Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ.. Mặt phẳng mà trên đó đã cho một hệ trục tọa độ Oxy còn được gọi là mặt phẳng tọa độ Oxy hay gọi tắt là mặt phẳng Oxy.. b Tọa độ của vect
Trang 1er M O
j
r
ir
1 1 y
x O
Điểm O gọi là gốc tọa độ.
Hướng của vecto đơn vị là hướng của trục
Ta kí hiệu trục đó là O;e r
b) Cho M là một điểm tùy ý trên trục O;e r
Khi đó có duy nhất một số k sao cho OMuuuurk e.r Ta gọi
số k đó là tọa độ của điểm M đối với trục đã cho
c) Cho hai điểm A và B trên trục O;e r
Khi đó có duy nhất số a sao cho uuurAB a e. r Ta gọi số a là độ
dài đại số của vectơ ABuuur
đối với trục đã cho và kí hiệu aAB.
vuông góc với nhau Điểm gốc
O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ Trục O;ir
được gọi là trục hoành và kí hiệu là Ox, trục O; jr
được gọi là trục tung và kí hiệu là Oy. Các vectơ ir và jr là các vectơ đơn vị trên Ox và Oy và ir rj 1.
Hệ trục tọa độ O;i , jr r
còn được kí hiệu là Oxy.
Mặt phẳng mà trên đó đã cho một hệ trục tọa độ Oxy còn được gọi là mặt phẳng tọa độ Oxy hay gọi tắt là mặt phẳng Oxy.
b) Tọa độ của vectơ
Trong mặt phẳng Oxy cho một vectơ ur
tùy ý Vẽ OA uuuur r
và gọi A , A lần lượt là hình chiếu của 1 2
vuông góc của A lên Ox và Oy Ta có OA OA OAuuur uuur uuuur 1 2 và cặp số duy nhất x; y để
OAuuurx i , OAr uuuur y j.r Như vậy ur=xir+y jr.
Cặp số (x y; ) duy nhất đó được gọi là tọa độ của vectơ ur đối với hệ tọa độ Oxy và viết urx; y hoặc
u x; y r
Số thứ nhất x gọi là hoành độ, số thứ hai y gọi là tung độ của vectơ u.r
Như vậy
Trang 2Nhận xét Từ định nghĩa tọa độ của vectơ, ta thấy hai vectơ bằng
nhau khi và chỉ khi chúng có hoành độ bằng nhau và tung độ bằng
Như vậy, mỗi vectơ được hoàn toàn xác định khi biết tọa độ của nó
c) Tọa độ của một điểm
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho một điểm M tùy ý Tọa độ của vectơ OMuuuur
đối với hệ trục Oxy
được gọi là tọa độ của điểm M đối với hệ trục đó
Như vậy, cặp số x; y
là tọa độ của điểm M khi và chỉ khi OMuuuurx; y Khi đó ta viết M x; y
hoặc M x; y
Số x được gọi là hoành độ, còn số y được gọi là tung độ của điểm M Hoành độ của
điểm M còn được kí hiệu là x , tung độ của điểm M M còn được kí hiệu là y M
M x; y �OMuuuurx iry jr
Chú ý rằng, nếu MM1 Ox, MM2 Oy thì x OM , y OM 1 2
d) Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng
Cho hai điểm A x ; y A A và B x y( B; B). Ta có
4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ trọng tâm của tam giác
a) Cho đoạn thẳng AB có A x y( A; A),B x y( B; B). Ta dễ dàng chứng minh được tọa độ trung điểm
( I; I)
I x y của đoạn thẳng AB là
Trang 3b) Cho tam giác ABC có A x ; y , B x ; y , C x ; y A A B B C C Khi đó tọa độ của trọng tâm G x ; y G G
của tam giác ABC được tính theo công thức
có độ dài đại số là m AB� uuurAB mi r
Nếu a,b lần lượt là tọa độ của A,B thì AB b a
Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là: 2
Ví dụ 1: Trên trục tọa độ O;ir
cho 2 điểm A,B có tọa độ lần lượt là 2 1 ; Tọa độ của vecto ABuuur là:
Lời giải Chọn B.
Ta có: AB 1 2 3�uuurAB3i.r
Ví dụ 2: Trên trục tọa độ O;ir
cho 2 điểm A,B có tọa độ lần lượt 3 và 5 Tọa độ trung điểm I của
AB là :
Lời giải Chọn D.
