2.5điểm Số điểm: 6.5 Môi trường đới nóng tự nhiên cơ bản của môi trường nhiệt đới gió mùa.. 1.5 điểm Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa: - Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi t
Trang 1
BỘ ĐỀ KIỂM TRA
1 TIẾT MÔN ĐỊA LÝ LỚP 7
Trang 21 Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 7 - Trường THCS Phú Thọ
2 Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 7 - Trường THCS
Lê Quý Đôn
3 Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 7 - Trường THCS Tân Xuân
4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 7 - Trường THCS
Hồ Thị Kỳ
5 Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 7 – Đề 1
6 Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 7 – Đề 2
Trang 3Trường THCS Phú Thọ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Lớp: 7A… Môn: Địa Lí - Khối 7 (HKI)
Họ tên:……… Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
(Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 Đới nóng nằm ở khoảng
Câu 2 Nguyên nhân sâu xa gây tác động tiêu cực tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng là
Câu 3 Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình là
Câu 4 Tại sao Sê-ra-pun-di là nơi có lượng mưa trung bình cao nhất thế giới?
A Chịu tác động mạnh của gió mùa mùa đông
B Nằm ngay sát biển nên chịu tác động của biển
C Nằm ở sườn đón gió (phía nam dãy Hi-ma-lay-a)
D Nằm gần dòng biển nóng mang theo nhiều hơi nước
Câu 5 Để nhận biết sự khác nhau giữa các chủng tộc người ta căn cứ vào
độ dân số của Việt Nam năm 2001 là
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm) So sánh sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị
Câu 2 (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa
Câu 3 (2.5 điểm) Quan sát hình 4.2 và 4.3 SGK cho biết sau 10 năm:
- Hình dáng tháp tuổi có gì thay đổi?
- Nhóm tuổi nào tăng về tỉ lệ? Nhóm tuổi nào giảm về tỉ lệ?
Trang 4BÀI LÀM
………
………
……….…
……… ………
………
……….…
………
……… ………
………
……….……… ………
………
………
……….………
……… ………
………
……….………
……… ………
………
……….………
……… ………
………
……….……… ………
……….……
………
… ……….………
……… ……… ………
………
……….……… ………
……… ………
………
……….………
………
Trang 5KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
cư nông thôn và quần cư
đô thị
3.0điểm
Tính được
dân số
0.5điểm
Đọc biểu đồ tháp tuổi
2.5điểm
Số điểm: 6.5
Môi trường đới nóng
tự nhiên
cơ bản của môi trường nhiệt đới gió mùa
1.5điểm
Phân tích được mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên, môi trường
Trang 6HƯỚNG DẨN CHẤM BÀI KIỂM TRA
I TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.5 điểm)
II TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Câu 2 (3.0 điểm) Sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị:
- Quần cư nông thôn: có mật độ dân số thấp (0.5 điểm); kinh tế chủ yếu là sản xuất nông, lâm, ngư
nghiệp (0.5 điểm)
- Quần cư thành thị: có mật độ dân số cao (0.5 điểm), kinh tế chủ yếu là sản xuất công nghiệp và dịch
vụ (0.5 điểm)
- Lối sống nông thôn và lối sống đô thị có nhiều điểm khác biệt (1.0 điểm)
Câu 3 (1.5 điểm) Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa:
- Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió (0.5 điểm)
- Thời tiết diễn biến thất thường (0.5 điểm) Mùa mưa có năm đến sớm, có năm đến muộn và lượng mưa có năm ít, năm nhiều nên dễ gây hạn hán hay lũ lụt (0.5 điểm)
Câu 4 (2.5 điểm) Tháp dân số của TP Hồ Chí Minh có sự thay đổi:
