Trình bày đƣợc cấu trúc & chức năng của các thành phần cấu tạo của TB nhân sơ 2.. Trình bày đƣợc cấu trúc & chức năng của các thành phần cấu tạo của TB nhân chuẩn.. TẾ BÀO ĐỊNH NGH
Trang 1CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO
Giảng viên: PGS.TS TRƯƠNG THỊ ĐẸP
Trang 2Mục tiêu học tập:
1 Trình bày đƣợc cấu trúc & chức năng
của các thành phần cấu tạo của TB nhân
sơ
2 Trình bày đƣợc cấu trúc & chức năng
của các thành phần cấu tạo của TB nhân chuẩn
3 Nêu đƣợc các điểm khác biệt giữa TB
nhân sơ và TB nhân chuẩn
Trang 3TẾ BÀO
ĐỊNH NGHĨA: TẾ BÀO là đơn vị cơ bản về
cấu trúc và chức năng (sinh trưởng, vận
động, trao đổi chất, sinh sản, ) của cơ thể
sống
• Sinh vật đơn bào: cơ thể chỉ có một tế bào
• Sinh vật đa bào: cơ thể gồm nhiều tế bào tập
hợp lại một cách có tổ chức chặt chẽ
Trang 45 giới sinh vật
Trang 5TẾ BÀO
PHÂN LOẠI:
• TB nhân sơ (TB tiền nhân= TB
Prokaryote): nhân không có màng nhân
• TB nhân chuẩn (TB nhân thật= TB
Eukaryote): nhân có màng nhân bao bọc
Trang 6TB nhân sơ TB nhân chuẩn
Vùng nhân
Màng nhân
nhân
Trang 7TẾ BÀO NHÂN SƠ
Trang 8TẾ BÀO NHÂN SƠ
Hình dạng khác nhau:
- Hình que - trực khuẩn (Bacillus)
- Hình xoắn - xoắn khuẩn (Spirillum, Spirochete)
Bacillus
Spirillum
Trang 9- Hình cầu (Coccus) tạo thành chuỗi (strepto-) - liên cầu khuẩn (Streptococcus)
- Hình cầu tạo đám (staphylo-) - tụ cầu khuẩn (Staphylococcus)
- Hình tròn sóng đôi (diplo-) - song cầu khuẩn (Diplococcus)
- Hình dấu phẩy - phẩy khuẩn (Vibrio)
Trang 10TẾ BÀO NHÂN SƠ
Màng sinh chất
Tế bào chất
Vùng nhân Lông
Trang 11TẾ BÀO NHÂN SƠ
2 CẤU TẠO:
2.1 Vách tế bào vi khuẩn
• Bao phía ngoài màng sinh chất tạo khung vững,
cứng cho tế bào Thiếu vách vi khuẩn sẽ không sống được
• Chức năng:
duy trì hình dạng VK
chống chịu tác nhân bất lợi-ASTT môi trường
mang các kháng nguyên bề mặt của VK
Trang 12 VK Gram dương: Vách peptidoglycan rất dày
VK Gram âm: vách peptidoglycan mỏng & bên ngoài còn có lớp lipopolysaccharid (lipoprotein + lipopolysaccharid)
Trang 14VK Gram dương VK Gram âm
Trang 15 Giống màng sinh chất của TB nhân chuẩn
có thêm acid diaminopimelic và acid formic
Trang 17Ribosome ở TB nhân sơ
Trang 182.4 Vùng nhân (nucleoid):
ADN dạng vòng tròn, trần, không màng nhân
còn có plasmid: phân tử ADN nhỏ độc lập dạng vòng tròn, nằm tách biệt hoặc gắn vào nhiễm sắc thể của vi khuẩn Plasmid có thể chuyển từ
vi khuẩn này sang vi khuẩn khác bằng hiện
Trang 19TẾ BÀO NHÂN SƠ
3 SINH SẢN:
Sinh sản vô tính=trực phân
ADN X 2, tế bào tách ra làm 2
Một số loài: TB dài ra phân chia
Thời gian 1 chu kỳ tế bào rất ngắn, Escherichia