Tọa độ điểm I là:
12
I
Ví dụ 3: Trên trục O;ir
cho 3 điểm A,B,C có tọa độ lần lượt là a;b;c Tìm điểm I sao cho
IAuur+IBuur+ICuur = 0ur
Trang 4Lời giải Chọn D.
Gọi điểm I có tọa độ là x
Ví dụ 4: Trên trục O;ir
, cho ba điểm A,B,C lần lượt có tọa độ là 5 2 4 ; ; Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn 2MAuuur4MBuuur3MCuuuur r0.
A.
10
103
Gọi điểm M có tọa độ là x
Câu 1: Trên trục O;ir
, cho ba điểm A,B lần lượt có tọa độ là 2 ;6 Tìm tọa độ điểm I sao cho
Câu 2: Trên trục O;ir
, cho ba điểm M ,N lần lượt có tọa độ là 2 3 ; Độ dài đại số của MNuuuur
là:
2 DẠNG 2: Tìm tọa độ điểm, tọa độ vectơ trên mặt phẳng Oxy
Phương pháp giải.
Để tìm tọa độ của vectơ ar ta làm như sau
Dựng vectơ OMuuuur ra Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên Ox, Oy Khi đó
1 2
a a ;ar
với a1OH , a2 OK
Để tìm tọa độ điểm A ta đi tìm tọa độ vectơ OAuuur
Nếu biết tọa độ hai điểm A( x ; y ), B( x ; y ) suy ra tọa độ A A B B ABuuur được xác định theo công
thức uuurABx B x ; y A By A
Trang 5Chú ý: OH OH nếu H nằm trên tia Ox (hoặc Oy ) và OH = -OH nếu H nằm trên tia đối tia Ox
(hoặc Oy ).
A VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho điểm M x; y
Tìm tọa độ của các điểm M1 đối xứng với
M qua trục hoành?
A.M x; y1 . B.M1x; y . C.M1 x; y. D.M x; y1 .
Lời giải Chọn A.
M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M x; y1 .
A ar 4r ri j. B ar ir 4rj. C ar 4rj. D ar 4ri.
Lời giải Chọn D
Ta có: ar 4;0�ar 4ri 0rj 4ri.
A Hai vectơ ur 2; 1 và vr 1; 2đối nhau.
B Hai vectơ ur 2; 1 và vr 2; 1đối nhau.
C Hai vectơ ur 2; 1 và vr 2;1 đối nhau.
D Hai vectơ ur 2; 1 và vr 2;1 đối nhau.
Lời giải Chọn C
Từ giả thiết ta xác định được hình vuông trên mặt
phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ bên.
Vì điểm A( ; ) suy ra 1 3 AB3, OB1
Do đó B ; , C ; , D ; 1 0 4 0 4 3
Vậy uuurAC3 3; .
Ví dụ 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho hình thoi ABCD cạnh a và �BAD600 Biết A trùng với gốc
tọa độ O ; C thuộc trục Ox và x B �0, y B � Tìm tọa độ các đỉnh 0 B và C của hình thoi ABCD
Trang 6Từ giả thiết ta xác định được hình thoi trên mặt phẳng tọa độ
Oxy
Gọi I là tâm hình thoi ta có
302
Câu 4: Trong hệ trục tọa độ O,i, jr r
, cho tam giác đều ABC cạnh a , biết O là trung điểm BC , ri
cùng hướng với OCuuur, j
Câu 5: Trong hệ trục tọa độ O,i, jr r
, cho tam giác đều ABC cạnh a , biết O là trung điểm BC , ri
cùng hướng với OCuuur, j
Câu 6: Trong hệ trục tọa độ O,i, jr r
, cho hình thoi ABCD tâm O có AC8, BD Biết 6 OCuuur
và ricùng hướng, OBuuur và j
sao cho ri và ADuuur
cùng hướng, y B 0 Tìm tọa độ các vecto
AB, BC , CD
uuur uuur uuuur
vàuuurAC
Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF Chọn hệ trục tọa độ O,i, jr r
, trong đó O là tâm lục giác đều ,ri
cùng hướng với ODuuur, j
Trang 7( ; ) (, ; ) (, ; )
C 3 3 3 F - 3 3 3- E 3 3 3
-C ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
D HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC CÂU KHÓ CỦA PHẦN TỰ LUYỆN
DẠNG 3: Xác định tọa độ điểm, vectơ liên quan đến biểu thức dạng u v, u v, k ur r r r r
Phương pháp.