- Đáy tháp năm 1999 thu hẹp lại (0.5 điểm), thân tháp mở rộng ra (0.5 điểm)
- Nhóm tuổi trong độ tuổi lao động có xu hướng tăng về tỉ lệ (0.5 điểm) Trên độ tuổi lao động có tăng chút ít (0.5 điểm)
- Nhóm tuổi chưa đến độ tuổi lao động có xu hướng giảm về tỉ lệ (0.5 điểm)
Trang 7TRƯỜNG T.H.C.S LÊ QUÝ ĐÔN
Lớp : STT
Họ , tên :
KIỂM TRA 1 TIẾT, TIẾT 14 Môn : ĐỊA LÝ - LỚP 7 Thời gian :45 phút ( không kể giao đề)
Đề : A
ĐIỂM
A/ TRẮC NGHIỆM: (4đ ) Khoanh tròn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Siêu đô thị có số dân cao nhất thế giới vào năm 2000 là:
a Niu Iooc b Luân Đôn c Thượng Hải d Tôkiô
2 Năm 2001 Châu Á có tỉ lệ sinh là 20,9%o, tỉ lệ tử là 7,6%o Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên là:
a 20,9%o b 13,3% c 1,33% d 7,6%o
3 .Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc:
a Môi trường nhiệt đới c Môi trường hoang mạc
b Môi trường nhiệt đới gió mùa d Môi trường xích đạo ẩm
4 Những khu vực tập trung đông dân và có mật độ dân số cao nhất thế giới là:
a Bắc Á, Bắc Mĩ c Nam Á, Đông Á
b Tây Phi, Đông Nam Á d Tây và Trung Âu, Đông Bắc Hoa Kỳ
5 Môi trường nhiệt đới của đới nóng nằm trong khoảng:
a Từ vĩ tuyến 5o chí tuyến cả 2 nửa cầu c Từ 5o Bắc 5o Nam
b Từ chí tuyến vòng cực d Từ vòng cực Cực
6 Trong đới nóng cây cao su được trồng tập trung chủ yếu ở:
a Nam Mĩ b Tây Nam Á c Đông Nam Á d Tây Phi
7 Môi trường nhiệt đới gió mùa điển hình của đới nóng phân bố ở:
a Bắc Phi và Tây Nam Á c Trung Mĩ và Tây Phi
b Đông Á và Trung Á d Đông Nam Á và Nam Á
8 Hình thức:“ Sản xuất nông sản hàng hoá theo qui mô lớn” trong đới nóng đươc tiến
hành ở:
a Trang trại, đồn điền c Vùng đồng bằng khu vực nhiệt đới gió mùa
b Vùng đồi, núi cao nguyên d Vùng đồng bằng trong đới ôn hoà
B/ TỰ LUẬN: (6đ )
Câu 1: Nêu đặc điểm khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn (2đ )
Câu 2: Trình bày các nguyên nhân (tiêu cực, tích cực), ảnh hưởng đến sự di dân ở đới nóng.(2đ) Câu 3: Vị trí của đới nóng? Đới nóng có bao nhiêu kiểu môi trường chính Việt Nam nằm trong kiểu môi trường nào? (2đ)
Trang 8TRƯỜNG T.H.C.S LÊ QUÝ ĐÔN
Lớp : STT
Họ , tên :
KIỂM TRA 1 TIẾT, TIẾT 14 Môn : ĐỊA LÝ - LỚP 7 Thời gian :45 phút ( không kể giao đề)
Đề : B
ĐIỂM
A/ TRẮC NGHIỆM: (4đ ) Khoanh tròn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Năm 2001 Châu Á có tỉ lệ sinh là 20,9%o, tỉ lệ tử là 7,6%o Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên là:
a 20,9%o b 13,3% c 1,33% d 7,6%o
2 Những khu vực tập trung đông dân và có mật độ dân số cao nhất thế giới là:
a Bắc Á, Bắc Mĩ c Nam Á, Đông Á
b Tây Phi, Đông Nam Á d Tây và Trung Âu, Đông Bắc Hoa Kỳ
3 Trong đới nóng cây cao su được trồng tập trung chủ yếu ở:
a Nam Mĩ b Tây Nam Á c Đông Nam Á d Tây Phi
4 Hình thức:“ Sản xuất nông sản hàng hoá theo qui mô lớn” trong đới nóng đươc tiến
hành ở:
a Trang trại, đồn điền c Vùng đồng bằng khu vực nhiệt đới gió mùa
b Vùng đồi, núi cao nguyên d Vùng đồng bằng trong đới ôn hoà
5 Siêu đô thị có số dân cao nhất thế giới vào năm 2000 là:
a Niu Iooc b Luân Đôn c Thượng Hải d Tôkiô
6 .Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc:
a Môi trường nhiệt đới c Môi trường hoang mạc
b Môi trường nhiệt đới gió mùa d Môi trường xích đạo ẩm
7 Môi trường nhiệt đới của đới nóng nằm trong khoảng:
a Từ vĩ tuyến 5o chí tuyến cả 2 nửa cầu c Từ 5o Bắc 5o Nam
