Đây là giáo án buổi chiều lớp 1 tương đối đầy đủ do mình tự soạn, mọi người có thể xem và tham khảo. xin cảm ơn. Ngoài ra còn có giáo án lớp 1 các tuần khác cả buổi sáng và chiều. Chúc mọi người xem vui vẻ.
Trang 1TUẦN 04
Thứ hai, ngày 10 tháng 09 năm 2018
PH
Ụ ĐẠO TIẾNG VIÊT
n –m
I MỤC TIÊU:
‒ Củng cố cách đọc viết được m, n, nơ, me và các tiếng, từ
câu ứng dụng
‒ Làm bài tập ứng dụng
‒ Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
‒ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên:Sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt.
‒ Học sinh: Sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Luyện viết bảng con
GV đọc cho HS nghe viết các
chữ cái ghi âm đã học ở buổi
sáng m, n và các tiếng từ: ca nô,
bó mạ
HS sử dụng bảng con
2 Luyện viết vở
GV đọc các chữ cái ghi âm và
tiếng từ vừa viết vào vở
GV kiểm tra bài - Nhận xét
HS dùng vở ô li viết theo sự hướng dẫn của GV
HS chú ý ngồi viết đúng tư thế
3 Bài tập
GV hướng dẫn HS làm bài trong
vở bài tập tiếng Việt
Chữa bài - Nhận xét
Bài 1 : Học sinh quan sát tranh và
chọn tiếng có âm n, m
Nhận xét, tuyên dương
Bài 2 : yêu cầu học sinh đọc các
từ ngữ theo nghĩa hợp lí
Hướng dẫn đọc cá nhân, đồng
thanh
Bài 1: Tiếng nào có âm n ?
Tiếng nào có âm m ?
Âm n
nỏ nơ na
mơ cá mè mõ mì me Bài 2 : Nối hình với chữ
+ Hình 1 : bé có nơ + hình 2 : cô là mẹ + hình 3 : mẹ là cô
Trang 2Bài 3 : yêu cầu học sinh viết vào
vở
- Kiểm tra bài, nhận xét
4.Củng cố –Dặn dò
-Gọi hs đọc lại bài
Nhận xét tiết học Dặn hs
chuẩn bị bài sau
+ hình 4 : bò no cỏ Bài 3 : Viết
+ Cá mè + bò no cỏ
-******** -PHỤ ĐẠO TỐN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
‒ Củng cố về cách sử dụng các dấu <, > qua bài tập so sánh; các số 1, 2 , 3 , 4 , 5
‒ Vận dụng vào thực hành làm bài tập
‒ Rèn tính nhanh, chính xác
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ GV: SGK, bút, phấn,…
‒ HS: Bảng con, bút chì, thước kẻ, bộ đồ dùng học tốn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ ổn định
2/ bài cũ
Yêu cầu làm bảng con
1……… 2 2… 3 4 …………
3
Nhận xét chung
3/ Bài mới
- Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Ôn tập các
số.
Bài 1: Số ?
- Yêu cầu học sinh điền vào ô
trống những số phù hợp
- Đọc số vừa điền
- Nhận xét
Bài 2: Viết số
Hát
Viết bảng con
1 < 2
2 < 3
4 > 3
- Dùng dấu < hoặc dấu > để so sánh
Bài 1 : Học sinh thực hiện điền số
- Đọc dãy số vừa điền
+ 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 Bài 2: Viết số
3
51 4
2
4 1 1
Trang 3- Ôn luyện phần viết số.
- GV nhận xét
Hoạt động 2 : So sánh
Bài 3: Nối với số thích
hợp
Hướng dẫn học sinh nối theo
yêu cầu bài
Nhận xét, tuyên dương
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh so sánh
Nhận xét, tuyên dương
4/ CỦNG CỐ :
- Nhận xét - Tuyên dương
- Hỏi: Muốn so sánh 2 nhóm
mẫu vật có số lượng lớn hơn,
bé hơn ta làm như thế nào?
