1. Trang chủ
  2. » Tất cả

unit 6 Stand up Test 1

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 22,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

in, Miss Hien?... Bài 3: Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa:1.. book/ open/ please/ your/.. They’re my friends.. I’m fine, thanks.. They’re Quan and Linh.. I’m eight years old..

Trang 1

UNIT 6 STAND UP!

(Test 1)

Bài 1: Luyện viết:

1 Stand:

2 Up :

3 Sit :

4 Down:

5 Come :

6 In:

7 Here:

8 Open:

9 Close:

10 Can:

11 Go:

12 Out:

13 Ask:

14 Question :

15 Write:

Bài 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: 1 your book, please! 2 Close book, please! 3 May I go , Mr Loc? 4 Sit , please! 5 up, please! 6 Yes, you

7 Be , please! 8 Don’t , please! 9 No, you

10 here, please! 11 I come in, Mr Loc? 12 May I in, Miss Hien?

Trang 2

Bài 3: Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa:

1 may/ sir/ com/ in/ I /?

2 book/ open/ please/ your/

3 ask/ Miss/ Hien/ may/ I / a/ question/ ask/ you/,/?

4 quiet/ be/ please

5 out/ may/ I / go/ ?

6 here/ I / may/ my/ write/ name/ ?

7 not/ no/ can/ you/

8 Nam/,/here/ come/

9 is/ that/ who/?

10 is/ name/ your/ what/?

Bài 4: Viết dạng đầy đủ của các câu sau: Ex: Who’s this?  Who is this? ; You can't = You cannot 1 They’re my friends

2 Who’s that?

3 No, you can't

4 What’s your name?

5 My name’s Thanh

6 I’m fine, thanks

7 They’re Quan and Linh

8 It’s Tom

9 I’m eight years old

10 She's Miss Hien

Bài 5: Nối câu hỏi với một câu trả lời thích hợp:

Trang 3

6 How is she? f That's my friend 6.

Ngày đăng: 16/09/2018, 08:03

w