DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG POPULATION AND EMPLOYMENTBiểu Table Trang Page 2.1 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2008 phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh -Area, population and population d
Trang 1CỤC THỐNG KÊ CÀ MAU CAMAU STATISTICAL OFFICE
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm đáp ứng nhu cầu nghiên cứu về tình hình kinh tế - xã hội của tỉnh Cà Mau giai đoạn 2007 - 2009, Cục Thống kê tỉnh
Cà Mau biên soạn và phát hành quyển "Niên giám Thống kê 2009"
Niên giám được biên soạn bằng 2 hình thức: quyển sách
và đĩa CD-ROM, bằng 2 thứ tiếng Việt-Anh Trong quá trình biên soạn chắc chắn khó tránh khỏi những sai sót Chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý độc giả để lần biên soạn sau được tốt hơn
Trong quá trình sử dụng nếu có vấn đề cần trao đổi, xin liên hệ với Phòng Tổng hợp - Cục Thống kê tỉnh Cà Mau Số 99 đường Ngô Quyền, phường 1, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau - Điện thoại: (0780)3838283
CỤC THỐNG KÊ TỈNH CÀ MAU
Trang 4The yearbook is compiled consists of: book and CD-ROM
in Vietnamese and English language While we were compiling
the yearbook, mistakes were certainly unavoidable We always expect to hear comments and suggestions from you to make it better next time
For further information, please contact the General
Division of Ca Mau Statistical Office - 99, Ngo Quyen street, 1st ward, Ca Mau City Telephone: (0780)3 838283
CA MAU STATISTICAL
Trang 5MỤC LỤC – CONTENTS
Số
TT
Trang Page
Trang 6MỘT SỐ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG SÁCH NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
- Một số kí hiệu chuyên môn trong sách :
* : Số liệu ước tính
- : Số liệu không phát sinh
: Số liệu có phát sinh nhưng không thu thập được
- Trong sách số liệu từ năm 2007-2008 là số liệu chính thức, số liệu năm 2009 có một số lĩnh vực là số liệu ước tính, chúng tôi có ghi chú
rõ phía dưới mục lục của các phần này
Trang 71.1 Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm 2009
1.2 Số giờ nắng các tháng trong năm 2009
1.3 Lượng mưa các tháng trong năm 2009
1.4 Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm 2009
1.11
Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2009 phân theo huyện,
thành phố thuộc tỉnh - Number of administrative units as of
31/12/2009 by district
14
Trang 91.1 Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm 2009
Monthly mean air temperature in 2009
Trang 101.3 Lượng mưa các tháng trong năm 2009
1.4 Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm 2009
Monthly mean humidity in 2009
Trang 111.5 Mực nước cao nhất tháng qua các năm Trạm: Cà Mau
Trang 121.7 Mực nước cao nhất tháng qua các năm Trạm: Năm Căn
Trang 131.9 Mực nước thấp nhất tháng qua các năm Trạm: Sông Đốc
Trang 141.11 Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2009 phân theo
huyện, thành phố thuộc tỉnh Number of administrative units as of 31/12/2009 by district
Tổng số
xã, phường, thị trấn
Phường
Precinct
Trang 15II DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG POPULATION AND EMPLOYMENT
Biểu
(Table)
Trang (Page) 2.1
Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2008 phân theo
huyện, thành phố thuộc tỉnh -Area, population and
population density in 2008 by district
19
2.2 Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị,
nông thôn-Average population by sex and by residence 20 2.3 Tỷ lệ sinh, tỷ lệ chết, tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số
Birth rate, dead rate and natural growth rate of population 21 2.4 Dân số trung bình phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
2.5 Dân số trung bình nam phân theo huyện, thành phố thuộc
tỉnh - Average male population by district 22 2.6 Dân số trung bình nữ phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
2.7 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện, thành phố
thuộc tỉnh - Average urban population by district 23 2.8 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện, thành phố
thuộc tỉnh - Average rural population by district 23 2.9 Lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế
2.10 Lao động nữ đang làm việc phân theo ngành kinh tế
Female employee by kind of economic activity 25 2.11
Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế phân theo
cấp quản lý và phân theo thành phần kinh tế
Employee by management degree and by ownership
26
2.12 Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị phân theo giói tính
2.13 Số lao động được tạo việc làm trong năm
Number of employees having job in year 27 2.14 Số hộ phân theo đơn vị hành chính và ngành kinh tế 27
* Ghi chú: Số liệu năm 2009 phần Dân số và lao động là số liệu ước tính
Trang 17GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ
DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG
DÂN SỐ
Dân số trung bình là số lượng dân số thường trú của một đơn vị lãnh thổ
được tính bình quân cho một thời kỳ nghiên cứu nhất định, thường là một năm
Có nhiều phương pháp tính dân số bình quân và việc áp dụng phương pháp nào là phụ thuộc vào nguồn số liệu, mô hình gia tăng dân số và yêu cầu về độ chính xác của ước lượng Có một số phương pháp tính dân số bình quân thông dụng sau đây:
- Nếu có số liệu dân số tại hai thời điểm của nột thời kỳ, với giả thiết dân số biến đổi đều trong thời kỳ quan sát, khi đó dân số bình quân trong thời kỳ đó được tính theo công thức:
S1, S2, , Sn - dân số có đến từng thời điểm trong kỳ
- Nếu có số liệu dân số tại nhiều thời điểm nhưng không cách đều nhau, khi
đó dân số bình quân được tính theo công thức tính số bình quân gia quyền:
Trong đó:
i - số thứ tự của khoảng thời gian;
Trang 18ai - khoảng cách thời gian có dân số bình quân
- dân số bình quân thời kỳ thứ i
Dân số thành thị là dân số của các đơn vị lãnh thổ được Nhà nước quy
định là khu vực thành thị
Dân số nông thôn là dân số của các đơn vị lãnh thổ được Nhà nước quy
định là khu vực nông thôn
Tỷ lệ tăng dân số là số phần trăm giữa dân số tăng hoặc giảm trong một
năm do tăng tự nhiên và di cư thuần túy so với dân số bình quân trong năm
LAO ĐỘNG
Lực lượng lao động (hay còn gọi là số người hoạt động kinh tế) bao gồm tất
cả những người từ 15 tuổi trở lên có việc làm (bao gồm cả lực lượng vũ trang) và những người thất nghiệp (không có việc làm nhưng có nhu cầu làm việc) Lực lượng lao động được dùng để đánh giá tình hình phát triển kinh tế – xã hội qua các thời kỳ
Người có việc làm: Người có việc làm là người, trong thời kỳ nghiên cứu
đã cho, thuộc lực lượng lao động (hoạt động kinh tế) có tham gia làm một công việc (việc làm) nào đó để nhận được tiền lương, tiền công hay tự làm một việc nào đó để kiếm lợi nhuận hoặc thu nhập bằng tiền hay hiện vật mà không bị pháp luật ngăn cấm
Những người không hoạt động kinh tế: Người không hoạt động kinh tế (không tham gia lực lượng lao động) gồm những người từ 15 tuổi trở lên không thuộc nhóm người có việc làm hoặc thất nghiệp Đó là những người, trong thời
kỳ nghiên cứu chủ yếu làm các công việc nội trợ, đi học, không có khả năng lao động và không làm việc nhưng không có nhu cầu việc làm
Số người không hoạt động kinh tế = (số người từ 15 tuổi trở lên) – (số người 15 tuổi trở lên hoạt động kinh tế)
Lao động làm việc trong các ngành kinh tế là những người trong thời gian
quan sát đang có việc làm trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được nhận tiền lương, tiền công hoặc lợi nhuận bằng tiền hay hiện vật hoặc làm các công việc sản xuất, kinh doanh cá thể, hộ gia đình, hoặc đã có công việc làm nhưng đang trong thời gian tạm nghỉ việc và sẽ tiếp tục trở lại làm việc sau thời gian tạm nghỉ (tạm nghỉ vì ốm đau, sinh đẻ, nghỉ hè, nghỉ lễ, đi du lịch,…)
Trang 192.1 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2009 phân theo
huyện, thành phố thuộc tỉnh Area, population and population density in 2009 by district
Diện tích
Area (Km 2 )
Dân số trung bình (Người)
Average population (Person)
Mật độ dân số (Người/km 2 )
Population density (Person/km 2 )
Hộ
Huyện Trần Văn Thời -Tran Van Thoi rural district 716,34 186.570 260 44.523
Trang 202.2 Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị,
nông thôn Average population by sex and by residence