coli 20-30 phút
Trang 20SINH SẢN CỦA VI KHUẨN
Trang 21TẾ BÀO NHÂN CHUẨN
• Kích thước : TB TV 10 -100 µm, ĐV 10 - 30 µm, sợi Gai 20 cm; TB thần kinh Hươu cao cổ 3 m
• Hình dạng : thay đổi theo chức năng
Trang 22TẾ BÀO NHÂN CHUẨN
Trang 23Cấu trúc của tế bào động vật
Nhân
Bộ Golgi Trung tử
Trang 24Lục lạp Ty thể
Không bào
Vách tế bào Màng nhân
Trang 25MÀNG TẾ BÀO
• Bao bọc bên ngoài TB, giới hạn độ lớn TB
& duy trì ≠ giữa cấu trúc bên trong TB &
môi trường bên ngoài
• Chiếm 80% khối lượng khô trong TB
• Dày # 70 – 100 Ăngstron (1Ǻ=1/10 tỉ mét)
• Dưới KHV điện tử màng gồm:
2 lớp sẫm ssong kẹp giữa 1 lớp nhạt
Mỗi lớp dày # 25-30 Å
Trang 26 Dẫn truyền xung động thần kinh
Nhận diện các TB đồng loại hay khác loại
Nhận diện các hormon hoặc các chất lạ
(nhờ các protein thụ thể)
Chức năng miễn dịch
Trang 28Bên ngoài
Đuôi acid béo của phospholipid
Đầu ưa nước của phospholipid
Trang 29MÀNG TẾ BÀO
1 LIPID
• Là phần cấu trúc cơ bản của màng tế bào
& màng của các bào quan
• Gồm 3 loại phân tử lipid:
Trang 30• Nhiều nhất →tạo 2 dãy phân tử quay 2 đầu kỵ
nước vào nhau→dấu đuôi kỵ nước => Màng có xu hướng kết dính và khép kín Các phân tử lipid chỉ
áp sát nhau →màng có tính linh động
• Chức năng: làm dung môi của các protein màng, giúp protein màng hoạt động tối ưu
Trang 31Đuôi kỵ nước Vùng ưa nước
Trang 32MÀNG TẾ BÀO
1 LIPID
1.1 Phospholipid
• Tính linh động:
Tái hợp nhanh mỗi khi bị mở ra
Có thể tiếp nhận một lipid mới vào màng
Có khả năng chuyển động: ngang, dọc, tự xoay
Trang 33MÀNG TẾ BÀO
1 LIPID
1.2 Cholesterol:
• Là một steroid: sterol + acid béo
• Xen giữa các phospholipid → ngăn cản các đuôi đuôi acid béo của phospholipid liên kết nhau → duy trì tính linh động của màng
Trang 34(A) Công thức, (B) ký hiệu, (C) dạng
lắp đầy khoảng trống Cholesterol
Trang 35• Hiện diện: màng TB đvật, TB tvật & vikhuẩn
• Sắp xếp: xen kẽ các phân tử phospholipid, nhóm đường lộ ra bề mặt TB
• Chức năng: là các phân tử tiếp nhận các tín hiệu giữa các TB
Trang 37MÀNG TẾ BÀO
2 PROTEIN
• Chiếm ≈ 50% khối lƣợng màng TB
Màng ty thể, lạp thể # 75%
Màng myelin của dây thần kinh < 25%
• Số lƣợng phân tử protein < lipid (1:50)
• Thành phần: >50 loại protein
Trang 39- Thụ thể (receptor) nhận thông tin từ môi
trường ngoài TB & dịch các thông tin thành các tín hiệu riêng
Trang 40Chức năng protein xuyên màng
Trang 41Chức năng protein xuyên màng
Trang 42MÀNG TẾ BÀO
3 CARBOHYDRAT
• Chiếm 2 – 10% khối lƣợng màng
• dạng chuỗi oligosaccharid:
Liên kết với lipid ⇨ glycolipid
Liên kết với protein ⇨ glycoprotein
• Chức năng: là các phân tử tiếp nhận các tín hiệu giữa các TB
