1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG LUYỆN SỐ PHỨC

105 164 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy đến điểm M 3; -4 A.. Tìm điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Ox .y A.. Tập hợp điểm biểu diễn của z trên mặt phẳ

Trang 1

TỔNG LUYỆN SỐ PHỨCCâu 1: Chosố phức z thỏa hệ thức:

C.5 D.2

Câu 4.Cho số phức z thỏa mãn

2(3 2 )(2 3 ) (1 ) 8

C.6 + 6i D 6 - 6i

Câu 6 Tìm số phức liên hợp của

1(1 )(3 2 )

Trang 2

là nghiệm của phương trình 4 8 0

Trang 3

Câu 15.Cho phương trình z2−z+1=0

Số nghiệm thuần ảo thỏa mãn là nghiệm của phương trình là:

C Không có giá trị thỏa mãn D i

Câu 18 Cho số phức z thỏa mãn:

Trang 5

Câu 26 Tìm modun của số phức z , biết

Trang 6

C Không có phần thực, phần ảo 3 D Không có phần thực, phần ảo 3i

Câu 33 Cho số phức z thỏa mãn

Trang 9

Câu 54 Cho số phức z thỏa mãn iz+ − =2 i 0.

Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy đến điểm M( 3; -4)

A B

C D

Câu 55 Cho số phức z thỏa mãn iz+ − =2 i 0.

Tìm điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ

Ox y

A I( 2; 1) B I( 2; -1)

C I( 1; -2) D I( 1; 2)

Câu 56 Cho số phức z thỏa mãn iz+ − =2 i 0.

Tập hợp điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy có dạng:

A Đoạn thẳng B Đường thẳng

C Đường tròn D Điểm

Câu 57 Cho số phức z thỏa mãn iz+ − =2 i 0.

Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy đến trục hoành?

Trang 11

A Không có giá trị thỏa mãn B.1

Trang 12

Câu 71.Tìm mô đun của số phức z, biết

z i

++

là số thực Tính tổng các giá trị của z thỏa mãn

Trang 13

A 2 + 3i B 2 – 3i

C 5 + 6i D 5 – 6i

Câu 78.Cho số phức z thỏa mãn

2(3 2 )(2 3 ) (1 ) 8

Trang 14

Phát biểu nào sau đây là đúng

A Có duy nhất một giá trị của z thỏa mãn

(1): z là số thuần ảo

(2): w có phần thực là 2

(3): modun của z là một số nguyên

(4): phần thực của w là một số nguyên tố

Trang 15

(2): Phần thực của z là một số nguyên dương

(3): Tổng 2 nghiệm của phương trình bằng 2

(4): Cả 2 giá trị của z đều có phần thực không âm

D z không phải là số thuần thực

Câu 92 Cho số phức z thỏa mãn: (1 2+ i z) (+ −2 3i z) = − −2 2i

Có các phát biểu sau về z(1): Modun của z bằng

(2): z có phần thực bằng phần ảo

Trang 16

(3): Có duy nhất một giá trị của z thỏa mãn yêu cầu

(1): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một đường thẳng

(2): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một đường tròn

(3): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một đường tròn có đường kính bằng 2

(4): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Trang 17

Câu 96 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

2 i z( 1) 5

Chọn phát biểu sai:

(1): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một hình tròn

(2): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2)

(3): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính R = 5

(4): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10

(2) : Giá trị của biểu thức ( 2z – 4i ) là một số thuần thực

Trang 18

Câu 104.Cho số phức z thỏa mãnz=

Trang 20

Câu 109.Cho số phức z thỏa mãnz=

11

i i

a a

− ++

Câu 112.Cho số phức z thỏa mãnz= (1 2 )(1 )

3

i i

Trang 21

i i

+

− Chọn đáp án đúng khi nói về z:

A z là số thuần ảo

B Phần thực của z

35

Câu 114.Cho số phức z thỏa mãnz= i a

b i

−+ Tính w 2= z+1

Trang 22

lần lượt là hai nghiệm của phương trình

(1+i 2)z2− +(3 2 )i z+ − =1 i 0

Tính giá trị của biểu thức sau

Trang 23

Câu 119.Cho

1

z

, 2

z

lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2− +(1 i 2)z+ − =2 3 0i

.Tính giá trị của biểu thức sau

z

lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2− +(1 i 2)z+ − =2 3 0i

.Tính giá trị của biểu thức sau

z

lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2− +(1 i 2)z+ − =2 3 0i

.Tính giá trị của biểu thức sau

Trang 24

lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2− +(1 i 2)z+ − =2 3 0i

.Tính giá trị của biểu thức sau

Trang 26

Câu 132.Cho số phức z thỏa mãn

2 (1)1

Trang 27

Câu 134.Tìm số nghiệm phức của phương trình sau

Câu 136.Cho các số nguyên x, y sao cho số phức

Trang 29

Câu 143.Cho số phức z thỏa mãn

Trang 30

Câu 147.Cho số phức z thỏa mãn:

3

(1 3 )1

=

iz

Trang 34

4 a

b 7

Trang 35

2 2 3 4

3 3 43

3 4343

x y x y

là nghiệm của phương trình 4 8 0

x, ∈

) điểm biểu diễn M(x;y) trên mặt phẳng phức( 1) ( 1) 1

1)1(11

1+ = ⇔ − + + = ⇔ − 2 + + 2 =

z

Vậy tập hợp các điểm bd số phức z là đường tròn tâm I(1;0) bán kính R =1

Câu 12.Cho số phức z= −3 2i Tìm modun của số phức w iz z= −

Trang 36

z = + = + i

, 2

3 6

1 23

i

z = − = − i

Lưu ý HS có thể tính theo ∆

.Lưu ý rằng phương trình trên biệt thức ∆

âm do đó phương trình không có nghiệm thực, chỉ cónghiệm phức

Trang 37

Theo giả thiết, ta có

2(1 )( ) 1 3 0 0 ( 1) ( 3) 0

Câu 15.Cho phương trình z2−z+1=0

Số nghiệm thuần ảo thỏa mãn là nghiệm của phương trình là:

i z

2

32

1,2

32

Trang 38

a b

Trang 39

w iz 2z i(1 2i) 2(1 2i) 4 5i= + = − + + = +

Trang 40

Câu 22 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2) và bán kính R = 2

Câu 23 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tính bán kính của đường tròn biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2) và bán kính R = 2

Câu 24.Số giá trị của z thỏa mãn hệ thức

Trang 41

Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2) và bán kính R = 5

Câu 26 Tìm modun của số phức z , biết

Trang 43

Vậy z = 3 +4i Do đó w = 3i có phần thực 0; phần ảo 3

Trang 44

Câu 33 Cho số phức z thỏa mãn

Trang 45

z− −z

là một số thuần ảo Tìm modun của một trongcác nghiệm thỏa mãn

Trang 47

21

a

z b

Trang 48

Câu 43.Tìm mô-đun của số phức z biết

Trang 52

Vậy phần thực của z là 3, phần ảo của z là 1.

Câu 51 Cho số phức z thỏa mãn (1+i).z=14-2i Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của z

i i

−+

=6 – 8i⇒z= +6 8iVậy modun cua z là 14

Câu 52 Cho số phức z thỏa mãn

(1 3− i z) + + = −1 i 5 z

Tính môdun của số phức w = 13z + 2i

A 221 B 122

C D

Trang 53

Bài giải

Ta có:

(1 3− i z) + + = −1 i 5 z ( ) ( ) ( )

( )2 2

4 2 34

Câu 54 Cho số phức z thỏa mãn iz+ − =2 i 0.

Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy đến điểm M( 3; -4)

2 1 21

i i i

Trang 54

Câu 55 Cho số phức z thỏa mãn iz+ − =2 i 0.

Tìm điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ

2 1 21

i i i

Câu 56 Cho số phức z thỏa mãn iz+ − =2 i 0.

Tập hợp điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy có dạng:

2 1 21

i i i

Trang 55

Theo bài ra ta có: iz= − +2 i ( ) ( ) 2

222

2 1 21

i i i

Trang 63

z i

++

là số thực Tính tổng các giá trị của z thỏa mãn

Từ giả thiết

21

z

i

++

Trang 67

2 33

Trang 68

4 a

b 7

Trang 69

2 2 3 4

3 3 43

3 4343

x y x y

x, ∈

) điểm biểu diễn M(x;y) trên mặt phẳng phức( 1) ( 1) 1

1)1(11

1+ = ⇔ − + + = ⇔ − 2 + + 2 =

z

Vậy tập hợp các điểm bd số phức z là đường tròn tâm I(1;0) bán kính R =1

Câu 85 Trên mặt phẳng phức tính khoảng cách từ tâm đường tròn là tập hợp của số phức z thoả mãn:

x, ∈

) điểm biểu diễn M(x;y) trên mặt phẳng phức

Trang 70

( 1) ( 1) 11

)1(11

Phát biểu nào sau đây là đúng

A Có duy nhất một giá trị của z thỏa mãn

i

z = + = + i

, 2

3 6

1 23

(1): z là số thuần ảo

Trang 71

(2): Phần thực của z là một số nguyên dương

(3): Tổng 2 nghiệm của phương trình bằng 2

(4): Cả 2 giá trị của z đều có phần thực không âm

i z

2

32

1,2

32

Trang 72

(1): Modun của z là một số nguyên

a b

Trang 73

Câu 92 Cho số phức z thỏa mãn: (1 2+ i z) (+ −2 3i z) = − −2 2i

Có các phát biểu sau về z(1): Modun của z bằng

Trang 74

(1): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một đường thẳng

(2): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một đường tròn

(3): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một đường tròn có đường kính bằng 2

(4): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2) và bán kính R = 2

Câu 95.Cho số phức z biết:

− =

− = −

Trang 75

(1): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zlà một hình tròn

(2): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2)

(3): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính R = 5

(4): Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10

A.(4) B.(3)

C.(2) D.(1)

Gọi

R y x yi x

Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(1; –2) và bán kính R = 5

Câu 97.Cho số phức z , biết

(1 )(2 ) 8

Có các nhận định sau về z :(1) : z là số thuần ảo

(2) : Giá trị của biểu thức ( 2z – 4i ) là một số thuần thực

Trang 78

Câu 102.Cho số phức z thỏa mãnz=

Trang 79

Câu 104.Cho số phức z thỏa mãnz=

z

=

Trang 81

Câu 109.Cho số phức z thỏa mãnz=

11

i i

Trang 82

a a

− ++

Trang 83

Bài giải

z= (1 2 )(1 )

3

i i

i i

+

− Chọn đáp án đúng khi nói về z:

A z là số thuần ảo

B Phần thực của z

35

Trang 84

−+ Tính w 2= z+1

z

lần lượt là hai nghiệm của phương trình

(1+i 2)z2− +(3 2 )i z+ − =1 i 0

Tính giá trị của biểu thức sau

Trang 85

lần lượt là hai nghiệm của phương trình

(1+i 2)z2− +(3 2 )i z+ − =1 i 0

Tính giá trị của biểu thức sau

Trang 86

lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2− +(1 i 2)z+ − =2 3 0i

.Tính giá trị của biểu thức sau

Trang 87

z z z +z =SP= 2 3 2 ( 3 2 2)i+ + − +

Trang 88

Câu 121.Cho

1

z

, 2

z

lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2− +(1 i 2)z+ − =2 3 0i

.Tính giá trị của biểu thức sau

Trang 89

lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2− +(1 i 2)z+ − =2 3 0i

.Tính giá trị của biểu thức sau

z z

Trang 93

Câu 131.Cho số phức z biết

Trang 94

Câu 132.Cho số phức z thỏa mãn

2 (1)1

Trang 98

Câu 139.Cho số phức z thỏa mãn

Trang 101

Câu 146.Tính modun của số phức

=

iz

Trang 103

Nghiệm của hệ trên thỏa mãn phương trình sau trên tập số phức:

Ngày đăng: 22/09/2018, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w