1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Niên giám thống kê việt nam tóm tắt 2009

111 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá thực tế phân theo nguồn vốn State investment at current prices by investment source Nghìn tỷ đồng - Trillion dongs Chia ra - Of which

Trang 1

Mục lục - Contents

Trang

Page

Đơn vị hành chính, dân số và lao động

Administrative units, population and labour 5

Tài khoản quốc gia

National accounts 31

Đầu tư

Investment 49

Doanh nghiệp và cơ sở kinh doanh cá thể

Enterprise and individual business establishment 75

Trade, price and tourism 135

Vận tải và bưu chính, viễn thông

Transport and postal services, telecommunications 169

Giáo dục, y tế và mức sống dân cư

Education, health and living standard 183

Trang 3

Cities under provinces

QuËn

Urban districts

ThÞ x·

Towns

HuyÖn

Rural districts

c¶ n−íc

whole country 48 47 46 556

§ång b»ng s«ng Hång

Red River Delta 10 17 6 96

Trung du vµ miÒn nói phÝa B¾c

Northern midlands and

Trung du vµ miÒn nói phÝa B¾c Northern midlands and mountain areas 118 139 2283 B¾c Trung Bé vµ duyªn h¶i

miÒn Trung North Central and Central coastal areas 274 151 2489 T©y Nguyªn

Central Highlands 77 47 598

§«ng Nam Bé - South East 342 40 490

§ång b»ng s«ng Cöu Long Mekong River Delta 182 124 1306

1 1

Trang 4

Average population (Thous

pers.)

Mật độ dân số (Người/km2)

Population density (Person/

Trung du vμ miền núi phía Bắc

Northern midlands and

Average population (Thous

pers.)

Mật độ dân số (Người/km2)

Population density (Person/

Trang 5

(Tiếp theo) Diện tích, dân số và mật độ dân số

Average population (Thous

pers.)

Mật độ dân số (Người/km2)

Population density (Person/

Average population (Thous

pers.)

Mật độ dân số (Người/km2)

Population density (Person/

Trang 6

D©n sè trung b×nh ph©n theo giíi tÝnh

Average population by sex(*)

Chia ra - Of which

Tæng sè

Total Nam - Male N÷ - Female

Ngh×n ng−êi - Thous pers.

(*) D©n sè ®iÒu chØnh theo Tæng ®iÒu tra D©n sè vµ nhµ ë 01/4/2009

Population adjusted according to Population and Housing census

on 1st April 2009

D©n sè trung b×nh ph©n theo thµnh thÞ vµ n«ng th«n(*)

Average population by residence(*)

Trang 7

km2)

Area (Thous

km 2 )

Dân số giữa năm 2009 (Triệu người)

Population mid-year 2009 (Mill persons)

Mật độ dân số (Người/km2)

Population density (Person/km 2 )

Thế giới - World 135641 6810 50

Châu Phi - Africa 30306 999 33

Bắc Phi - Northern Africa 8525 205 24

Đông Phi - Eastern Africa 6355 313 49

Nam Phi - Southern Africa 2675 58 22

Tây Phi - Western Africa 6138 297 48

Trung Phi - Middle Africa 6613 125 19

Châu Mỹ - America 42049 920 22

Bắc Mỹ - North America 21517 341 16

Nam Mỹ - South America 17818 386 22

Trung Mỹ - Central America 2480 152 61

South Central Asia 10776 1726 160

(Tiếp theo) Diện tích, dân số và mật độ dân số

của thế giới

(Cont.) Area, population and population density

of the world

Diện tích (Nghìn

km2)

Area (Thous

km 2 )

Dân số giữa năm 2009 (Triệu người)

Population mid-year 2009 (Mill persons)

Mật độ dân số (Người/km2)

Population density (Person/km 2 )

