1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nito và hợp chất của Nito

19 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 192,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết Câu 1: Nguyên tố nào có tính kim loại và phi kim ngang nhau Câu 2: Nguyên tố nào + HNO3→ Muối + NO2↑ + H2O Câu 3: Trong các oxit hoá trị III của nhóm Nitơ,

Trang 1

t0 t0

t0

3500

Chương 2 Nito- Photpho

A. Lí thuyết

Nhiệt phân muối nitrat

Muối M(NO3)x K, Na, Ca Ba, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H,

Cu

Hg, Ag, Pt, Au

Sản phẩm MNO2 + O2 MxOy + NO2 + O2 M + NO2 + O2

Chú ý:

(1) mgiảm = mNO2 + mO2

(2) NH4NO2 N2 + H2O hoặc NH4NO3 N2O + H2O

(3) (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O

Photpho và các hợp chất Photpho

- P có độ âm điện bé hơn Nitơ nhưng hoạt động mạnh hơn Nitơ (vì P không có liên kết ba bền như N)

- Có 3 dạng thù hình: P trắng (tứ diện), P đỏ (polime của các tứ diện) và P đen

- P trắng rất độc, bị oxi hoá ở ngay đk thường P đỏ chỉ bị oxi hoá ở nhiệt độ cao Sở dĩ có sự khác biệt như thế

là do cấu trúc tinh thể của chúng khác nhau làm cho P trắng hoạt động mạnh hơn

- Số Oxi hoá thấp nhất -3 (PH3) ; cao nhất +5 (P2O5)

- Một số tính chất

Với H2: P + H2 PH3↑chất độc phôt-phin

Với Zn: Ptrắng + Zn Zn3P2 thuốc diệt chuột

Zn3P2 thuỷ phân trong nước tạo ra Zn3P2 + 6HOH 2PH3 + 3Zn(OH)2

B. Bài tập trắc nghiệm lí thuyết

Câu 1: Nguyên tố nào có tính kim loại và phi kim ngang nhau

Câu 2: Nguyên tố nào + HNO3→ Muối + NO2↑ + H2O

Câu 3: Trong các oxit hoá trị III của nhóm Nitơ, oxit nào tác dụng được cả axit lẫn bazơ mạnh

Câu 4: Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Nitơ (nhóm VA) là

Câu 5: Trong nhóm N, đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Năng lượng ion hoá giảm

B Độ âm điện các nguyên tố giảm

C Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng

D Tất cả các nguyên tố đều thể hiện tính phi kim

Câu 6: Các nguyên tố trong nhóm nitơ đều có hoá trị tối đa là V, riêng Nitơ chỉ có hoá trị tối đa là IV vì

C Nguyên tử nitơ chỉ có 3e độc thân D Nguyên tử nitơ không có obitan d trống

Câu 7: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Liên kết trong phân tử N2 là bền nhất, do đó N2 thụ động ở điều kiện thường

Trang 2

+O2+ H2O +O2

+ CO2, P>,t0> + H2O + H2SO4

B Các bazơ Cu(OH)2, AgOH, Zn(OH)2 có thể tan trong dung dịch NH3

C NH3 tan vô hạn trong H2O vì NH3 có thể tạo liên kết H với H2O

D NH3 tan ít trong H2O vì NH3 ở thể khí ở điều kiện thường

Câu 8: Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với H là RH3 Phần trăm khối lượng R trong oxit cao nhất với oxi là 43,66% Nguyên tố R là

Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A HNO3 đặc nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr do bề mặt của những kim loại này được bao phủ bởi những oxit rất bền

B Trong NH3, N ở trạng thái lai hoá sp3

C Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc có khói trắng bay ra

D Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 tinh khiết bằng cách đốt NH3 trong O2

Câu 10: Cho phương trình: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 ∆H = -92 KJ/mol Phản ứng sẽ thiên về chiều thuận khi

Câu 11: Cho phương trình: N2 + O2 ⇄ 2NO ∆H = +180KJ/mol Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi

C tăng áp suất, giảm nhiệt độ D tiảm áp suất của hệ

Câu 12: Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 Hiệu suất của phản ứng tạo thành NH3 tăng nếu

C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ

Câu 13: Hiện tượng quan sát được dẫn NH3 qua CuO đun nóng là

A CuO không đổi màu

B CuO chuyển từ đen sang vàng

C CuO chuyển từ đen sang màu xanh

D CuO chuyển từ đen sang màu đỏ, có hơi H2O ngưng tụ

Câu 14: Để loại H2, NH3 ra khỏi hỗn hợp N2, H2, NH3 người ta cho ta dùng

Câu 15: Cho sơ đồ p/u: A1 A2 A3 A4 A5

Biết rằng các hợp chất A1, A2…A5 đều là các hợp chất của nitơ Chất A5 trong sơ đồ trên là

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau

NH3 X1 X2 X3 (khí) + X4

Các chất X1, X2, X3 lần lượt là

A NH2CO, (NH3)2CO3, CO2 B (NH2)2CO, (NH3)2CO3, NO2

C (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2 D (NH2)2CO, (NH4)2CO3, NH3

Câu 17: Hòa tan NH3 trong nước được dung dịch A Dung dịch A chứa

A NH3 NH4+ OH- H2O B NH3 H+ OH- H2O

C NH4+ H+ OH- H2O D NH4+ NH3 H+ H2O

Câu 18: NH3 tác dụng được với tất cả các chất và dung dịch trong dãy nào sau đây

A KOH, HNO3, CuO, CuCl2 B HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3

Câu 19: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn

B Cho luồng CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn là

Câu 20: Câu khẳng định nào sau đây không đúng?

Trang 3

A NH3 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.

B HNO3 đặc để lâu sẽ chuyển sang nâu vàng

C Khi NH3 qua CuO/to sẽ làm chất bột chuyển đen sang đỏ và có H2O ngưng tụ

D Nhỏ từ từ đến dư NH3 vào dd CuSO4, lúc đầu sẽ có kết tủa sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

Câu 21: Chất nào có thể hoà tan Zn(OH)2?

Câu 22: Amoniac phản ứng được với nhóm chất nào sau đây

A O2, CuO, Cu(OH)2, HNO3, NH4HSO4

B Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, Zn(OH)2

C Cl2, O2, HNO3, AgNO3, AgCl

D Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3

Câu 23: NH3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

A KOH, HNO3, CuO, CuCl2 B HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch AlCl3

Câu 24: Phát biểu không đúng là

A Các muối amoni đều dễ tan trong nước

B Muối amoni kém bền với nhiệt

C Dung dịch muối NH4+ điện ly hoàn toàn tạo ra môi trường axit

D Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng NH3

Câu25: Khí X không màu mùi xốc đặc trưng, nhẹ hơn không khí, phản ứng với axit mạnh Y tạo nên muối Z

Dung dịch muối Z không tạo kết tủa với BaCl2 và AgNO3 Chất X, Y, Z là

A NH3(X); HNO3(Y); NH4NO3(Z)

B PH3(X); HCl(Y); PH4Cl(Z)

C NO2(X); H2SO4(Y); NH4Cl(Z)

D SO2(X); NaHSO4(Y); Na2SO4(Z)

Câu26: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit

Câu27: Kim loại tác dụng HNO3 không tạo chất nào sau đây

Câu 28: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh với chất nào sau đây

Câu 29 Cho FeCO3 tác dụng HNO3 Sản phẩm khí hoá nâu một phần ngoài không khí và một muối kim loại là

Câu 30: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

Câu 31: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 để có Fe(NO3)2, cần

Câu 32: Cho từng chất FeO, Fe, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá-khử xảy ra là

Câu 33: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

Trang 4

A Fe2O3, Cu, Pb, P B H2S, C, BaSO4, ZnO

Câu 34: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu, Cu2O Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?

Câu 35:Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?