Trang 43VÁCH TẾ BÀO THỰC VẬT
• Cấu tạo:
Phiến giữa (hầu nhƣ chỉ có pectin)
Vách sơ cấp (khoảng ¼ cellulose): dày 1-3 m
Vách thứ cấp (khoảng ½ cellulose + ¼ lignin): dày 4 m
Bảo vệ TB chống lại tác nhân gây bệnh
Cân bằng áp suất thẩn thấu
Trang 46BÀO TƯƠNG (tế bào chất)
Gồm:
• Dịch bào tương
• Thể vùi
• Các bào quan
Trang 47BÀO TƯƠNG (tế bào chất)
• Chức năng: nơi diễn ra các phản ứng đồng
hóa và dị hóa, nơi tích trữ các chất dự trữ
cho tế bào
Trang 48BÀO TƯƠNG (tế bào chất)
• Thể vùi:
Tế bào động vật: hạt glycogen, các giọt
mỡ
Tế bào thực vật: hạt tinh bột, tinh thể
muối, tinh thể protein, chất cặn bã
• Bào quan:
Mỗi bào quan đảm nhiệm một vài chức năng của tế bào
Trang 49TINH BỘT
Trang 50GLYCOGEN
Trang 52Gắn mặt ngoài của lưới nội chất
Hai đơn vị dưới kết hợp với nhau
• Chức năng: polyribosome là nơi diễn ra quá trình giải
mã để tổng hợp chuỗi polypeptid
Polyribosome tự do trong TB chất: tạo protein hoà tan
Polyribosome trên lưới nội sinh chất: tạo protein
đóng gói như men của tiêu thể, kháng thể, hormon
Trang 5360S:
5S 5,8S 28S
40S: 18S
80S
Cấu tạo của
ribosome
Trang 54Chuỗi polyribosome
Trang 55LƯỚI NỘI SINH CHẤT
• Hệ thống túi & ống liên thông từ màng nhân đến màng sinh chất
Trang 56Cấu trúc lưới nội sinh chất có hạt & lưới nội sinh
chất không hạt
Trang 57• Cấu tạo:
- Hệ thống gồm các túi dẹt, nối thông khoảng quanh nhân & màng sinh chất,
- có các hạt ribosome bám vào bề mặt
- có đoạn chuyển tiếp là phần không hạt
• Phát triển ở TB tuyến chuyên hoặc ở các TB tiết
Trang 58Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt
Trang 59• Cấu tạo:
- Hệ thống ống chia nhánh với nhiều kích thước khác nhau
- Không có ribosome trên bề mặt
- Thông với lưới có hạt, không thông với khoảng quanh
nhân, liên kết mật thiết với bộ Golgi
• Hiện diện nhiều ở TB gan, TB tiết
• Chức năng:
- Tổng hợp phospholipid, cholesterol
- Tổng hợp hormon steroid ở tinh hoàn,buồng trứng & tuyến thượng thận
- Điều hoà lượng đường từ gan & khử độc Dự trữ calcium
- Vận chuyển lipid ở biểu mô ruột
LƯỚI NỘI SINH CHẤT KHÔNG HẠT
Trang 60BỘ GOLGI
• Nằm gần nhân & trung thể
• Cấu tạo:
Là hệ thống các túi dẹt hình dĩa với các túi cầu lớn & nhỏ
6-8 túi dẹt xếp song song, uốn cong hình cung→ Chồng
Golgi (thể Golgi)
1-hàng trăm chồng Golgi/TB→ bộ Golgi
Nang Golgi: được hình thành từ rìa các túi dẹt hay được nảy chồi từ mặt trans
Mặt cis (mặt hình thành = mặt nhập): nằm gần đoạn chuyển
tiếp không hạt của LNSC có hạt hoặc LNSC không hạt
Mặt trans (mặt trưởng thành = mặt xuất): nằm gần màng
sinh chất
Trang 61BỘ GOLGI
• Chức năng:
Phân phối nội & ngoại bào sản phẩm tiết
Tổng hợp chất tiết mucopolysaccarid
(glycoprotein, glycolipid, glycolypoprotein)
Tạo thể đầu của tinh trùng & các chất thuộc hoàng thể
Tham gia sự hình thành màng sinh chất
Tạo vách sơ cấp ở tế bào thực vật
Trang 62Cấu trúc của bộ Golgi
Trang 63Chức năng của bộ Golgi
Trang 64 Tiêu hóa thức ăn & diệt vi khuẩn
Tiêu diệt các bào quan bị hư hỏng
Trang 65TIÊU THỂ (LYSOSOME)
• Men có 2 trạng thái:
nghỉ : không tiếp xúc với cơ chất
hoạt động: tiếp xúc với cơ chất
• 2 loại tiêu thể:
Tiêu thể sơ cấp: Chứa các men thủy phân
Tiêu thể thứ cấp: Chứa các men thủy phân
& cơ chất Hình thành từ sự hòa nhập tiêu thể sơ cấp với túi cơ chất
Trang 66Cấu tạo của tiêu thể
Trang 67Tiêu thể sơ cấp và thứ cấp
Trang 68Các con đường dẫn đến sự hình thành
tiêu thể thứ cấp
Trang 69Chức năng của tiêu thể
Trang 70TIÊU THỂ (LYSOSOME)
Bệnh của tiêu thể:
Bệnh Pompe: tiêu thể thiếu enzyme thủy giải polysaccarid
(Glucosidase) gia tăng tích lũy glycogen trong tế bào gan
TB gan bị hư hại
Bệnh Tay – Sachs: tiêu thể thiếu enzym thủy giải glycolipid
(hexosaminidase) (TB thần kinh) tích lũy lipid trong tiêu thểTB
TK hư hại TB TK (chết trước 3 tuổi)
Bệnh Hurler: Tiêu thể thiếu men Iduronidase tích lũy
mucopolysaccarid Xương của bệnh nhân bị biến dạng, khuôn mặt to & thô, các chi ngắn, cử động bị hạn chế
Bệnh Gaucher: tiêu thể thiếu enzyme glucocerebrocidase Gan
& lách to, xương bị thóai hóa, TB thần kinh có thể bị hủy họai
Trang 71PEROXISOME
• Hiện diện: ở tất cả TB ĐV (trừ hồng cầu) & nhiều TB
TV
• Cấu tạo:
Dạng túi cầu đường kính 0,2-1 m
Màng đơn, giữa có tinh thể, chung quanh có vật liệu màu xám o định hình
Chứa men oxy hóa: catalase, D-amino acid oxydase, urat oxydase Hoạt động pH kiềm nhẹ
• Vị trí: Nằm gần lưới nội sinh chất o hạt hoặc phần
nhẵn lưới nội sinh chất có hạt
Trang 72Peroxisome
Trang 73Cấu tạo của peroxisome
Trang 74PEROXISOME
Hình thành:
Tự sinh sản tương tự ti thể: phình to &
phân chia để tạo peroxisome mới
Hình thành trực tiếp: Lưới nội sinh chất có hạt tạo protein của màng peroxisome
phần không hạt túi của peroxisome
Trang 76PEROXISOME
Tham gia giải độc trong tế bào gan & thận:
ethanol đƣợc oxy hố thành acetaldehyd
Oxy hĩa acid béo →tạo acetyl-CoA - khơng sinh ATP
Hô hấp tế bào
Tổng hợp các chất-cholesterol
Acid
béo
Men của peroxisome Acetyl-CoA
Trang 77TI THỂ
• Hình sợi ngắn: rộng 0,5-1,0 µm, dài 1-10 µm; di động, mềm dẻo & luôn biếndạng
• Hiện diện: ở hầu hết tế bào Eukaryote
• Số lượng thay đổi tùy thuộc nhu cầu trao đổi chất của tế bào
Trang 79TI THỂ
Cấu tạo:
• Màng ngòai chứa nhiều protein kênh
