1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Slide bài giảng dễ hiểu CHUYỂN HÓA LIPID

56 256 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 dạngvậnchuyểnlipoproteinChylomicronVLDLvery low density lipoproteinLDL low density lipoproteinHDL high density lipoproteinHoạthóaABtrongbàotươngAB phảiđuợchoạthóadạnghoạtđộng(AcylCoA)Quátrìnhhoạthóa(gắnCoA): bàotươngNgười ĐV: AcylCoAvàotythểnhờcarnitinQTTQAB + 2 ATP + HS CoAAcylCoA+ 2 ADP + PPAcylCoAsynthetaseNhiềuloạiAcylCoAsynthetaseđặchiệuchotừngAB

Trang 1

Chuyển Hóa

Lipid

ThS.Bs Nguyễn Tuấn Cảnh

Trang 2

Nội Dung

Tiêu hóa, hấp thu và vận chuyển lipid

 CH acid béo (AB)

 - OXH AB no, C chẳn (-O/TKSGK)

Trang 3

Tiêu Hoá, Hấp Thu, Vận chuyển Lipid

Trang 4

Tiêu Hoá, Hấp Thu, Vận chuyển Lipid

Trang 5

Tiêu Hoá, Hấp Thu, Vận chuyển Lipid

Trang 6

4 dạng vận chuyển lipoprotein

 Chylomicron

VLDL - very low density lipoprotein

LDL - low density lipoprotein

HDL - high density lipoprotein

Cấu trúc của lipoprotein

Tiêu Hoá, Hấp Thu, Vận chuyển Lipid

Trang 7

Các loại Lipoprotein

Tiêu Hoá, Hấp Thu, Vận chuyển Lipid

Trang 8

Sù thuû ph©n triglycerid

Tiêu Hoá, Hấp Thu, Vận chuyển Lipid

Trang 9

Tiêu Hoá, Hấp Thu, Vận chuyển Lipid

Trang 10

Tiêu Hoá, Hấp Thu, Vận chuyển Lipid

Trang 11

Tiêu hoá, hấp thu, vận chuyển Lipid

Trang 12

Thoái hóa AB

Thoái hóa AB bão hòa, số C chẳn

Thoái hóa AB bão hòa, số C lẻ

Thoái hóa AB không bão hòa

 AB có 1 lk đôi

 AB có nhiều lk đôi

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 13

Hoạt hóa AB trong bào tương

 AB phải đuợc hoạt hóa  dạng hoạt động (Acyl CoA)

 Quá trình hoạt hóa (gắn CoA): bào tương

Người & ĐV: Acyl CoA vào ty thể nhờ carnitin

 QTTQ

AB + 2 ATP + HS CoA - Acyl CoA + 2 ADP + PP

Acyl CoA synthetase

 Nhiều loại Acyl CoA synthetase đặc hiệu cho từng AB

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 14

Vận chuyển AB từ bào tương  ty thể

 Acyl CoA + Carnitin  Acyl-Carnitin

 Acyl-Carnitin: bào tương  ty thể

 Giải phóng Carnitin  AcylCoA

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 15

  -OXH AcylCoA ( n-C ) trong ty thể

 Luôn xảy ra ở Cacbon  kể từ đầu carboxyl

 1 vòng -OXH: 4

 1 lần -OXH  1 Acetyl CoA (2C)

 Acyl CoA bị -OXH nhiều lần

Sản phẩm cuối cùng: Acetyl CoA

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 16

  -OXH AcylCoA ( n-C ) trong ty thể : 4 pư

 Pư 1 Khử hydro lần 1  .-Dehydro Acyl CoA

 Pư 2 Hợp H2O   - Hydroxy Acyl CoA

 Pư 3 Khử hydro lần 2   - Ceto Acyl CoA

 Pư 4 Phân cắt

-Ceto Acyl CoA -> Acyl CoA (Thiolase n-2)C + Acetyl CoA (2C)

Acyl CoA ( n-2 )C  1, 2, 3, 4   Acyl CoA (4C)

Acyl CoA (4C) 2 Acetyl CoA

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 17

(1)

(2) (3) (4)

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 18

Feodor Lynen (Đức)

1911-1979

Giải Nobel 1964

Vòng xoắn Lynen

  - OXH AB no, C chẳn

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Số vòng xoắn ?

Số acetyl CoA ?

Trang 21

Thoái hóa AB no, số C lẻ

 Trải qua quá trình -OXH

 Vòng OXH cuối cùng 

 Acetyl CoA, &

Probionyl CoA

 Probionyl CoA  Succinyl CoA  Krebs

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 22

Thoái hóa AB no, số C lẻ

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 23

Thoái hóa AB no, số C lẻ

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 24

Thoái hóa AB không no

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 25

 E* v/c nhóm acyl (Acyl Carrier Protein - ACP)

 CoE khử NADPH2 (Pentose-P) & pư- từ a.malic

V/c từ ty thểbào tương: nhờ citrat, carnitin

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 26

Tổng hợp

- Pư 1: Carboxyl hoá (+ CO2) Acetyl CoA  Malonyl-CoA

- Pư 2: V/c acetyl-CoA, malonyl-CoA + E*

 Acetyl-E * + Malonyl-E *

- Pư 3: Ngưng tụ, lọai CO 2  Acetoacetyl-E * (  -CetoAcyl-E * )

- Pư 4: Acetoacetyl- E * khử Ceto   -OH Butyryl- E * (OH/C)

- Pư 5: Loại H2O, tạo-Dehydro Acyl- E * (Crotonyl-E * )

- Pư 6: Khử lần 2 bão hòa LK đôi  Butyryl E * (4C)

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 27

Tổng hợp: b ào tương

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

Trang 28

Tổng hợp: ty thể

Chuyển Hoá Acid Béo (AB)

 AB (C <16): bào tương  ty thể

bào tương

 Nối dài nhờ Acetyl-CoA

 CoE: NADPH2/ NADH2

 Kết quả:  AB (C > 16)

Trang 29

Chuyển Hoá Triglycerid

Trang 30

Thoái hoá: Thủy phân

Xảy ra chủ yếu: gan, thận

Enzym : lipase (tụy)

Glycerol

Trang 31

Chuyển Hoá Triglycerid

Thoái hoá: Thủy phân

Trang 32

Tổng hợp

 Xảy ra: bào tương TB (gan)

Nguyên liệu

 Từ lipid: glycerol (TG), AB/acyl-CoA

Từ glucid: DOAP, GAP (sp đường phân)

Ý nghĩa: tổng hợp lipid dự trữ cho cơ thể

 Gồm 4 phản ứng

Chuyển Hoá Triglycerid

Trang 33

 Diglycerid + Acyl.CoA  Triglycerid

Chuyển Hoá Triglycerid

Trang 34

Tổng hợp

Chuyển Hoá Triglycerid

Trang 35

Cấu trúc Phospholipid

Chuyển Hoá Phospholipid (PL)

Trang 36

Thoái hoá PL (Lecithin/tổ chức)

Chuyển Hoá Phospholipid (PL)

Trang 37

Tổng hợp Lecithin

Chuyển Hoá Phospholipid (PL)

Trang 38

Tổng hợp Lecithin: từ aa

Chuyển Hoá Phospholipid (PL)

Trang 39

Tổng hợp Lecithin: từ a phosphatic

Chuyển Hoá Phospholipid (PL)

Chủ yếu

Quan trọng

Trang 40

Chuyển Hóa Thể Ceton

Trang 41

Tạo ceton từ Acetyl CoA

Trang 42

Chuyển Hóa Thể Ceton

Tạo và vận chuyển các thể ceton

Trang 43

Chuyển Hóa Thể Ceton

Trang 44

Chuyển Hóa Thể Ceton

Trang 45

Hoạt hoá (hoạt hoá AB)

(CH 3 -CO-CH 2 -COOH) CH 3 -CO-CH 2 -CO~SCoA

ATP AMP + PPi

HSCoA

Nhờ succinylCoA

SuccinylCoA Acid Succinic

SuccinylCoA Acetoacetat transferase

 Thoái hoá

Cắt Acetoacetyl-CoA 2 AcetylCoA Krebs E

Chuyển Hóa Thể Ceton

Trang 47

  : ceton/mỏu, ceton/mỏu rất thấp

Bệnh lý : Gặp/đói kộo dài, ĐTĐ

 Khả năng OXH của tổ chức ko đỏp ứng đủ

 Nhiễm toan mỏu (pH mỏu và NT ↓)

Ceton niệu (+) : pHNT < 5 (  : pHNT 5 - 8)

 Aceton thải qua phổi  hơi thở cú mựi aceton

Chuyển Húa Thể Ceton

Trang 48

Chuyển Hóa Cholesterol

Trang 50

Vai trò

TH hormon: H steroid vá TT, tuyÕn sinh dôc,

TH Vit D3: nhê ¸nh s¸ng mÆt trêi

Cholesterol  tiền vit D3  Vit D3

Bài tiết theo phân:

+ Cholesterol (T¡, mật) dưới t/d của VK ruột

+ VK  cholestenol  thải theo phân

Chuyển Hóa Cholesterol

Trang 51

Este hoá

+ Tổ chức (gan, vỏ thượng thận, ruột non)

Cholesterol este hoá thực hiện nhê pư chuyển acyl+ Huyết tương: nhê lecithin cholesterol transferase (LCAT)

 Pư t¹o cholesterol este tõ cholesterol TD  chèng XV§M

 ↓ LCAT (tổn thương gan)  ↓ Cho este hoá 

Chuyển Hóa Cholesterol

Trang 52

Este hoá ở huyết tương : nhờ (LCAT)

Lecithin Lisolecithin

LCAT

Este hoá ở tổ chức

Cholesterol TD

Acyl CoA HS CoA

Acyl CoA cholesterol transferase

Cholesterol este

Chuyển Hóa Cholesterol

Trang 53

Vị trí

 Gan: chủ yếu

 Vỏ thượng thận, ruột, da, tinh hoàn

Nguyên liệu : chủ yếu từ Acetyl CoA

 Acetoacetat

 Acid alhydric

Coenzym cần thiết : NADPH2

Tổng Hợp Cholesterol

Trang 54

 Gồm: 35 pư ­ Enzym, chia 3

- Gđ 1: T/hợp acid Mevalonic từ Acetyl-CoA

- Gđ 2 : T¹o Squalen (30 C) tõ acid Mevalonic

- Gđ 3 : §ãng vòng Squalen (-3C) t¹o Cholesterol

+ Bình thường: Cholesterol TP = 3,9 - 4,9 mmol/l  tuæi, giíi,

+ Bệnh lý: XVĐM

Tổng Hợp Cholesterol

Trang 55

(> 5,2 mmol/l)

Điều hòa

Trang 56

CHÂN THÀNH CÁM ƠN

Ngày đăng: 07/10/2018, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w