1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HACCP Tôm nuôi và mực ống xiên que đông lạnh

17 845 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 434,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách thức bảo quản, vận chuyển và tiếp nhận nguyên liệu Đối với tôm nuôi: Tôm nuôi nguyên liệu được bảo quản bằng nước đá lạnh trong thùng cách nhiệt, ở nhiệt độ  4oC và vận chuyển về công ty bằng xe chuyên dùng. Tại công ty, nguyên liệu được kiểm tra chất lượng trước khi tiếp nhận. Chỉ nhận nguyên liệu đạt các yêu cầu chất lượng. Yêu cầu chất lượng nguyên liệu: Không nhiễm hóa chất kháng sinh cấm, không nhiễm thuốc bảo vệ thực vật, không có hóa chất bảo quản, không bị chích tạp chất, không nhiễm bệnh; Kháng sinh hạn chế sử dụng và kim loại nặng trong giới hạn cho phép; màu, mùi, cơ thịt săn chắc tự nhiên. Nguyên liệu khi tiếp nhận được rửa qua 03 thùng nước sạch, nhiệt độ nước rửa 6oC, để loại bỏ tạp chất, vi sinh vật. Đối với mực ống: Nguyên liệu được chủ ghe thu mua bảo quản trong mực kết nhựa, mỗi kết 10 15 kg, được đậy bằng tấm PE mỏng và phủ nước đá xay ở phía trên, nhiệt độ bảo quản ≤ 4oC và vận chuyển về công ty bằng xe chuyên dùng. Tại công ty, nguyên liệu được kiểm tra về chủng loại, nguồn gốc, điều kiện bảo quản, chất lượng cảm quan, hóa chất bảo quản,. Chỉ nhận nguyên liệu có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu. Nguyên liệu khi tiếp nhận được rửa qua 03 thùng nước sạch, nhiệt độ nước rửa 6oC, để loại bỏ tạp chất, vi sinh vật.

Trang 1

BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM

1 Tên sản phẩm Tôm nuôi và mực ống xiên que đông lạnh

2 Nguyên liệu (Tên khoa học)

- Tôm thẻ nuôi: White leg shrimp (Penaeus vannamei),

- Tôm sú nuôi: Black Tiger shrimp (Penaeus monodon)

- Mực ống : Loligo spp.

3

Cách thức bảo quản, vận

chuyển và tiếp nhận nguyên

liệu

* Đối với tôm nuôi:

- Tôm nuôi nguyên liệu được bảo quản bằng nước đá lạnh trong thùng cách nhiệt, ở nhiệt độ  4oC và vận chuyển về công

ty bằng xe chuyên dùng

- Tại công ty, nguyên liệu được kiểm tra chất lượng trước khi tiếp nhận Chỉ nhận nguyên liệu đạt các yêu cầu chất lượng

- Yêu cầu chất lượng nguyên liệu: Không nhiễm hóa chất/ kháng sinh cấm, không nhiễm thuốc bảo vệ thực vật, không có hóa chất bảo quản, không bị chích tạp chất, không nhiễm bệnh; Kháng sinh hạn chế sử dụng và kim loại nặng trong giới hạn cho phép; màu, mùi, cơ thịt săn chắc tự nhiên

Nguyên liệu khi tiếp nhận được rửa qua 03 thùng nước sạch, nhiệt độ nước rửa 6oC, để loại bỏ tạp chất, vi sinh vật

* Đối với mực ống:

- Nguyên liệu được chủ ghe thu mua bảo quản trong mực kết nhựa, mỗi kết 10- 15 kg, được đậy bằng tấm PE mỏng và phủ nước đá xay ở phía trên, nhiệt độ bảo quản ≤ 4oC và vận chuyển

về công ty bằng xe chuyên dùng

- Tại công ty, nguyên liệu được kiểm tra về chủng loại, nguồn gốc, điều kiện bảo quản, chất lượng cảm quan, hóa chất bảo quản, Chỉ nhận nguyên liệu có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu

Nguyên liệu khi tiếp nhận được rửa qua 03 thùng nước sạch, nhiệt độ nước rửa 6oC, để loại bỏ tạp chất, vi sinh vật

4 Khu vực khai thác nguyên

liệu/ Vùng nuôi

Vùng nuôi và vùng khai thác thuộc Kiên Giang, Cà Mau, Sóc Trăng,…

5 Tóm tắt quy cách thành

phẩm

Tôm nuôi và mực ống xiên que, đông IQF, mạ băng, bao gói PE, hàn kín miệng

6 Thành phần khác Muối ăn (NaCl), E330, E331

7 Các công đoạn chế biến

chính

TNNL Tôm nuôi - Rửa 1 Sơ Chế - Rửa 2  Phân cỡ/loại - Rửa 3 (1)

TNNL mực ống  Sơ chế - loại bỏ KST Rửa 1 –Ngâm quay  Phân cỡ/loại – Rửa

Cân - Xiên que (1)  Cấp đông - Mạ băng - Tái đông - Bao gói PE  Dò kim loại  Đóng

thùng  Bảo quản, xuất hàng.

8 Kiểu bao gói

- Tôm nuôi và mực ống xiên que, vô túi PE, hàn kín miệng, rồi cho vào thùng carton

- Dán băng keo, đai 4 dây

9 Điều kiện bảo quản Nhiệt độ bảo quản  - 18oC

10 Điều kiện phân phối, vận

chuyển sản phẩm Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở nhiệt độ  -18

oC

11 Thời hạn sử dụng 24 tháng từ ngày sản xuất

12 Thời hạn bày bán sản phẩm Không qui định

13 Các yêu cầu về dán nhãn

Tên sản phẩm (gồm: tên thương mại, tên la tinh), vùng đánh bắt, phương pháp đánh bắt, cỡ, loại, trọng lượng tịnh, thành phần, ngày cấp đông, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, sản phẩm của VIỆT NAM, tên và địa chỉ của Công ty, điều kiện bảo quản, mã

số lô hàng, mã số doanh nghiệp, mã số truy xuất

Trang 2

14 Các điều kiện đặc biệt Không có.

15 Dự kiến sử dụng Nấu chín trước khi ăn

16 Đối tượng sử dụng Tất cả mọi người

Ngày xét duyệt : Người xét duyệt

Trang 3

SƠ ĐỒ QUI TRÌNH CHẾ BIẾN Tên sản phẩm: Tôm nuôi và mực ống xiên que đông lạnh

Ngày xét duyệt:

Người xét duyệt

CÂN - XIÊN QUE

BAO GÓI CARTON

BẢO QUẢN – XUẤT HÀNG

DÒ KIM LOẠI

CẤP ĐÔNG IQF

CÂN - MẠ BĂNG - TÁI ĐÔNG - BAO GÓI PE

PHÂN LOẠI - RỬA 2

PHÂN LOẠI – RỬA 3 RỬA 1 – NGÂM QUAY

TIẾP NHẬN QUE

BẢO QUẢN QUE

TRỤNG – LÀM NGUỘI

RỬA QUE TRE

Trang 4

MÔ TẢ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN TÊN SẢN PHẨM: Tôm nuôi và mực ống xiên que đông lạnh Công đoạn

Tiếp nhận

nguyên liệu

tôm nuôi

- Nhiệt độ nguyên liệu  4oC,

- Hồ sơ kiểm soát chất lượng của hộ nuôi

- Điều kiện bảo quản và vận chuyển,

- Chất lượng cảm quan

Tôm nuôi nguyên liệu được nhận từ hộ nuôi thuộc các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau, Sóc Trăng Nguyên liệu được bảo quản trong thùng cách nhiệt, ở nhiệt độ 

4oC, và vận chuyển về công ty bằng xe chuyên dùng Tôm được kiểm tra chất lượng trước khi tiếp nhận, như sau:

+ Kiểm tra hồ sơ kiểm soát chất lượng của hộ nuôi, + Kiểm tra điều kiện bảo quản và vận chuyển + Kiểm tra chất lượng cảm quan

Chỉ tiếp nhận nguyên liệu khi kết quả kiểm tra đạt yêu cầu

Rửa 1

(tôm nuôi)

Nhiệt độ nước rửa  6oC Thay nước rửa sau mỗi 15 – 20 kết

Nguyên liệu Tôm nuôi sau khi tiếp nhận rửa lần lượt qua 3 thùng nước lạnh sạch nhiệt độ  6oC, mỗi lần rửa 10- 15kg trong kết nhựa, khoảng 15-20 kết thì thay nước một lần

Bảo quản

nguyên liệu

(tôm nuôi)

Nhiệt độ bảo quản  4oC Thời gian bảo quản  12 giờ

Nguyên liệu sau khi rửa nếu chưa Phân cỡ ngay thì được bảo quản lại bằng nước lạnh trong các thùng cách nhiệt, ở nhiệt độ  4oC Tỉ lệ khối lượng nước: nguyên liệu= 1:1, thời gian bảo quản nguyên liệu không quá 12 giờ

Sơ chế

(tôm nuôi) Nhiệt độ tôm  6

oC Nhiệt độ nước rửa: ≤ 6oC

+ NL được đổ lên bàn, lắp đá để đảm bảo nhiệt độ ≤

6oC, sau đó tôm được: lột vỏ, bỏ đầu, lột đuôi; để lấy sạch đường ruột

Trong quá trình Sơ chế, BTP được cho vào rổ, lắp đá đầy đủ đảm bảo nhiệt độ ≤ 6oC

+ Hoặc theo yêu cầu khách hàng

Rửa 2

( tôm nuôi)

Nhiệt độ tôm  6oC Nhiệt độ nước rửa: ≤ 6oC

Rửa qua 3 thùng nước sạch ở nhiệt độ ≤ 6oC, mỗi lần rửa 4-5 kg/rổ, không quá 20 rồ thì thay nước một lần

Bán thành phẩm sau khi Rửa 2 để nguyên trong rổ, đặt lên bàn, lắp đá rồi chuyển sang Phân cỡ/loại

Phân cỡ/loại

(Tôm nuôi) Nhiệt độ tôm  6

oC

- Loại bỏ con tôm không đạt chất lượng cảm quan

- Chọn cỡ tôm (con/kg) + Size 51/60 con/pound + Size 61/70 con/pound + Size 71/80 con/pound Hoặc phân loại theo yêu cầu khách hàng

- Duy trì nhiệt độ tôm trong khi phân cỡ  6oC

Rửa 3

(Tôm nuôi)

-Đối với dạng tươi

Nhiệt độ tôm  6oC Nhiệt độ nước rửa: ≤ 6oC Tần suất thay nước:  20 rổ/lần

Rửa qua 3 thùng nước sạch ở nhiệt độ ≤ 6oC, mỗi lần rửa 4-5 kg/rổ, không quá 20 rồ thì thay nước một lần

Tiếp nhận Nhiệt độ nguyên liệu  4oC, - Nguyên liệu được chủ ghe thu mua chứa trong mựcc

Trang 5

Công đoạn

nguyên liệu

(Mực ống)

tươi tự nhiên Màu, mùi đặc trưng, không bị đỏ, hôi; không

có tạp chất

kết nhựa, mỗi kết 10-15kg, được đậy lớp PE mỏng Mực kết mực được chất thành từng lớp có phủ nước

đá xay cho từng lớp và được chuyển đến công ty bằng loại xe bảo ôn chuyên dùng Nhiệt độ bảo quản ≤

40C

- Tại công ty, nguyên liệu được kiểm tra về chủng loại, nguồn gốc, điều kiện bảo quản và vận chuyển, chất lượng cảm quan, việc sử dụng hóa chất cấm của chủ ghe

Chỉ nhận lô nguyên liệu có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu

Bảo quản

nguyên liệu

(Mực ống)

To bảo quản  4oC Th.gian bảo quản  12 giờ

Nguyên liệu sau khi nhập vào phân xưởng nếu chưa phân cỡ ngay thì được bảo quản khô trong bồn mực nhiệt, nhiệt độ bảo quản ≤ 4oC, thời gian bảo quản nguyên liệu không quá 12 giờ

Sơ chế

-Loại bỏ ký

sinh trùng

(Mực ống)

Nhiệt độ bảo quản BTP trong quá trình sơ chế  6oC

Nồng độ muối 0.5÷1%

- Nguyên liệu xử lý được bảo quản trong rổ nhựa được phủ trên và dưới nguyên liệu bằng lớp đá

- Mực ống được làm sạch nội tạng, sạch răng, sạch mắt, lột da, tách đầu và thân riêng Thau tác được thực hiện trong thau nước sạch, lạnh

- Bảo quản BTP sau khi sơ chế trong nước muối 0.5÷1 %, ở  6oC

- BTP trong lúc sơ chế được kiểm tra ký sinh trùng ở khoang bụng, ngòai da trên râu từng xúc tay Nếu có phát hiện KST thì loại bỏ BTP đó

Rửa

1-Ngâm Quay

(Mực ống)

Rửa 1:

- Nhiệt độ nước rửa  6oC

- Mực : 200-250 Kg

- Thời gian rửa: 30 phút

Ngâm quay:

- Nước muối 2÷3%

- Nhiệt độ nước ngâm quay 6oC

- Thời gian ngâm quay ≤ 4 giờ

- W3: 0.2%

Bán thành phẩm sau khi sơ chế được rửa trong thùng mực nhiệt 600 lít nước lạnh, sạch:

+ Nhiệt độ nước rửa  6 oC + Nồng độ muối 0.5 %, + Mỗi thùng rửa 200-250kg BTP/thùng Bán thành phẩm được đảo đều trong 10 phút rồi sang qua thùng nước muối đã chuẩn bị ngâm quay

Bán thành phẩm sau khi rửa được Ngâm-Quay trong nước muối 2-3%, ở nhiệt độ nước ngâm quay 6oC, + Thời gian quay 15-20 phút

+ Tỉ lệ khối lượng nước muối: mực = 1,5: 1 Thời gian ngâm quay không quá 4 giờ Sau Ngâm-Quay mực trở nên sạch, trắng và săn cứng

- Tùy theo yêu cầu khách hàng có thể dùng thêm phụ gia W3

Trang 6

Công đoạn

Phân cỡ /loại

(Mực ống)

- Nhiệt độ BTP  6oC

- Size được tính theo số con/kg hay theo yêu cầu khách hàng

Đổ BTP lên bàn phân cỡ/loại:

- Loại bỏ BTP không đạt yêu cầu: cơ thịt mềm, có nhiều điểm ố vàng, màu sắc lạ trên thân mực

- Thân mực ống (được tính theo chiều dài/thân): 4 – 6

cm, 6 – 10 cm, 10 – 20 cm, …

- Đầu mực ống (được phân theo số gam/đầu): 4 – 10 gr/đầu, 6 – 12 gr,…

- Hoặc tùy theo yêu cầu khách hàng

- Nhiệt độ bán thành phẩm phải đảm bảo  6oC

Rửa 2

(Mực ống)

- Nhiệt độ BTP  6oC

- Nồng độ muối của nước bảo BTP 0,5-1%

- Nhiệt độ nước rửa  6oC

- Bán thành phẩm rửa lần lượt qua 3 bồn nước, nhiệt

độ nước rửa ≤ 6oC Mỗi lần rửa 4-5g/rổ, tần suất thay nước: 20 - 25 rổ/lần

- Nhúng kết mực ngập vào trong nước dùng tay khoát nhẹ để loại bỏ bọt, bẩn nổi lên phía trên mặt nước

Tiếp nhận và

Bảo quản

que

- Hợp đồng cung cấp que tre giữa công ty và nhà cung cấp

- Chất lượng cảm quan: tình trạng bao gói, tạp chất, độ khô ráo, màu sắc, dấu hiệu của nấm mốc, mùi,

- Mua que từ nhà cung cấp đã được ký hợp đồng

- Chất lượng cảm quan của que tre phải đạt yêu cầu: Bao gói kín, không tạp chất, que khô ráo, sáng bóng

tự nhiên, không có dấu hiệu của nấm mốc, mùi tự nhiên của que tre

- Que tre được bảo quản trong kho chuyên dùng, đảm bảo vệ sinh và khô ráo

Rửa que tre Tần suất thay nước rửa: ≤100kg que.

Thực hiện rửa que tre qua 3 bước:

- Bước 1: Rửa que qua 3 bồn nước sạch, tần suất

thay nước không quá 100 kg que

- Bước 2 : Ngâm que trong bồn nước có nồng độ

clorin 30 ÷ 50 ppm ít nhất 30 phút

- Bước 3 : tương tự Bước 1.

Cân - Xiên

* Cân : Cân khối lượng tôm nuôi và mực ống theo

khối lượng 500 gr, 800gr, 1kg,… Trong đó tôm nuôi chiếm 20%, còn mực ống 80 %.hoặc cân theo yêu cầu khách hàng

* Xiên que

Tôm và mực ống được xiên theo thứ tự: Đầu ống  thân ống  tôm  thân ống  thân ống  tôm  thân ống  đầu ống Hoặc theo yêu cầu khách hàng

Chờ Đông Nhiệt độ tủ chờ đông: -10C ÷ 4oC

Thời gian chờ đông ≤ 4 giờ

Nếu sau xiên que BTP chưa Cấp đông ngay thì được chuyển sang Chờ đông Vận hành trước khi đạt nhiệt

độ (-1÷4oC) rồi cho các mâm tôm nuôi và mực ống đã xiên que vào Thời gian chờ đông không quá 4 giờ

Cấp đông

IQF

- Nhiệt độ BTP trước CĐ 

7oC

- Nhiệt độ tủ đông  -35oC

- Thời gian đông: 4÷20 phút

- Nhiệt độ TTSP  -18oC

Nhiệt độ BTP trước Cấp đông 7oC Nhiệt độ tủ đông -35oC, thời gian đông 4÷20 phút, nhiệt độ trung tâm sản phẩm  -18oC

Trang 7

Công đoạn

Mạ băng

- Nhiệt độ nước mạ băng  3oC

- Tần suất thay nước mạ băng: 1 giờ/lần

Sau Cấp đông, BTP được nhúng ngập trong nước lạnh

 3oC để tạo lớp băng mỏng bao quanh que BTP Tần suất thay nước mạ băng 1 giờ/lần

Tái đông

- Nhiệt độ tủ đông  -35oC

- Thời gian tái đông : 3 – 6phút

- Nhiệt độ TTSP  -18oC

Cho que BTP sau mạ băng vào tủ tái đông

Nhiệt độ tủ tái đông  -35oC, thời gian tái đông 4 ÷ 6 phút, nhiệt độ trung tâm sản phẩm  -18oC

Dò Kim loại

- Đóng

thùng

Vật chuẩn:

FERROUS:1.5mmm NONFERROUS 2.0 mm

S/S 2.0mm

Từng túi thành phẩm được dò kim loại - theo vật chuẩn FERROUS 1.5mm, NONFERROUS 2.0mm, S/

S 2.0mm

Những sản phẩm mà máy dò có tín hiệu cảnh báo, nghi ngờ có kim loại, được tách riêng để tái chế lại Những sản phẩm không có kim loại được đóng vào thùng cacton, có đầy đủ thông tin

Thông tin trên thùng cacton gồm: Tên sản phẩm ( tên thương mại, tên la tinh), vùng đánh bắt, phương pháp đánh bắt, thành phần, cỡ, loại, trọng lượng, ngày cấp đông, hạn sử dụng, sản phẩm của VIỆT NAM, tên và địa chỉ của doanh nghiệp, mã lô hàng, mã số doanh nghiệp, mã nhận diện

Bảo quản

-Xuất hàng

Nhiệt độ BQ  -18oC Bảo quản sản phẩm trong kho lạnh, ở nhiệt độ 

-18oC Xuất hàng phải nhanh chóng, đúng lô, đúng số lượng

Ngày xét duyệt:

Người xét duyệt

Trang 8

BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY

+ Tên Công ty: Công ty TNHH Thủy Sản Minh Khuê.

+ Địa chỉ : Tổ 1, ấp An Phước, xã Bình An, huyện

Châu Thành - tỉnh Kiên Giang

Tên sản phẩm: Tôm nuôi và mực ống xiên que đông

lạnh

Phương pháp phân phối và bảo quản: Container lạnh,

xe lạnh to ≤ -18oC

Dự kiến sử dụng: Nấu chín trước khi ăn

Đối tượng sử dụng: Tất cả mọi người.

Thàn

h

phần/

Công

đoạn

Mối nguy cần nhận biết

MN đáng

kể C/

K?