b Từ chí tuyến vòng cực d Từ vòng cực Cực
8 Môi trường nhiệt đới gió mùa điển hình của đới nóng phân bố ở:
a Bắc Phi và Tây Nam Á c Trung Mĩ và Tây Phi
b Đông Á và Trung Á d Đông Nam Á và Nam Á
B/ TỰ LUẬN: (6đ )
Câu 1: Nêu đặc điểm khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn (2đ )
Câu 2: Trình bày các nguyên nhân (tiêu cực, tích cực), ảnh hưởng đến sự di dân ở đới nóng.(2đ) Câu 3: Vị trí của đới nóng? Đới nóng có bao nhiêu kiểu môi trường chính Việt Nam nằm trong kiểu môi trường nào? (2đ)
Trang 9TRƯỜNG T.H.C.S LÊ QUÝ ĐÔN
Lớp : STT
Họ , tên :
KIỂM TRA 1 TIẾT, TIẾT 14 Môn : ĐỊA LÝ - LỚP 7 Thời gian :45 phút ( không kể giao đề)
Đề : C
ĐIỂM
A/ TRẮC NGHIỆM: (4đ ) Khoanh tròn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Hình thức:“ Sản xuất nông sản hàng hoá theo qui mô lớn” trong đới nóng đươc tiến
hành ở:
a Trang trại, đồn điền c Vùng đồng bằng khu vực nhiệt đới gió mùa
b Vùng đồi, núi cao nguyên d Vùng đồng bằng trong đới ôn hoà
2 Trong đới nóng cây cao su được trồng tập trung chủ yếu ở:
a Nam Mĩ b Tây Nam Á c Đông Nam Á d Tây Phi
3 Những khu vực tập trung đông dân và có mật độ dân số cao nhất thế giới là:
a Bắc Á, Bắc Mĩ c Nam Á, Đông Á
b Tây Phi, Đông Nam Á d Tây và Trung Âu, Đông Bắc Hoa Kỳ
4 Năm 2001 Châu Á có tỉ lệ sinh là 20,9%o, tỉ lệ tử là 7,6%o Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên là:
a 20,9%o b 13,3% c 1,33% d 7,6%o
5 Môi trường nhiệt đới gió mùa điển hình của đới nóng phân bố ở:
a Bắc Phi và Tây Nam Á c Trung Mĩ và Tây Phi
b Đông Á và Trung Á d Đông Nam Á và Nam Á
6 Môi trường nhiệt đới của đới nóng nằm trong khoảng:
a Từ vĩ tuyến 5o chí tuyến cả 2 nửa cầu c Từ 5o Bắc 5o Nam
b Từ chí tuyến vòng cực d Từ vòng cực Cực
7 .Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc:
a Môi trường nhiệt đới c Môi trường hoang mạc
b Môi trường nhiệt đới gió mùa d Môi trường xích đạo ẩm
8 Siêu đô thị có số dân cao nhất thế giới vào năm 2000 là:
a Niu Iooc b Luân Đôn c Thượng Hải d Tôkiô
B/ TỰ LUẬN: (6đ )
Câu 1: Nêu đặc điểm khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn (2đ )
Câu 2: Trình bày các nguyên nhân (tiêu cực, tích cực), ảnh hưởng đến sự di dân ở đới nóng.(2đ)
Câu 3: Vị trí của đới nóng? Đới nóng có bao nhiêu kiểu môi trường chính Việt Nam nằm trong kiểu môi trường nào? (2đ)
Trang 10TRƯỜNG T.H.C.S LÊ QUÝ ĐÔN
Lớp : STT
Họ , tên :
KIỂM TRA 1 TIẾT, TIẾT 14 Môn : ĐỊA LÝ - LỚP 7 Thời gian :45 phút ( không kể giao đề)
Đề : D
ĐIỂM
A/ TRẮC NGHIỆM: (4đ ) Khoanh tròn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Siêu đô thị có số dân cao nhất thế giới vào năm 2000 là:
a Niu Iooc b Luân Đôn c Thượng Hải d Tôkiô
2 .Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc:
a Môi trường nhiệt đới c Môi trường hoang mạc
b Môi trường nhiệt đới gió mùa d Môi trường xích đạo ẩm
3 Môi trường nhiệt đới của đới nóng nằm trong khoảng:
a Từ vĩ tuyến 5o chí tuyến cả 2 nửa cầu c Từ 5o Bắc 5o Nam
b Từ chí tuyến vòng cực d Từ vòng cực Cực
4 Môi trường nhiệt đới gió mùa điển hình của đới nóng phân bố ở:
a Bắc Phi và Tây Nam Á c Trung Mĩ và Tây Phi
b Đông Á và Trung Á d Đông Nam Á và Nam Á
5 Năm 2001 Châu Á có tỉ lệ sinh là 20,9%o, tỉ lệ tử là 7,6%o Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên là:
a 20,9%o b 13,3% c 1,33% d 7,6%o
6 Những khu vực tập trung đông dân và có mật độ dân số cao nhất thế giới là:
a Bắc Á, Bắc Mĩ c Nam Á, Đông Á
