Thiết kế nghiên cứu khoa học. cách thiết kế nghiên cứu khoa học Tài liệu thiết kế nghiên cứu của trường y tế cộng đồng Sơ đồ thiết kế nghiên cứu Ưu điểm, nhược điểm của loại TKNC Thiết kế cắt ngang mô tả Yêu cầu của một TKNC Các khái niệm cần quan tâm
Trang 1THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
PGS.TS Hoàng Văn Minh
Trang 2Nội dung
• Sơ đồ thiết kế nghiên cứu
• Ưu điểm, nhược điểm của loại TKNC
• Thiết kế cắt ngang mô tả
• Yêu cầu của một TKNC
• Các khái niệm cần quan tâm
Trang 3Nghiên cứu mô tả
(Case report or Case series, cluster)
• Điều tra ngang
(Cross-sectional survey)
Trang 4Thiết kế nghiên cứu
Định tính
Định lượng
• Thể hiện bằng các con số
• Bao nhiêu? Bằng nào?
• Chọn mẫu đại diện
• Cỡ mẫu đủ lớn
• Thể hiện bằng các đoạn văn
• Như thế nào? Tại sao
• Chọn mẫu chủ đích
• Không cần tính cỡ mẫu
Nên kết hợp nhưng viết tách riêng
Trang 5NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG
Trang 6Nghiên cứu định lượng
Nghiên cứu quan sát (Observational study)
Nghiên cứu can thiệp (Experimental study)
Trang 7VI Nghiên cứu nhiều trường hợp,
Nghiên cứu cắt ngang
V Ý kiến chuyên gia,
Ia Phân tích gộp (meta- analysis)
Trang 8Nghiên cứu loạt ca bệnh,
nghiên cứu cắt ngang
* o *o*
o*oo * *
o * o *o* o*
*o*o o o*oo*o**o*
NC nhiều trường hợp
* Có đặc tính nghiên cứu
o Không bệnh
Tính được
tỷ lệ (P) Không tính được
tỷ lệ (P)
Trang 9Nghiên cứu cắt ngang
• Dễ, nhanh, ít tốn kém
• Nghiên cứu nhiều đặc tính cùng lúc
• Tính được tỷ lệ của một đặc tính nào đó
• Tính được tỷ suất chênh thể hiện mối liên
quan giữa 2 biến số chúng ta quan tâm (hình thành giả thuyết)
• Không khẳng định/chứng minh được
quan hệ nhân quả
Trang 11Nghiên cứu cắt ngang
(a+b) P=
Trang 12Nghiên cứu cắt ngang
Trang 13Nghiên cứu cắt ngang
Trang 15 >1: Yếu tố nguy cơ
<1: Yếu tố bảo vệ
=1: Không có liên quan
Cần quan tâm đến khoảng tin cậy
Trang 17Nghiên cứu định lượng
Nghiên cứu quan sát (Observational study)
Nghiên cứu can thiệp (Experimental study)
Trang 19Đánh giá không có nhóm chứng
(non-controlled trial) descriptive study of the effects of an intervention in a
group
Mô tả hiệu quả can thiệp
Trang 20TÍNH TOÁN HIỆU QUẢ CAN THIỆP
Trang 21Hiệu quả= Khác biệt của khác biệt
(Difference in difference)
Can
thiệp
Chứng
Trang 22Phân tích khác biệt của khác biệt
Trang 23Có nhóm chứng: Biến định lượng
Can thiệp
123
150 Chứng
125 140
Trang 24Không nhóm chứng:
Biến định lượng
Can thiệp
123 150
Trang 25NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH
Trang 27Thảo luận nhóm tập trung
• Thảo luận nhóm 6-8 người
• Tìm hiểu quan điểm của
Trang 28Phân tích số liệu
• Số liệu
– Bản ghi phỏng vấn dưới dạng chữ (MS.Word)
• Phân tích số liệu: Theo chủ đề/nội dung (ví
Trang 29Những khái niệm cần quan tâm
Trang 30Quần thể và mẫu
Quần thể
Mẫu Là 1 phần của quần thể, bao gồm những cá thể mà chúng ta sẽ nghiên cứu
Toàn bộ các cá thể mà chúng ta đang quan tâm
Trang 31Thống kê mô tả- suy luận
Thống kê mô tả (Descriptive statistics):
Kỹ thuật dùng để mô tả các đặc tính của mẫu
Thống kê suy luận ( Inferential statistics ): Quá trình suy luận từ đặc tính của mẫu
ra đặc tính của quần thể
Trang 33Số liệu là đối tượng chính của thống kê
Biến số# Hằng số
Trang 34Số liệu Định
Trang 37THỐNG KÊ
1-Mô tả biến
định lượng 2-Mô tả biến định tính
3-Suy luận biến định lượng
4-Suy luận biến định tính
Trang 381-Thống kê mô tả biến định lượng
Đo lường độ tập trung (Location)
Trung bình (mean) Trung vị (median) Mode
Đo lường độ phân tán (Spread )
Khoảng số liệu (Range)
Độ lệch chuẩn ( Standard deviation) Phương sai (Variance)
Trang 412-Thống kê mô tả biến định tính
Tần số
Tỷ lệ phần trăm
Trang 42Ước lượng khoảng-khoảng tin cậy
(confidence interval)
Thường chọn khoảng tin cậy 95% (95%CI)
Khi thực hiện đo đạc 100 lần thì it nhất 95 lần kết quả nằm trong khoảng tin cậy
95% tin tưởng rằng giá trị thực của quần thể nằm trong khoảng tin cậy
95%CI= Trung bình± 1,96*sai số chuẩn
Trang 43Quần thể
Mẫu NC
Chọn mẫu Ngoại
suy Trắc nghiệm thống kê
Kiểm định giả thuyết
=> Sử dụng trắc nghiệm (test) thống kê để khẳng định giả thuyết của nhà nghiên cứu
Trang 44Các bước kiểm định giả thuyết
1 Hình thành giả thuyết (Ho vs Ha)
Trang 451-Giả thuyết
Giả thuyết Ho: Không có sự khác biệt
Giả thuyết Ha: Có sự khác biệt
Trang 461-Giả thuyết
Giả thuyết Ho:
Giả thuyết Ha:
Tác dụng của tiêm nitrate tĩnh mạch có tác dụng giảm tỷ lệ tử vong ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim?
Trang 472-Mức ý nghĩa thống kê
Loại bỏ sai lầm loại I
= 0.05
p = probability= Xác suất để giả thuyết Ho đúng
P<0.05 = Xác suất để giả thuyết Ho đúng là < 5%
= Ho xảy ra chỉ là may rủi
= Bác bỏ Ho
= Xác suất để giả thuyết Ha đúng là > 95%
= Ha xảy ra là chắc chắn
= Chấp nhận Ha P>0.05 = ???
Trang 493-Lựa chọn trắc nghiệm thống kê
Xác định sự khác
biệt Xác định liên quan
Biến định lượng
Biến định tính
1 2 3
4
Trang 50Xác định sự khác biệt của biến định lượng
Test tham số (Phân bố chuẩn)
Test phi tham số (Phân bố chuẩn &
không chuẩn)
Trang 51Kiểm định phân bố số liệu
Trang 521 Xác định sự khác biệt
biến định lượng
2 nhóm
ANOVA (ph.sai đ nhất)
>2 nhóm
Đ.lập:
Whitney test
Mann-Gh cặp:
Sign test Wilcoxon test
Wallis test
Test tham số
Trang 535-Phiên giải kết quả
Có sự khác biệt không?
(Nêu rõ sự khác biệt)
Có ý nghĩa thống kê không?
Căn cứ vào đâu?
Tỷ lệ kiến thức tốt ở bệnh viện A cao hơn bệnh viện B
Sự khác biệt là có ý nghĩa thống kê
( p< 0.05, trắc nghiệm khi bình phương)
Trang 543-Lựa chọn trắc nghiệm thống kê
Xác định sự khác
biệt Xác định liên quan
Biến định lượng
Biến định tính
1 2 3
4
Trang 55Giá trị mong đợi <5
Giá trị mong đợi
>=5
Xác định
sự khác biệt
biến định
tính
Fisher's exact test Khi bình phương
Trang 56Giá trị quan sát và mong đợi
Trang 57Xác định mối liên quan
Tỷ suất chênh (OR), nguy cơ tương đối (RR)
Hồi quy logistic
Trang 58Tương quan biến định lượng (r)
• Hệ số tương quan r
– Có giá trị từ -1 đến +1
• Khi HSTQ > 0 tương quan đồng biến
• Khi HSTQ < 0 tương quan nghịch biến
Trang 59Tương quan của 2 biến định tính
=1 Không liên quan
<1 Yếu tố bảo vệ
CI không chứa 1 Có ý nghĩa thống kê
Trang 60Kết luận
• Sơ đồ nghiên cứu
• Chọn thiết kế nghiên cứu
• Chọn phương pháp nghiên cứu
• Tổng quan tài liệu
• Công cụ nghiên cứu: Phần mềm, thủ thuật,
thuật toán, kỷ năng soạn thảo văn bản
Trang 61Cám ơn sự chú ý lắng nghe!