QUYẾT ĐỊNH“ Vv : Phê duyệt chương trình HACCP và áp dụng kế hoạch HACCPcho mặt hàng TÔM NUÔI VÀ MỰC ỐNG XIÊN QUE ĐÔNG LẠNH“TỔNG GIÁM ĐỐC CÔNG TY CP ABC Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Giám Đốc.Căn cứ vào yêu cầu của khách hàng, vv nhập khẩu hàng thuỷ sản vào các thị trường Hàn Quốc, Châu Âu, Mỹ và Trung QuốcTheo đề nghị của đội HACCP Công ty.QUYẾT ĐỊNHĐiều 1 : Nay phê duyệt chương trình HACCP và áp dụng các kế hoạch HACCP cho mặt hàng TÔM NUÔI VÀ MỰC ỐNG XIÊN QUE ĐÔNG LẠNH.Điều 2 : Toàn đội HACCP thực hiện kế hoạch các HACCP cơ bản về quản lý chất lượng. Tổ chức, đào tạo, phổ biến và hướng dẫn cho tất cả nhân viên QC, công nhân nắm được kế hoạch HACCP mặt hàng TÔM NUÔI VÀ MỰC ỐNG XIÊN QUE ĐÔNG LẠNH.Điều 3 : Tổ chức nghiên cứu và theo dõi quy trình sản xuất để có biện pháp điều chỉnh chương trình quản lý chất lượng cho phù hợp.Điều 4 : Kế hoạch HACCP được thực hiện kể từ ngày phê duyệt của Giám Đốc.
Trang 1CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
MẶT HÀNG: TƠM NUƠI VÀ MỰC ỐNG XIÊN QUE ĐƠNG LẠNH
Địa chỉ: ấp Minh Phong, xã Bình An, Huyện Châu Thành,
Tỉnh Kiên Giang
Ngày đệ trình: /10/2015
Ngày phê duyệt: /10/2015
Trang 2SỞ KHDT TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số : /2015 QĐ-CTHACCP Kiên Giang, ngày Tháng 10 Năm 2015
QUYẾT ĐỊNH
“ V/v : Phê duyệt chương trình HACCP và áp dụng kế hoạch HACCP
TỔNG GIÁM ĐỐC CÔNG TY CP ABC
- Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Giám Đốc
- Căn cứ vào yêu cầu của khách hàng, v/v nhập khẩu hàng thuỷ sản vào các thịtrường Hàn Quốc, Châu Âu, Mỹ và Trung Quốc
- Theo đề nghị của đội HACCP Công ty
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Nay phê duyệt chương trình HACCP và áp dụng các kế hoạch HACCP cho
mặt hàng TÔM NUÔI VÀ MỰC ỐNG XIÊN QUE ĐÔNG LẠNH.
Điều 2 : Toàn đội HACCP thực hiện kế hoạch các HACCP cơ bản về quản lý chất
lượng Tổ chức, đào tạo, phổ biến và hướng dẫn cho tất cả nhân viên QC, công nhân
nắm được kế hoạch HACCP mặt hàng TÔM NUÔI VÀ MỰC ỐNG XIÊN QUE
ĐÔNG LẠNH.
Điều 3 : Tổ chức nghiên cứu và theo dõi quy trình sản xuất để có biện pháp điều
chỉnh chương trình quản lý chất lượng cho phù hợp
Điều 4 : Kế hoạch HACCP được thực hiện kể từ ngày phê duyệt của Giám Đốc.
Ngày phê duyệt : /10/2015
Người phê duyệt
Trang 3BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM
2 Nguyên liệu (Tên khoa học) - Tôm thẻ nuôi: White leg shrimp (Penaeus vannamei),
- Tôm sú nuôi: Black Tiger shrimp (Penaeus monodon)
* Đối với tôm nuôi:
- Tôm nuôi nguyên liệu được bảo quản bằng nước đálạnh trong thùng cách nhiệt, ở nhiệt độ 4oC và vậnchuyển về công ty bằng xe chuyên dùng
- Tại công ty, nguyên liệu được kiểm tra chất lượngtrước khi tiếp nhận Chỉ nhận nguyên liệu đạt các yêu cầuchất lượng
- Yêu cầu chất lượng nguyên liệu: Không nhiễm hóachất/ kháng sinh cấm, không nhiễm thuốc bảo vệ thực vật,không có hóa chất bảo quản, không bị chích tạp chất,không nhiễm bệnh; Kháng sinh hạn chế sử dụng và kimloại nặng trong giới hạn cho phép; màu, mùi, cơ thịt sănchắc tự nhiên
Nguyên liệu khi tiếp nhận được rửa qua 03 thùng nướcsạch, nhiệt độ nước rửa 6oC, để loại bỏ tạp chất, vi sinhvật
Nguyên liệu khi tiếp nhận được rửa qua 03 thùng nướcsạch, nhiệt độ nước rửa 6oC, để loại bỏ tạp chất, vi sinhvật
4 Khu vực khai thác/ nuôi
7 Các công đoạn chế biến
2-Cân - Xiên que (1) Chờ Đông Cấp đông - Mạ băng –
Trang 4Vô túi PE Dò kim loại Đóng thùng Bảo quản, xuấthàng.
IQF: 1 Kg / túi PE (80% Mực ống, 20% Tôm nuôi), hànkín miệng , đóng gói 6 túi /thùng (hoặc theo yêu cầu củakhách hàng)
10 Điều kiện phân phối, vận
chuyển sản phẩm
Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở nhiệt độ -18oC
Tên sản phẩm bao gồm: tên thương mại và tên la tinh,vùng nuôi, vùng khai thác, cỡ, loại, trọng lượng tịnh, ngàysản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, thành phần, sảnphẩm của VIỆT NAM, tên và địa chỉ của Công ty, điềukiện bảo quản, mã số lô hàng, mã số doanh nghiệp, mã sốtruy xuất
Nơi nhận :
+ Đội HACCP
+ Lưu hồ sơ HACCP
Ngày xét duyệt: /10/2015
Người xét duyệt
Trang 5SƠ ĐỒ QUI TRÌNH CHẾ BIẾN TÊN NHÓM SẢN PHẨM:
TÔM NUÔI VÀ MỰC ỐNG XIÊN QUE ĐÔNG LẠNH
Nơi nhận :
+ Đội HACCP
+ Lưu hồ sơ HACCP
Ngày xét duyệt: /10/2015
Người xét duyệt
TIẾP BẢO QUẢNQUE TRE TNNL TÔM NUÔI – RỬA 1
NHẬN-CÂN – XIÊN QUE
PHÂN CỠ-RỬA 3 –BẢO
QUẢN BTP
RỬA QUE TRE
TIẾP BẢO QUẢNPHỤ GIA
Trang 6NHẬN-MÔ TẢ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN
- Hồ sơ kiểm soát chấtlượng của hộ nuôi
- Điều kiện bảo quản vàvận chuyển
Tôm nuôi nguyên liệu được nhận từ các chủ đìa thuộc khu vực tỉnh Kiên Giang (Vĩnh Thuận, An Minh, An Biên, Kiên Lương, Hà Tiên, Giang Thành) hoặc các tỉnh lân cận : Cà Mau, Sóc Trăng …
Nguyên liệu bảo quản trong thùng cách nhiệt và vận chuyển về công ty bằng xe chuyên dùng, nhiệt độ bảoquản 4oC
Chỉ nhận nguyên liệu có kết quả kiểm tra kháng sinh đạt yêu cầu
Rửa 1
(Tôm nuôi)
Nhiệt độ nước rửa
10oCThay nước rửa 300kg/lần
Nguyên liệu sau khi tiếp nhận rửa lần lượt qua 2thùng nước lạnh sạch nhiệt độ 10oC, mỗi lần rửa
25 kg trong sọt, sau khi rửa 12 sọt (khoảng 300 kg)thì thay nước
Bảo quản
nguyên liệu
(Tôm nuôi)
To bảo quản 4oCTh.gian bảo quản 12giờ
Nguyên liệu sau khi rửa nếu chưa sơ chế ngay thìđược bảo quản trong dung dịch nước đá lạnh Nhiệt
độ dung dịch 4oC trong các thùng cách nhiệt, thờigian bảo quản nguyên liệu không quá 12 giờ
Sơ chế -
Rửa 2
Nhiệt độ BTP 6oCNhiệt độ nước rửa
10oCThay nước sau khi rửa
20 rổ
NL được đổ lên bàn, lắp đá để đảm bảo nhiệt độ ≤
6oC, sau đó tôm được: lột vỏ, bỏ đầu, lột đuôi; lấysạch đường ruột Bảo quản BTP sau khi sơ chế bằng
đá vảy Thường xuyên thay nước trong quá trình sơchế Ướp đá duy trì nhiệt độBTP 6oC
Bán thành phẩm sau khi sơ chế được rửa qua 02thùng nước lạnh sạch nhiệt độ 10oC
- Bảo quản trong kho thoáng mát, nhiệt độ phòng,đảm bảo vệ sinh
0.5-Thời gian ngâm: 20-30phút
Nhiệt độ BTP 6oC
Ngâm xử lý BTP với dung dịch muối, STPP, nước đánhằm tạo vị, sáng bóng cho sản phẩm
Trang 7Nhiệt độ nước: 10oC.
Rửa qua 02 thau nước
Nhiệt độ bảo quản
4oCThời gian bảo quản 12giờ
- Loại bỏ BTP không đạt yêu cầu
- Phân size (con/pound):
+ Size 51/60 con/pound + Size 61/70 con/pound + Size 71/80 con/poundHoặc theo yêu cầu khách hàng
- Duy trì nhiệt độ tôm trong khi phân cỡ 6oC
- Sau khi phân cỡ/lọai BTP được rửa trong nước lạnh,sạch nhằm đảm bảo sạch tạp chất Thay nước sau 50
kg (tương đương 20 rổ) BTP chưa được lên khuônngay thì được bảo quản lại trong thùng cách nhiệt,nhiệt độ bảo quản 4oC, thời gian bảo quản 12giờ
Tiếp nhận
nguyên liệu
Mực Ống
Nhiệt độ nguyên liệu
4oC, tươi tự nhiên Màu,mùi đặc trưng, không bịươn, hôi
- Nguyên liệu được chủ ghe thu mua chứa trong kếtnhựa, mỗi kết 10-15kg, được đậy lớp PE mỏng MựcỐng được chất thành từng lớp có phủ nước đá xaycho từng lớp và được chuyển đến công ty bằng loại
xe bảo ôn chuyên dùng Nhiệt độ bảo quản ≤ 40C
- Tại công ty, nguyên liệu được kiểm tra về chủngloại, nguồn gốc, điều kiện bảo quản và vận chuyển,chất lượng cảm quan, việc sử dụng hóa chất cấm củachủ ghe
Chỉ nhận lô nguyên liệu có kết quả kiểm tra đạt yêucầu
Mực ống được làm sạch nội tạng, loại bỏ răng, mắt,lột da hay không, xẻ lưng, xẻ đầu trong thau nướcsạch, lạnh
BTP sau khi sơ chế được rửa qua 02 thùng nước lạnhsạch nhiệt độ 10oC.BTP sau khi sơ chế được rửaqua 02 thùng nước lạnh sạch nhiệt độ 10oC
BTP sau khi sơ chế cho lên bàn kiểm tra ký sinhtrùng, kiểm tra bằng mắt trong khoang bụng, ngòai
da, trên râu từng BTP nếu có phát hiện ký sinh trùngthì loại bỏ BTP đó
Ngâm
Quay (Mực
ống)
Mực Ống : 300-350kgNồng độ dung dịch muối2÷4%
Thời gian quay: 15÷20phút
Thời gian ngâm 4 giờ
Quay xử lý BTP với dung dịch muối, nước đá nhằmlàm sạch, trắng, loại nước và săn chắc
Trang 8Nhiệt độ nước: 10oC.
Rửa qua 02 thau nước
Đổ BTP lên bàn phân cỡ/loại:
- Loại bỏ BTP không đạt yêu cầu: cơ thịt mềm, cónhiều điểm ố vàng, màu sắc lạ trên thân mực
- Thân mực ống (được tính theo chiều dài/thân): 4 –
6 cm, 6 – 10 cm, 10 – 20 cm …
- Đầu mực ống (được phân theo số gam/đầu): 4 – 10gr/đầu, 6 – 12 gr…
- Hoặc tùy theo yêu cầu khách hàng
- Nhiệt độ bán thành phẩm phải đảm bảo 6oCBTP được rửa trong nước lạnh, sạch nhằm đảm bảosạch tạp chất Thay nước sau 50 kg (tương đương 20rổ)
- Nhúng kết mực ngập vào trong nước dùng taykhoát nhẹ để loại bỏ bọt, bẩn nổi lên phía trên mặtnước
BTP được bảo quản bằng đá vảy, duy trì nhiệt độBTP 6oC
Tiếp nhận
và Bảo
quản que
- Hợp đồng cung cấp quetre giữa công ty và nhàcung cấp
- Chất lượng cảm quan:
tình trạng bao gói, tạpchất, độ khô ráo, màusắc, dấu hiệu của nấmmốc, mùi …
- Mua que từ nhà cung cấp đã được ký hợp đồng
- Chất lượng cảm quan của que tre phải đạt yêu cầu:Bao gói kín, không tạp chất, que khô ráo, sáng bóng
tự nhiên, không có dấu hiệu của nấm mốc, mùi tựnhiên của que tre
- Que tre được bảo quản trong kho chuyên dùng, đảmbảo vệ sinh và khô ráo
Rửa que tre
Tần suất thay nước rửa:
≤100 kg que Thực hiện rửa que tre qua 3 bước:- Bước 1: Rửa que qua 3 bồn nước sạch, tần
suất thay nước không quá 100 kg que
- Bước 2 : Ngâm que trong bồn nước có nồng độ
* Cân: Cân khối lượng tôm nuôi và mực ống theo
khối lượng 500 gr, 800gr, 1kg,… Trong đó tôm nuôichiếm 20%, còn mực ống 80 %.hoặc cân theo yêucầu khách hàng
* Xiên que
Tôm và mực ống được xiên theo thứ tự: Đầu ống thân ống tôm thân ống thân ống tôm thân ống đầu ống Hoặc theo yêu cầu khách hàng.Chờ Đông
độ (-1÷4oC) rồi cho các mâm tôm nuôi và mực ống
đã xiên que vào Thời gian chờ đông không quá 4giờ
Đông bằng băng chuyền IQF, thời gian đủ dài để saukhi cấp đông nhiệt độ trung tâm sản phẩm đạt yêucầu và thời gian đông phải đảm bảo
Trang 9Mạ băng sản phẩm bằng thiết bị mạ băng, To nước
mạ 3oC Mạ băng xong vào túi PE hàn miệng, épthẻ (hoặc theo yêu cầu khách hàng)
Cho từng túi thành phẩm chạy qua máy dò kim loại
để loại bỏ những SP có lẫn mảnh kim loại
Trước khi cho sản phẩm qua máy dò kim loại phảikiểm tra độ nhạy của máy bằng vật chuẩn Fe: =1.5
mm, Sus: = 2.5 mm và sau 30 ph/lần trong lúc sửdụng
06 túi PE cùng cỡ loại cho vào thùng carton
Thùng phải ghi đầy đủ rõ ràng: Tên SP (bao gồm tênthương mại và tên la tinh), vùng nuôi, vùng khai thác,
cỡ, loại, trọng lượng, ngày SX, hạn sử dụng, hướngdẫn sử dụng, thành phần, sản phẩm của VIỆT NAM,tên và địa chỉ của doanh nghiệp, mã lô hàng, mã sốtruy xuất, mã số xí nghiệp
Thay bao bì
Thành phẩm không ởngoài kho lạnh quá 30phút
Sự phù hợp về: tên sảnphẩm, cỡ, qui cách baogói, ngày sản xuất, mãtruy xuất
Chuyển thành phẩm từ túi PE và thùng cacton tạmsang loại chính Các thông tin trên túi PE và thùngcacton chính phải phù hợp với các thông tin trên túi
PE và thùng cacton tạm
Khống chế số lượng để đảm bảo không quá 30 phút
kể từ khi chuyển thùng tạm ra khỏi kho đến khi nhậpthùng chính vào kho
Bảo quản
-Xuất hàng Nhiệt độ BQ -18oC.
- Sản phẩm được bảo quản trong kho lạnh nhằm đảmbảo sự ổn định về chất lượng cho đến tay người tiêudùng Khi bảo quản tránh mở cửa kho thường xuyênlàm dao động nhiệt độ kho
- Xuất hàng phải nhanh chóng, đúng số lượng, size
BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Nơi nhận :
+ Đội HACCP
+ Lưu hồ sơ HACCP
Ngày xét duyệt: /10/2015
Người phê duyệt
Trang 10+ Tên Công ty : CÔNG TY CP ABC.
+ Địa chỉ : Ấp Minh Phong - Bình An -Châu
Dự kiến sử dụng : Nấu chín trước khi ăn
Đối tượng sử dụng : Tất cả mọi người
?
Nhận xét, đánh giá Phân tích diễn giải cho quyết định nêu ở cột 3
Biện pháp phòng ngừa mối nguy đáng kể đã xác định ở cột số 3
Xác định CCP (C/K)
VSV gây bệnh hiện diện
trên nguyên liệu C
Nguyên liệu có thểnhiễm VSV gây trongquá trình khai thác/
nuôi, bảo quản và vậnchuyển về công ty
- độ tươi của nguyên liệu đạtyêu câù
- nhiệt độ NL 4oC
- nếu nghi ngờ lấy mẫu để kiểm
vi sinh, hàng tháng Lấy mẫunguyên liệu kiểm tra VSV gâybệnh
C
VSV gây bệnh lây nhiễm K Kiểm soát bởi SSOP
VSV gây bệnh phát triển K Kiểm soát bằng GMP.
AOZ/ AMOZ, Axit
Nalidixic, AHD, SEM,
Trong quá trình nuôi
sử dụng thức ăn có chứa thuốc kháng sinhcấm
Trong quá trình nuôi
sử dụng hóa chất cấm dùng để xử lý, cải tạo môi trường
- Có thể có dư lượng hoá chất bảo quản ng.liệu do nhà cung cấp dùng trong quá trình bảo quản
- Nguyên liệu có thể
- Chỉ thu mua nguyên liệu từnhững chủ đìa đã được công ty
ký HĐ và có giấy cam kếtkhông sử dụng thuốc kháng sinhcấm theo danh mục cấm của
VN, EU qui định và ngưng sửdụng thuốc kháng sinh hạn chế
sử dung 28 ngày trước thu hoạch
Chỉ nhận nguyên liệu có giấycam kết không sử thức ăn cóchứa kháng sinh cấm theo danhmục cấm của VN, EU qui định
- Chỉ nhận nguyên liệu có giấycam kết không sử dụng hóa chấtcấm Hàng tháng lấy mẫunguyên liệu kiểm tra Trifluralin
- Chỉ nhận những lô nguyên liệu
có giấy cam kết không sử dụnghoá chất bảo quản từ chủ đìa vàkết quả trên giấy test âm tính
- Chỉ nhận những lô nguyên liêu
có giấy cam kết không sử dụng
Trang 11bị nhiễm độc tố vi nấm, thuốc trừ sâu, kim loại năng từ môi trường nuôi hoặc từ thức ăn bị mốc
thức ăn bị mốc và môi trườngnuôi nằm trong vùng kiểm soátcủa Nafiqad, không ô nhiễm
Công đoạn dò kim loại sẽ loại
bỏ những sản phẩm có lẫn kimloại
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bởi GMP
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bởi GMP
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bởi GMP
Trang 12Kiểm soát bằng SSOP.
Kiểm soát bởi GMP
- VSV gây bệnh hiện diện
trên nguyên liệu.
C
Nguyên liệu có thể nhiễm VSV gây trong quá trình khai thác, bảo quản và vận chuyển.
- nhiệt độ ng.liệu ≤ 4 0 C
- đô tươi của ng.liệu đạt yêu cầu,
- nếu có nghi ngờ lấy mẫu kiểm vi sinh; hàng tháng lấy mẫu ng.liệu từ mỗi chủ ghe thẩm tra vi sinh.
C
- VSV gây bệnh lây nhiễm. K Kiểm soát bởi SSOP.
- VSV gây bệnh phát triển. K Kiểm soát bằng GMP.
- Ký sinh trùng C Nguyên liệu có thể nhiễm
KST từ môi trường
- Công đoạn kiểm KST sẽ loại bỏ những BTP có ký sinh trùng
K
Trang 13- Hoá chất dùng trong bảo
quản thuỷ sản (Borat)
Có thể có dư lượng H.chất b.quản do nhà cung cấp dùng trong quá trình bảo quản.
Nguyên liệu có thểđược đánh bắt từ vùngnước bị ô nhiễm làmcho hàm lượng kimloại nặng trong thuỷsản vượt mức chophép
Chỉ nhận những lô NL có giấy CK không sử dụng kháng sinh bảo quản NL từ nhà cung cấp.
Nguyên liệu có thể được đánhbắt từ vùng nước bị ô nhiễm làmcho hàm lượng kim loại nặngtrong thuỷ sản vượt mức chophép 03 tháng lấy mẫu NL từmỗi chủ ghe kiểm Kiểm kimloại nặng
C
C
C
Vật lý : Không
Trang 14Kiểm soát bằng SSOP.
Kiểm soát bởi GMP
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bởi GMP
BTP có thể sót ký sinh trùng
Kiểm tra bằng mắt trong khoang bụng, ngoài da và trên xúc tua từng BTP, loại
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bởi GMP
Trang 15- VSV gây bệnh hiện diện
trên que tre
- Nấm mốc
C - Vi sinh vật gây bệnh
có thể xâm nhập vàoque trong quá trình sảnxuất, bảo quản và vậnchuyển que
- Nấm mốc có cơ thểxuất hiện trên que, tạođộc tố aflatoxin choque
Chỉ nhận que khi:
- Từ nhà cung cấp đãđược Công ty ký hợpđồng
- Chất lượng cảm quanphải đạt yêu cầu:
+ Que được đựng trongtúi PE ép kín miệng,không bị thủng, rách
+ Không có tạp chất trongque
+ Que được sấy khô,không ẩm
+ Màu sắc: sáng bóng tựnhiên của que tre Không
có vết vết đen hoặc vàngcủa nấm mốc
+ Mùi: mùi tự nhiên của
gổ tre, không có mùi lạ
Kiểm soát bằng SSOP.
Kiểm soát bằng GMP.
Hoá học : Không
Vật lý : Không
Trang 16Kiểm soát bằng SSOPKiểm soát bằng GMP
Kiểm soát bằng SSOPKiểm soát bằng GMP
Kiểm soát bằng SSOP
Trang 17Người phê duyệt
Trang 18BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH HACCP TÊN SẢN PHẨM: TÔM NUÔI VÀ MỰC ỐNG XIÊN QUE ĐÔNG LẠNH
Công đoạn/
CÂU HỎI 1 (C/K)
CÂU HỎI 2 (C/K)
CÂU HỎI 3 (C/K)
CÂU HỎI 4 (C/K)
CCP (C/K)
Hóa chất cấm sử dụng EthoxyquinHóa chất cấm sử dụng TrifluralinHoá chất dùng trong BQ thuỷ sản ( Sulfit)
- Độc tố vi nấm, thuốc trừ sâu, kimloại năng
C
K
K
K K K K K
K
C
C
C C C C C
C
K
K
K K K K K
C
C
C
C C C C C
C C
K K K
K K
C C C
C C
K C K
K K
C K C
C C