5 DẶN DÒ :
- Làm bài :Làm bài ở nhà ,
xem lại bài
- Chuẩn bị : Luyện tập
a/ 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5 b/ 5 ; 4 ; 3 ; 2 ; 1
Bài 3 : Học sinh nhắc lại yêu cầu bài
Thực hiện nối
2 < 4 > 3
<
1 < 5 > 2
>
Bài 4 :
Học sinh nhắc lại yêu cầu bài
4… 3 2 ……5 3
… 1 4… 1 3……2 1…….5
Ta so sánh số lượng nhóm mẫu vật, nhóm nào nhiều hơn thì lớn hơn
Luyện tập thêm ở nhà
-******** -Thứ ba, ngày 11 tháng 09 năm 2018
PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT
ƠN TẬP N-M
I.MỤC TIÊU:
‒ Củng cố cách đọc viết được m, n, nơ, me và các tiếng, từ câu ứng dụng
‒ Làm bài tập ứng dụng
‒ Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
‒ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nĩi.
‒ Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/
Ổn đ ịnh : Hát
2
5
1
>
<
=
Trang 42/ Bài Cũ
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- Đọc trang bên phải
b Kiểm tra viết :
- Yêu cầu Học sinh viết bảng
con
c Nhận xét
3/ Bài Mới :
a Đọc lại âm m, n
- GV Hướng dẫn học sinh cách
phát âm, độ hở của môi
b Tìm tiếng có âm m, n
- Yêu cầu Học sinh lấy bộ đồ
dùng dạy
học ghép âm n, m với các âm
đã học tạo tiếng mới
c Thực hành
Bài 1: Nối từ vào tranh
Giáo viên hướng dẫn học
sinh nối đúng từ với mỗi
tranh
Bài 2: Điền n hay m?
Giáo viên hướng dẫn học
sinh điền đúng từ với mỗi
tranh
+ Yêu cầu học sinh đọc lại từ
vừa điền
Bài 3: Viết theo mẫu: ca
nô; bó mạ
Củng cố dặn dò:
chuẩn bị bài sau: d, đ
Giáo viên nhận xét tiết học
- Đọc : I, a, bi, cá
- Đọc : bi , vi , li
Ba, va, la
Bi ve, ba lô
- Đọc : Bé Hà có vở ô li, lá cờ
- Học sinh đọc lại bài
- Học sinh tìm : mẹ, me, mè, má, mi…
- Nô, ni, na, nơ, nở, ná…
Bài 1 : Nối + Hình 1 : lá mơ + Hình 2 : ca nô
HS quan sát –nhận xét tranh nối đúng từ
Bài 2 : + Học sinh thực hiện và đọc từ vừa điền
+ nơ + nỏ + mỏ
HS ghép từ và đọc trơn-GV giải nghĩa từ
Bài 3
Học sinh thực hiện viết vào vở bài tập
+ ca nơ +bĩ mạ
- Đọc cá nhân (theo thứ tự và không theo thứ tự)
HS đọc ,viết lại bài
-******** -PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT
d-đ
I.MỤC TIÊU:
‒ Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “d - đ”.
ca nơ bĩ mạ
Trang 5‒ Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa
âm, chữ “d - đ”.
‒ Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nĩi.
‒ Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Luyện viết bảng con
GV đọc cho HS nghe viết các
chữ cái ghi âm đã học ở buổi
sáng d, đ và các tiếng từ: da dê,
đi bộ
HS sử dụng bảng con
2 Luyện viết vở
GV đọc các chữ cái ghi âm và
tiếng từ vừa viết vào vở
GV kiểm tra bài - Nhận xét
HS dùng vở ô li viết theo sự hướng dẫn của GV
HS chú ý ngồi viết đúng
tư thế
3 Bài tập
GV hướng dẫn HS làm bài trong
vở bài tập tiếng Việt
Chữa bài - Nhận xét
Bài 1 : Học sinh quan sát tranh và
chọn tiếng có âm d, đ
Nhận xét, tuyên dương
Bài 2 : yêu cầu học sinh đọc các
từ ngữ theo nghĩa hợp lí
Hướng dẫn đọc cá nhân, đồng
thanh
Bài 3 : yêu cầu học sinh viết vào
vở
Kiểm tra bài, nhận xét
Bài 1: Tiếng nào có âm d
? Tiếng nào có âm đ ?
âm d
dế dê
Bài 2 : Nối hình với chữ + Hình 1 : mẹ đo vải + hình 2 : bà đi đò + hình 3 : bé đi bộ + hình 4 : dì vẽ Bài 3 : Viết + bé đi bộ + bà đi đò
bé đi bộ
Trang 64.Củng cố –Dặn dò
-Gọi hs đọc lại bài
Nhận xét tiết học Dặn hs chuẩn
bị bài sau
-******** -PHỤ ