1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De cuong on thi (1)

12 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 898 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?. Trong các mênh đề sau mệnh đề nào saiA. m, n nguyên tố cùng nhau?. m, n đều là số nguyên tố... m, n nguyên tố cùng nhau.. m, n

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2: TẬP HỢP

A (– 1; 3] B [2; 4] C (0; 2] D (0; 3]

]////////////////(

–1 4

A (– ; – 1]  [4; + ) B (– ; – 1]  (4; + ) C (– ; – 1)  [4; + ) D [– 1; 4)

A 30 B 15 C 10 D 3

Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

A 1 B 2 C 3 D 4

X = x  N/ x là bội số của 12

Trong các mênh đề sau mệnh đề nào sai ?

A A = 1; 3, B = x  R/ (x – 1)(x – 3) = 0

B A = 1; 3; 5; 7; 9, B = n  N/ n = 2k + 1, k  Z, 0  k  4

Trang 2

A = x / x là ước số nguyên dương của 18

Các phần tử của tập hợp A  B là:

cho Bn  Bm = Bnm là:

C m, n nguyên tố cùng nhau D m, n đều là số nguyên tố

đây ?

đây ?

sau đây ?

C A \ B = 1; 3, B \ A = 2; 7 D A \ B = 1; 3, A  B = 1; 3; 4; 6; 8

sai ?

đúng ?

đúng ?

Trang 3

A A  B  C =  B A  B  C =[0; 5).

A 0;3;6;9 B 3;6;9 C 0;3;6;9;  D 3;6;9; 

A 1;3;5;7;9 B 1;3;5;7;9;  C 1; 3; 5;    D   1; 3; 5; 

43. Cho A 2; 4;6;9 , B 1;3;4;7;8;9 Tìm tập A B\

A A B \ 4;9 B A B \ 2;6 C A B \ 2; 4;6 D A B \ 1;3;7;8

44. Tìm R\ 2;  

A 2;  B  ; 2 C  ; 2 D  ; 2

45. Tìm 4;76;9

46. Tìm 3; 4  3; 2; 4

A  ; 2 B 5;  C 2;  D  ; 2  5;

3

3

Trang 4

A A  A B    C A   D A  A

là:

C m, n nguyên tố cùng nhau D m, n đều là số nguyên tố

X = x  N/ x là bội số của 12

Trong các mênh đề sau mệnh đề nào sai ?

A A = 1; 3, B = x  R/ (x – 1)(x – 3) = 0

B A = 1; 3; 5; 7; 9, B = n  N/ n = 2k + 1, k  Z, 0  k  4

Trang 5

A = x / x là ước số nguyên dương của 18

Các phần tử của tập hợp A  B là:

B = n  N*/ 3 < n2 < 30

cho Bn  Bm = Bnm là:

C m, n nguyên tố cùng nhau D m, n đều là số nguyên tố

đây ?

cho Bn  Bm = Bm là:

C m, n nguyên tố cùng nhau D m, n đều là số nguyên tố

A  B B3 C B6 D B12

đây ?

sau đây ?

sau đây ?

C A \ B = 1; 3, B \ A = 2; 7 D A \ B = 1; 3, A  B = 1; 3; 4; 6; 8

sai ?

Trang 6

C CAB = 0; 4 D B \ A = 0; 4.

(A \ B  (B \ A bằng :

đúng ?

đúng ?

đúng ?

+

Trang 7

103. Cho A = [0; 2)  (– ; 5)  (1; +) Đẳng thức nào sau đây đúng?

đó có phần tử 0 là:

A A = x  N/ x < 5; B = 0; 1; 2; 3; 4

B A = x  Z/ –2 < x  3; B = –1; 0; 1; 2; 3

1 , k  Z, x 81; B = 21; 14; 81

A = x  R/ f(x) = 0 ;

B = x  R/ g(x) = 0 ;

C = x  R/ f(x) g(x) = 0

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

Tập hợp H = x  R/ f(x).g(x) = 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

Trang 8

117. Cho ttập A = (–1; 5]  [7; 9]  [2; 7] Câu nào sau đây đúng ?

118. Cho hai tập hợp A   3; 4 và B   2;  Tập hợp A B là:

A 3; B  2; 4

 C 3; 2 

 D 4; 

A  0 B  C 0;1; 2;3; 4;5 D 2; 4

A.A B \ 0;5 B A B \ 0;5 C A B \ 0;5 D A B \ 0;5

A.A B  \  1;1 B A B  \  1;1 C A B  \  1;1 D A B  \  1;1

A.A B \ 0;5 B A B \ 0;5 C A B \ 0;5 D A B \ 0;5

Trang 9

137. Cho tập A 0;7, B 5;9 Lựa chọn phương án đúng.

A.A B \ 0;5 B B A \ 7;9 C A B 5;7 D A B 0;9

A. ; 27; B  ; 2 C 7;  D  ; 27;

140.

đây:

A 3;5 B 1;3;5 C 1;3;5;7;9 D 1;7;9

3

y x

x

A 1;  \{3} B 1;   \ 3 C 1;  D.1;

A 2; 1;0;1; 2;3  B 2; 1;0;1; 2  C 1;0;1; 2;3 D 1;1; 2;3

A 3 B 4 C 2 D 8

A 0;1; 2; 4 B 0; 2; 4 C 1;0;1; 2;3; 4;6 D  4

: 4 1 0

A 3; 2; 1;0;1;2   B 2; 1;0;1; 2  C 1;0;1; 2;3 D 1;1; 2;3

A 3 B 4 C 2 D 8

A 0;1; 2; 4 B 0; 2; 4 C 1;0;1; 2;3; 4;6 D  4

Trang 10

A 3; 2; 1;0;1; 2;3   B 2; 1;0;1; 2  C 1;0;1; 2;3 D 0;1; 2;3

A 3 B 4 C 2 D 8

158. Cho hai tập hợp M 0;1; 2;3; 4 ; N   1;0; 2; 4;6 Tìm M N\

A 0;1; 2; 4 B 0; 2; 4 C 1;6 D 1;3

A 2; 1;0;1; 2  B 1;0;1; 2 C 0;1; 2 D 1;0;1

A 3 B 4 C 2 D 8

163. Cho hai tập hợp M 0;1; 2;3; 4 ; N   1;0; 2; 4;6 Tìm N M\

A 0;1; 2; 4 B 0; 2; 4 C 1;6 D 1;3

A  x Z x : 1 B  x N x : 1 C x Q : 4x2 1 0 D x R x : 2  x  1 0

đúng:

A B\ A1;2 B A B   3;1;2 C A B\ A D A B 

đúng?

A A B 1;2 B A B  2 C A B 0;1;2;3 D A B 0;3

Trang 11

A 4 B 6 C 7 D 8

chia hết cho 10, C là tập các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:

C x| 2x 5 0   D x |x là ước của 1

176. Cho 2 t p khác r ng ập khác rỗng ỗng A=(m- 1;4 ;ùúB= -( 2;2m+2 ,) mỴ ¡ Tìm m đ ể AÌ B

A 1 <m< 5 B m>1 C - £ 1 m< 5 D - < 2 m<- 1

Cĩ bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên ?

A 1;3;5;7 B 1;2;4;5 C  D 1;3;5;7;8

179. Cho A 1; 2;3;4;6;7;8;9;10 Tập C A N là?

181. Tìm tập A B biết A   ;5 và B2;

A  B 5; 2 C 2;5 D 2;5

A   ; 5  15; B   ; 515; C.5;15 D   ; 515;

Hãy chọn khẳng định sai

A  \B   ( ;2] B A B  [2;5) C A\   D A B   ( 3;  )

Lý, và 22 bạn khơng giỏi mơn học nào trong hai mơn Tốn, Lý Hỏi lớp 10A cĩ bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Tốn vừa giỏi Lý?

A 7 B 25 C 10 D 18

Trang 12

188. Cho A= 1,2,3,5,7{ },B = 2,4,5,6,8{ } Tập hợp A B\ là

A {1;3;7} B { }2;5 C {4;6;8} D {1,2,3,4,5,6,7,8}

sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?

A 39 B 54 C 31 D 47

192. Cho A3 , 4 , 6 , 7 , 8, B 2,3,5,7,9 Tập hợp A\B là

A 3,7 B  2,3,4,5,6,7,8,9 C {4;6;8} D  2,5,9

Ngày đăng: 27/09/2018, 10:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w