HỆ THỐNG CÁC CÂU HỎI CHUONG1 HOA HỌC 8 Hỗn hợp nào dưới đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kĩ và lọc? A. Bột đá vôi và muối ăn. B. Bột than và bột sắt. C. Đường và muối. D. Giấm và rượu.
Trang 1HỆ THỐNG CÂU HỎI THI HKI HÓA 8
I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,25 điểm:
CHẤT
Câu 1: Vật thể tự nhiên là :
A Xe đạp
B Cái bàn
C Mặt trời
D Cái bút
Đáp án: C
Câu 1: Hỗn hợp nào dưới đây có thể tách riêng các chất
thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kĩ và lọc?
A Bột đá vôi và muối ăn
B Bột than và bột sắt
C Đường và muối
D Giấm và rượu
Đáp án: A Câu 2: Tính chất của chất là
A Tính chất vật lí
B Tính chất hoá học
C cả A, B D.Tính chất khác
Đáp án: C
Câu 2: Phương pháp dùng để tách dầu ăn ra khỏi nước.
A Phương pháp lọc
B Phương pháp Chưng cất
C Phương pháp Chiết
D Không tách được
Đáp án: C Câu 3: Muốn biết được tính chất của chất ta phải
A Quan sát
B Dùng dụng cụ đo
C Làm thí nghiệm
D Có thể cả A,B,C
Đáp án: D
Câu 3: Rượu etylic sôi ở 78,3 0C, nước sôi ở 100 0C
Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp với nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây:
A Lọc
B Bay hơi
C Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 80 0C
D Không tách được
Đáp án: C Câu 4: Chất tinh khiết là
A Gồm một chất duy nhất
B Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau
C Gồm 2 chất trộn lẫn vào nhau
D Đáp án khác
Đáp án: A
Câu 4: Muốn tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp cát và muối
ta phải sử dụng phương pháp
A Lọc
B Chiết
C Làm bay hơi
D Cả A, C
Đáp án: D Câu 5: Hỗn hợp là
A Gồm một chất duy nhất
B Gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau
C Gồm 2 hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau
D Đáp án khác
Đáp án: C
Câu 5: Dựa vào tính chất nào mà ta khẳng định chất
lỏng là tinh khiết?
A) Không màu, không mùi
B) Không tan trong nước
C) Lọc được qua giấy lọc
D) Có nhiệt độ sôi nhất định
Đáp án: D
Trang 2NGUYÊN TỬ Câu 1: Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích âm?
A Electron;
B Proton ;
C Nơtron ;
D Tất cả đều sai
Đáp án: A
Câu 1: Trong hạt nhân nguyên tử thì
A n ≥ p
B n = p
C p > n
D e = p
Đáp án: A
Câu 1: Nếu tổng số proton, nơtron,electron trong một
nguyên tử là 28 và số hạt không mang điện chỉ xấp xỉ 35% thì số electron của nguyên tử là:
A 7
B 8
C 9
D 10
Đáp án: C Câu 2: Thành phần cấu tạo của nguyên tử là?
