1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Rối loạn chuyển hóa Lipid và các nguy cơ tim mạch

30 94 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng trình bày nguyên nhân tử vong ở người đái tháo đường, đái tháo đường yếu tố nguy cơ quan trọng của bệnh tim mạch, chuyên chở Lipid bình thường, vai trò của đề kháng Insulin trong rối loạn chuyển hóa Lipid, Chuyển hóa Lipid bất thường, HDL và quá trình chống xơ vữa, các yếu tố nguy cơ chính ảnh hưởng đến mục tiêu Lipid, Phân loại các thuốc trong dược lý học về Lipid, ảnh hưởng của các thuốc lên Lipoprotein, quản lý rối loạn chuyển hóa Lipid...

Trang 1

R i lo n chuy n hóa lipid & ố ạ ể

các nguy c tim m ch ơ ạ

Trang 2

Nguyên nhân t vong ng ử ở ườ đ i ái tháo đườ ng

Trang 3

ĐTĐ – Yếu tố nguy cơ quan trọng

của bệnh tim mạch

• Đ ái Tháo Đườ ng= B nh m ch vành ệ ạ

Haffner SM, et al NEJM 1998; 339:229-234

Trang 4

Risk Factors

Trang 5

Chuyên chở lipid bình thường

Chuyển động lipid được điều chỉnh nhờ lipoprotein

Trang 6

Vai trò c a ủ đề kháng insulin trong

r i lo n chuy n hóa lipid ố ạ ể

CE :Cholesterol ester hóa

FFA: Free Fatty Acid

TG: triglycerid

CEPT: Cholesterol Ester Transfer Protein

SD LDL: small dense Low Density Lipoprotein

Trang 7

Chuy n hóa lipid b t th ể ấ ườ ng

Trang 9

Oxidized  LDL

MCP­1

Ross R. N Engl J Med 1999;340:115­126.

Trang 10

HDL và quá trình ch ng x v a ố ơ ữ

Trang 12

Phân lo i các thu c trong d ạ ố ư ợ c

lý h c v lipid ọ ề

Statins: t ng thanh l c LDL-C kh i máu b i gan ă ọ ỏ ở

Resins: g n v i acid m t trong ru t và ng n s ắ ớ ậ ộ ă ự

h p thu, do ó t ng s thanh l c LDL t máu ấ đ ă ự ọ ừ

Trang 13

Phân lo i các thu c trong d ạ ố ượ c

lý h c v lipid (ti p theo) ọ ề ế

Fibrates: Ho t hóa men phân h y lipoprotein ạ ủ

Trang 14

nh h ng c a các thu c lên

lipoprotein

ADA. Diabetes Care 2003;26 (suppl 1):S 83­S 86

Trang 15

Khuy n cáo: ế

Qu n lý r i lo n chuy n hóa ả ố ạ ể

lipid

Ở ng ườ i tr ưở ng thành ch a dùng statins, ư

t m soát lipid profile là h p lý ầ ợ (E) :

Ở th i i m ch n oán T ờ đ ể ẩ đ Đ Đ

Khi b t ắ đầ đ u ánh giá v n i khoa ề ộ

Và m i 5 n m sau ó, t m soát g n h n khi có ỗ ă đ ầ ầ ơ

Trang 16

Khuy n cáo: ế

Để ả c i thi n dung m o lipid b nh nhân ệ ạ ở ệ

T , khuy n cáo v thay i cách s ng

Trang 17

T ng c ă ườ ng dinh d ưỡ ng và luy n t p & ệ ậ

Ki m soát glucose huy t tích c c b nh ể ế ự ở ệ

B nh nhân có triglyceride lúc ói 500 mg/dL (5.7 ệ đ

mmol/L), tìm nguyên nhân t ng TG th phát và xem ă ứ

xét vi c dùng thu c ệ ố để ả gi m nguy c viêm t y c p ơ ụ ấ

Trang 18

Các bi n c tim m ch chính khi có và không có T ế ố ạ Đ Đ :

Trang 20

>75 tu i ổ

B nh tim m ch do XV M ệ ạ Đ Cao

pháp ng ở ườ i b T ị Đ Đ

* Cùng v i dinh d ớ ưỡ ng i u tr ** Nguy c BTM do XV M g m LDL cholesterol 100 mg/dL (2.6 đ ề ị ơ Đ ồ ≥

mmol/L), THA hút thu c lá, Th a cân béo phì , và ti n s gia ình có BTM do XV M ố ừ ề ử đ Đ

Trang 21

cholesterol trong máu) E

Ezetimibe + statin li u trung bình s c ng h ề ẽ ộ ưở ng

thêm l i th v tim m ch so v i dùng statin ợ ế ề ạ ớ đơ n

thu n li u trung bình; ầ ở ề

Xem xét dùng Ezetimibe + statin li u trung bình ề

cho b nh nhân m i b h i ch ng ệ ớ ị ộ ứ m ch vành c p ạ ấ

v i LDL 50mg/dL ho c b nh nhân không th ớặ ở ệ ể

dung n p li u cao statin ạ ề A

American Diabetes Association Standards of Medical Care in Diabetes Diabetes Care 2016; 39: S60-S71

Trang 22

th ườ ng không đượ c khuy n cáo ế A

Xem xét dùng ph i h p statin và fenofibrate nam ố ợ ở

gi i có triglycerid 204 mg/dL (2.3 mmol/L) và HDL ớ

34 mg/dL (0.9 mmol/L)

Ph i h p (statin/niacin) không ch ng t t ng thêm ố ợ ứ ỏ ă

l i th v tim m ch so v i statins ợ ế ề ạ ớ đơ n tr , có th ị ể

t ng nguy c ă ơ độ t qu & th ị ườ ng không đượ c khuy n ế

cáo A

Ch ng ch ố ỉ đị nh dùng Statin khi có thai B

American Diabetes Association Standards of Medical Care in Diabetes Diabetes Care 2016; 39: S60-S71

Trang 23

Fluvastatin XL 80 mgPitavastatin 2-4 mg

Trang 24

Ca lâm sàng và câu h i ỏ

Bệnh nhân nam, 55 tuổi bị đái tháo đường và tăng

huyết áp đã 10 năm, đang điều trị bằng glyburide

5/500 mg 1viênX2/ngày uống ,Losartan 50mg viên tối, amlodipine 1 viên sáng

Bệnh nhân ăn uống tự do, không luyện tập Không thường xuyên khám bác sĩ, và tự ý dùng toa thuốc cũ Bệnh nhân đi khám bệnh vì gần đây thấy tê 2 chân, nhất là khi ngồi hoặc đứng lâu.

Trang 25

• B nh nhân không hút thu c và không u ng rệ ố ố ượu

• Khám th c th : ự ể

• Huy t áp 130/72 mmHgế

• M ch: 78 l n/phútạ ầ

• Cao 162 cm, Cân n ng: 80 kg, BMI 30.53 kg/mặ 2

• Đáy m t: túi phình m ch máu, xu t ti t d ng bông gònắ ạ ấ ế ạ

• Tim đậ đềp u, không âm th iổ

• M ch chi dạ ưới còn b t ắ đượ đố ức i x ng 2 bên

• Khám th n kinh: gi m c m nh n monofilament 2 bàn ầ ả ả ậ ở

chân

Trang 26

• High-density lipoprotein cholesterol = 36 mg/dL

• Low-density lipoprotein cholesterol = 124 mg/dL

• Non–high-density lipoprotein cholesterol = 169 mg/dL

• Creatinin huy t thanh = 1.5 mg/dLế

• T s Albumin/creatinine nỉ ố ước ti u = 68 mg/g (<30 mg/g)ể

• Alanine aminotransferase = 65 UI/L

• Aspartate aminotransferase = 75 UI/L

Trang 28

Nguy c tim m ch tính theo risk score ơ ạ

1 Th p (<10%) ấ

2 Th p v a ph i (5-10%) ấ ừ ả

3 Trung bình (10-20%)

4 Cao (>20%)

Ngày đăng: 23/01/2020, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w