• Màng trong gấp nếp mào Mào xếp song song
& vuông goc màng ngoài Chứa: men của chuỗi
hô hấp, men tổng hợp ATP: ATP-synthase,
protein vận chuyển
• Chất nền chứa: ADN vòng, ribosome, men oxy hóa pyruvat & acid béo, men của chu trình acid citric (Krebs), men để tái bản ADN, tổng hợp
ARN, tổng hợp protein
Trang 81• Ti thể tự nhân đơi giống nhƣ vi khuẩn
• Khi tế bào phát triển Ti thể phân chia
SỰ PHÂN CHIA CỦA TI THỂ
Trang 82CO2 & H2O
Sắc lạp: khác màu xanh lục, chứa sắc tố
Vô sắc lạp: không có màu sắc Bột lạp tạo tinh bột, đạm lạp hay dầu lạp
Trang 83Vơ sắc lạp
Lạp bột: tích lũy tinh bột
Sắc lạp
Màu cam: caroten,
màu vàng: diệp hồng (xantophin), lycopen: màu đỏ quả Cà chua,
capsanthin trong quả Ớt chín
Trang 84Lục lạp
Khoảng giữa 2 màng
Màng ngoài
Màng trong
Trang 85Phương trình tổng quát của QUANG HỢP
Ánh sáng
6H 2 O + 6CO 2 -> C 6 H 12 O 6 + 6O 2
Trang 86(A) & 2 ống o hoàn chỉnh (B & C)
Trang 87
Trung thể
Trang 88Cấu trúc trung tử
Trang 89TRUNG THỂ
Sự nhân đôi trung tử:
cùng lúc với sự nhân đôi
ADN
Hai trung tử cũ tách rời
Mỗi trung tử mẹ làm khuôn
tạo một trung tử mới
Trung tử mới chỉ có 9 ống
vi thể đơn Mỗi ống sẽ tạo
thêm 2 ống bộ 3 ống vi
thể
Trang 90* hình thành các lông & roi
* Tham gia phân bào
Trang 91hay lam cresyl rất loãng
Trang 92Cấu trúc của tế bào thực vật
Không bào
Trang 93KHÔNG BÀO
Cấu tạo:
Túi có màng bao, màng giống màng sinh chất
Chứa nước, các chất hòa tan & các thể hữu hình,
giọt lipid → dịch không bào hay dịch tế bào
Chứa enzym thủy giải: protease, ribonuclease & glycosidase
Tích tụ chất tan tạo áp suất thẩm thấu cho
TBTV
Trang 94 Không bào thực phẩm họat động phối hợp với tiêu thể
Trang 95KHÔNG BÀO
Thành phần hóa học của dịch không bào:
Nước: 90 - 95%, hạt chín chỉ có 5%
Chất dự trữ:
+ Glucid: monosaccarid (glucose, fructose),
disaccarid (saccarose), tinh bột, inulin
+ Lipid: hiếm gặp vì không tan trong nước trừ
phospholipid và sterid
+ Protid: dạng protein, acid amin hoặc hạt alơrôn
Trang 96KHÔNG BÀO
Chất cặn bã:
+ Calci sulfat (CaSO4) dạng tan hay kết tinh + Calci carbonat (CaCO3):bào thạch có ở lá
Đa, họ Ô rô, họ Gai
+ Calci oxalat: hình khối, lăng trụ, cầu gai,
hình kim dài hay cát oxalat (Thunbergia,
Quinquinas, Solanaceae)
Trang 97KHÔNG BÀO
Sắc tố: anthocyan: pH acid: màu đỏ, pH
kiềm: xanh, pH trung tín: tím Màu vàng
thuộc nhóm flavon
Acid hữu cơ: acid citric (quả chanh), acid malic (quả táo tây), acid tartric (quả nho), acid oxalic (cây chua me đất)
Các chất do biến dƣỡng: cây mới mọc có nhiều asparagin, leucin do sự thủy giải của các hạt alơrôn
Trang 98KHÔNG BÀO
Các alcaloid: Nicotin (ở cây Thuốc lá), strychnin (hạt
Mã tiền), morphin (nhựa Thuốc phiện), quinin (vỏ
cây Canh-ki-na), cafein (hạt Cà phê), atropin (cây
Cà độc dƣợc), cocain (lá cây Coca), ephedrin (cây
Ma hoàng),v.v đƣợc dùng làm thuốc
Các glucozid: Saponin (quả bồ kết), thevetin (hạt
thông thiên), neriolin (lá cây trúc đào),v.v…
Tanin: Trong lá Trà, búp Ổi, Sim, v.v…
Kích thích tố thực vật, vitamin B1 ở cám gạo,
vitamin A ở Cà rốt, vitamin C ở Chanh, vitamin E ở
vỏ đậu, v.v…
Trang 100Bộ xương tế bào
Vi ống Sợi trung gian
Vi sợi
Trang 101Sợi Actin Sợi trung
Bộ xương
tế bào
Trang 102Cấu tạo của màng sinh chất
Protein dạng sợi của bộ xương tế bào
Trang 103Vận chuyển các chất & các bào quan trong TB
Di chuyển của TB
Vị trí bám chặt các mARN làm dễ sự dịch mã
Thành phần thiết yếu của bộ máy phân chia TB
Trang 104BỘ XƯƠNG TẾ BÀO EUKARYOTE
Trang 105Chức năng của bộ xương tế bào
Trang 107Ống vi thể
Trang 108Ống vi thể - Sự hình thành
Trang 109Ý nghĩa: quan trọng trong sự tăng trưởng của vi ống &
các cử động định hướng của tế bào
Trang 110Ống vi thể
Trang 111GĐ phân chia: ống vi thể bào tương giải thể
ống vi thể của thoi phân bào
• Ứng dụng: Ống vi thể nhạy với các chất cản
phân chia TB (colchicin, colcemid, vinblastin, vineristin…) thuốc trị ung thư
Trang 112Ống vi thể - chức năng
Trang 113BỘ XƯƠNG TẾ BÀO
ỐNG VI THỂ - Chức năng:
Di chuyển của tinh trùng, lông, roi, sự chuyên chở giữa tế bào & sự tiết hormon
Xác định hướng & vị trí của vách tế bào mới
Sự đóng dày của cellulose ở vách TB đang tăng trưởng
Tham gia cấu tạo của lông & roi ở một số TB
Trang 116BỘ XƯƠNG TẾ BÀO
SỢI ACTIN – Cấu tạo:
• cần thiết các phân tử actin trùng hợp sợi actin
• không cần thiết sợi actin giải thể
Trang 117BỘ XƯƠNG TẾ BÀO
SỢI ACTIN – Chức năng:
Tập trung dưới màng SC duy trì hình dạng TB
Hình thành vi mao:
• Lõi vi mao: 40 sợi actin bó song song
• Gốc của vi mao: sợi actin + myosin
Bó sợi actin + bó sợi myosin co rút
Ý nghĩa trong phân bào, sự co cơ
Sự vận động tế bào
Trang 118BỘ XƯƠNG TẾ BÀO
SỢI TRUNG GIAN
• Hiện diện: ở TB động vật, o ở TB TV & nấm
• Vị trí:
bao quanh nhân & kéo dài ra ngọai vi TB - liên kết với màng sinh chất
đan kết chặt chẽ ngay dưới màng trong của vỏ
nhân lớp lá sợi của vỏ nhân
Trang 119Sợi trung gian – Vị trí
Trang 120 Các tiểu đơn vị protein
hình sợi quấn xoắn theo
kiểu sợi dây thừng
Trang 121Các dạng tiểu đơn vị sợi trung gian:
- Keratin: ở TB mơ bì
- Vimentin: TB bên trong, bạch cầu, desmin trong TB cơ
- Sợi TK: cĩ TB TK
- Sợi phiến nhân: ở màng trong của vỏ nhân
Các đơn phân của sợi trung gian