Biểu Table Trang Page1Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2019 phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh - Number of administrative units as of 31 December 2016 Hiện trạng sử dụng đất phân the
Trang 1Biểu Table Trang Page1
Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2019 phân theo huyện, thành phố
thuộc tỉnh - Number of administrative units as of 31 December 2016
Hiện trạng sử dụng đất phân theo loại đất và phân theo huyện/thành
phố thuộc tỉnh (tính đến 31/12/2019) - Land use by types of land and
by district (As of 31/12/2019)
4
Cơ cấu đất sử dụng tính đến 31/12/2019 phân theo loại đất và phân
theo huyện/thành phố thuộc tỉnh - Structure of used land as of
31/12/2019 by types of land and by district
5
Chỉ số biến động diện tích đất năm 2019 so với năm 2018 phân theo
loại đất và phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh - Change in natural
land area index in 2019 compared to 2018 by types of land and by
district
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm
- Monthly mean air temperature
Số giờ nắng các tháng trong năm
Monthly total sunshine duration
Lượng mưa các tháng trong năm
Monthly rainfall
Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm
Monthly mean humidity
10 Mực nước cao nhất tháng qua các năm (Trạm Cà Mau)
11 Mực nước cao nhất tháng qua các năm (Trạm Sông Đốc)
12 Mực nước cao nhất tháng qua các năm (Trạm Năm Căn)
13 Mực nước thấp nhất tháng qua các năm (Trạm Cà Mau)
14 Mực nước thấp nhất tháng qua các năm (Trạm Sông Đốc)
15 Mực nước thấp nhất tháng qua các năm (Trạm Năm Căn)
Trang 2Tổng số
xã, phường, thị trấn
district
-1 Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2019 phân theo
huyện, thành phố thuộc tỉnh
Number of administrative units as of 31/12/2019 by district
Chia ra - Of which
Trang 3Tổng số năm 2019
(Ha)
Cơ cấu Structure - (%)
A Tổng diện tích đất đơn vị hành chính 522,119 100.00
I Đất nông nghiệp - Agriculture land 461,107 88.31
1 Đất sản xuất nông nghiệp - Agricultural production land 143,108 27.41 1.1 Đất trồng cây hàng năm - Annual plant 99,821 19.12
- Đất trồng cây hàng năm khác - Other annual crop land 1,185 0.23 1.2 Đất trồng cây lâu năm - Perennial crop land 43,287 8.29
2 Đất lâm nghiệp - Forestry land covered by trees 95,014 18.20
- Đất rừng sản xuất - Productive forest 53,804 10.30
- Đất rừng phòng hộ - Protective forest 23,253 4.45
- Đất rừng đặc dụng - Specially used forest 17,957 3.44
3 Đất nuôi trồng thủy sản - Water surface land for fishing 222,621 42.64
4 Đất làm muối - Land for salt production 168 0.03
II Đất phi nông nghiệp - Non-agricultural land 56,377 10.80
2 Đất chuyên dùng - Specially used land 23,526 4.51
- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp- Land used by
- Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp -Land for
- Đất có mục đích công cộng - Public land 12,281 2.35
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp 751 0.14
3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng- Religious land 138 0.03
4 Đất nghĩa địa, nghĩa trang - Cemetery 207 0.04
5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng - Rivers and
6 Đất phi nông nghiệp khác - Others 67 0.01
III Đất chưa sử dụng - Unused land 4,634 0.89
-B Đất có mặt nước ven biển 878 0.17
2 Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 31/12/2019) - Land Use (As of 31/12/2019)
Trang 4Ghi chú: Nguồn số liệu thu thập từ Sở Tài nguyên & Môi trường.
