- Va chạm các thiết

bị, dụng cụ khi công tác

- Chấn thương

- Nặng tử vong

- Hư hỏng thiết bị

- Ảnh hưởng vận hành

- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn

- Treo các biển cảnh báo

"thiết bị đang vận hành"

- Khi công tác chú ý va chạm

Các lưu ý:

Các chỉ dẫn an toàn trên thiết bị điện tử:

: Nguy hiểm do điện giật

Trang 10

1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:

2 Các biển báo cấm:

3 Các biển báo nguy hiểm:

: Thông tin hướng dẫn

: Các chỉ dẫn hữu ích

Các biển báo khu vực làm việc:

Trang 11

7 Nội dung thực hiện

7.1 Nhân sự

Số lượng Trình độ

Loại thanh tra Tiểu tu

Stt Tên dụng cụ Quy cách Đơn vị Số lượng

7.3 Vật tư thay thế sửa chữa -vật tư tiêu hao

Trang 12

Stt Tên vật tư tiêu hao Quy cách Đơn vị Số lượng

7.4 Trình tự thực hiện công việc.

7.4.1 Điều kiện tiến hành công việc

− Tổ máy ngừng thanh tra

− Các thiết bị và hệ thống được điều khiển bởi GT không có công tác thử nghiệm hoặc

đã được cách ly khỏi chương trình điều khiển

7.4.2 Kiểm tra 17 hộp đấu nối trung gian

− Siết lại các vị trí đầu nối cáp tín hiệu

− Kiểm tra và làm kín các vị trí có thể ảnh hưởng bởi thời tiết

− Xử lý các bất thường

− Thu dọn, vệ sinh khu vực sửa chữa

7.4.3 Kiểm tra 01 tủ điều khiển tại chỗ SAM (CXQ11GD001)

1) Kiểm tra, backup chương trình PLC và màn hình OP

− Kiểm tra điện áp nguồn cấp

− Backup chương trình PLC và màn hình OP

Trang 13

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Đánh giá chung tình trạng làm việc, kiểm tra xử lí lỗi (nếu có)

2) Kiểm tra các IO Card

− Kiểm tra điện áp nguồn cấp

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Đánh giá chung tình trạng làm việc, kiểm tra xử lí lỗi (nếu có)

3) Kiểm tra các relay trung gian, cầu chì

− Kiểm tra điện áp nguồn cấp

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Kiểm tra tiếp điểm, thông mạch, đánh giá chung tình trạng làm việc

4) Kiểm tra các đèn báo trạng thái trên bảng điều khiển

− Kiểm tra trạng thái đèn báo

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Đánh giá tình trạng làm việc

5) Kiểm tra các thiết bị LAMP, LIGHT, SWITCH, PUSH, BUZZE, FAN

− Kiểm tra tình trạng làm việc

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Xử lí thay mới nếu hỏng

6) Kiểm tra các TERMINAL

− Kiểm tra tình trạng làm việc

− Siết chặc cáp tín hiệu, các đấu nối

7.4.4 Kiểm tra 01 tủ (MBX01GD010)

1) Kiểm tra các card CI, IO

− Kiểm tra điện áp nguồn cấp

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Đánh giá chung tình trạng làm việc, kiểm tra xử lí lỗi (nếu có)

Trang 14

2) Kiểm tra các relay trung gian, cầu chì

− Kiểm tra điện áp nguồn cấp

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Kiểm tra tiếp điểm, thông mạch, đánh giá chung tình trạng làm việc

3) Kiểm tra các Signal Isolation Amplifier

− Kiểm tra điện áp nguồn cấp

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Kiểm tra dòng điện, điện áp vào và dòng điện, điện áp ra Đánh giá khả năng làm việc

4) Kiểm tra các đèn báo trạng thái trên bảng điều khiển

− Kiểm tra trạng thái đèn báo

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Đánh giá tình trạng làm việc

5) Kiểm tra các thiết bị LAMP, LIGHT, SWITCH, PUSH, BUZZE, FAN

− Kiểm tra tình trạng làm việc

− Kiểm tra tình trạng cáp tín hiệu, các đấu nối

− Xử lí thay mới nếu hỏng

6) Kiểm tra các TERMINAL

− Kiểm tra tình trạng làm việc

− Siết chặc cáp tín hiệu, các đấu nối

 Chi tiết thực hiện công việc theo biên bản nghiệm thu (BBNT)

7.5 Nghiệm thu thiết bị

− Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trongbiện pháp thi công Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị

Trang 15

− Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận hành theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:

 Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đođạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vậnhành nghiệm thu

 Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu

8 Phụ lục:

− Phụ lục 1: Biểu mẫu biên bản nghiệm thu thiết bị

− Phụ lục 2: Sơ đồ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

Phụ lục 1: Biểu mẫu biên bản nghiệm thu thiết bị

PV Power Services

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤPA

Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /

……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 1/7

Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HỆ THỐNG SAM Thực hiện theo PCT số:

Thiết bị TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG SAM

Nội dung công việc Kiểm tra thiết bị và xử lý bất thường tủ điều khiển hệ thống SAM

Trang 16

Người thực hiện Thời tiết

Ngày bắt đầu thực

Đặc tính kỹ thuật Tủ điều khiển SAM được tích hợp bởi WENDT

1 Thiết bị kiểm tra:

STT Loại thiết bị Nhà sản xuất Số Sê-ri Mã Ngày chứng

nhận

1 VOM/287 True RMS Multimeter FLUKE 97420083 287 07/2014

2 Máy tính xách tay kỹ

2 Bảng 1: Kiểm tra bảo trì màn hình điều khiển

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp: 23 đến 27VDC

STT Tên thiết bị

Điện áp nguồn cấp (V)

Kiểm tra kết nối /Hardware

Kiểm tra màn hình tại chổ.

Đánh giá chung trình trạng làm việc

Xác nhận

Bình thường

Bất Thường

Bình thường

Bất Thường

Bình thường

Bất Thường 1

11K2/

Operator

panel

3 Bảng 2: Kiểm tra bảo trì CPU

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp: 23 đến 27VDC

Điện áp nguồn cấp (V)

Kiểm tra kết nối/

Hardware

Kiểm tra software/

Diagnostic

Đánh giá chung trình trạng làm việc Xác

nhận Bình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

1 10K1 CPU

Trang 17

4 Bảng 3: Kiểm tra thiết bị I/O card:

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp: 23 đến 27VDC

Điện áp nguồn cấp (V)

Kiểm tra kết nối/

Hardware

Kiểm tra software/

Diagnostic

Đánh giá chung trình trạng làm việc

Xác nhận

Bình thường

Bất thường

Bình thường

Bất thương

Bình thường

Bất thương

1 10K7 DI

2 10K6 DO

5 Bảng 4: Kiểm tra bảo trì bộ nguồn AC/DC CONVERTER

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn xoay chiều AC: 115 đến 230VAC

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn một chiều DC: 23 đến 27VDC

STT lắp đặtVị trí Tên thiết bị

Điện áp nguồn cấp (V)

Kiểm tra kết nối/ Hardware

Đánh giá chung trình trạng làm việc Xác nhậnBình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

6 Bảng 5:Kiểm tra bảo trì RELAY

-Tiêu Chuẩn Điện trở cuộn dây (KΩ): 3,5 KΩ ± 10%

STT Vị trí

lắp đặt

Tên thiết bị Điện trở

cuộn dây Kiểm tra kết nối/ Đánh giá chung

Xác nhận

Trang 18

Hardware. trình trạng làm việcBình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Kiểm tra kết nối/

Hardware. Đánh giá chung trìnhtrạng làm việc

Xác nhận

Bình thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Trang 19

Đánh giá chung trình trạng làm việc Xác nhận Bình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Trang 20

Xác nhận Bình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Trang 21

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp: 23 đến 27VDC

STT lắp đặtVị trí Tên thiết bị

Điện áp nguồn cấp (V)

Kiểm tra kết nối/ Hardware

Đánh giá chung trình trạng làm việc Xác nhậnBình

thường thườngBất thườngBình thườngBất

Hardware

Đánh giá chung trình trạng làm việc Xác nhận Bình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

thường

Bất thường

Bất thường

Bất thường

1 11R8 PT100

13 Bảng 12: Kiểm tra bảo trì bộ giám sát nhiệt độ

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp: 23 đến 27VDC

Trang 22

STT Vị trí lắpđặt Tên thiếtbị

Điện áp nguồn cấp (V)

Kiểm tra kết nối/

Hardware

Đánh giá chung trình trạng làm việc Xác nhận Bình

thường

Bất thường

Bất thường

Bất thường

1 17K3 Treshold

2 18K3 Treshold

14 Bảng 13: Kiểm tra thiết bị Heater

-Tiêu Chuẩn điện áp nguồn cấp: 220 đến 230VAC

STT lắp đặtVị trí Tên thiết bị

Điện áp nguồn cấp (V)

Kiểm tra kết nối/ Hardware

Đánh giá chung trình trạng làm việc Xác nhậnBình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Xác nhận Bình

thường

Bất thường

Bình thường

Bất thường

Trang 23

Phụ lục 2: Sơ đồ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

Trang 24

-

Ngày đăng: 17/10/2018, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w