1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de so sanh hai luy thua

1 217 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 26,5 KB
File đính kèm Chuyen de So sanh hai luy thua.rar (5 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN KIẾN THỨC I. Ôn tập lý thuyết. 1. Lũy thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a ( n 0). a gäi lµ c¬ sè, no gäi lµ sè mò. 2. Nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè 3. Chia hai luü thõa cïng c¬ sè ( a 0, m n) Quy ­íc a0 = 1 ( a 0) 4. Luü thõa cña luü thõa 5. Luü thõa mét tÝch 6. Mét sè luü thõa cña 10: Mét ngh×n: 1 000 = 103 Mét v¹n: 10 000 = 104 Mét triÖu: 1 000 000 = 106 Mét tØ: 1 000 000 000 = 109 Tổng quát: nếu n là số tự nhiên khác 0 thì: 10n = II. Bài tập Bài 1: Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số: a A = 82.324 b B = 273.94.243 Bài 2: Viết gọn cỏc tớch sau bằng cỏch dựng luỹ thừa a, 7. 7. 7 b, 7. 38. 7. 25 c, 2. 3. 8. 12. 24 d, x. x. y. y. x. y. x e, 1000. 10. 10 Bài 3: Viết kết quả phộp tớnh dưới dạng một luỹ thừa a, 315: 35 b, 98. 32 c, 125: 53 d, 75: 343 e, a12: a18 (a≠0) f, x7. x4. x g, 85. 23: 24 Bài 4: Tìm số tự nhiên n biết rằng: a, 2n=16 c, 15n= 225 b, 4n= 64 d, 7n= 49 e,50< 2n< 100 f, 5n=625 Bài 5: Tìm số tự nhiên x mà: a, x50= x b, 125= x3 e, 64= x2 d, 90= 10. 3x Câu 6 : Thực hiện phép tính: A = 32. 2 – (110 + 15) : 23 Câu 7 : a) Tìm x, biết: 4.(2x – 3) – 4 = 42 b) Tính nhanh: 25.19 + 31.25 + 49.25

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I

SO SÁNH HAI LUỸ THỪA

I Phương pháp : Để so sánh hai luỹ thừa, ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số hoặc

cùng số mũ.

- Nếu hai luỹ thừa có cùng cơ số ( lớn hơn 1 ) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn

- Nếu hai luỹ thừa có cùng số mũ ( lớn hơn 0 ) thì luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn sẽ lớn hơn

- Ngoài ra để so sánh hai luỹ thừa ta còn dùng tính chất bắc cầu ( Nếu a > b và b > c thì a > c ) , tính chất đơn điệu của phép nhân ( Nếu a > b thì ac > bc với c > 0 )

II Các ví dụ

[

- Cách giải : Ta thấy các cơ số 16 và 8 tuy khác nhau nhưng đều là luỹ thừa của 2 nên ta tìm

cách đưa 16 19 và 8 25 về luỹ thừa cùng cơ số 2

- Giải : So sánh 16 19 và 8 25

Ta có :

16 19 = ( 2 4 ) 19 = 2 4.19 = 2 76

8 25 = ( 2 3 ) 25 = 2 3.25 = 2 75

Vì 2 76 > 2 75 nên 16 19 > 8 25

3 200 về 2 cơ số có luỹ thừa bậc 100

- Giải: So sánh 2 300 và 3 200

Ta có :

2 300 = 2 3.100 = 8 100

3 200 = 3 2.100 = 9 100

Vì 8 100 < 9 100 nên 2 300 < 3 200

- Cách giải: Ta thấy bài toán này không dùng cách như ví dụ 1 và ví dụ 2 được, nên phải tìm

cách so sánh gián tiếp qua một số khác ( hoặc có thể thêm, bớt, vận dụng một số tích chất khác )

- Giải: : So sánh 31 11 và 17 14

Ta có :

31 11 < 32 11 Mà : 32 11 = (2 5 ) 11 = 2 55 Vậy 31 11 < 2 55

17 14 > 16 14 Mà : 16 14 = (2 4 ) 14 = 2 56 Vậy 17 11 > 2 56

Mà 2 56 > 2 55 Nên 31 11 < 17 14

III Các bài tập: So sánh hai số sau

a) 625 5 và 125 7

b) 5 36 và 11 24

c) 3 2n và 2 3n ( n là số tự nhiên khác 0 )

d) 5 23 và 6.5 22

e) 7.2 13 và 2 16

f) 3 39 và 11 21

g) 107 50 và 73 75

h) 2 91 và 5 35

i) 54 4 và 21 12

j) 4 21 và 64 7

k) 5 30 và 124 10

Nếu m > n thì a m > a n ( a > 1 )

Nếu a > b thì an > bn ( n > 0 )

Ngày đăng: 15/09/2018, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w