Dùng công thức tính tọa độ của vectơu v, u v, k ur r r r r
Với u ( x; y )r ;u' ( x'; y')uur và số thực k , khi đó u v ( x x'; y y')r r� � � và k.u ( kx;ky )r
Ta có: r ri j 1;0 0;1 1;1 .
Ví dụ 2: Cho ur 3 2; , vr 1 6; Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.u vr r+ và ar 4 4; ngược hướng. B.u, vr r cùng phương.
C.u vr r và br6 24; cùng hướng. D.2u v, vr r r cùng phương.
Lời giải Chọn C.
Tọa độ điểm M thỏa 3uuuur uuur rAM AB0 là
y y
2MA BCuuur uuur 4CMuuuur là:
Trang 8Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A 1;3 ,B 4;0
Tọa độ điểm M thỏa 3uuuur uuur rAM AB0 là
I ;� �.
� �
� �C
813
I�� ; ��.
� � D I ;2 2 .
Câu 14: Cho hai điểm A 1;0
và B0; 2 .Tọa độ điểm D sao cho uuurAD 3uuurAB là:
Dựa vào tính chất của hình và sử dụng công thức
+ M là trung điểm đoạn thẳng AB suy ra 2 2
Trang 9G
x
G ; y
x
x
trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là
Ví dụ 5:Cho tam giác ABC với AB và5 AC Tính toạ độ điểm 1 Dlà của chân đường phân giác
Trang 10Ví dụ 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A ;3 1 , B 1 2; và I ;1 1 Xác định tọa độ các điểm C ,
D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành biết I là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD
A.
73
2
O ;�� ��
522
O��; ��
522
O�� ; ��
522
Lời giải Chọn B.
Vì I là trọng tâm tam giác ABC nên
Câu 16: Cho hai điểm A 1;0
và B0; 2 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A
1
; 12
� �
11;
� �
� � D 1; 1 .
Trang 11Câu 17: Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O , hai đỉnh A và B có tọa độ là A2; 2;
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy , gọi ', '' B B và B''' lần lượt là điểm đối xứng của B2;7qua trục Ox ,
Oy và qua gốc tọa độ O Tọa độ của các điểm ', '' B B và B''' là:
Cho u ( x; y )r ;u' ( x'; y')uur Vectơ u'uur
cùng phương với vectơ ur ur r�0
khi và chỉ khi có số k
sao cho
x' kx y' ky
x y
�r
Để phân tích c c ;cr 1 2
qua hai vectơ ar a ;a , b1 2 rb ;b1 2 không cùng phương, ta giả sử
c xa ybr r r Khi đó ta quy về giải hệ phương trình
Trang 12Ví dụ 1: Cho A 1;2 ,B 2;6 Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm , , A B M thẳng hàng thì tọa độ
Ta có: M trên trục Oy�M 0;y
Ba điểm , ,A B M thẳng hàng khi ABuuur cùng phương với AMuuuur
Ta có uuurAB 3; 4 , uuuurAM 1;y2 Do đó, ABuuur cùng phương với
trục hoành sao cho ba điểm A, B, D thẳng hàng.
A.E ;5 10 . B.E���1 23 3; ��� C E��� 13; 23���. D.E ;5 10
Lời giải Chọn B.
Vì E thuộc đoạn BC và BE = 2EC suy ra BEuuur= 2ECuuur
Trang 13Câu 24: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
A Hai vec tơ ur 4; 2 và vr 8;3 cùng phương.
B Hai vec tơ ar 5;0 và br 4;0 cùng hướng.
C Hai vec tơ ar 6;3 và br 2;1 ngượchướng.
D Vec tơ cr 7;3 là vec tơ đối của dur 7;3 .
Câu 25: Cho 4 điểm A1; 2 , B 0;3 ,C 3;4 , D 1;8 Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng
hàng?
A A B C , , B B C D , , C A B D , , D A C D , ,
Lời giải Chọn C
Ta có: uuurAD2;10 , uuurAB1;5�uuurAD2uuurAB� 3 điểm , ,A B D thẳng hàng.
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A( ; ), B(6 3 3 6; ), C( ;1 2 Xác định điểm ) E trên
Trang 14Câu 29: Cho tam giác ABC có A( ; ), B( ; ), C( ;3 4 2 1 Tìm điểm 1 2) M trên đường thẳng BC sao
cho S ABC 3S ABM .
Câu 30: Cho hình bình hành ABCD có A - 2 3 và tâm ( ; ) I 11 Biết điểm ( ; ) K - 1 2 nằm trên ( ; )
đường thẳng AB và điểm D có hoành độ gấp đôi tung độ Tìm các đỉnh B,D của hình bình
C HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC CÂU KHÓ CỦA PHẦN TỰ LUYỆN
Câu 26: Vì E thuộc đoạn BC và BE = 2EC suy ra BEuuur= 2ECuuur
x
và
12
Câu 29: Ta cóS ABC 3S ABM � BC3BM �uuurBC�3BMuuuur
Gọi M x; y �BM xuuuur 2; y1; BCuuur 3 3;
Trang 15III – ĐỀ KIỂM TRA CUỐI BÀI
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x y A; A và Bx y B; B
Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng ABlà:
Ta có: I là trung điểm của đoạn thẳng
22
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x y A; A và B x y B; B
Tọa độ của vectơ ABuuur
là
A uuurABy Ax y A; Bx B. B uuurABx Ax y B; Ay B.
C uuurABx Ax y B; Ay B. D uuurABx B x y A; By A.
Lời giải Chọn D.
Theo công thức tọa độ vectơ uuurABx Bx y A; By A .
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x y A; A , B x y và C x y B; B C; C
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
Trang 16Ta có: G là trọng tâm của tam giác ABC�OA OB OCuuur uuur uuur 3OGuuur với O là điểm bất kì.
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 5;2 ,B 10;8
Tọa độ của vec tơ ABuuur
là:
A 2;4 . B 5;6 . C 15;10. D 50;6.
Lời giải Chọn B.
Ta có: uuurAB10 5;8 2 5;6 .
Câu 6: Cho hai điểm A 1;0
và B0; 2 .Tọa độ điểm D sao cho uuurAD 3uuurAB là:
Câu 9: Cho hai điểm A 1;0
và B0; 2 Vec tơ đối của vectơ ABuuur có tọa độ là:
A 1;2. B 1; 2. C 1;2
D 1; 2 .
Lời giải Chọn B.
Ta có vectơ đối của ABuuur
là uuurBA 0 1; 2 0 1; 2.
Câu 10: Cho ar 3; 4 , br 1; 2 Tọa độ của vec tơ a br r là:
A 2; 2 . B 4; 6 . C 3; 8. D 4;6 .
Trang 17Lời giải Chọn A.
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A3; 2 , B 7;1 ,C 0;1 ,D 8; 5 Khẳng định
nào sau đây là đúng?
Ta có: uuurAB 4;3 ,CDuuur 8; 6 �CDuuur 2uuurAB.
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A 1;3 ,B 4;0 ,C 2; 5 Tọa độ điểm M thỏa mãn
Ta có: tứ giác BCAD là hình bình hành khi
Ta có: tứ giác ABCD là hình bình hành khi
Trang 18Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A 0;2 ,B 1; 4
Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn2
y y
2
m n
C m5,n 2 D m5,n 2
Lời giải Chọn B.
Ta có: B là điểm đối xứng của A qua trục hoành �B 2;1 .
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ar (2;1), urb(3; 4), cr(7;2) Cho biết c m a n br r r Khi đó
Trang 19Ta có: P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N nên N là trung điểm đoạn thẳng PM
Trang 20KB
y y
, N0; 4 , P1;6 lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CA , AB của tam
giác ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là:
A 1; 10 . B 1;5
C 3; 1. D 2; 7.
Lời giải Chọn C.
Trang 21Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác MNP có M1; 1 , N 5; 3 và P thuộc trục Oy
,trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là
A 0; 4 . B 2;0 . C 2;4 . D 0; 2 .
Lời giải Chọn A.
Ta có: P thuộc trục Oy�P 0;y , G nằm trên trục Ox�G x ;0
G là trọng tâm tam giác MNP nên ta có:
1 5 0
23
y y