1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

D10 c4 b5

76 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN 1: XÉT DẤU CỦA BIỂU THỨC CHỨA TAM THỨC BẬC HAI.1.. Dựa vào định lí về dấu của tam thức bậc hai để xét dấu của biểu thức chứa nó.. Do đó phương trình đã cho luôn vô nghiệm với

Trang 2

§6 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

2 Dấu của tam thức bậc hai

Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau

Trang 3

DẠNG TOÁN 1: XÉT DẤU CỦA BIỂU THỨC CHỨA TAM THỨC BẬC HAI.

1 Phương pháp giải.

Dựa vào định lí về dấu của tam thức bậc hai để xét dấu của biểu thức chứa nó

* Đối với đa thức bậc cao

Từ đó suy ra dấu của nó

* Đối với phân thức

( )( )

Trang 5

Xét nghiệm của tam thức, nếu:

* Vô nghiệm khi đó tam thức bậc hai

f x =ax + +bx c

cùng dấu với a với mọi x

* Nghiệm kép khi đó tam thức bậc hai

Trang 6

* Nếu

2

' 0 ( )1

m

f x m

Trang 7

c)

3 5 2

xx+

A

3 5 2

xx+

âm khi và chỉ khi x∈ − −( 1 2; 1− + 2)∪(2;+∞)

B

3 5 2

xx+

dương khi và chỉ khi x∈ − −( 1 2; 1− + 2)

C

3 5 2

xx+

âm khi và chỉ khi x∈ − −( 1 2; 1− + 2)

D

3 5 2

xx+

dương khi và chỉ khi x∈ − −( 1 2; 1− + 2)∪(2;+∞)

d)

2

2

6

3 4

x x

x

− +

A

2 2

6

3 4

x x x

− +

dương khi và chỉ khi

( 2; 1) (4; )

B

2 2

6

3 4

x x x

− +

dương khi và chỉ khi

(4; )

x∈ +∞

C

2 2

6

3 4

x x x

− +

âm khi và chỉ khi

( ; 2) ( )3;4

D

2 2

6

3 4

x x x

− +

âm khi và chỉ khi

( ; 2) ( 1;1) ( )3; 4

Lời giải:

a) Ta có

x x

− + − =

vô nghiệm,

2

xx+ = ⇔ =x

hoặc

1 3

x=

Bảng xét dấu

x

−∞

1 3

2 3 +∞

2 1 x x − + − −

0 −

| −

2 6x −5x+1 + | −

0 +

(− + −x2 x 1 6) ( x2−5x+1) −

0 + 0 −

Trang 9

3 4

x x x

x =

;

2 1

x =

Trang 10

a= >

, có ∆ =0 ⇒g x( ) 0>

(cùng dấu với a)

12

x

∀ ≠

1( ) 02

.c) Tam thức

1 2 4

Trang 12

1 2 4

+∞

2 5 4

xx+ + | + 0 – | – 0 +

Trang 16

1 2( ) 0 ( ; ) ( ; )

;

1 2( ) 0 ( ; )

LUÔN MANG MỘT DẤU.

Do đó phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi m

Ví dụ 2: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm

m m

Trang 17

m< −

B

58

m≤ −

C

58

m> −

D.

38

m>

B

14

m

C

14

m

D.

34

Trang 18

58

Trang 19

Bài 4.89: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm

a)

f x = − −x x m

Trang 20

thì điều kiện (*) đúng với mọi x

Trang 21

x + −m x+ m + > ∀ ∈x ¡Vậy tập xác định của hàm số là D

m m

Trang 22

2 2' (m 1) 3(2m 3m 2) 0

bpt vô nghiệmVậy không có m thỏa mãn yêu cầu bài toán

b) Hàm số có nghĩa với mọi x

Giải bất phương trình tích, thương chứa các tam thức bậc hai bằng cách lập bảng xét dấu của chúng

DẠNG TOÁN 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Các ví dụ minh họa.

Ví dụ 1: Giải các bất phương trình sau:

Trang 24

∀ ≠

106

m m

Trang 25

m m

m> −

ta có m≥7

thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 26

m m

x

⇔ =

nên

12

khẳng định nào sau đây sai?

Trang 27

Với m≠ −1

ta có

2( ) ( 1) 2(2 1) 4 2

g x = m+ xmxm+

là tam thức bậc hai có :2

1; ' 8 2 1

.Bảng xét dấu

12

Trang 29

m m

m m

m m

Trang 33

b) Ta có

2

2

322

3

3 10 3 0

13

x x

x x

Trang 34

ta có hệ bất phương trình nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi các bất phương trình trong hệ

bất phương trình nghiệm đúng với mọi x

Trang 35

( ) ( )

1

2

2 2

00

m> −

B

12

m= −

C

12

Trang 36

x x

2

m m

m m

Trang 38

D.

032

m m

Trang 39

2

32

m m

Trang 40

7 2

m m

x

m m

Trang 41

m m

1 1 2

x < <x

phương trình (2) có 2 nghiệm:

Trang 43

2

+ +∞

Trang 44

++ ≤

− −1

Trang 45

+ 2

Trang 46

Nhận xét: Ở câu b chúng ta phải đặt điều kiện thì khi đó các phép biến đổi trên mới đảm bảo là phép biến

đổi tương đươc

Trang 47

m m

Trang 48

2 Bài tập luyện tập.

Bài 4.102: Giải các bất phương trình sau

a)

2(4 3 )( 2− xx +3x− ≤1) 0

Trang 49

x x

≥+ −

1

43

Trang 50

TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC VÀ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT.

2( )

Trang 51

xy yz zx+ + ≤

Lời giải:

Trang 52

* Nếu trong ba số x,y,z có một số bằng 0, chẳng hạn x=0 ⇒b y2 = −c z2

2

Trang 53

y y

Trang 55

− +

C

9 4 1318

− +

D.

9 45 138

Trang 57

Bất đẳng thức cần chứng minh trở thành

2(x y− +1) + −(y 2) ≥ ⇔3 2x −4 (x y− +1) 3y −8y+ ≥3 0

Đặt

Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai thì bài toán được chứng minh

Bài 4.111: Cho a và b là các số thực thỏa mãn

48

x1

P=

C

95ma

48

x1

P=

D

495ma

8

x14

Trang 58

Khai triển và rút gọn, ta thu được:

Câu 3 Tập nghiệm củabất phương trình

Câu 4 Tập nghiệm củabất phương trình

Câu 5 Tập nghiệm củabất phương trình

2 2 1 0

xx+ >

là:

Trang 60

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 61

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 62

Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình

4

 

 ÷

 

Trang 63

C

10;

2

 

 ÷

 

Trang 64

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình

21

 +∞÷

 

10;

x x x

Trang 66

A m<–1

hoặc

43

m>

.

C

43

m>

41

Trang 68

x y

12

Trang 69

Câu 63 Tập hợp các giá trị của m để phương trình

x y

x

+

=

− là

x>

19

x<

19

Trang 70

x - x+ £

Trang 71

m∈ −  ÷

3

; 5

Trang 72

x +x + =

m x2+4x m+ - 59

Trang 73

Câu 13 Các giá trị để tam thức đổi dấu 2 lần là

Câu 15 Dấu của tam thức bậc 2: được xác định như sau

Trang 74

A. B C D

phân biệt bé hơn 1

72

9

Trang 75

-C D.

Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

phương trình trên vô nghiệm

nghiệm kia nhỏ hơn 1

Ngày đăng: 07/10/2018, 19:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w