b Tây Phi, Đông Nam Á d Tây và Trung Âu, Đông Bắc Hoa Kỳ
7 Trong đới nóng cây cao su được trồng tập trung chủ yếu ở:
a Nam Mĩ b Tây Nam Á c Đông Nam Á d Tây Phi
8 Hình thức:“ Sản xuất nông sản hàng hoá theo qui mô lớn” trong đới nóng đươc tiến
hành ở:
a Trang trại, đồn điền c Vùng đồng bằng khu vực nhiệt đới gió mùa
b Vùng đồi, núi cao nguyên d Vùng đồng bằng trong đới ôn hoà
B/ TỰ LUẬN: (6đ )
Câu 1: Nêu đặc điểm khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn (2đ )
Câu 2: Trình bày các nguyên nhân (tiêu cực, tích cực), ảnh hưởng đến sự di dân ở đới nóng.(2đ)
Câu 3: Vị trí của đới nóng? Đới nóng có bao nhiêu kiểu môi trường chính Việt Nam nằm trong kiểu môi trường nào? (2đ)
Trang 11Trường: THCS Tân Xuân ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:…… Môn: Địa Lý 7 Họ và tên:……… Ngày kiểm tra: ……/10/2010 Điểm Lời phê của giáo viên Câu 1: (1,5đ) Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến nào? Nêu tên các kiểu môi trường của đới nóng ………
………
………
………
Câu 2: (2đ) Nêu vị trí, đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa ………
………
………
………. ………
Câu 3: (1.5đ) Trình bày một số sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ở đới nóng ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO KHUNG NÀY
Câu 4: (2,5đ) Quan sát biểu đồ hình 10.1 (Biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số và lương thực ở châu Phi
từ năm 1975 đến năm 1990, trang 34 SGK Địa lí 7)
a Nhận xét về sự thay đổi của gia tăng dân số tự nhiên (0,5đ), sản lượng lương thực (0,5đ), và bình quân lương thực theo đầu người của châu Phi.(0,5đ),
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b Giải thích về sự thay đổi của bình quan lương thực theo đầu người của châu Phi.(1đ) ………
………
………
Câu 5: (2,5đ) Dựa vào biểu đồ sau: a Phân tích đặc điểm về chế độ nhiệt và chế độ mưa? (2đ) ………
………
………
………
………
………
………
………
b Biểu đồ này thuộc kiểu khí hậu gì? (1đ)
………
………
Trang 13ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ KHỐI LỚP 7
Câu 1: (1.5 đ) Đới nóng nằm ở khoảng giữa hai chí tuyến Bắc và Nam
Gồm 4 kiểu môi trường là: môi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới,
môi trường nhiệt đới gió mùa và môi trường hoang mạc
- 0,5đ
- Mỗi ý đúng đạt: 0.25đ
Câu 2: (2đ) Nêu vị trí, đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa
+ Vị trí địa lí: Nam Á, Đông Nam Á
+ Đặc điểm: Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió
Thời tiết diễn biến thất thường
- 1đ
- 1đ
- 0.5đ
Câu 3: (1.5đ) Trình bày một số sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ở đới nóng
- Cây lương thực: Lúa gạo, ngô, sắn, khoai lang…
- Cây công nghiệp nhiệt đới: cà phê, cao su , dừa, bông ,mía,…
- Chăn nuôi:: trâu, bò, dê, lợn,…
- Gia tăng dân số tự nhiên: tốc độ tăng rất nhanh, nhất là từ sau năm 1980
- Sản lượng lương thực: tăng chậm và không ổn định, từ năm 1985 có xu
hướng giảm
- Bình quân lương thực theo đầu người giảm, giảm nhanh từ sau 1980
b.Giải thích: Do dân số tăng rất nhanh, sản lượng lương thực tăng chậm và
có xu hướng giảm từ sau năm 1985
b Biểu đồ này thuộc kiểu khí hậu: Nhiệt đới (0,5đ)
Trang 14………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 15………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 17………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 19………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………