1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÂU HỎI CHƯƠNG 1

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Marketing cổ điển, Marketing cận đại, Marketing hiện đại Câu 3: Tư tưởng kinh doanh “bán cái doanh nghiệp có” làcủa: A.. Quan điểmMarketing Câu 4: Lý thuyết Marketing cổ điển gắn liền vớ

Trang 1

CÂU HỎI CHƯƠNG 1

Câu 1: Vấn đề nào là cơ bản và gốc rễ nhất trong kinh doanh:

A Sản xuấtsảnphẩm C Tiêu thụ sảnphẩm

B Tiêu dùngsảnphẩm D Cả Avà B

Câu 2: Quá trình phát triển của Marketing chia thành các giaiđoạn:

A Marketing cổ điển, Marketing tân cổ điển, Marketing cận đại, Marketing hiệnđại

B Marketing cổ điển, Marketing hiệnđại

C Marketing tân cổ điển, Marketing cận đại, Marketing hiệnđại

D Marketing cổ điển, Marketing cận đại, Marketing hiện đại

Câu 3: Tư tưởng kinh doanh “bán cái doanh nghiệp có” làcủa:

A Quan điểm trọngbánhàng C Marketing cổđiển

B Marketinghiệnđại D Quan điểmMarketing

Câu 4: Lý thuyết Marketing cổ điển gắn liền với hoạt động nào của các nhà sản xuất kinh doanh:

A Hoạt động sản xuấthànghóa C Hoạt động tiêu dùng hànghóa

B Hoạt động tiêu thụhànghóa D Cả 3 hoạt độngtrên

Câu 5: Hoạt động Marketing bị đồng nhất với hoạt động bán hàng của doanh nghiệp trong giai đoạn phát triển nào:

A Marketingcổđiển C Marketing cậnđại

B Marketing tâncổđiển D Marketinghiệnđại

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phải củalýthuyết Marketing cổđiển:

A Trong giai đoạn Marketing cổ điển, thị trường nghiêng về phía ngườimua

B Hoạt động Marketing cổ điển chỉ nhằm tìm kiếm thị trường để bánhàng

C Marketing cổ điển chỉ ứng dụng trong lĩnh vực kinh doanh hàng hóa, dịchvụ

D Hình thái kinh doanh độc quyền còn phổ biến trong giai đoạn Marketing cổ điển

Câu 7: Nguyên nhân xuất hiện lý thuyết Marketing hiện đại không baogồm:

A Thị trường nghiêng về phía ngườimua

B Cạnh tranh quyết liệt giữa các nhà sản xuất kinhdoanh

C Hình thái độc quyền bị hạnchế

D Sản xuất và tiêu dùng chưa có những mâu thuẫn và khoảng cách lớn

Câu 8: Tư tưởng “Bán cái thị trường cần” làcủa:

A Marketingcổđiển C Marketing cậnđại

B Marketing tâncổđiển D Marketing hiệnđại

Câu 9: Hoạt động Marketing tập trung tìm kiếm và thỏa mãn nhu cầu khách hàng là lý thuyết Marketing giai đoạn nào:

A Marketingcổđiển C Marketing cậnđại

B Marketing tâncổđiển D Marketinghiệnđạo

Câu 10: Yếu tố nào sau đây là một biến số trong kinh tếhọc:

Câu 11: Khái niệm nào tạo nền móng của khoa học Marketing:

Câu 12: Anh A cảm thấy khát, trong ví có 5000đ, anh tạt vào hàng tạp hóa để mua 1 chai Lavie giải khát Đây là:

Trang 2

B Mongmuốn D Cả A vàB

Câu 13: Nguồn gốc của mọi ý tưởng Marketing là:

A Nghiên cứu và phát hiện ra mongmuốn

B Nghiên cứu và phát hiện ra nhucầu

C Nghiên cứu và phát triển sảnphẩm

D Nghiên cứu và phát triển thịtrường

Câu 14: Có mấy điều kiện chỉ ra tiền đề cho sự trao đổi:

Câu 15: Theo quan điểm Marketing, thị trường của doanh nghiệp là tập hợp:

B Người mua vàngườibán D Cáctrunggian

Câu 16: Theo quan điểm Marketing quy mô thị trường phụ thuộcvào:

A Số lượng nhà sản xuất có trên thịtrường

B Số lượng sản phẩm có trên thịtrường

C Số lượng người có cùng nhu cầu và mongmuốn

D Số lượng người mua và người bán trên thị trường

Câu 17: Chuyển giao có thể được thực hiện dưới hìnhthức:

B Giaodịch D Xuất nhậpkhẩu

Câu 18: Quản trị Marketing cần tập trung vào đẩy mạnh sản xuất và phân phối sản phẩm là nội dung của:

A Quan điểm trọngsảnxuất C Quan điểm trọng sảnphẩm

B Quan điểm trọngbánhàng D Quan điểmMarketing

Câu 19: Người tiêu dùng quan tâm đến tính sẵn có của sản phẩm và mức giá bán thấp là nội dung của:

A Quan điểm trọngsảnxuất C Quan điểm trọng sảnphẩm

B Quan điểm trọngbánhàng D Quan điểmMarketing

Câu 20: Hoạt động kinh doanh thành công của Henry Ford – ông chủ tập đoàn Ford là ví dụ điển hình của quan điểm quản trị Marketing nào:

A Quan điểm trọngsảnxuất C Quan điểm trọng sảnphẩm

B Quan điểm trọngbánhàng D Quan điểmMarketing

Câu 21: Quan điểm quản trị Marketing khuyến khích việc đổi mới công nghệ kỹ thuật là:

A Quan điểm trọngsảnxuất C Quan điểm trọng sảnphẩm

B Quan điểm trọngbánhàng D QuanđiểmMarketing

Câu 22: Người tiêu dùng quan tâm đến tính sẵn có của sản phẩm làdo:

A Có nhiều nhà sản xuất cạnh tranh trên thịtrường

B Nhu cầu về sản phẩm vượt khả năng cungứng

C Chất lượng sản phẩm ngày càng được nângcao

D Không đáp án nàođúng

Câu 23: Quản trị Marketing cần tập trung làm ra những sản phẩm thượng hạng và thường xuyên cải tiến chúng là nội dungcủa:

A Quan điểm trọngsảnxuất C Quan điểm trọng sảnphẩm

B Quan điểm trọngbánhàng D QuanđiểmMarketing

Câu 24: Các doanh nghiệp áp dụng quan điểm bán hàngkhi:

A Các sản phẩm của họ sản xuất ra với chất lượng tuyệtvời

Trang 3

B Người tiêu dùng mong muốn sản phẩm có chất lượngcao

C Họ dư thừa năng lực sản xuất và muốn khai thác hết năng lựcđó

D Cả A, B vàC

Câu 25: Quá trình Marketing bao gồm nhiều bước, trong đó bước thứ hai là:

A Phân tích các cơ hội của thịtrường

B Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị sảnphẩm

C Tổ chức thực hiện và kiểm traMarketing

D Hoạch định các chương trìnhMarketing

Câu 26: Quan điểm Marketing xã hội đòi hỏi các nhà quản trị Marketing phải giải quyết hài hòa lợi ích giữa:

A Các nhà sản xuất kinh doanh vớinhau

B Các nhà sản xuất kinh doanh với các trung gianMarketing

C Các nhà sản xuất kinh doanh với kháchhàng

D Các nhà sản xuất kinh doanh, khách hàng và xãhội

Câu 27: Triết lý kinh doanh “Khách hàng luôn luôn đúng” xuất hiện trong giai đoạn:

A Marketingcổđiển C Marketing cậnđại

B Marketing tâncổđiển D Marketing hiệnđại

Câu 28: Quản trị quá trình Marketing theo quan điểm hiện đại diễn ra theo thứ tự các bước:

A Đảm bảo giá trị, thông báo giá trị, lựa chọn giátrị

B Đảm bảo giá trị, lựa chọn giá trị, thông báo giátrị

C Thông báo giá trị, lựa chọn giá trị, đảm bảo giátrị

D Lựa chọn giá trị, đảm bảo giá trị, thông báo giá trị

Câu 29: Quan điểm Marketing dựa trên mấy trụ cộtchính:

Câu 30: Yếu tố nào sau đây không phải là trụ cột chính của quan điểm Marketing:

A Thị trườngmụctiêu C Khả năng sinhlời

B Markeingphốihợp D Lợi ích tiêudùng

Câu 31: Thu lợi nhuận trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu của khách hàng là nội dung của:

A Quan điểm trọngsảnxuất C Quan điểm trọng sảnphẩm

B Quan điểm trọngbánhàng D QuanđiểmMarketing

Câu 32: Điểm xuất phát của quan điểm bán hànglà:

A Ngườitiêudùng C Sảnphẩm

Câu 33: Trọng tâm của quan điểm Marketing là:

A Nhu cầu củakháchhàng C Sảnphẩm

B Nghệ thuậtbánhàng D Các biện phápkhuyếnmãi

Câu 34: Quan điểm quản trị quá trình Marketing truyền thống xuất hiệnkhi:

A Hàng hóakhan hiếm C Hình thái độc quyền bị hạnchế

B Người tiêu dùng có nhiều sựlựachọn D Nhiều nhà sản xuất trên thịtrường Câu 35: Chia Marketing thành Marketing doanh nghiệp, Marketing của các ngành kinh tế và Marketing quốc tế là dựa vào căn cứ:

A Phạm vi ứng dụng

B Sự phát triển và hoàn thiện củalýthuyếtMarketing

C Hình thái vật chất của quá trình traođổi

D Không có đáp ánđúng

Câu 36: Nội dung chủ yếu của Marketing chiến lược là:

Trang 4

A Lựa chọng i á trị C Thông báo giátrị

B Đảm bảogiátrị D Thực

hiệngiátrịCâu 37: Hoạt động nào không nằm trong việc lựa chọn giátrị:

A Phân đoạnthị trường C Định vị sảnphẩm

B Lựa chọn thị trườngmục tiêu D Thiết kếsảnphẩm Câu 38: Hoạt động nào nằm việc đảm bảo giátrị:

A Định giá bánsảnphẩm C Định vị sảnphẩm

B Lựa chọn thị trườngmục tiêu D Quảng cáosảnphẩm Câu 39: Nội dung chủ yếu của Marketing chiến thuật nằm ởviệc:

A Lựa chọngiátrị C Thông báo giátrị

B Đảm bảogiátrị D Cả B vàC

Câu 40: Sự phổ biến và phát triển của Marketing mang lại những mặt trái:

A Làm lực lượng sản xuất kém pháttriển

B Tạo ra những nhu cầu giả tạo cho người tiêudùng

C Tạo ra những khan hiếm không cần thiết cho thịtrường

D Cả B vàC

Ngày đăng: 14/08/2016, 22:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w