Trang 212.3 Tỷ lệ sinh, tỷ lệ chết, tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số Birth rate, dead rate and natural growth rate of population
2.4 Dân số trung bình phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
Average population by district
Huyện Trần Văn Thời
Tran Van Thoi rural district 187.440 186.505 186.570 Huyện Cái Nước
Cai Nuoc rural district 137.530 137.653 137.878 Huyện Phú Tân
Huyện Đầm Dơi
Huyện Năm Căn
Huyện Ngọc Hiển
Trang 222.5 Dân số trung bình nam phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
Average male population by district
Người - Person
Huyện Thới Bình-Thoi Binh rural district 67.365 67.111 67.830
Huyện U Minh-U Minh rural district 46.059 49.448 50.397 Huyện Trần Văn Thời -Tran Van Thoi rural
Huyện Cái Nước-Cai Nuoc rural district 67.833 68.761 69.453
Huyện Phú Tân-Phu Tan rural district 50.799 51.770 52.531
Huyện Đầm Dơi-Dam Doi rural district 89.637 90.801 91.882
Huyện Năm Căn-Nam Can rural district 32.804 33.226 33.519
Huyện Ngọc Hiển-Ngoc Hien rural district 38.547 39.129 39.598
2.6 Dân số trung bình nữ phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
Average female population by district
Người - Person
Huyện Thới Bình-Thoi Binh rural district 69.215 67.240 66.826
Huyện U Minh-U Minh rural district 47.324 49.543 49.651
Huyện Trần Văn Thời -Tran Van Thoi rural
Huyện Cái Nước-Cai Nuoc rural district 69.697 68.892 68.425
Huyện Phú Tân – Phu Tan rural district 52.194 51.869 51.753
Huyện Đầm Dơi-Dam Doi rural district 92.099 90.975 90.521
Huyện Năm Căn-Nam Can rural district 33.705 33.289 33.022
Huyện Ngọc Hiển-Ngoc Hien rural district 39.606 39.203 39.012
Trang 232.7 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
Average urban population by district
Người - Person
Huyện Thới Bình-Thoi Binh rural district 10.064 10.218 10.340
Huyện U Minh-U Minh rural district 6.336 6.433 6.712
Huyện Trần Văn Thời -Tran Van Thoi rural
Huyện Cái Nước-Cai Nuoc rural district 13.950 14.010 14.046
Huyện Phú Tân – Phu Tan rural district 15.152 15.209 15.267
Huyện Đầm Dơi-Dam Doi rural district 8.875 9.011 9.148
Huyện Năm Căn-Nam Can rural district 18.505 18.535 18.600
2.8 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện, thành phố
thuộc tỉnh - Average rural population by district
Người - Person
Huyện Thới Bình-Thoi Binh rural district 126.516 124.133 124.316
Huyện U Minh-U Minh rural district 87.047 92.558 93.336
Huyện Trần Văn Thời -Tran Van Thoi rural
Huyện Cái Nước-Cai Nuoc rural district 123.580 123.643 123.832
Huyện Phú Tân – Phu Tan rural district 87.841 88.430 89.017
Huyện Đầm Dơi-Dam Doi rural district 172.861 172.765 173.255
Huyện Năm Căn-Nam Can rural district 48.004 47.980 47.941
Huyện Ngọc Hiển-Ngoc Hien rural district 78.153 78.332 78.610
Trang 242.9 Lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế
Employee by kind of economic activity
(Phân theo ngành kinh tế năm 2007)
1- Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản –
Agriculture, Forestry and Fishery 442.938 443.491 440.756
4- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
5- Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý
7- Bán buôn, bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe
9- Dịch vụ lưu trú và ăn uống 20.815 20.964 21.732
11- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm 1.316 1.631 1.971 12- Hoạt động kinh doanh bất động sản 1.120 1.439 1.489 13- Hoạt đông chuyên môn, khoa học và công
14- Hoạt động hánh chính và dịch vụ hỗ trợ 442 477 656 15- Hoạt động chính trị của Đảng cộng sản, tổ
chức chính trị-xã hội, quản lý Nhà nước và an
ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
20- Hoạt động làm thuê công việc gia đình
trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật
chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
1.129 1.313 1.580 21- Hoạt động các tổ chức và cơ quan quốc tế - - -
Trang 252.10 Lao động nữ đang làm việc phân theo ngành kinh tế
Female employee by kind of economic activity
(Phân theo ngành kinh tế năm 2007)
1- Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản –
Agriculture, Forestry and Fishery 204.794 205.616 204.567
4- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
5- Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý
7- Bán buôn, bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe
9- Dịch vụ lưu trú và ăn uống 13.079 13.968 13.582
11- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm 535 601 596 12- Hoạt động kinh doanh bất động sản 555 732 580 13- Hoạt đông chuyên môn, khoa học và công
14- Hoạt động hánh chính và dịch vụ hỗ trợ 186 256 237 15- Hoạt động chính trị của Đảng cộng sản, tổ
chức chính trị-xã hội, quản lý Nhà nước và an
ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
20- Hoạt động làm thuê công việc gia đình
trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật
chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
21- Hoạt động các tổ chức và cơ quan quốc tế - - -
Trang 262.11 Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế
phân theo cấp quản lý và phân theo thành phần kinh tế Employee by management degree and by ownership
Phân theo thành phần kinh tế
By ownership
Trung ương Central
Địa phương Local
Nhà nước State
Ngoài nhà nước Non- state
Khu vực đầu tư nước ngoài Foreign investment
Trang 272.12 Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị phân theo giới tính
Unemployment rate in urban area by sex
2.13 Số lao động được tạo việc làm trong năm
Number of employees having job in year
Huyện Thới Bình-Thoi Binh rural district 31.622 31.317 31.384 Huyện U Minh-U Minh rural district 21.557 23.021 23.292 Huyện Trần Văn Thời -Tran Van Thoi rural
Huyện Cái Nước-Cai Nuoc rural district 30.186 31.791 31.816 Huyện Phú Tân – Phu Tan rural district 22.794 23.880 24.041 Huyện Đầm Dơi-Dam Doi rural district 37.842 41.033 41.183 Huyện Năm Căn – Nam Can rural district 15.717 16.670 16.681 Huyện Ngọc Hiển-Ngoc Hien rural district 19.108 19.534 19.619
Trang 29III-TÀI KHOẢN QUỐC GIA, NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC,
BẢO HIỂM VÀ ĐẦU TƯ NATIONAL ACCOUNTS, STATE BUDGET, INSURANCE AND INVESTMEN
Biểu
Table
Trang Page 3.1
Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá thực tế phân theo khu vực
kinh tế-Gross domestic product at current prices by economic
sector
33
3.2 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá cố định 94 phân theo KV kinh
tế-Gross domestic product at constant prices by economic sector 34
3.3
Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá thực tế phân theo ngành kinh
tế -Gross domestic product at current prices by kind of economic
activity
35
3.4
Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá thực tế phân theo
ngành kinh tế-Structure of gross domestic product at current prices
by kind of economic activity
36
3.5
Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá cố định 1994 phân theo
ngành kinh tế - Gross domestic product at constant prices by kind
of economic activity
37
3.6
Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá cố định
1994 phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)-Index of gross
domestic product at constant prices by owneship and by kind of
economic activity (Previous year = 100)
38
3.9 Chi ngân sách địa phương - State budget expenditure 41
3.11 Doanh số cho vay tín dụng trung hạn và dài hạn - Loans of mid and
long term medium and long term lending and repayment 43 3.12 Doanh số thu nợ tín dụng trung hạn và dài hạn - Debt revenue of mid
and long term medium and long term lending and repayment 44
Trang 303.13 Vốn đầu tư thực hiện theo giá thực tế
3.14 Cơ cấu vốn đầu tư thực hiện theo giá thực tế
3.15 Vốn đầu tư thực hiện theo giá thực tế phân theo ngành kinh tế
Investment at current prices by kind of economic activity 47
3.16
Cơ cấu vốn đầu tư thực hiện theo giá thực tế phân theo ngành
kinh tế - Structure of investment at current prices by kind of
economic activity
48
3.17
Số dự án và vốn đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn Nhà nước tập
trung - Number of projects and investment under concentrated
state budget
49
3.18 Đầu tư trực tiếp của nước ngoài từ 1996 đến 2008
Foreign direct investment projects licensed from 1996 to 2008 49
3.19
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài từ 1996 đến 2008 phân theo
ngành kinh tế - Foreign direct investment projects licensed from
1996 to 2008 by kind of economic activity
50
3.20
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài từ 1996 đến 2008 phân theo đối
tác đầu tư chủ yếu - Foreign direct investment projects licensed
from 1996 to 2008 by some main counterparts
51
3.21
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài trong năm 2008 phân theo đối tác
đầu tư chủ yếu-Foreign direct investment projects licensed in
2008 by some main counterparts
51
3.22
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài năm 2008 phân theo ngành kinh
tế - Foreign direct investment projects licensed in 2008 by some
main counterparts
52
3.23 Vốn hỗ trợ phát triển chính thức- Official Development
* Ghi chú: Số liệu năm 2009 phần Tài khoản quốc gia, Ngân sách Nhà Nước, Vốn
đầu tư là số liệu ước tính
Trang 31GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG MỘT SỐ
CHỈ TIÊU THỐNG KÊ TÀI KHOẢN QUỐC GIA VÀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TÀI KHOẢN QUỐC GIA
Giá trị tăng thêm là giá trị hàng hóa và dịch vụ mới sáng tạo ra của các
ngành kinh tế trong một thời kỳ nhất định Giá trị tăng thêm là một bộ phận của giá trị sản xuất, bằng chênh lệch giữa giá trị sản xuất và chi phí trung gian, bao gồm: thu nhập của người lao động từ sản xuất, thuế sản xuất, khấu hao tài sản
cố định dùng trong sản xuất và thặng dư sản xuất Giá trị tăng thêm được tính theo giá thực tế và giá so sánh
Tổng sản phẩm trong nước là giá trị mới của hàng hóa và dịch vụ được
tạo ra của toàn bộ nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định Tổng sản phẩm trong nước được tính theo giá thực tế và giá so sánh
Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế thường được dùng để nghiên cứu cơ cấu kinh tế, mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành trong sản xuất, mối quan
hệ giữa kết quả sản xuất với phần huy động vào ngân sách
Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh đã loại trừ biến động của yếu
tố giá cả qua các năm, dùng để tính tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế, nghiên cứu sự thay đổi về khối lượng hàng hóa và dịch vụ sản xuất
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Thu ngân sách Nhà nước gồm toàn bộ các nguồn thu vào ngân sách
Nhà nước từ các đơn vị sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, từ dân cư trong nước và các nguồn thu từ ngoài nước, bao gồm các khoản: thu từ thuế, phí, lệ phí, thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước, các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân; thu viện trợ của nước ngoài, và các khoản thu khác
Chi ngân sách Nhà nước gồm toàn bộ các khoản chi từ ngân sách Nhà
nước cho các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị, tổ chức, dân cư trong nước và ngoài nước, bao gồm các khoản: chi đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm
an ninh quốc phòng, bảo đảm hoạt động của bộ máy Nhà nước, chi trả nợ của Nhà nước, chi viện trợ nước ngoài, và các khoản chi khác
Trang 333.1 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá thực tế
phân theo khu vực kinh tế Gross domestic product at current prices by economic sector
Công nghiệp
và xây dựng
Industry and construction
Trang 343.2 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá cố định 1994
phân theo khu vực kinh tế Gross domestic product at constant 1994 prices by economic sector
Công nghiệp
và xây dựng
Industry and construction
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) -%
Index (Previous year=100) - %
Dịch vụ
Trang 353.3 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá thực tế
phân theo ngành kinh tế Gross domestic product at current prices
by kind of economic activity
Triệu đồng – Bill dongs
1-Nông nghiệp và Lâm nghiệp -
Agriculture and Forestry 1.328.279 1.641.579 1.930.247 2-Thuỷ sản – Fishery 5.996.278 6.189.195 6.575.570 3- Công nghiệp khai thác mỏ -
4- Công nghiệp chế
5- Sản xuất và phân phối điện,
khí đốt và nước- Electricity, Gas
and Water supply
529.767 1.727.238 2.774.821
6- Xây dựng - Construction 1.103.723 799.735 852.018
7- Thương nghiệp; Sửa chữa xe
có động cơ, mô tô, xe máy và đồ
dùng cá nhân Wholesale and
retail Trade; Repair of motor
vehicles, motor cycles and
personal goods
1.077.129 1.544.183 1.847.541
8- Khách sạn và Nhà hàng-
9- Vận tải; Kho bãi và Thông tin
liên lạc- Transport; Storage and
Communications
10- Các ngành dịch vụ khác 1.573.322 1.527.373 1.686.000
Trang 363.4 Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá thực tế
phân theo ngành kinh tế Structure of gross domestic product at current prices
by kind of economic activity
4- Công nghiệp chế biến-Manufacturing 21,17 18,79 16,65
5- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và
n-ước- Electricity, Gas and Water supply 3,30 9,55 13,54
7- Thương nghiệp; Sửa chữa xe có động cơ,
mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhân Wholesale
and retail Trade; Repair of motor vehicles,
motor cycles and personal goods
6,70 8,54 9,01
8- Khách sạn và Nhà hàng- Hotels and
9- Vận tải; Kho bãi và Thông tin liên lạc-
Transport; Storage and Communications 3,54 3,22 3,25
Trang 373.5 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá cố định 1994
phân theo ngành kinh tế Gross domestic product at constant 1994 prices
by kind of economic activity
Triệu đồng – Bill dongs
Tổng số - Total 10.328.852 11.676.247 13.021.382
1-Nông nghiệp và Lâm nghiệp -
Agriculture and Forestry 612.028 689.782 732.632 2-Thuỷ sản – Fishery 3.612.998 3.714.771 3.929.003
3- Công nghiệp khai thác mỏ -
4- Công nghiệp chế
5- Sản xuất và phân phối điện,
khí đốt và nước- Electricity, Gas
and Water supply
220.774 1.121.540 1.801.522
6- Xây dựng - Construction 781.602 691.157 689.618
7- Thương nghiệp; Sửa chữa xe
có động cơ, mô tô, xe máy và đồ
dùng cá nhân Wholesale and
retail Trade; Repair of motor
vehicles, motor cycles and
personal goods
695.834 882.813 1.030.823
8- Khách sạn và Nhà hàng-
9- Vận tải; Kho bãi và Thông tin
liên lạc- Transport; Storage and
Communications
486.406 530.289 582.883
10- Các ngành dịch vụ khác 1.305.100 1.288.475 1.425.529
Trang 383.6 Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá cố định
1994 phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)
Index of gross domestic product at constant 1994 prices
by kind of economic activity (Previous year = 100)
%
1-Nông nghiệp và Lâm nghiệp -
7- Thương nghiệp; Sửa chữa xe có động
cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhân
Wholesale and retail Trade; Repair of
motor vehicles, motor cycles and personal
goods
131,22 126,87 116,77
8- Khách sạn và Nhà hàng- Hotels and
9- Vận tải; Kho bãi và Thông tin liên lạc-
Transport; Storage and Communications 110,08 109,02 109,92 10- Các ngành dịch vụ khác 118,53 98,73 110,64
Trang 393.7 Năng suất lao động xã hội phân theo ngành kinh tế (*) Productivity of employed population by kind of economic activity
- Công nghiệp chế biến, khai thác mỏ 85,52 82,15 81,67
- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 208,16 591,11 922,17
- Thương nghiệp; Sửa chữa xe có động cơ, mô
- Vận tải; Kho bãi và Thông tin liên lạc 38,01 35,11 37,97
(*) Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá thực tế bình quân 1 lao động đang làm việc
NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG MỘT SỐ NGÀNH
- Nông, Lâm nghiệp, Thuỷ sản
- Công nghiệp chế biến, khai thác mỏ
- Thương nghiệp; Sửa chữa
xe có động cơ, mô tô, xe máy
và đồ dùng cá nhân
Trang 403.8 Thu ngân sách Budget revenue
Triệu đồng - Mill dongs
I- Tổng thu các khoản cân đối Ngân sách
Nhà Nước 1.166.891 1.380.641 1.637.000
1.1.1.Thu từ kinh tế trung ương - Revenue
1.1.2.Thu từ kinh tế địa phương - Revenue
- Thu từ kinh tế Nhà nước - Revenue from
- Thuế Công, thương nghiệp và dịch vụ
ngoài quốc doanh- Revenue from non-state
sector
535.390 556.321 575.500
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp -
- Thuế thu nhập cá nhân- Tax on income 21.660 30.555 87.630
- Thu kinh tế địa phương khác - Other
1.1.3 Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước
ngoài- Revenue from Foreign investment
sector
50.633 77.057 6.000
1.2 Thuế xuất, nhập khẩu - Export and
Import duties 8.553 7.326 7.000
II-Thu trợ cấp từ trung ương - Subsidies
from Central budget 777.788 674.464 926.049 II- Thu khác - Others - - -