HACCP KHÔ MỰC ỐNG
Trang 1SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TỈNH KIÊN GIANG
CƠNG TY CP
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO
H A C C P
MẶT HÀNG:
KHƠ MỰC ỐNG
Địa chỉ: ấp Minh Phong, xã Bình An, Huyện Châu Thành,
Tỉnh Kiên Giang
Ngày đệ trình: /07/2013
Ngày phê duyệt: /07/2013
HACCP-KHƠ MỰC ỐNG
Trang 2- o O
Số : /2013QĐ-CTHACCP Kiên Giang, ngày tháng 07 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
“ V/v : Phê duyệt chương trình HACCP và áp dụng kế hoạch HACCP
cho mặt hàng: KHÔ MỰC ỐNG TỔNG GIÁM ĐỐC CÔNG TY CP
- Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Giám Đốc
- Căn cứ vào yêu cầu của khách hàng, v/v nhập khẩu hàng thuỷ sản vào các thị trường Hàn Quốc, Châu Âu, Mỹ và Trung Quốc
- Theo đề nghị của đội HACCP Công ty
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Nay phê duyệt chương trình HACCP và áp dụng các kế hoạch HACCP cho mặt
Điều 2 : Toàn đội HACCP thực hiện kế hoạch các HACCP cơ bản về quản lý chất lượng
Tổ chức, đào tạo, phổ biến và hướng dẫn cho tất cả nhân viên QC, công nhân nắm được kế
Điều 3 : Tổ chức nghiên cứu và theo dõi quy trình sản xuất để có biện pháp điều chỉnh
chương trình quản lý chất lượng cho phù hợp
Điều 4 : Kế hoạch HACCP được thực hiện kể từ ngày phê duyệt của Giám Đốc.
Ngày phê duyệt : /07/2013 Người phê duyệt:
Trang 3BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM
2 Nguyên liệu (Tên khoa học) Mưc Ống (Loligo edulis, Loligo shangalensis,
Loligo formosana)
3 Cách thức bảo quản, vận chuyển
và tiếp nhận nguyên liệu
Nguyên liệu được bảo quản bằng đá lạnh trong thùng cách nhiệt, nhiệt độ bảo quản 4oC, được vận chuyển về công ty bằng xe chuyên dùng Yêu cầu chất lượng cảm quan: tươi tốt, mùi tự nhiên, không dập nát, không có mùi lạ, màu đặc trưng… Nguyên liệu sau khi tiếp nhận được rửa qua 02 thùng nước sạch lạnh, nhiệt độ nước rửa 10oC, để loại bỏ tạp chất, vi sinh vật có trên bề mặt nguyên liệu Thay nước sau khi rửa tối đa 300 Kg
4 Khu vực khai thác nguyên liệu Vùng biển phía nam Việt nam: Cà Mau, Kiên
Giang
5 Tóm tắt quy cách thành phẩm
Khô Mực ống (làm sạch nội tạng, răng, mắt; xẻ lưng, xẻ đầu, lột da hay không), 10kg/PEx 10/Ctn hoặc 10kg/PE/Ctn (hoặc theo yêu cầu khách hàng)
7 Các công đoạn chế biến chính
Tiếp nhận nguyên liệu - Rửa 1(Bảo quản) Sơ chế (bỏ nội tạng, lột da hay không, xẻ lưng, xẻ đầu)-Rửa 2 - Kiểm KST Sắp vỉPhơi sấyTách vỉ, tinh chế Phân cỡ, loại Cân , bao gói PE/PA Đóng thùng/ Ghi nhãn Bảo quản, xuất hàng
8 Kiểu bao gói Khô mực ống: 1 kg/ gói PA/PE x10 /carton;
10kg/PE/Ctn hoặc theo yêu cầu khách hàng
9 Điều kiện bảo quản Thành phẩm lưu giữ trong kho mát ở nhiệt độ
5oC
10 Điều kiện phân phối, v/ch SP Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở to 5oC
12 Thời hạn bày bán sản phẩm Không qui định
13 Các yêu cầu về dán nhãn
Tên sản phẩm bao gồm : tên thương mại và tên la tinh, vùng đánh bắt, cỡ, loại, trọng lượng tịnh, ngày sản xuất (hoặc ngày bao gói), hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, sản phẩm của VIỆT NAM, tên và địa chỉ của Công ty, điều kiện bảo quản, mã số lô hàng,
mã số doanh nghiệp, mã số truy xuất
HACCP – KHÔ MỰC ỐNG
Nơi nhận :
+ Đội HACCP
+ Lưu hồ sơ HACCP
Ngày xét duyệt: /07/2013 Người xét duyệt
Trang 4SƠ ĐỒ QUI TRÌNH CHẾ BIẾN
TÊN NHÓM SẢN PHẨM: KHÔ MỰC ỐNG
Nơi nhận :
+ Đội HACCP
+ Lưu hồ sơ HACCP
Ngày xét duyệt: /07/2013 Người xét duyệt
BẢO QUẢN
TIẾP NHẬN NGUYÊN LIỆU
- RỬA 1
SƠ CHẾ- RỬA 2- KIỂM KST
PHƠI, SẤY
TÁCH VĨ, TINH CHẾ
PHÂN CỠ, LOẠI
ĐÓNG THÙNG, GHI NHÃN
BẢO QUẢN - XUẤT HÀNG
SẮP VĨ
THAY BAO BÌ
CÂN, BAO GÓI PE
Trang 5MÔ TẢ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN TÊN SẢN PHẨM: KHÔ MỰC ỐNG
Công đoạn
chế biến
Thông số
Tiếp nhận
nguyên liệu
Nhiệt độ nguyên liệu
4oC, tươi tự nhiên Màu, mùi đặc trưng, không bị ươn, hôi
NL được vận chuyển về Công ty bằng các xe chuyên dùng, nhiệt độ bảo quản nguyên liệu
4oC, kiểm tra chất lượng nguyên liệu bằng cảm quan Chỉ nhận vào chế biến những lô nguyên liệu đạt yêu cầu
Rửa 1
Nhiệt độ nước rửa
10oC
Thay nước rửa 300 kg/lần
Nguyên liệu sau khi tiếp nhận rửa lần lượt qua 2 thùng nước lạnh sạch nhiệt độ 10oC, mỗi lần rửa 25÷30 kg trong sọt, sau khi rửa 10 sọt (khoảng 300 kg) thì thay nước
Bảo quản
nguyên liệu
Nhiệt độ bảo quản 4oC Th.gian bảo quản 12h
Nguyên liệu sau khi rửa và trong quá trình chờ sơ chế được bảo quản trong thùng cách nhiệt Tỷ lệ nguyên liệu : Nước đá = 1 : 1 Nhiệt độ bảo quản
4oC, thời gian bảo quản không quá 12 giờ
Sơ chế
-Rửa 2- Kiểm
Ký sinh
Trùng
Nhiệt độ BTP 6oC Nhiệt độ nước 10oC
Mực ống được làm sạch nội tạng, loại bỏ răng, mắt, lột da hay không, xẻ lưng, xẻ đầu trong thau nước sạch, lạnh
BTP sau khi sơ chế được rửa qua 02 thùng nước lạnh sạch nhiệt độ 10oC.BTP sau khi sơ chế được rửa qua 02 thùng nước lạnh sạch nhiệt độ
10oC
BTP sau khi sơ chế cho lên bàn kiểm tra ký sinh trùng, kiểm tra bằng mắt trong khoang bụng, ngòai
da, trên râu từng BTP nếu có phát hiện ký sinh trùng thì loại bỏ BTP đó
Sắp vĩ BTP sau khi Rửa 2-Kiểm KST được xếp ngayngắn, thẳng trên các vĩ, tách rời nhau
Phơi, sấy
Độ ẩm của sản phẩm 18-20%
Nhiệt độ phòng sấy 50÷600C
Thơi gian sấy 6-12 giờ
BTP được phơi ngoài trời dưới ánh nắng của mặt trời, khoảng 3h thì kiểm tra độ ẩm một lần để xác định thời gian kết thúc phơi
Trong trường hợp thời tiết không thích hợp để phơi, BTP được đem đi sấy trong phòng sấy có nhiệt độ 50÷600C, khoảng 03-04 giờ đảo vĩ một lần
và kiểm tra độ ẩm BTP được phơi, sấy nhằm loại
bỏ nước trong sản phẩm, hạn chế sự phát triển của nấm mốc, ngăn ngừa được sự phát triển của vi sinh vật
Tách vĩ,
Tinh chế
Độ ẩm của sản phẩm 18-20%
Sản phẩm không bị rách, thủng
Thành phẩm đạt độ ẩm yêu cầu 18-20%, không tạp chất, không cong vênh, rách hay thủng, có độ trong
tự nhiên, đủ tiêu chuẩn xuất khẩu
HACCP – KHÔ MỰC ỐNG
Trang 6Phân cỡ,
loại
Sản phẩm được phân loại và phân cỡ như sau:
- Phân loại A và B: Loại A: Chất lượng tốt, không
bị rách, thủng, màu trong tự nhiên… Loại B: cho phép tỉ lệ rách, thủng 3%, (hoặc theo yêu cầu khách hàng)
- Phân cỡ: được tính theo chiều dài (cm) của sản phẩm: 3-5, 5-8,8-12… (hoặc theo yêu cầu cuả khách hàng)
Cân, Bao gói
PE
1.0kg/PA/PE, 10 kg /thùng
(Hoặc theo yêu cầu khách hàng)
cân 1,0kg cho vào túi PE/PA, ép miệng, dán nhãn; hoặc 10kg/PE, gấp kín miệng bao PE
Đóng thùng,
Ghi Nhãn
Cho 10 túi PE hoặc 10kg khô thành phẩm cùng cỡ, cùng loại vào thùng carton hoặc theo yêu cầu khách hàng Thùng phải ghi đầy đủ rõ ràng: Tên sản phẩm (bao gồm tên thương mại và tên la tinh), vùng đánh bắt, phương pháp đánh bắt, cỡ, loại, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, điều kiện bảo quản, xuất xứ, tên và địa chỉ của doanh nghiệp, mã lô hàng, mã số xí nghiệp, mã số truy xuất
Thay bao bì
Thành phẩm không ở ngoài kho lạnh quá 30 phút
Sự phù hợp về: tên sản phẩm, cỡ, qui cách bao gói, ngày sản xuất, mã truy xuất
Chuyển thành phẩm từ túi PE và thùng cacton tạm sang loại chính Các thông tin trên túi PE và thùng cacton chính phải phù hợp với các thông tin trên túi
PE và thùng cacton tạm
Khống chế số lượng để đảm bảo không quá 30 phút
kể từ khi chuyển thùng tạm ra khỏi kho đến khi nhập thùng chính vào kho
Bảo quản
-Xuất hàng Nhiệt độ BQ 5
oC
- Sản phẩm được bảo quản trong kho mát nhằm đảm bảo sự ổn định về chất lượng cho đến tay người tiêu dùng Khi bảo quản tránh mở cửa kho thường xuyên làm dao động nhiệt độ kho ảnh hưởng đến chất lượng hàng
- Xuất hàng phải nhanh chóng, đúng số lượng, size
Nơi nhận :
+ Đội HACCP
+ Lưu hồ sơ HACCP
Ngày xét duyệt: /07/2013 Người phê duyệt
Trang 7BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY
+ Tên C.ty :
CÔNG TY CP
+ Địa chỉ : ấp Minh Phong – xã Bình
An – Châu Thành - Kiên Giang.
Tên sản phẩm:
KHÔ MỰC ỐNG Phương pháp phân phối và bảo quản:
Xe chuyên dùng, bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ≤5oC
Dự kiến sử dụng : Nấu chín trước khi ăn
Đối tượng sử dụng : Tất cả mọi người
Thành
phần/
Công
đoạn
Mối nguy cần nhận biết
M.ngu
y đáng
kể (C/
K) ?
Nhận xét, đánh giá Phân tích diễn giải cho quyết định nêu ở cột 3
Biện pháp phòng ngừa mối nguy đáng kể đã xác định ở cột số 3
Xác định CCP (C/K)
1 Sinh học:
- VSV gây bệnh hiện diện
trên nguyên liệu.
C
Nguyên liệu có thể nhiễm VSV gây trong quá trình khai thác, bảo quản và vận chuyển.
Chỉ nhận ng.liệu nếu:
- từ chủ ghe đã được công
ty ký hợp đồng,
- đ.kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển,
và của ng.liệu đạt yêu cầu,
- nhiệt độ ng.liệu ≤ 4 0 C
- đô tươi của ng.liệu đạt yêu cầu,
- nếu có nghi ngờ lấy mẫu kiểm vi sinh; hàng tháng lấy mẫu ng.liệu từ mỗi chủ ghe thẩm tra vi sinh.
C
- VSV gây bệnh lây nhiễm. K Kiểm soát bởi SSOP.
- VSV gây bệnh phát triển. K Kiểm soát bằng GMP.
- Ký sinh trùng C Nguyên liệu có thể nhiễm
KST từ môi trường
- Công đoạn kiểm KST sẽ loại bỏ những BTP có ký sinh trùng K
Hóa học:
- Thuốc kháng sinh dùng
trong bảo quản thủy sản
(Chloramphenicol)
- Hoá chất dùng trong bảo
quản thuỷ sản (Borat)
- Kim loại nặng
(Pb, Cd, Hg)
C
C
C
Có thể có dư lượng kháng sinh dùng trong bảo quản thủy sản do nhà cung cấp
sử dụng.
Có thể có dư lượng H.chất b.quản do nhà cung cấp dùng trong quá trình bảo quản.
Nguyên liệu có thể được đánh bắt từ vùng nước bị ô nhiễm làm cho hàm lượng kim loại nặng trong thuỷ sản vượt mức cho phép
Chỉ nhận những lô NL có giấy CK không sử dụng kháng sinh bảo quản NL từ nhà cung cấp.
Chỉ nhận những lô NL
có giấy CK không sử dụng hoá chất bảo quản
từ nhà cung cấp và lô hàng có kết quả âm tính trên giấy thử Borat 03 tháng lấy mẫu NL từ mỗi chủ ghe kiểm borat Nguyên liệu có thể được đánh bắt từ vùng nước bị
ô nhiễm làm cho hàm lượng kim loại nặng trong thuỷ sản vượt mức cho phép 03 tháng lấy mẫu NL từ mỗi chủ ghe
C
C
C
HACCP – KHÔ MỰC ỐNG
Trang 8kiểm Kiểm kim loại nặng
Vật lý : Mảnh kim loại
K Kiểm soát bằng GMP
Sinh học
- Nhiễm VSV gây bệnh.
- VSV gây bệnh phát triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP Kiểm soát bằng GMP
Hóa học: Không.
Vật lý: Không
ST Sinh học:
- Nhiễm VSV gây bệnh.
- VSV gây bệnh phát triển.
- Sót ký sinh trùng
K K C
Kiểm soát bằng SSOP.
Kiểm soát bởi GMP.
BTP có thể sót ký sinh trùng
Kiểm tra bằng mắt trong khoang bụng, ngoài da và trên xúc tua từng BTP, loại
bỏ những BTP có KST
C
Hoá học: Không
Vật lý :Không
Ĩ Sinh học:
- Nhiễm VSV gây bệnh.
- VSV gây bệnh phát triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP.
Kiểm soát bằng GMP.
Hoá học: Không
Vật lý :Không
Sinh học:
- Nhiễm VSV gây bệnh
-VSV gây bệnh phát triển và
hình thành độc tố
K C
Kiểm soát bằng SSOP.
VSV gây bệnh có thể phát triển và sinh độ tố nếu độ
ẩm sản phẩm vượt mức giới hạn cho phép
Độ ẩm sản phẩm đạt yêu cầu từ 18-20%
Nhiệt độ phòng sấy từ 50÷60 0 C
Thơi gian sấy 6-12 giờ Hằng tháng lấy mẫu thành phẩm kiểm tra vi sinh, Thẩm tra nấm mốc/ nấm men 3 tháng/lần
C
Hoá học:
Không
Vật lý :
Không
Sinh học :
- Nhiễm VSV gây bệnh.
- VSV gây bệnh phát triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bằng GMP
Hoá học : Không
Vật lý : Không
Sinh học :
- Nhiễm VSV gây bệnh.
- VSV gây bệnh phát triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP.
Kiểm soát bằng GMP
Hoá học : Không
Trang 9Vật lý : Không
E Sinh học :
- Nhiễm VSV gây bệnh.
- VSV gây bệnh phát triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP.
Kiểm soát bằng GMP.
Hoá học :
Không
Vật lý :
Không
N Sinh học : Không
Hoá học : Không
Vật lý : Không
Sinh học : Không
Hoá học : Không
Vật lý : Không
Sinh học : Không
Hoá học :Không
Vật lý :Không
HACCP – KHÔ MỰC ỐNG
Nơi nhận :
+ Đội HACCP
+ Lưu hồ sơ HACCP
Người phê duyệt
Trang 10BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH CCP
TÊN SẢN PHẨM: KHÔ MỰC ỐNG
Công đoạn/ thành
CÂU HỎI 1 (C/K)
CÂU HỎI 2 (C/K)
CÂU HỎI 3 (C/K)
CÂU HỎI 4 (C/K)
CCP (C/K)
Tiếp nhận nguyên
liệu - Rửa 1
Sinh học:
- VSV gây bệnh hiện diện trên nguyên liệu
- Ký sinh trùng
Hóa học:
- Thuốc kháng sinh dùng trong bảo quản
- Hoá chất bảo quản
- Kim loại nặng
C C C
C C
K K K
K K
C C C
C C
K C K
K K
C K C
C C
Bảo quản nguyên liệu - - - - -
-Sơ chế - Rửa 2 – Kiểm KST Sinh học: Sót ký sinh trùng C C - - C Sắp vĩ - - - - -
-Phơi, sấy Sinh học: VSV gây bệnh phát triển và sinh độc tố C C - - C Tách vĩ, tinh chế - - - - -
-Phân cỡ, loại - - - - -
-Cân, Bao gói PE - - - - -
-Đóng thùng, ghi nhãn - - - - -
-Thay bao bì Bảo quản, xuất hàng - - - - -
-Nơi nhận :
+ Đội HACCP
+ Lưu hồ sơ HACCP
Ngày xét duyệt: /07/2013 Người phê duyệt
Trang 11+ Địa chỉ : Ấp Minh Phong - xã Bình An-H.Châu
Thành-Tỉnh Kiên Giang
+ Phương pháp phân phối và bảo quản : Xe chuyên dùng, đảm bảo nhiệt độ bảo quản đạt ≤5 o C
+ Dự kiến sử dụng : Nấu chín trước khi ăn + Đối tượng sử dụng : Tất cả mọi người.
Điểm
k.soát
tới hạn
(CCP)
Mối nguy
đáng kể Các giới hạn tới hạn
Thủ tục giám sát
Hành động sửa chữa ghi chép Hồ sơ Thẩm tra Cái gì ? Cách nào? Tần
suất? Ai ?
Tiếp
nhận
nguyê
n liệu
SINH HỌC:
VSV gây bệnh hiện
diện trên NL
HÓA HỌC
- Thuốc kháng sinh
CAP
(Chloramphenicol)
- Hóa chất dùng trong
bảo quản: Borat
- Kim loại nặng
(Hg, Cd, Pb)
- Ng.liệu phải được cung cấp từ chủ ghe đã được công ty ký hợp đồng.
- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển
và của ng.liệu phải đảm bảo.
- Độ tươi của ng.liệu phải đảm bảo.
- Nhiệt độ ng.liệu phải
≤ 4 0 C
- Giấy cam kết không
sử dụng kháng sinh cấm trong bảo quản ng.liêu
- Giấy cam kết không
sử dụng hoá chất bảo quản Kết quả âm tính trên giấy thử borat,
NL không được đánh bắt tại vùng biển bị cảnh báo hàm lượng kim loại nặng quá mức cho phép
- Hợp đồng cung cấp ng.liệu
- Đkiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển, nguyên liệu.
-Độ tươi của nguyên liệu.
- Nhiệt độ ng.liệu Giấy cam kết
- Giấy cam kết, kết quả thử nhanh phát hiện Borat,
Giấy cam kết nguồn gốc NL
Xem hợp đồng
K.tra bằng cảm quan
K.tra bằng cảm quan
Đo nhiệt độ ng.liệu Xem giấy cam kết
Xem giấy cam kết, dùng giấy thử borat,
Xem giấy cam kết
Mỗi lô ng.liệu
Mỗi lô ng.liệu
Mỗi lô ng.liệu Mỗi lô ng.liệu Mỗi lô ng.liệu
Mỗi lô ng.liệu
Mỗi lô nguyên liệu
QC
QC
QC
QC
QC
QC
Từ chối nhận hàng nếu:
+ NLiệu không thuộc những chủ ghe đã được
ký hợp đồng.
+ Đkiện vệ sinh của phương tiện, của ng.liệu không đảm bảo.
+ Độ tươi của ng,liệu không đảm bảo
+ Nhiệt độ ng.liệu hơn
4 0 C
Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không có.
Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không
có Hoặc kết quả dương tính trên giấy thử
Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không có.
- Hồ sơ TNNL, Danh sách chủ ghe, Hợp đồng cung cấp nguyên liệu
- Hồ sơ TNNL
- Hồ sơ TNNL
- Hồ sơ TNNL
Hồ sơ TNNL Giấy cam kết của chủ ghe, Phiếu kết quả kiểm nghiệm Giấy CK của chủ ghe
Hồ sơ TNNL Phiếu kết quả kiểm nghiệm Giấy CK của chủ ghe
Hồ sơ TNNL
- Hàng tuần xem xét HS và theo dõi các HĐSC.
- 3 th/lần ktra ĐK ĐBATVS của chủ ghe Hàng tháng lấy mẫu ng.liệu và 03 tháng lấy mẫu vệ sinh công nghiệp
từ mỗi chủ ghe cung cấp kiểm vi sinh
-Hàng tuần xem xét HS, theo dõi các HĐSC Hàng tháng lấy mẫu ng.liệu từ mỗi chủ ghe kiểm dư lượng Chloramphenicol -Hàng tuần xem xét HS
và theo dõi các HĐSC Thẩm tra giấy thử borat 1 tháng/ lần Gởi mẫu thẩm tra borat, 03 tháng/lần
- Hàng tuần xem xét HS
và theo dõi các HĐSC Cập nhật thông tin cảnh báo từ cơ quan chức năng Lấy mẫu NL từ chủ ghe thẩm tra kim loại nặng, 3 tháng /lần
HACCP- KHÔ MỰC ỐNG