A Proton và electron;
B Nơtron và electron;
C Nơtron và proton;
D Proton, electron và nơtron
Đáp án: D
Câu 2:Có thể dùng cụm từ nào sau đây nói về nguyên
tử:
A Tạo ra chất
B Giữ nguyên trong các phản ứng hóa học
C Khối lượng nguyên tử
D Trung hòa về điện
Đáp án: D
Câu 2: Số e trong nguyên tử Oxi là:
A 6
B 7
C 8
D 9
Đáp án: C
Câu 3: Nguyên tử là
A Hạt vô cùng nhỏ không trung hoà về điện
B Hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện
C Nguyên tử có kích thước rất lớn
D Hạt rất lớn và trung hoà về điện
Đáp án: B
Câu 3: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ:
A Electron
B Proton
C Nơtron
D Tất cả đều sai
Đáp án: B
Câu 3: Số proton của nguyên tử Hidro là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Đáp án: A Câu 4: Nguyên tử được cấu tạo gồm
A.Hạt nhân
B Vỏ nguyên tử
C Cả A , C
D Đáp án khác
Đáp án: C
Câu 4: Nguyên tử trung hòa về điện là do:
A Có số hạt proton bằng số hạt nơtron
B Có số hạt proton bằng số hạt electron
C Có số hạt nơtron bằng số hạt electron
D Tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron
Đáp án: B
Câu 4: Số e của nguyên tử Al là:
A 10
B 11
C 12
D 13
Đáp án: D Câu 5: Trong nguyên tử thì số hạt
A n = p
B p = e
C p + e = n
D n < e
Đáp án: B
Câu 5: Loại hạt mang điện trong nguyên tử là
A n,p
B e, n
C p
D p, e
Đáp án: D
Câu 5: Các cách viết 3C, 5Fe, 7He lần lượt có ý nghĩa:
A 3 nguyên tử cacbon, 5 nguyên tử sắt, bảy nguyên tử heli
B 3 nguyên tử canxi, 5 nguyên tử sắt, 7 nguyên tử heli
C 3 nguyên tử cacbon, 5 nguyên tử sắt, 7 nguyên tử hidro
D 3 nguyên tử canxi, 5 nguyên tử sắt, 7 nguyên tử hidro
Đáp án: A Câu 6: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi:
A Hạt proton và hạt electron
B Hạt proton và hạt nơtron
C Hạt notron và hạt electron
D Cả ba loại hạt trên
Câu 6: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng nhỏ
nhất là:
A electron
B proton
C nơtron
Câu 6: Cho các nguyên tử với thành phần cấu tạo như
sau: X( 5n, 6p, 6e) ; Y( 7n, 6p,6e); Z( 5n,7p,7e); T( 6n, 8p,8e)
A X và Z là những nguyên tử cùng loại
B Y và Z là những nguyên tử cùng loại
Trang 3Đáp án: B D hạt nhân
Đáp án: A C X và Y là những nguyên tử cùng loạiD X và T là những nguyên tử cùng loại
Đáp án: A
NUYÊN TỐ
HÓA HỌC
Câu 1: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên
tử tính bằng đơn vị nào?
A Gam;
B Kilogam;
C Đơn vị cacbon (đvc);
D Cả 3 đơn vị trên
Đáp án: C
Câu 1: Nguyên tử khối của nguyên tố Mg là:
A 21
B 22
C 23
D 24
Đáp án: D
Câu 1: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần
nguyên tử khối của oxi X là nguyên tố nào sau đây?
A Ca
B Na
C K
D Fe
Đáp án: D Câu 2: Khối lượng của 1 nguyên tử Cacbon là
A 1,9926.10-23 g
B 1,9926 g C.1,9926.10-23 đvc D.1,9926 đvC
Đáp án: A
Câu 2: Khối lượng tính bằng gam của 1 đvC là:
A 1,6605.10-23 g
B 1,6605.10-24 g
C 6.1023 g
D 1,9926.10 -23 g
Đáp án: C
Câu 2: Biết nguyên tử R nặng gấp hai lần nguyên tử
oxi Tên của R là:
A lưu huỳnh
B đồng
C kẽm
D nhôm
Đáp án: A Câu 3: KHHH của nhôm là
A Al
B Ar
C Au
D Ag
Đáp án: A
Câu 3: Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?
A nặng hơn 0,4 lần
B nhẹ hơn 2,5 lần
C nhẹ hơn 0,4 lần
D nặng hơn 2,5 lần
Đáp án: B
Câu 2: 7 nguyên tử X nặng bằng 2 nguyên tử sắt X là
A O
B Zn
C Fe
D Cu
Đáp án: A
Câu 4: 4N nghĩa là
A 4 phân tử Nitơ
B 4 nguyên tử Nitơ
C 4 nguyên tố Nitơ
D 4 notron
Đáp án: B
Câu 4: Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử natri nhưng nhẹ hơn nguyên tử nhôm X là
A Mg
B Mg hoặc K
C K hoặc O
D Mg hoặc O
Đáp án: C
Câu 4: 5 nguyên tử X thì nặng bằng nguyên tử Brom
X là
A C
B Mg
C O
D N
Đáp án: C Câu 5: Ký hiệu hóa học dùng để
A biểu diễn chất
B biểu diễn vật thể
C viết tắt tên của một số nguyên tố có tên quá dài
D biểu diễn nguyên tố hóa học
Đáp án: D
Câu 5: Dãy nguyên tố kim loại là:
A Na, Mg, C, Ca, Na
B Al, Na, O, H, S
C K, Na, Mn, Al, Ca
D Ca, S, Cl, Al, Na
Đáp án: C
Câu 5: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử cacbon Nguyên tử X đó có nguyên tử khối và KHHH là
A 24 (Mg)
B 16 (O)
D 32_S
Đáp án: C
ĐƠN CHẤT –
HỢP CHẤT – Câu 1: là Đặc điểm cấu tạo của hầu hết đơn chất phi kim Câu 1: đơn chất hidro và oxi là những chất khí không màu, Đơn chất cacbon là một chất rắn màu đen, các Câu 1: nguyên tử oxi và 2 nguyên tử R là 102 đvC Phân tử khối của hợp chất tạo ra từ 3
Trang 4PHÂN TỬ
A các nguyên tử chuyển động đôi khi tại chỗ, đôi khi
tự do
B các nguyên tử sắp xếp tự do và trượt lên nhau
C các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định
D các nguyên tử thường liên kết với nhau theo một
số nhất định (thường là 2), ở thể khí
Đáp án: D
rượu nguyên chất là một chất lỏng chứa các nguyên tố cacbon, hidro, oxi Như vậy, rượu nguyên chất phải là
A 1 hỗn hợp
B 1 phân tử
C 1 dung dịch
D 1 hợp chất
Đáp án: C
Nguyên tử khối của R là
A 46
B 27
C 54
D 23
Đáp án: B
Câu 2: Để tạo thành phân tử của một hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố ?
A 4
B 3
C 1
D 2
Đáp án: D
Câu 2: Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên số đơn chất là
A 1 hoặc 2 hoặc nhiều hơn
B 2
C 1
D không xác định được
Đáp án: A
Câu 2: Phân tử khối của hợp chất tạo ra từ 3 nguyên tử oxi và 2 nguyên tử R là 160 đvC Nguyên tử khối của R là
A 56
B 27
C 112
D 55
Đáp án: A Câu 3: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính
bằng đơn vị
A oxi
B kilogam
C gam
D cacbon
Đáp án: D
Câu 3: Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là
A kích thước
B nguyên tử cùng loại hay khác loại
C hình dạng
D số lượng nguyên tử
Đáp án: B
Câu 3: Phân tử khối của hợp chất R nặng hơn phân tử khối của khí oxi 2 lần Phân tử khối của R là:
A 32
B 64
C 16
D 48
Đáp án: B Câu 4: Chất thuộc đơn chất có công thức hóa
học là
A KClO3
B H2O
C H2SO4
D O3
Đáp án: D
Câu 4: Cho các dữ kiện sau:
(1) Khí hidro do nguyên tố H tạo nên (2) Khí canbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên (3) Khí sunfurơ do 2 nguyên tố S và O tạo nên (4) Lưu huỳnh do nguyên tố S tạo nên Hãy chọn thông tin đúng:
A (1), (2) : đơn chất
B (1), (4) : đơn chất
C (1), (2), (3) : đơn chất
D (2), (4) : đơn chất
Đáp án: B CÔNG THỨC
HÓA HỌC
Câu 1: Trong các chất cho dưới đây, chất nào là đơn
chất?
A Axit Clohiđric do hai nguyên tố là hiđro và oxi cấu tạo nên
B Khí 0zon có phân tử gồm ba nguyên tử oxi liên kết với nhau
Câu 1: Cho các công thức hóa học sau: Br2, AlCl3, Zn,
P, CaO, H2 Trong đó:
A Có 3 đơn chất, 3 hợp chất
B Có 2 đơn chất, 4 hợp chất
C Có 4 đơn chất, 2 hợp chất
Câu 1: Phân tử khối của C 11 H 22 O 11 là:
A 304
B 403
C 298
D 330
Trang 5C Axit Sunfuric do ba nguyên tố là hiđro, lưu huỳnh và oxi cấu tạo nên
D Natri clorua do hai nguyên tố là natri và clo cấu tạo nên
Đáp án: B
D Có 1 đơn chất, 5 hợp chất
Câu 2: Natri clorua được tạo nên từ 1 nguyên tử Natri
và 1 nguyên tử clo Công thức hóa học của nó là
A NaCl
B NACL
C NCL
D NACl
Đáp án: A
Câu 2: Dãy các chất sau, dãy nào là đơn chất:
A N2 ; O2 ; Cl2 ; H2O
B O2 ; Cl2 ; I2 ; HCl
C HCl;H2SO4; H3PO4;CO2
D S ; Al ; H2 ; O3
Đáp án: D
Câu 2: Phân tử khối của C 6 H 12 O 6 là:
A 304
B 403
C 180
D 190
Đáp án: C
Câu 3: Khí hidro sunfua được tạo nên từ 1 nguyên tử
lưu huỳnh và 2 nguyên tử hidro Công thức hóa học của
nó là
A HS
B HS2
C H2S2
D H2S
Đáp án: D
Câu 3: Cho các công thức hóa học sau: Cl2, FeCl3, Ca,
S, CuO, O2 Trong đó:
A Có 3 đơn chất, 3 hợp chất
B Có 2 đơn chất, 4 hợp chất
C Có 4 đơn chất, 2 hợp chất
D Có 1 đơn chất, 5 hợp chất
Đáp án: C
Câu 3: Phân tử khối của nhôm oxit (Al203) là:
A 75 đvC
B 150 đvC
C 120 đvC
D 102 đvC
Đáp án: D
Câu 4: Từ công thức hóa học K2CO3, hãy cho biết ý nào
đúng
A Hợp chất trên do 3 chất là K, C, O tạo nên
B Hợp chất trên do 3 nguyên tố là K, C, O tạo nên
C Hợp chất trên do 3 nguyên tử là K, C, O tạo nên
D Hợp chất trên do 3 phân tử là K, C, O tạo nên
Đáp án: B
Câu 4: Dãy các chất sau, dãy nào là hợp chất:
A N2O; CO; CaCl2; H2
B SO3 ; NO2 ; CaCl2 ; HCl
C Br2 ; S ; Al ; H2
D Cl2 ; HF; H3PO4 ; O2
Đáp án: B
Câu 4:Chất có phân tử khối bằng nhau?
A O3 và N2
B N2 và CO
C C2H6 và CO2
D NO2 và SO2
Đáp án: B
hóa học Fe 2 O 3 là:
A II
B III
C I
D VI
Đáp án: B
Câu 1: Hãy lựa chọn dãy công thức hóa học
đúng của các hợp chất chứa hai nguyên tố sau đây:N (III) và H; Al (III) và O ; S (II) và H;
N (V) và O; C (II) và O
A NH3 , Al2O3 , H2S , N5O2 , C2O
B NH3 , Al3O2 , HS2 , N2O5 , CO2
C NH3 , Al2O3 , H2S , N2O5 , CO
D N3H , Al3O2 , H2S , N2O5 , CO
Đáp án: C Câu 2: Biết hóa trị của nhóm SO 4 là (II) ; K
có hóa trị I Công thức hóa học nào sau đây đúng:
A K2SO4
B K(SO4)2
Câu 2: Chọn hoá trị của nguyên tố nitơ là (IV).
Công thức hoá học nào sau đây là phù hợp:
A NO
B NO2
C N2O
Trang 6C KSO4
D Tất cả đều sai
Đáp án: A
D N2O3
Đáp án: B
Câu 3: Cho biết hóa trị của Al (III), hóa trị của
nhóm S04 (II) Công thức hóa học đúng của chất là?
A Al3S04
B Al3(S04)2
C AlS04
D Al2(S04)3
Đáp án: D
II TỰ LUẬN: Mỗi câu 2 điểm:
BIẾT:
Câu 1: Đâu là vật thể, đâu là chất trong các từ in nghiêng sau:
a Thau được làm từ nhựa (hoặc nhôm)
b Dây điện được làm bằng đồng.
c Bàn, ghế được làm từ gỗ (có thành phần chính là xenlulozơ)
d Nến được làm từ parafin
ĐÁP ÁN: Chọn đúng mỗi loại được 0,25 đ:
Câu 2: Dùng kí hiệu hoá học để biểu thị những ý sau :
a) nguyên tố natri ;
b) 3 nguyên tử nitơ ;
c) nguyên tử clo ;
d) 5 nguyên tử canxi
ĐÁP ÁN: Viết đúng mỗi kí hiệu hóa học được 0,5 điểm.
a Na
b 3 N
c Cl
d 5 Ca
Câu 2: Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất , chất nào là hợp chất:
a Khí amoniac tạo nên từ nguyên tố Nitơ và hiđro
b Photpho đỏ tạo nên từ nguyên tố photpho.
c Canxi cacbonat tạo nên từ nguyên tố Canxi, cacbon, oxi.
d Khí Ozon tạo nên từ nguyên tố oxi.
Trang 7ĐÁP ÁN: Chọn đúng mỗi câu được 0,5 đ:
Đơn chất: b, d
Hợp chất: a, c
Câu 4: (2,0 đ) Công thức hóa học của natri sunfit (Na 2 SO 3 ) cho biết điều gì?
Đáp án: CTHH của natri sunfit cho biết
+ Do nguyên tố natri , lưu huỳnh, oxi tạo ra chất (0, 5đ)
+ Trong phân tử có 2Na ; 1S ; 3O (0,5đ)
+ Phân tử khối là 126 đvC (0,5đ)
+ Chỉ một phân tử natri sunfit (0,5 đ)
Câu 5: (2,0 đ) Công thức hóa học của kali cacbonat (K 2 CO 3 ) cho biết điều gì?
Đáp án: CTHH của kali cacbonat cho biết
+ Do nguyên tố kali, cacbon, oxi tạo ra chất (0,5đ)
+ Trong phân tử có 2K ; 1C ; 3O (0,5đ)
+ Phân tử khối là 138 đvC (0,5đ)
+ Chỉ một phân tử kali cacbonat (0,5 đ)
HIỂU:
Câu 1: Tính phân tử khối của các chất sau:
a Khí cacbonic gồm 1C và 2O
b Lưu huỳnh tri oxit gồm 1S và 3O
c Magie clorua gồm 1Mg và 2Cl
d Canxi hidroxit gồm 1Ca, 2H và 2O
ĐÁP ÁN: Tính đúng mỗi chất được 0,5 điểm.
a PTK = 12 + 2 x 16 = 44
b PTK = 32 + 2 x 36 = 80
c PTK = 24 + 2 x 35,5 = 95
d PTK = 40 + 2 + 2 x 16 = 74
Câu 2: Tính phân tử khối của các chất sau:
a Khí metan gồm 1C và 4H
b Lưu huỳnh đi oxit gồm 1S và 2O
c Đồng (II) clorua gồm 1Cu và 2Cl
d Canxi hidrocacbonat gồm 1Ca, 2H và 6O
ĐÁP ÁN: Tính đúng mỗi chất được 0,5 điểm.
a PTK = 12 + 4 = 16
b PTK = 32 + 2 x 16 = 64
c PTK = 64 + 2 x 35,5 = 135
d PTK = 40 + 2 + 6 x 16 = 162
Câu 3: (2,0đ) Tính phân tử khối của các chất sau:
a/ K2SO3
Trang 8b/ CH4
c/ Fe(OH)3
d/ C2H6O2
Đáp án: Tính đúng mỗi chất được (0,5đ)
a/ K2SO3 PTK= 39 x 2+32+16 x 3 =158
b/ CH4PTK= 12 + 1 x 4= 16
c/ Fe(OH)3 PTK = 56 + 3 x (16 +1) = 107
d/ C2H6O2 PTK = 12 x 2 + 6 + 16 x 2 = 62
Câu 4: (2,0đ) Tính phân tử khối của các chất sau:
a/ Na2SO3
b/ C2H6
c/ Ca(OH)2
d/ C2H6O
Đáp án: Tính đúng mỗi chất được (0,5đ)
a/ Na2SO3 PTK = 23 x 2 + 32 + 16 x 3 = 126
b/ C2H6 PTK = 12 x 2 + 6 = 30
c/ Ca(OH)2 PTK = 40 + 2 x( 16 + 1) = 74
d/ C2H6O PTK = 12 x 2 + 6 + 16 = 46
VẬN DỤNG:
Câu 1: Hãy xác định tên của các nguyên tố hoá học sau :
a) Nguyên tử có khối lượng nặng gấp 2 lần nguyên tử cacbon
b) Nguyên tử có khối lượng nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi
c) Nguyên tử có khối lượng nặng gấp 2 lần nguyên tử lưu huỳnh
d) Nguyên tử có khối lượng nặng gấp 3,5 lần nguyên tử oxi
ĐÁP ÁN: Tính đúng mỗi nguyên tử khối được 0,25đ, xác định đúng tên nguyên tố (hoặc KHHH) được 0,25 điểm.
a NTK = 2 x 12 = 24 ==> Nguyên tố Magie (Mg)
b NTK = 2 x 16 = 32 ==> Nguyên tố lưu huỳnh (S)
c NTK = 2 x 32 = 64 ==> Nguyên tố đồng (Cu)
d NTK = 3,5 x 16satws56 ==> Nguyên tố sắt (Fe)
Câu 2: (1,0 đ) Xác định hóa trị của nitơ (N) ; cacbon (C) trong các công thức hóa học sau:
Đáp án: a) N a O
2
Ta có : a 2 = II 1 (0,25 đ) ==> a = I (0,25đ)
Vậy hóa trị của N là I
b) C a O II
Ta có : a 1 = II 1 (0,25đ) ==> a = II (0,25đ)
Trang 9Câu 3: (1,0 đ) Xác định hóa trị của lưu huỳnh (S) ; Natri (Na) trong các công thức hóa học sau:
Đáp án:
a) SaOII 2
Ta có : a 1= II 2 (0,25đ) ==> a= IV (0,25đ)
Vậy hóa trị của S là IV
b) Naa 2OII
Ta có : a 2=II 1 (0,25đ) ==> a = I (0,25đ)
Câu 4:(1,0đ) Lập công thức hóa học của các hợp chất sau
a/ Nhôm oxit biết Al(III), O(II)
b/ Magie clorua biết Mg (II) và Cl (I)
Đáp án:
a/ Nhôm oxit biết Al(III), O(II)
CTHH: AlxOy ==> Al2O3 (0,5đ)
b/ Mg (II) và Cl (I)
CTHH: MgxCly ==> MgCl2 (0,5đ)
Câu 5:(1,0đ) Lập công thức hóa học của các hợp chất sau
a/ Sắt (III) oxit biết Fe(III), O(II)
b/ Nhôm clorua biết Al (III) và Cl (I)
Đáp án:
a/ sắt (III) oxit biết Fe(III), O(II)
CTHH: FexOy ==> Fe2O3 (0,5đ)
b/ Al (III) và Cl (I)
CTHH: AlxCly ==> AlCl3 (0,5đ)
Câu 6: (2,0đ) Tính nguyên tử khối của nguyên tử của nguyên tố X, biết:
a/ Nguyên tử khối của X nặng gấp 2 lần nguyên tử khối của nitơ
b/ Hợp chất của A với oxi được tạo bởi 2 nguyên tử A và 1 nguyên tử O, và phân tử khối của hợp chất này nặng gấp 31 lần phân tử khối của khí hidro
Đáp án:
a/ Nguyên tử khối của X:
X = 14 x 2 = 28 (0,5đ) => X là Si (0,5đ)
b/ Hợp chất của X với oxi là X2O
H2 : PTK = 1 x 2 = 2 (0,25đ)
PTK = 2 x A + 16 (0,25đ) = 2 x 31 = 62 (0,25đ)
=> A = 23(natri) (0,25đ)
Câu 7: (2,0đ) Tính nguyên tử khối của nguyên tử của nguyên tố X, biết:
a/ Nguyên tử khối của X nặng gấp 3,5 lần nguyên tử khối của oxi
Trang 10b/ Hợp chất của A với oxi được tạo bởi 2 nguyên tử O và 1 nguyên tử A, và phân tử khối của hợp chất này nặng gấp 2 lần phân tử khối của khí oxi.
Đáp án:
a/ Nguyên tử khối của X:
X = 16 x 3,5 = 56 (0,5đ) => X là Fe (0,5đ)
b/ Hợp chất của X với oxi là XO2
O2 : PTK = 2 x 16 = 32 (0,25đ)
PTK = 2 x 16 + A (0,25đ) = 2 x 32 = 64(0,25đ)
=> A = 32 ( lưu huỳnh) (0,25đ