Nhận xét, đánh giá Phân tích diễn giải cho quyết định nêu ở cột 3

Biện pháp phòng ngừa mối nguy đáng kể đã xác định ở cột số 3

Xác định CCP (C/K)

Sinh học

- VSV gây bệnh hiện diện

trên nguyên liệu

VSV gây bệnh trong quá trình khai thác, bảo quản và vận chuyển

Chất lượng cảm quan của nguyên liệu không đạt yêu cầu là nguy cơ hiện diện vi sinh vật

Chỉ nhận nguyên liệu khi:

- Nguyên liệu được mua

từ hộ nuôi được công ty

ký hợp đồng

- Điều kiện vệ sinh của dụng cụ và phương tện vận chuyển nguyên liệu đạt yêu cầu

- Chất lượng cảm quan của nguyên liệu đạt yêu cầu

- Chỉ nhận nguyên liệu khi

- VSV gây bệnh lây nhiễm K Kiểm soát bằng SSOP

- VSV phát triển K Kiểm soát bằng GMP

Hóa học

- Dư lượng kháng sinh:

+ Cấm sử dụng: CAP, AOZ,

AMOZ, AHD, SEM,

ENRO, MG/LMG

+ Hạn chế sử dụng vượt

mức cho phép: CIPRO,

Oxytetracycline, Doxyciline

C - Trong quá trình nuôi dùng kháng sinh cấm để trị bệnh;

hoặc dùng kháng sinh hạn chế sử dụng không đúng cách

- Chỉ thu mua nguyên liệu

từ hộ nuôi được công ty

ký HĐ, có giấy cam kết không dùng kháng sinh cấm, kết quả phân tích không phát hiện kháng sinh cấm; và ngưng sử dụng kháng sinh hạn chế

sử dụng 28 ngày trước thu hoạch

C

- Hóa chất cấm Trifluralin C Trong quá trình nuôi dùng

hóa chất cấm để xử lý, cải tạo môi trường

- Chỉ nhận nguyên liệu có giấy cam kết không dùng hóa chất cấm để xử lý môi trường nuôi

C

- Hóa chất bảo quản (sulfite) C Có thể có dư lượng hóa chất

bảo quản nguyên liệu do hộ nuôi dùng trong bảo quản

- Chỉ nhận những lô nguyên liệu có giấy cam kết không sử dụng hóa chất bảo quản từ hộ nuôi;

và có kết quả âm tính trên giấy thử

C

- Kim loại nặng (Pb, Cd,

Hg) vượt mức cho phép

C Nguyên liệu có thể bị nhiễm kim loại nặng, Thuốc trừ sâu

- Chỉ nhận những lô nguyên liệu được nuôi

C

Trang 9

Thuốc trừ sâu (gốc clo)

- Hóa chất hạn chế sử dụng

Ethoxyquin vượt mức cho

phép

C

từ môi trường nuôi

Nguyên liệu được nuôi từ thức ăn có hàm lượng Ethoxyquin vượt mức cho phép

trong vùng kiểm soát của Nafiqad và vùng nuôi không bị cảnh báo bị ô nhiễm hóa chất

- Chỉ nhận nguyên liệu từ

hộ nuôi cam kết dùng thức

ăn nằm trong Danh mục cho phép lưu hành

C

Vật lý

- Mảnh kim Loại

- Tạp chất

C

K

Mảnh KL có thể có trong SP

do quá trình thu hoạch, vận chuyển về nhà máy

Kiểm soát bằng GMP

Công đoạn dò kim loại sẽ loại bỏ những sản phẩm

có lẫn kim loại

Sinh học:

- Nhiễm VSV gây bệnh.

- VSV phát triển

K K

Kiểm soát bằng SSOP Kiểm soát bằng GMP

Hóa học: Không

Vật lý : Không

Sinh học:

- Nhiễm VSV gây bệnh

- VSV phát triển

K K

Kiểm soát bằng SSOP

Kiểm soát bằng GMP

Hóa học: Không

Vật lý: Không

Sinh học

- Nhiễm VSV gây bệnh

- VSV phát triển

K K

Kiểm soát bằng SSOP Kiểm soát bằng GMP

Hóa học: Không

Vật lý: Không

Sinh học

- Nhiễm VSV gây bệnh

- VSV phát triển

K K

Kiểm soát bằng SSOP Kiểm soát bằng GMP

Hóa học: Không

Vật lý: Không

Sinh học:

- VSV gây bệnh hiện diện

trên nguyên liệu

C - Nguyên liệu có thể nhiễm VSV gây bệnh trong quá trình khai thác, bảo quản và vận chuyển

- Chất lượng cảm quan của nguyên liệu không đạt yêu cầu là nguy cơ hiện diện vi sinh vật gây bệnh

Chỉ nhận ng.liệu khi:

- Chủ ghe thu mua được

ĐKĐBVSATTP, và được công ty ký hợp đồng

- Điều kiện vệ sinh của dụng cụ và phương tiện vận chuyển nguyên liệu đạt yêu cầu

- Chất lượng cảm quan của nguyên liệu đạt yêu cầu

C

Trang 10

- Chỉ nhận nguyên liệu khi

VSV gây bệnh lây nhiễm K Kiểm soát bởi SSOP

VSV gây bệnh phát triển K Kiểm soát bằng GMP

Ký sinh trùng C NL có thể nhiễm KST từ môi

trường sống

Công đoạn Sơ chế - kiểm KST sẽ loại bỏ những sản phẩm có KST

K

Hóa học:

- Kháng sinh cấm dùng

trong bảo quản thủy sản

(Chloramphenicol)

C Có thể có dư lượng Chloramphenicol trong nguyên liệu do chủ ghe dùng

để bảo quản

Chỉ nhận nguyên liệu khi:

- Chủ ghe thu mua được chứng nhận Đủ

ĐKĐBVSATTP, và được công ty ký hợp đồng

- Chủ ghe thu mua có giấy cam kết không sử dụng CAP để bảo quản nguyên liệu

C

- Hóa chất cấm dùng trong

bảo quản: Borat C Có thể có dư lượng Borat trong nguyên liệu do chủ ghe

dùng để bảo quản

Chỉ nhận nguyên liệu khi:

- Chủ ghe thu mua được

ĐKĐBVSATTP, và được công ty ký hợp đồng

- Chủ ghe thu mua có giấy cam kết không sử dụng Borat bảo quản nguyên liệu, và kết quả trên giấy thử là âm tính

C

- Kim loại nặng (Pb, Cd,

Hg) vượt quá giới hạn cho

phép

C Nguyên liệu có thể được đánh bắt ở vùng bị nhiễm kim loại nặng

Lấy mẫu nguyên liệu gửi thẩm tra kim loại nặng 6 tháng/lần đối với khu vực khai thác Chỉ mua nguyên liệu từ chủ ghe cam có cam kết nguyên liệu được đánh bắt trong vùng mà cty đã lấy mẫu thẩm tra

C

Vật lý

Mảnh Kim Loại C Mảnh KL có thể có trong SP

từ môi trường khai thác, quá trình đánh bắt, vận chuyển

về nhà máy

Công đoạn dò kim loại sẽ loại bỏ những sản phẩm

có lẫn kim loại

K

Sinh học:

Nhiễm VSV gây bệnh

VSV gây bệnh phát triển K K Kiểm soát bằng SSOP.Kiểm soát bằng GMP

Hóa học: Không

Vật lý: Không

Sinh học:

- Nhiễm VSV gây bệnh.

- VSV gây bệnh phát triển

- Ký sinh trùng

K K C

Kiểm soát bằng SSOP

Kiểm soát bằng GMP

- Sản phẩm tại công đoạn này có thể còn sót ký sinh trùng do thao tác công nhân

Công nhân phải thực hiện đúng thao tác: dùng mắt quan sát từng con mực ống để phát hiện KST trong khoang bụng, da và trên xúc tu Loại bỏ các thể có ký sinh trùng

C

Ngày đăng: 22/08/2015, 09:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM - HACCP Tôm nuôi và mực ống xiên que đông lạnh
BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM (Trang 1)
SƠ ĐỒ QUI TRÌNH CHẾ BIẾN Tên sản phẩm: Tôm nuôi và mực ống xiên que đông lạnh - HACCP Tôm nuôi và mực ống xiên que đông lạnh
n sản phẩm: Tôm nuôi và mực ống xiên que đông lạnh (Trang 3)
BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY + Tên Công ty: Công ty TNHH Thủy Sản Minh Khuê. - HACCP Tôm nuôi và mực ống xiên que đông lạnh
n Công ty: Công ty TNHH Thủy Sản Minh Khuê (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w