Trang 53 Hiện trạng sử dụng đất phân theo loại đất và phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh (tính đến 31/12/2019)
Tổng diện tích
district 77,155 35,806 32,271 5,533 844 Huyện Trần V Thời - Tran V Thoi
rural district 69,746 40,414 7,536 6,598 899 Huyện Cái Nước - Cai Nuoc rural
district 41,709 6,323 - 757 749 Huyện Phú Tân - Phu Tan rural
district 44,819 4,638 3,244 1,338 512 Huyện Đầm Dơi - Dam Doi rural
district 80,995 6,237 5,891 1,016 932 Huyện Năm Căn - Nam Can rural
district 48,280 1,527 12,282 596 458 Huyện Ngọc Hiển - Ngoc Hien
rural district 70,855 2,754 33,790 4,719 392
Land use by types of land and by district (As of 31/12/2019)
ĐVT - Unit: Ha Trong đó - Of which
Trang 6Tổng diện tích
Total area Đất sản xuất
nông nghiệp
Đất lâm nghiệp
Homestead land production
land
Tổng số - Total 100.00 27.41 18.20 4.51 1.26
TP Cà Mau - Ca Mau city 100.00 28.63 - 5.27 4.27
Huyện Thới Bình - Thoi Binh rural district 100.00 60.14 - 2.60 1.13
Huyện U Minh - U Minh rural district 100.00 46.41 41.83 7.17 1.09
Huyện Trần V Thời - Tran V Thoi rural district 100.00 57.94 10.80 9.46 1.29
Huyện Cái Nước - Cai Nuoc rural district 100.00 15.16 - 1.81 1.80
Huyện Phú Tân - Phu Tan rural district 100.00 10.35 7.24 2.99 1.14
Huyện Đầm Dơi - Dam Doi rural district 100.00 7.70 7.27 1.25 1.15
Huyện Năm Căn - Nam Can rural district 100.00 3.16 25.44 1.23 0.95
Huyện Ngọc Hiển - Ngoc Hien rural district 100.00 3.89 47.69 6.66 0.55
4 Cơ cấu đất sử dụng tính đến 31/12/2019 phân theo loại đất
và phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Structure of used land as of 31/12/2019 by types of land and by district
ĐVT - Unit: %
Trong đó - Of which
Trang 75 Chỉ số biến động diện tích đất năm 2019 so với năm 2018 phân theo loại đất
và phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
by types of land and by district
Tổng diện tích
Total area
Đất sản xuất nông nghiệp Đất lâm nghiệp
Đất chuyên
Agricultural production land
Huyện Thới Bình - Thoi Binh rural
Huyện U Minh - U Minh rural district 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00
Huyện Trần V Thời - Tran V Thoi rural
Huyện Cái N-ước - Cai Nuoc rural
Huyện Phú Tân - Phu Tan rural district 100.00 99.89 100.00 100.38 100.59
Huyện Đầm Dơi - Dam Doi rural district 100.00 99.87 100.00 101.80 100.22
Huyện Năm Căn - Nam Can rural district 100.00 99.54 99.99 102.58 100.00
Huyện Ngọc Hiển - Ngoc Hien rural
Trang 86 Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm
ĐVT: o
C
Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019
Trang 97 Số giờ nắng các tháng trong năm
Monthly total sunshine duration
ĐVT: Giờ - Hours
Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019
Cả năm 1,914.60 1,963.70 2,063.90
Tháng 1 - Jannuary 152.40 128.10 180.30Tháng 2 - February 181.20 196.60 223.10Tháng 3 - March 236.60 245.70 257.10Tháng 4 - April 244.20 248.30 245.20Tháng 5 - May 163.00 192.60 190.70Tháng 6 - June 145.60 123.20 110.70Tháng 7 - July 142.80 116.00 141.10Tháng 8 - August 149.10 135.60 133.80Tháng 9 - September 135.30 134.00 130.30Tháng 10 - October 107.70 174.00 121.70Tháng 11 - November 125.50 141.90 157.10Tháng 12 – December 131.20 127.10 172.80
Trang 108 Lượng mưa các tháng trong năm
ĐVT: mm
Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019
Cả năm 1,831.80 2,007.80 2,262.90
Tháng 1 - Jannuary 15.80 42.50 149.30Tháng 2 - February 54.30 11.20 0.80Tháng 3 - March 12.50 0.20 13.10Tháng 4 - April 98.00 10.10 60.70Tháng 5 - May 272.40 219.80 205.40Tháng 6 - June 147.40 238.80 444.80Tháng 7 - July 251.20 522.90 242.20Tháng 8 - August 380.50 288.80 464.50Tháng 9 - September 290.50 293.70 269.50Tháng 10 - October 147.00 227.60 276.50Tháng 11 - November 90.40 104.50 110.10Tháng 12 – December 71.80 47.70 0.00
Monthly rainfall
Trang 119 Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm
Monthly mean humidity
ĐVT: %
Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019
Bình quân năm - Average 81 81 81
Tháng 1 - Jannuary 76 80 77
Tháng 2 - February 76 76 76
Tháng 3 - March 76 76 77
Tháng 4 - April 74 76 77
Tháng 5 - May 82 80 82
Tháng 6 - June 83 84 85
Tháng 7 - July 85 86 85
Tháng 8 - August 86 84 86
Tháng 9 - September 81 85 84
Tháng 10 - October 86 81 85
Tháng 11 - November 83 80 80
Tháng 12 – December 79 80 76
Trang 1210 Mực nước cao nhất tháng qua các năm
Trạm: Cà Mau.
Sông: Gành Hào.
ĐVT: Cm
Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Tháng 1 - Jannuary 71 73 86
Tháng 2 - February 66 75 68
Tháng 3 - March 68 57 59
Tháng 4 - April 60 54 54
Tháng 5 - May 61 61 64
Tháng 6 - June 57 60 68
Tháng 7 - July 62 78 74
Tháng 8 - August 70 72 80
Tháng 9 - September 78 76 83
Tháng 10 - October 88 84 84
Tháng 11 - November 86 80 80
Tháng 12 – December 81 82 83
Trang 1311 Mực nước cao nhất tháng qua các năm
Trang 1412 Mực nước cao nhất tháng qua các năm
Trạm: Năm Căn.
Sông: Cửa Lớn.
ĐVT: Cm
Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019
Tháng 1 - Jannuary 153 163 165
Tháng 2 - February 159 160 140
Tháng 3 - March 131 143 136
Tháng 4 - April 139 135 135
Tháng 5 - May 133 130 128
Tháng 6 - June 110 110 124
Tháng 7 - July 131 132 121
Tháng 8 - August 128 116 137
Tháng 9 - September 127 134 145
Tháng 10 - October 150 160 165
Tháng 11 - November 167 159 163
Tháng 12 – December 166 155 157
Trang 1513 Mực nước thấp nhất tháng qua các năm
Trang 1614 Mực nước thấp nhất tháng qua các năm
Trang 1715 Mực nước thấp nhất tháng qua các năm
Trang 18Biểu Table Trang Page
16 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2019 phân theo huyện, thành phố thuộc
17 Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
18 Dân số trung bình phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
19 Dân số trung bình nam phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
20 Dân số trung bình nữ phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
21 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
22 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
23 Dân số từ 15 tuổi trở lên phân theo tình trạng hôn nhân
24 Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn
25 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số
26 Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn
27 Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo giới tính
28 Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi phân theo giới tính
29 Tỷ lệ tăng dân số chung của dân số phân theo thành thị, nông thôn
30 Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo giới tính
31 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính
32 Tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo giới tính
33 Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính
34 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và phân theo thành thị,
nông thôn
35 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo loại hình kinh tế
36 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành thị, nông thôn
37 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo giới tính
38 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo nghề nghiệp và theo
vị thế việc làm
39 Tỷ lệ lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo phân theo giới tính và
theo thành thị, nông thôn
40 Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi phân theo giới tính và theo
thành thị, nông thôn
41 Tỷ lệ thiếu việc làm so với lực lượng lao động trong độ tuổi phân theo giới tính và
theo thành thị, nông thôn
42 Số hộ phân theo huyện, thành phố
43 Số hộ phân theo huyện, thành phố năm 2017 và phân theo khu vực thành thị/nông
46 Số lao động được tạo việc làm trong năm
47 Lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế
48 Lao động nữ đang làm việc phân theo ngành kinh tế
* Ghi chú: - Số liệu năm 2019 phần Dân số và lao động là số liệu ước tính.
II DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG POPULATION AND EMPLOYMENT
Trang 19MỘT SỐ NÉT VỀ DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
- Tổng tỷ suất sinh năm 2019 đạt 1,69 con/phụ nữ, tiếp tục duy trì ở mức sinh thay thế Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh là 101,03 bé trai/100 bé gái; tỷ suất sinh thô là 11,44%o; tỷ suất chết thô là 5,37%o; tỷ lệ tăng tự nhiên là 6,07%o
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi là 9,73 trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi là 15,11 trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống Tuổi thọ trung bình của dân số tỉnh năm 2019 là 74,91 năm, trong đó nam là 72,54 năm và nữ là 77,37 năm Số tuổi kết hôn trung bình 26,48 năm, trong đó nam là 28,13 năm
và nữ là 24,19 năm Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ là 95,15%, trong đó nam là 95,87% và nữ là 94,93%
2 Lao động và việc làm
- Năm 2019, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của cả tỉnh đạt 690.916 người, trong đó lao động nam 397.371 người, chiếm 57,51%; lao động nữ 293.545 người, chiếm 42,49%; lực lượng lao động ở khu vực thành thị 142.197 người, chiếm 20,58%; lực lượng lao động ở khu vực nông thôn 548.719 người, chiếm 79,42%
- Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế năm 2019 đạt 677.617 người, trong đó: Khu vực Nhà nước 40.466 người, chiếm 5,97%; khu vực ngoài Nhà nước 636.269 người, chiếm 93,90%; khu vực đầu tư ngước ngoài 882 người, chiếm 0,13%
Số lao động được tạo việc làm trong năm 39.525 người, trong đó nam 21.721 người, nữ 17.804 người
- Năm 2019, tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo (từ 3 tháng trở lên) đạt 12,30%, trong đó lao động khu vực thành thị đạt 29,19%; khu vực nông thôn đạt 7,92%
- Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi năm 2019 là 2,10%, trong đó nam 1,59%, nữ 2,84%; khu vực
Trang 20Diện tích Dân số trung bình Mật độ dân số
)
Tổng số - Total 5,221.19 1,194,281 229
TP Cà Mau - Ca Mau city 249.23 226,358 908
Huyện Thới Bình - Thoi Binh rural district 636.36 135,875 214
Huyện U Minh - U Minh rural district 771.56 100,859 131
Huyện Trần Văn Thời - Tran Van Thoi rural district 697.46 197,660 283
Huyện Cái Nước - Cai Nuoc rural district 417.09 136,594 327
Huyện Phú Tân - Phu Tan rural district 448.19 97,684 218
Huyện Đầm Dơi - Dam Doi rural district 809.95 175,612 217
Huyện Năm Căn - Nam Can rural district 482.80 56,789 118
Huyện Ngọc Hiển - Ngoc Hien rural district 708.55 66,850 94
16 Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2019 phân theo
huyện, thành phố thuộc tỉnh
Area, population and population density in 2019 by district
Trang 21Tổng số
Total
Nam - Male Nữ - Female Thành thị -
Tỷ lệ tăng - Growth rate (%)
Cơ cấu - Structure (%)
17 Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
Average population by sex and by residence
Phân theo giới tính Phân theo thành thị, nông thôn
Trang 2218 Dân số trung bình phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
Average population by district
Tổng số - Total 1,199,533 1,198,120 1,196,979 1,195,559 1,194,281
TP Cà Mau - Ca Mau city 223,832 224,672 225,354 226,015 226,358 Huyện Thới Bình - Thoi Binh rural district 135,482 135,578 135,674 135,770 135,875 Huyện U Minh - U Minh rural district 101,225 101,109 100,993 100,905 100,859 Huyện Trần Văn Thời - Tran Van Thoi rural district 194,820 195,773 196,726 196,974 197,660 Huyện Cái Nước - Cai Nuoc rural district 136,804 136,749 136,694 136,651 136,594 Huyện Phú Tân - Phu Tan rural district 99,235 98,725 98,235 97,885 97,684 Huyện Đầm Dơi - Dam Doi rural district 177,223 176,692 176,242 175,992 175,612 Huyện Năm Căn - Nam Can rural district 59,149 58,371 57,811 57,261 56,789 Huyện Ngọc Hiển - Ngoc Hien rural district 71,763 70,451 69,250 68,106 66,850
ĐVT: Người - Person
Trang 2319 Dân số trung bình nam phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
Average male population by district
2015 2016 2017 2018 Sơ bộ 2019 Tổng số - Total 605,695 605,451 605,343 605,095 604,903
Huyện Trần Văn Thời - Tran Van Thoi rural district 98,364 98,924 99,484 99,688 100,865
ĐVT: Người - Person
Trang 2420 Dân số trung bình nữ phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
Average female population by district
2015 2016 2017 2018 Sơ bộ 2019 Tổng số - Total 593,838 592,669 591,636 590,464 589,378
Huyện Thới Bình - Thoi Binh rural district 67,078 67,071 67,064 67,057 67,299
Huyện Trần Văn Thời - Tran Van Thoi rural district 96,456 96,849 97,242 97,286 96,795Huyện Cái Nước - Cai Nuoc rural district 67,732 67,650 67,568 67,520 67,378Huyện Phú Tân - Phu Tan rural district 49,132 48,840 48,358 48,046 47,939Huyện Đầm Dơi - Dam Doi rural district 87,744 87,410 87,117 86,923 86,615Huyện Năm Căn - Nam Can rural district 28,930 28,503 28,206 27,910 27,669Huyện Ngọc Hiển - Ngoc Hien rural district 34,164 33,389 32,922 32,351 32,333
ĐVT: Người - Person
Trang 2521 Dân số trung bình thành thị phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh
Average urban population by district
2015 2016 2017 2018 Sơ bộ 2019 Tổng số - Total 265,939 267,356 268,840 270,271 271,699
Huyện Thới Bình - Thoi Binh rural district 10,203 10,171 10,141 10,116 10,102Huyện U Minh - U Minh rural district 7,016 7,065 7,110 7,140 7,176Huyện Trần Văn Thời - Tran Van Thoi rural district 43,228 43,343 43,485 43,630 43,851Huyện Cái Nước - Cai Nuoc rural district 14,321 14,361 14,407 14,452 14,552Huyện Phú Tân - Phu Tan rural district 14,386 14,261 14,156 14,019 13,940Huyện Đầm Dơi - Dam Doi rural district 9,929 10,064 10,189 10,319 10,546Huyện Năm Căn - Nam Can rural district 17,287 17,067 16,932 16,772 16,547Huyện Ngọc Hiển - Ngoc Hien rural district 11,095 11,130 11,180 11,240 11,573
ĐVT: Người - Person
Trang 262015 2016 2017 2018 Sơ bộ 2019 Tổng số - Total 933,594 930,764 928,139 925,288 922,582
TP Cà Mau - Ca Mau city 85,358 84,778 84,114 83,432 82,946 Huyện Thới Bình - Thoi Binh rural district 125,279 125,407 125,533 125,654 125,773 Huyện U Minh - U Minh rural district 94,209 94,044 93,883 93,765 93,683 Huyện Trần Văn Thời - Tran Van Thoi rural district 151,592 152,430 153,241 153,344 153,809 Huyện Cái Nước - Cai Nuoc rural district 122,483 122,388 122,287 122,199 122,042 Huyện Phú Tân - Phu Tan rural district 84,849 84,464 84,079 83,866 83,744 Huyện Đầm Dơi - Dam Doi rural district 167,294 166,628 166,053 165,673 165,066 Huyện Năm Căn - Nam Can rural district 41,862 41,304 40,879 40,489 40,242 Huyện Ngọc Hiển - Ngoc Hien rural district 60,668 59,321 58,070 56,866 55,277
22 Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh - Average rural
population by district
ĐVT: Người - Person
Trang 2723 Dân số từ 15 tuổi trở lên phân theo tình trạng hôn nhân
Population at 15 years old of age and above by marital status
Trang 2824 Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Sex ratio of population by residence
Trang 29ĐVT: %o
Tỷ suất sinh thô Tỷ suất chết thô Tỷ lệ tăngCrude birth rate Crude death rate tự nhiên
Naturalincrease rate
TỶ SUẤT CHUNG - TOTAL
25 Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số
Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate of population
Trang 3026 Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn
Total fertility rate by residence
Trang 3127 Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo giới tính
Infant mortality rate by sex
ĐVT: Trẻ em dưới một tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống
Unit: Infant deaths per 1000 live births
Trang 3228 Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi phân theo giới tính
Under five mortality rate by sex
ĐVT: Trẻ em dưới năm tuổi tử vong/1000 trẻ sinh sống
Unit: Under - five deaths per 1000 live births
Trang 3329 Tỷ lệ tăng dân số chung của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Increase rate of population by residence
Đơn vị tính - Unit : %
Tổng số
Total Thành thị - Urban Nông thôn - Rural
Tỷ lệ tăng dân số chung
Increase rate of population
Tỷ suất di cư thuần
Net emigration rate
Trang 3430 Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo giới tính
In-migration, out-migration and net-migration rates by sex
Sơ bộ 2019 0.63 0.62 0.64
Năm 2016 9.10 7.40 10.70Năm 2017 9.30 7.30 11.20Năm 2018 7.31 7.28 7.65
Tỷ suất nhập cư - In-migration rate
Tỷ suất xuất cư - Out-migration rate
Trang 3531 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính
Life expectancy at birth by sex
ĐVT: Năm - Unit: Year
Tổngsố
Trang 3632 Tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo giới tính
Average age of first marriage by sex and by residence
Đơn vị tính: Năm - Unit: Year
Tổngsố
Trang 3733 Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính
Percentage of literate population aged 15 over by sex
Tổngsố
By sex
Trang 3834 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính
và phân theo thành thị, nông thôn
Labour force at 15 years of age and above by sex and by risedence
I- Tổng số lao động - Total (Người - Person) 682,257 684,698 683,657 688,281 690,916
- Phân theo giới tính - By sex
II- Cơ cấu lao động - Structure (%)
Trang 39Tổng số
Non-state Foreign investment
Cơ cấu (Tổng số =100) ( %) - Structure (%)
35 Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo loại hình kinh tế -
Annual employed population at 15 years of age and above by types of ownership
Trang 40Chia ra - Of which
I- Lao động (Người - Person)
II- So với dân số (%) - Proportion of population (%)