A Fe, MgO, CaSO3 , NaOH B Al, K2O, (NH4)2SO4, Zn(OH)2

Câu 36: Cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 Sau phản ứng thêm NaOH vào lại thấy có hỗn hợp khí B thoát ra Hỗn hợp khí B là

Câu 37 HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3 B K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2

C FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O D CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2

Câu 38: Axit nitric đặc nguội có thể phả n ứng được với các chất nào sau đây?

Câu 39: Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là:

Câu 40: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính:

Câu 41: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:

Câu 42: Dãy các chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều tạo khí:

Câu 43: Cho bột sắt tác dụng với HNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì còn một lượng nhỏ Fe không tan Dung dịch thu được sau phản ứng là

Câu 44: Cho hỗn hợp Cu2S, FeS tan trong HNO3 dư thu được dung dịch có các ion

A Cu2+, Fe2+, SO2, NO

-3, H+

B Cu2+, Fe3+, SO

2-3, NO

-3, H+

C Cu2+, Fe2+, SO

2-4, NO

-3, H+

D Cu2+, Fe3+, SO

2-4, NO

-3, H+

Câu 45: Để phân biệt 3 lọ HCl, H3PO4, HNO3 người ta dùng

Câu 46: Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là

Câu 47: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

Câu 48: Axit nitric đặc tác dụng được tất cả các chất trong dãy nào sau đây

Trang 5

Câu 49: Cho phản ứng Fe + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng tối giản của HNO3

Câu 24: Cho Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Tỉ lệ thể tích của NO và NO2 là 2 : 1 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là

Câu 50: Cho m (g) Al tác dụng HNO3 sinh ra hỗn hợp NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Tỉ lệ mol HNO3 tham gia làm môi trường và oxi hoá là

Câu 51: Cho hỗn hợp Cu, Fe tác dụng với HNO3 Nếu sau phản ứng chỉ thu được một muối duy nhất thì đó là muối

Câu 52: Các phương trình nhiệt phân muối nitrat sau, phương trình nào không đúng?

A KNO3

→

t 0

KNO2 + 1/2O2

B AgNO3

→

t 0

AgO + NO2 + 1/2O2

C Ba(NO3)2

→

t 0

BaO + 2NO2 + 1/2O2

D 2Fe(NO3)2

→

t 0

Fe2O3 + 4NO2 + 3/2O2

Câu 53: Nhiệt phân hoàn toàn Ba(NO3)2 trong bình kín, sản phẩm thu được là

Câu 54: Nung Fe(NO3)2 trong bình kín không có oxi, thu được sản phẩm là

Câu 55: Dãy chất nào sau đây khi nhiệt phân không tạo khí làm xanh quỳ ẩm

Câu 56: Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?

Câu 57: Trong phản ứng: KClO3 + NH3 → KNO3 + KCl + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng tối giản của NH3 trong phương trình là

Câu 58: Cho các chất thử (1) Cu, OH-/t0; (2) Fe2+, H+/t0; (3) Al, OH-/t0; (4) Cu, H+/t0 Để nhận biết ion NO3- có trong dung dịch, người ta dùng

Câu 59: Phương án nào sau đây không thể dùng để nhận biết NO3

Câu 60: Dung dịch nào sau đây khi không hoà tan được Cu?

Câu 61: Nhiệt phân chất rắn X được khí A làm xanh quỳ tím, khí B làm đỏ quỳ tím X là chất nào trong các

chất sau

Trang 6

+HCl +O2

Câu 62: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A) Thêm 0,535 g NH4Cl vào 100 ml dung dịch A, đun sôi, để nguội rồi thêm ít giọt dung dịch quỳ tím Dung dịch sẽ có màu

Câu 63: Phát biểu không đúng là

A Các muối amoni đều dễ tan trong nước

B Muối amoni kém bền với nhiệt

C Dung dịch muối NH4+ điện ly hoàn toàn tạo ra môi trường axit

D Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng NH3

Câu 64: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn

B Cho luồng CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn là

Câu 65: Cho các loại phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clrua, natri nitrat có thể dùng dung dịch chất nào sau đây để

phân biệt

Câu 66: Hầu hết các phân đoạn Amôni đều thích hợp đất ít chua là do

A Amôni (NH4+) không thuỷ phân

B Amôni (NH4+) thuỷ phân cho môi trường Axit

C Amôni (NH4+) thuỷ phân cho môi trường Bazơ

D Amôni (NH4+) thuỷ phân cho môi trường trung tính

Câu 67: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A) Thêm 0,535 g NH4Cl vào 100 ml dung dịch A, đun sôi, để nguội rồi thêm ít giọt dung dịch quỳ tím Dung dịch sẽ có màu

Câu 68: Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32g CuO nung nóng, thu được chất rắn A và khí B Cho A tác dụng với dung dịch HCl 2M dư Thể tích axit đã tham gia phản ứng là

Câu 69: Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hiđroxit của một kim loại hóa trị không đổi thì thu được 4,48lít khí ở đktc và 26,1g muối khan Công thức của hiđroxit kim loại đã dùng là

Câu 70: Hoà tan 9,875g muối cacbonat vào H2O rồi cho tác dụng với H2SO4 vừa đủ thu được 8,25g muối sunfat trung hoà khan Công thức của muối đã dùng là

Câu 71: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dung dịch có: NH4+, SO42-, NO3- rồi đun nóng thì được 6,72 lít (đktc) và 23,3g kết tủa của (NH4)2SO4 và NH4NO3 là

Câu 72: Trong dung dịch H3PO4 có các ion sau

A H+, HPO

2

4

, PO

3 4

B H+, PO

3 4

C H+, HPO

2

4

, H2PO

4

D H+, HPO

2 4 , H2PO

4 , PO

3 4

Câu 73: Biết phần trăm khối lượng photpho trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659% Công thức phân tử của muối là

Câu 74: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Ca3(PO4)2 X Y Z T Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A P, Ca3P2, PH3, P2O5 B P, Ca3P2, PH3, H3PO4

C P, Ca3P2, H3PO4, P2O5 D P2O5, Ca3P2, PH3, H3PO4

Trang 7

Câu 75: Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước có thể dùng mấy chất trong số các chất sau: CuSO4 khan; H2SO4 đặc, P2O5, KOH, BaO

Câu 76: Cho đồ phản ứng

Supephotphat Photpho X Y Z

Các chất X, Y, Z tương ứng là

C P2O3, HPO3, H3PO4 D P2O5, HPO3, H4P2O7

CÁC DẠNG BÀI TOÁN

(1) Dạng bài toán hiệu suất

Công thức thường dùng:

1

2 2

1 2

1

M

M P

P

n

n

=

=

(khi đề bài không cho số mol thì xem tỉ lệ mol như là mol)

n1, n2: tổng số mol hỗn hợp ban đầu và sau phản ứng

P1, P2: áp suất hỗn hợp ban đầu và sau phản ứng

M1, M2: khối lượng trung bình hỗn hợp ban đầu và sau phản ứng

Câu 1: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích Tạo điều kiện cho phản ứng xảy ra Tỉ khối của A đối với hỗn hợp B sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất của phản ứng là

Câu 2: Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu?

Câu 3: Cho vào bình kín thể tích không đổi 0,2 mol NO và 0,3 mol O2, áp suất trong bình là P1 Sau khi phản ứng hoàn toàn đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất là P2 Tỉ lệ của P1 và P2 là

A P1 = 1,25P2 B P1 = 0,8P2 C P1 = 2P2 D P1 = P2

Câu 4: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là

Câu 5: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp

NH3 là

Câu 6: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp

NH3, lại đưa bình về 00C Nếu áp suất trong bình sau phản ứng là 9atm thì phần trăm các khí tham gia phản ứng là

Câu 7: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp

NH3, lại đưa bình về nhiệt độ ban đầu Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là

Trang 8

PO43-

PO43-PO43- bazo dư

Câu 8: Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là

Câu 9: Cho hỗn hợp khí N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với H2 là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là

Câu 10: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu Biết ti lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 10% Thành phần phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là:

Câu 11: Cho 5 lít N2 và 15 lít H2 vào một bình kính dung tích không đổi Ở 0oC, áp suất trong bình là P1 atm Đun nóng bình một thời gian thì thấy có 20% N2 tham gia phản ứng, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình lúc này là P2 Tỉ lệ P1 và P2 là

(2) Dạng bài toán H3PO4 hoặc P2O5 tác dụng với NaOH, Ca(OH)2

- Xét tỉ lệ mol

4

3PO H

OH

n

n

(tối đa chỉ tạo được 2 muối cùng lúc)

- Gọi số mol mỗi muối là x, y

- Bảo toàn nguyên tố P, Na, Ca…và bảo toàn điện tích Ca2+, Na+ và H2PO4-, HPO42-, PO43- để lập hệ phương trình theo x, y

Câu 1: Để trung hoà 100ml H3PO4 1M cần bao nhiêu mililit NaOH 1M?

Câu 2: Khối lượng H2SO4 65% để điều chế 527,35kg supephotphat kép

Câu 3: Trộn dung dịch có 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có 16,8g KOH Khối lượng các muối thu được là

A 10,44g KH2PO4; 8,5g K3PO4

B 10,24g K2HPO4; 13,5g K3PO4

C 10,44g K2HPO4; 12,72g K3PO4

D 10,20g KH2PO4; 13,5g K2HPO4; 8,5g K3PO4

Câu 4: Cho 14,2g P2O5 tan trong 400g dung dịch NaOH 5% thì sau phản ứng thu được

Câu 5: Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch X Trong

X chứa các muối

Câu 6: Thêm 6 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6%, d = 1,03g/ml Nồng độ của H3PO4 thu được là

Trang 9

Câu 7: Hòa tan hỗn hợp gồm 9,3 gam P và S vào lượng HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO2 Để trung hòa hoàn toàn X thì cần vừa đủ 0,8 mol NaOH Số mol NO2 thu được là

Câu 8: Đốt 7,75 gam photpho trong oxi dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng 100 gam NaOH 25%.

Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là

A 15,07 % NaH2PO4 ; 17,4% Na3PO4

B 17,75 % NaH2PO4 ; 20,5% Na3PO4

C 15,07 % Na2HPO4 ; 17,4% Na3PO4

D 17,75 % Na2HPO4 ; 20,5% Na3PO4

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi thu được chất rắn X, hòa tan X bằng dung dịch chứa 0,28

mol NaOH thì được 17,92 gam hỗn hợp hai muối photphat (trong đó có một muối trug hòa) Giá trị của m là

(3) Dạng bài toán về axit HNO3

- Để tìm công thức của FexOy ta nên quy thành hỗn hợp x mol Feo và y mol Oo rồi tìm tỉ lệ x : y

Feo – 3e→ Fe3+

Oo + 2e → O2-

xN+5 + (5x-2y).e → NxOy và lập hệ phương trình mFe + mO = mFexOy

ne cho = ne nhận

- Kim loại dư hoặc HNO3 tối thiểu thì Fe chỉ tăng lên Fe2+

Feo – 2e→ Fe2+

- Khi oxi hóa hỗn hợp kim loại thành oxit thì m O = m tăng và n O nguyên tử = 16

O

m

- Hỗn hợp Fe và FeO, Fe2O3, Fe3O4 nên quy đổi thành hỗn hợp của Feo và Oo (hoặc FeS, CuS2, FeS2…thì quy đổi thành Feo, Cuo và So) Do đó, khi cho hỗn hợp trên tác dụng với HNO3 ta được:

Feo – 3e→ Fe3+

Cuo – 2e→ Cu2+

So – 6e→ S6+ hoặc So – 4e→ S4+

Oo + 2e → O2-

xN+5 + (5x-2y).e → NxOy

- Khi cho Al, Zn, Mg tác dụng với HNO3 loãng thường sinh ra NH4NO3 Số mol NH4NO3 tính bằng độ chênh

lệch electron chia 8: n NH4NO3 =

8

nhan cho n

n

- Cho hỗn hợp gồm Fe và kim loại A, B có hóa trị không đổi lần lượt tác dụng với HCl/H2SO4 loãng và

HNO3 hoặc H2SO4 đặc, ta sẽ có n e(2) > n e(1) và n Fe = n e(2) - n e(1)

- Hỗn hợp của H+ (HCl/H2SO4 loãng) với NO3- (muối nitrat hoặc HNO3) tác dụng với kim loại Fe, Cu thì phương trình phản ứng là:

3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Fe + NO3- + 4H+ → Fe3+ + NO + 2H2O

Hoặc 3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3Fe3+ + NO + 2H2O

Tính số mol HNO 3 cần dùng để hòa tan hỗn hợp các kim loại:

nHNO3 = 4nNO + 2nNO2 + 10nN2O +12nN2 +10nNH4NO3

Lưu ý: +) Không tạo ra khí nào thì số mol khí đó bằng0.

Trang 10

+) Giá trị nHNO 3 không phụ thuộc vào số kim loại trong hỗn hợp.

+)Chú ý khi tác dụng với Fe 3+ vì Fe khử Fe 3+ về Fe 2+ nên số mol HNO3 đã dùng để hoà tan hỗn hợp kim loại nhỏ hơn so với tính theo công thức trên Vì thế phải nói rõ HNO 3 dư bao nhiêu %.

Tính khối lượng muối nitrat kim loại thu được khi cho hỗn hợpcáckim loại tác dụng HNO3( không có sự tạo thành NH4NO3):

mmuối = mkl + 62( 3nNO + nNO2 + 8nN2O +10nN2+8nNH4NO3)+mNH4NO3

?Lưu ý: +) Không tạo ra khí nào thì số mol khí đó bằng 0.

+) Nếu có sự tạo thành NH4NO3 thì cộng thêm vào mNH4NO3có trong dd sau phản ứng

+) Chú ý khi tác dụngvới Fe 3+ ,HNO 3 phải dư.

Dạng 1 Các bài tập vận dụng các định luật bảo toàn dạng cơ bản

Câu 1: Cho 21,6g một kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit N2O (đktc) Kim loại đó là

Câu 2: Hoà tan 13,92g Fe3O4 bằng HNO3 thu được 448 ml NxOy (đktc) Khí NxOy có công thức là

Câu 3: Cho m (g) Cu tác dụng HNO3 dư được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng là 15,2 gam Giá trị của m là

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 11,68g Cu và CuO trong 2 lit dung dịch HNO3 0,25M thu được 1,752 lit khí NO (đktc) Phần trăm khối lượng CuO trong hỗm hợp ban đầu là

Câu 5: Cho m gam Fe tác dụng với HNO3 thu được 6,72 lit hỗn hợp NO, NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 và dd A chứa Fe(NO3)3 và 10,8 g Fe(NO3)2 Giá trị m là

Câu 6: Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng hết với HNO3 thu được 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo thành là

Câu 7: Hoà tan 1,2 gam kim loại M vào HNO3 thu được 0,224 lit N2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại

M là

Câu 8: Hoà tan Zn và ZnO vào HNO3 loãng dư Kết thúc thí nghiệm thu được 8g NH4NO3 (không có khí thoát ra) và 113,4 gam Zn(NO3)2 Phần trăm số mol của Zn trong hỗn hợp là

Câu 9: Cho 11gam gồm Al, Fe vào HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít NO (duy nhất) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là

Câu 10: Cho 8,2g hỗn hợp Al và Fe có tỉ lệ mol là 4 : 1 hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 thu được 5,6 lit khí X (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Khí X là

Câu 11: Hoà tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,25 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồn

NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2 : 1 Thể tích hỗn hợp khí A (đktc) là

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn m(g) Fe3O4 vào dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí NO và N2O có tỷ khối hơi đối với H2 bằng 16,75 Thể tích NO và N2O (đktc) lần lượt là

Câu 13: Cho 6,4g Cu hoà tan hoàn toàn vào HNO3 sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 18 Nồng độ mol của HNO3 là

Ngày đăng: 16/09/2018, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w