Châu Âu - Europe 22985 738 32

Bắc Âu - Northern Europe 1749 99 55

Đông Âu - Eastern Europe 18813 295 16

Nam Âu - Southern Europe 1316 155 118

Tây Âu - Western Europe 1107 189 170

Châu Đại Dương - Oceania 8537 36 4

Salomon Islands 29 0,5 18

Nguồn số liệu: Bảng số liệu dân số thế giới 2006, 2009

Source(s): Word Population Data Sheet 2006, 2009

Trang 8

D©n sè gi÷a n¨m cña mét sè n−íc ch©u ¸

Mid-year population of some Asian countries

TriÖu ng−êi - Million persons

Phi-li-pin - The Philippines 83,6 85,3 87,0 88,7 90,5

Th¸i Lan - Thailand 64,2 64,8 65,2 65,8 66,5

(*) D©n sè trung b×nh - Average population

Nguån sè liÖu: Nh÷ng chØ tiªu chñ yÕu cña Ng©n hµng Ph¸t triÓn

ViÖt Nam - Vietnam 1,2 1,2 1,1 1,1 1,1

Phi-li-pin - The Philippines 2,1 2,0 2,0 1,9 1,9

Th¸i Lan - Thailand 0,9 0,9 0,7 0,8 1,1

Source: Key Indicators 2009 of ADB, 2009

6 7

Trang 9

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc

tại thời điểm 1/7 hàng năm

phân theo thành phần kinh tế(*)

Employed population at 15 years of age and

above as of annual 1 July by types of ownership(*)

Non-State

Khu vực có vốn đầu tư

nước ngoài

Foreign investment sector

Nghìn người - Thous persons

(Tiếp theo) Lao động từ 15 tuổi trở lên

đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo thành phần kinh tế(*)

(Cont.) Employed population at 15 years of age and above as of annual 1 July

Non-State

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Foreign investment sector

Trang 10

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc

tại thời điểm 1/7 hàng năm

phân theo thành thị, nông thôn(*)

Employed population at 15 years of age

and above as of annual 1 July by residence(*)

(*) Xem ghi chú Biểu 8 - See the note at Table 8

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm

phân theo ngành kinh tế(*)

Employed population at 15 years of age and above as of annual 1 July

by kinds of economic activity(*)

Nghìn người - Thous persons

Mining and quarrying 343,2 375,5 406,8 446,0 477,4Công nghiệp chế biến

Manufacturing 5279,1 5739,5 6103,0 6523,1 6851,2Sản xuất và phân phối

điện, khí đốt và nước

Electricity, gas and water supply 152,3 176,0 201,6 232,3 262,6

Xây dựng - Construction 2010,6 2168,1 2320,9 2476,4 2692,8Thương nghiệp; sửa chữa

xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và

gia đình - Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles, motor cycles and personal and household goods 4523,5 4754,2 4984,1 5131,5 5285,2

Trang 11

(Tiếp theo) Lao động từ 15 tuổi trở lên đang

làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm

phân theo ngành kinh tế(*)

(Cont.) Employed population at 15 years of age

and above as of annual 1 July

by kinds of economic activity(*)

Nghìn người - Thous persons

Hotels and restaurants 703,8 728,2 766,6 793,7 811,6

Vận tải, kho bãi và

activities and technology 22,5 24,2 25,3 25,7 26,7

Các hoạt động liên quan

đến kinh doanh tài sản

(Tiếp theo) Lao động từ 15 tuổi trở lên đang

làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo ngành kinh tế(*)

(Cont.) Employed population at 15 years of age and above as of annual 1 July

by kinds of economic activity(*)

Nghìn người - Thous persons

2005 2006 2007 2008

Sơ bộ

Prel

2009Giáo dục và đào tạo

Education and training 1131,3 1208,7 1277,8 1338,7 1370,2

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

Health and social work 329,8 346,5 361,9 381,9 391,5Hoạt động văn hóa

và thể thao

Recreational, cultural and sporting activities 121,7 124,9 128,5 128,7 128,9Các hoạt động của Đảng,

đoàn thể và hiệp hội

Activities of Party and of membership organisations 137,1 159,4 181,7 210,3 205,3Hoạt động phục vụ cá

nhân, công cộng và dịch vụ làm thuê

Community, social and personal service activities and private household with employed persons 678,1 756,9 844,5 935,4 937,6

(*) Xem ghi chú Biểu 8 - See the note at Table 8

10 10

Trang 12

Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm

việc tại thời điểm 1/7 hàng năm

phân theo ngành kinh tế

Structure of employed population at 15 years

of age and above as of annual 1 July

by kinds of economic activity

Wholesale and retail trade;

repair of motor vehicles,

motor cycles and personal

and household goods 10,58 10,81 11,02 11,04 11,07

(Tiếp theo) Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên

đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo ngành kinh tế

(Cont.) Structure of employed population

at 15 years of age and above as of annual

1 July by kinds of economic activity

thông tin liên lạc Transport, storage and communications 2,59 2,57 2,54 2,51 2,53Tài chính, tín dụng

Financial, intermediation 0,34 0,39 0,44 0,45 0,46Hoạt động khoa học

và công nghệ

Scientific activities and technology 0,05 0,05 0,06 0,06 0,06Các hoạt động liên quan

đến kinh doanh tài sản và dịch vụ t− vấn

Real estate, renting and bussiness activities 0,32 0,38 0,45 0,52 0,56QLNN và ANQP; bảo đảm

XH bắt buộc

Public administration and defence; compulsory social security 3,57 3,65 3,73 3,81 3,81

11 11

Trang 13

(Tiếp theo) Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên

đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm

phân theo ngành kinh tế

(Cont.) Structure of employed population

at 15 years of age and above as of annual

1 July by kinds of economic activity

Education and training 2,64 2,75 2,83 2,88 2,87

đoàn thể và hiệp hội

Activities of Party and of

membership organisations 0,32 0,36 0,40 0,45 0,43

Hoạt động phục vụ cá

nhân, công cộng và

dịch vụ làm thuê

Community, social and

personal service activities

and private household with

employed persons 1,59 1,72 1,87 2,01 1,96

Năng suất lao động x∙ hội phân theo ngành kinh tế (*)

Productivity of employed population

by kinds of economic activity (*)

Triệu đồng/người - Mill dongs/person

khí đốt và nước - Electricity, gas and water supply 190,0 190,2 197,8 203,0 223,1

Xây dựng - Construction 26,5 29,8 34,3 38,6 40,9Thương nghiệp, sửa chữa xe

có động cơ, mô tô, xe máy,

đồ dùng cá nhân và gia đình

Wholesale and retail trade;

repair of motor vehicles, motor cycles and personal and household goods 25,2 27,9 31,4 41,3 46,3Khách sạn, nhà hàng

Hotels and restaurants 41,7 49,2 58,7 71,9 83,0Vận tải; kho bãi và thông tin liên

lạc - Transport, storage and communications 33,1 38,8 44,6 56,9 59,9Tài chính, tín dụng

Financial, intermediation 105,2 103,6 105,0 129,4 144,0

Trang 14

(Tiếp theo) Năng suất lao động x∙ hội

phân theo ngành kinh tế (*)

(Cont.) Productivity of employed population

by kinds of economic activity (*)

Triệu đồng/người - Mill dongs/person

2005 2006 2007 2008

Sơ bộ

Prel

2009Hoạt động khoa học và công nghệ

Scientific activities and technology 233,6 250,7 278,8 361,8 395,8

Các HĐ liên quan đến kinh

doanh tài sản và dịch vụ tư vấn

Real estate, renting and

business activities 242,3 221,6 213,9 223,7 225,3

QLNN và ANQP, đảm bảo

xã hội bắt buộc

Public administration and

defence;compulsory social security 15,1 16,7 18,5 23,3 25,9

Giáo dục và đào tạo

Education and training 23,8 25,4 27,3 28,6 31,2

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

Health and social work 37,6 40,7 44,6 50,2 55,0

Hoạt động văn hóa và thể thao

Recreational, cultural and

Community, social and personal

service activities and private

household with employed persons 26,1 27,0 28,3 33,4 39,2

(*) Tổng sản phẩm trong nước/Giá trị tăng thêm theo giá thực tế bình

quân 1 lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc

Average GDP/Value added at current prices per employed population at

15 years of age and above

Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ở khu vực thành thị phân theo vùng

Unemployment rate of labour force

at working age in urban area by region

phía Bắc

Northern midlands and mountain areas 5,07 4,18 3,85 4,17 3,90 Bắc Trung Bộ và Duyên hải

miền Trung

North Central and Central coastal areas 5,20 5,50 4,95 4,77 5,54

Tây Nguyên Central Highlands 4,23 2,38 2,11 2,51 3,05

Đông Nam Bộ - South East 5,62 5,47 4,83 4,89 4,54

Đồng bằng sông Cửu Long

Mekong River Delta 4,87 4,52 4,03 4,12 4,54

Trang 15

Tỷ lệ thất nghiệp của lực l−ợng lao động

trong độ tuổi năm 2009 phân theo vùng

và phân theo thành thị, nông thôn

Unemployment rate of labour force at working

age in 2009 by region and residence

% Chia ra - Of which

Red River Delta 2,69 4,59 2,01

Trung du và miền núi

Mekong River Delta 3,31 4,54 2,97

Tỷ lệ thiếu việc làm của lực l−ợng lao động trong độ tuổi năm 2009 phân theo vùng

và phân theo thành thị, nông thôn

Underemployment rate of labour force at working age in 2009 by region and residence

% Chia ra - Of which

phía Bắc

Northern midlands and mountain areas 3,39 2,79 3,50 Bắc Trung Bộ và Duyên hải

miền Trung

North Central and Central coastal areas 5,47 5,44 5,47

Tây Nguyên Central Highlands 5,73 4,99 6,00

Đông Nam Bộ - South East 3,31 1,50 5,52

Đồng bằng sông Cửu Long

Mekong River Delta 9,33 5,46 10,49

14 15

Trang 16

Lực lượng lao động của một số nước châu á

Labour force of some Asian countries

Triệu người - Million persons

(*) Lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc - Working labors at 15

years of age and above

Nguồn số liệu: Những chỉ tiêu chủ yếu của Ngân hàng Phát triển

châu á, 2009

Source: Key Indicators 2009 of ADB, 2009

Tỷ lệ thất nghiệp của một số nước châu á

Unemployment rate of some Asian countries

Một số nước vμ vùng lãnh thổ khác

Other countries and territories

(*) Khu vực thành thị - Urban area only

Nguồn số liệu: Những chỉ tiêu chủ yếu của Ngân hàng Phát triển châu á, 2009

Source: Key Indicators 2009 of ADB, 2009

Trang 17

tμi kho¶n quèc gia

National accounts

Trang 18

Tæng s¶n phÈm trong n−íc theo gi¸ thùc tÕ

ph©n theo khu vùc kinh tÕ

Gross domestic product at current prices

by economic sector

Chia ra - Of which

Tæng sè

Total N«ng, l©m nghiÖp vµ thñy s¶n

Agriculture, forestry &

fishing

C«ng nghiÖp

vµ x©y dùng

Industry and construction

Tæng sè

Total N«ng, l©m nghiÖp vµ thñy s¶n

Agriculture, forestry &

fishing

C«ng nghiÖp vµ x©y dùng

Industry and construction

Trang 19

(TiÕp theo) C¬ cÊu tæng s¶n phÈm trong n−íc

theo gi¸ thùc tÕ cña mét sè n−íc ch©u ¸

n¨m 2008

(Cont.) Structure of GDP at current prices in

2008 of some Asian countries

% Chia ra - Of which

Tæng

Total

N«ng, l©m nghiÖp vµ thñy s¶n

Agriculture, forestry &

fishing

C«ng nghiÖp vµ x©y dùng

Industry and construction

Nguån sè liÖu: Nh÷ng chØ tiªu chñ yÕu cña Ng©n hµng Ph¸t triÓn

ch©u ¸, 2009; B¸o c¸o ph¸t triÓn thÕ giíi 2009

Source: Key Indicators 2009 of ADB, 2009; World Development

Report 2009

Tæng s¶n phÈm trong n−íc theo gi¸ so s¸nh

1994 ph©n theo khu vùc kinh tÕ

Gross domestic product at constant 1994 prices by economic sector

Chia ra - Of which

Tæng sè

Total N«ng, l©m nghiÖp vµ thñy s¶n

Agriculture, forestry &

fishing

C«ng nghiÖp

vµ x©y dùng

Industry and construction

Trang 20

(TiÕp theo) Tæng s¶n phÈm trong n−íc theo

gi¸ so s¸nh 1994 ph©n theo khu vùc kinh tÕ

(Cont.) Gross domestic product

at constant 1994 prices by economic sector

Chia ra - Of which

Tæng sè

Total N«ng, l©m nghiÖp vµ thñy s¶n

Agriculture, forestry &

fishing

C«ng nghiÖp

vµ x©y dùng

Industry and construction

Growth rate of GDP at constant prices

of some Asian countries

Source: Key Indicators 2009 of ADB, 2009

http://www.worldbank.org-World Development Indicator database

20 21

Trang 21

Tæng s¶n phÈm trong n−íc theo gi¸ thùc tÕ

Foreign invested sector 15,99 16,98 17,96 18,43 18,33

Tæng s¶n phÈm trong n−íc theo gi¸ so s¸nh

22 23

Trang 22

Tæng s¶n phÈm trong n−íc

b×nh qu©n ®Çu ng−êi(*)

Gross domestic product per capita(*)

theo gi¸ thùc tÕ

Vietnam currency,

at current prices

Ngo¹i tÖ, theo tû gi¸

hèi ®o¸i b×nh qu©n

Foreign currency,

at average exchange rate

(TiÕp theo) Tæng s¶n phÈm trong n−íc

b×nh qu©n ®Çu ng−êi(*)

(Cont.) Gross domestic product per capita(*)

TiÒn VN, theo gi¸ thùc tÕ

Vietnam currency,

at current prices

Ngo¹i tÖ, theo tû gi¸

hèi ®o¸i b×nh qu©n

Foreign currency,

at average exchange rate

Population adjusted according to Population and Housing census on 1st April 2009

24 24

Trang 23

Structure of gross domestic product

by expenditure category at current prices

Gross domestic product 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

Trang 24

Index of gross domestic product

by expenditure category at constant 1994 prices

Gross domestic product 108,44 108,23 108,46 106,31 105,32

Trang 25

Tû träng tÝch lòy tµi s¶n trong tæng s¶n phÈm

trong n−íc cña mét sè n−íc ch©u ¸

Share of gross capital formation

in GDP of some Asian countries

Nguån sè liÖu: Nh÷ng chØ tiªu chñ yÕu cña Ng©n hµng Ph¸t triÓn

ch©u ¸, 2009; Website cña Ng©n hµng ThÕ giíi

Source: Key Indicators 2009 of ADB, 2009;

http://www.worldbank.org-World Development Indicator database

Tû träng tiªu dïng cuèi cïng trong tæng s¶n phÈm trong n−íc cña mét sè n−íc ch©u ¸

Share of final consumption in GDP

of some Asian countries

Mét sè n−íc ch©u ¸ kh¸c

Some other Asian countries

CHND Trung Hoa - China, PR 54,44 53,39 52,19 50,05 49,59

Trang 26

®Çu t−

Investment

Trang 27

Vèn ®Çu t− theo gi¸ thùc tÕ

State

Kinh tÕ ngoµi Nhµ n−íc

Non- State

Khu vùc cã vèn ®Çu t−

n−íc ngoµi

Foreign invested sector

Tæng vèn

®Çu t− so víi tæng s¶n phÈm trong n−íc (%)

Investment over GDP (%)

State

Kinh tÕ ngoµi Nhµ n−íc

Non - State

Khu vùc cã vèn ®Çu t− n−íc ngoµi

Foreign invested sector

Trang 28

Vèn ®Çu t− theo gi¸ so s¸nh 1994

State

Kinh tÕ ngoµi Nhµ n−íc

Index of investment at constant 1994 prices

by types of ownership (Previous year = 100)

State

Kinh tÕ ngoµi Nhµ n−íc

Non-State

Khu vùc

cã vèn ®Çu t− n−íc ngoµi

Foreign invested sector

Trang 29

Vèn ®Çu t− cña khu vùc kinh tÕ Nhµ n−íc

theo gi¸ thùc tÕ ph©n theo cÊp qu¶n lý

State investment at current prices

Trang 30

Vốn đầu tư của khu vực

kinh tế Nhà nước theo giá thực tế

phân theo nguồn vốn

State investment at current prices

by investment source

Nghìn tỷ đồng - Trillion dongs Chia ra - Of which

Total Vốn

ngân sách

Nhà nước State budget

Vốn

vay Loan

Vốn của các doanh

nghiệp Nhà nước vμ nguồn vốn khác Equity of state owned enterprises and other sources

Structure of State investment at current prices

by investment source

% Chia ra - Of which

Total Vốn ngân sách

Nhà nước State budget

Vốn

vay Loan

Vốn của các doanh

nghiệp Nhà nước vμ nguồn vốn khác Equity of state owned enterprises and other sources

Trang 31

Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước

theo giá so sánh 1994 phân theo nguồn vốn

State investment at constant 1994 prices

by investment source

Nghìn tỷ đồng - Trillion dongs Chia ra - Of which

Total Vốn

ngân sách

Nhà nước State budget

Vốn

vay Loan

Vốn của các doanh

nghiệp Nhà nước và nguồn vốn khác Equity of state owned enterprises and other sources

Index of State investment at constant 1994 prices by investment source

% Chia ra - Of which

Total Vốn ngân sách

Nhà nước State budget

Vốn vay

Loan

Vốn của các doanh

nghiệp Nhà nước

và nguồn vốn khác Equity of state owned enterprises and other sources

Trang 32

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

Tổng vốn đăng ký(*)

(Triệu đô la Mỹ)

Total registered capital (*) (Mill USD)

Tổng số vốn thực hiện (Triệu đô la Mỹ)

Implementation capital (Mill USD)

Including supplementary capital to licensed projects in previous years

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2009 phân theo ngành kinh tế

Foreign direct investment projects licensed

in 2009 by kinds of economic activity

Số

dự án

Number

of projects

Tổng vốn đăng ký(*)(Triệu đô la Mỹ)

Total registered capital (*)(Mill USD)

Tổng số - Total 839 21482,1

Nông nghiệp và lâm nghiệp Agriculture and forestry 15 78,9

Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles, motor cycles and personal and household goods 115 238,2

41 42

Trang 33

(Tiếp theo) Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

được cấp giấy phép năm 2009

phân theo ngành kinh tế

(Cont.) Foreign direct investment projects

licensed in 2009 by kinds of economic activity

Số

dự án Number

of projects

(Triệu đô la Mỹ)

Total registered capital (*) (Mill USD)

Khách sạn và nhà hàng

Hotels and restaurants 32 8794,2

Vận tải; kho bãi và thông tin liên lạc

Transport; storage and comunications 89 277,7

Tài chính, tín dụng

Financial, intermediation 1 0,0

Các hoạt động liên quan đến kinh

doanh tài sản và dịch vụ tư vấn

Real estate, renting and business

Giáo dục và đào tạo

Education and training 8 28,9

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

Health and social work 6 8,3

Hoạt động văn hóa và thể thao

Recreational, cultural and sporting

(*) Xem ghi chú biểu 41 - See the note at table 41

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

được cấp giấy phép năm 2009 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu

Foreign direct investment projects licensed

in 2009 by main counterparts

Số dự án

Number

of projects

(Triệu đô la Mỹ)

Total registered capital (*) (Mill USD)

TổNG Số - TOTAL 839 21482,1 Trong đó - Of which:

Quần đảo Cay men

Cayman Islands 3 2018,9

Hàn Quốc - Korea Rep of 204 1661,0

Quần đảo Virgin thuộc Anh

British Virgin Islands 33 1107,9

Đặc khu hành chính Hồng Công (TQ)

Hong Kong SAR (China) 39 897,9

Liên bang Nga - Fed Russian 3 345,7

CHND Trung Hoa - China, PR 48 209,2

Trang 34

(Tiếp theo) Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

được cấp giấy phép năm 2009

phân theo đối tác đầu tư chủ yếu

(Cont.) Foreign direct investment projects

licensed in 2009 by main counterparts

Số dự án

Number

of projects

(Triệu đô la Mỹ)

Total registered capital (*) (Mill USD)

(*) Xem ghi chú biểu 41 - See the note at table 41

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

được cấp giấy phép năm 2009 phân theo địa phương

Foreign direct investment projects licensed

Total registered capital(*) (Mill USD)

Trang 35

(Tiếp theo) Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

Total registered capital(*) (Mill USD)

Bắc Trung Bộ vμ

duyên hải miền Trung

North Central and Central

(Cont.) Foreign direct investment projects licensed in 2009 by province

Số dự án

Number

of projects

Tổng vốn đăng ký (*)(Triệu đô la Mỹ)

Total registered capital(*) (Mill USD)

Dầu khí - Oil and gas 4 395,8

(*) Xem ghi chú biểu 41 - See the note at table 41

44 44

Trang 36

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2009

Direct investment projects abroad licensed

Total registered capital(*) (Mill USD)

(*) Xem ghi chú biểu 41 - See the note at table 41

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2009 phân theo ngành kinh tế

Direct investment projects abroad licensed

in period 1989 - 2009 by kinds of economic activity

Số

dự án

Number

of projects

Tổng vốn

đăng ký (*)(Triệu đô la Mỹ)

Total registered capital (*) (Mill USD)

Nông nghiệp và lâm nghiệp Agriculture and forestry 46 917,7

Wholesale and retail trade; Repair

of motor vehicles, motor cycles and personal and household goods 49 145,7

45 46

Trang 37

(Tiếp theo) Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2009

phân theo ngành kinh tế

(Cont.) Direct investment projects abroad licensed

in period 1989 - 2009 by kinds of economic activity

Số

dự án

Number

of projects

Tổng vốn

đăng ký (*)(Triệu đô la Mỹ)

Total registered capital (*) (Mill USD) Khách sạn và nhà hàng

Hotels and restaurants 16 24,4

Vận tải; kho bãi và thông tin liên lạc

Transport; storage and communications 35 226,9

Tài chính, tín dụng

Financial intermediation 4 115,1

Các HĐ liên quan đến kinh doanh

tài sản và dịch vụ tư vấn - Real

estate, renting business activities 105 937,6

Giáo dục và đào tạo

Education and training 3 1,4

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

Health and social work 4 31,2

Hoạt động văn hóa và thể thao

Recreational, cultural and sporting

Hoạt động phục vụ cá nhân và

cộng đồng - Community, social

and personal service activities 4 1,9

(*) Xem ghi chú biểu 41 - See the note at table 41.

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2009

phân theo đối tác đầu tư

Direct investment projects abroad licensed

in period 1989 - 2009 by counterpart

Số dự án

Number of projects

Tổng vốn đăng ký (*)

(Triệu đô la Mỹ) Total registered capital (*) (Mill USD)

Trang 38

(Tiếp theo) Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2009

phân theo đối tác đầu tư

(Cont.) Direct investment projects abroad

licensed in period 1989 - 2009 by counterpart

Số dự án

Number of projects

Tổng vốn đăng ký (*)

(Triệu đô la Mỹ) Total registered capital (*) (Mill USD)

Đặc khu HC Hồng Công (TQ)

Hongkong SAR (China) 10 13,7

CHND Trung Hoa - China PR 8 11,2

(Tiếp theo) Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2009 phân theo đối tác đầu tư

(Cont.) Direct investment projects abroad licensed in period 1989 - 2009 by counterpart

Số dự án

Number of projects

Tổng vốn đăng ký (*)

(Triệu đô la Mỹ) Total registered capital (*) (Mill USD)Cộng hòa Séc - Czech Rep of 3 2,7

Quần đảo Virgin thuộc Anh

British Virgin Islands 2 1,8

(*) Xem ghi chú biểu 41 - See the note at table 41.

47 47

Trang 39

doanh nghiÖp

vμ c¬ së kinh doanh c¸ thÓ

Enterprise and individual business establishment

Trang 40

Số doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất

kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm

phân theo loại hình doanh nghiệp

Number of acting enterprises

as of annual 31 Dec by types of enterprise

Doanh nghiệp - Enterprise

(*) Từ năm 2008 phạm vi điều tra doanh nghiệp bổ sung thêm các doanh

nghiệp tập thể (HTX) hoạt động trong ngành nông, lâm nghiệp và thủy

sản Do vậy số doanh nghiệp tập thể năm 2008 có thêm 6256 HTX Các

chỉ tiêu tổng hợp khác liên quan đến doanh nghiệp tập thể như: Lao động,

vốn, tài sản, doanh thu,… năm 2008 cũng bao gồm phạm vi như trên

(*) Since 2008, collective enterpries (cooperatives) operating in agriculture,

forestry and fishery sectors have been added in Survey on Enterprises

As the result, in 2008 the number of collective enterprises has increased

by 6,256 Cooperatives other 2008 aggregated indicators related such as

labor, captial, asset and turnover,… also include the data of above

mentioned cooperatives

Cơ cấu doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp

Structure of acting enterprises

as of annual 31 Dec by types of enterprise

%

Tổng số - Total 100,0 100,0 100,0 100,0 Doanh nghiệp Nhμ nước

State owned enterprise 3,6 2,8 2,2 1,6

Ngày đăng: 01/10/2018, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm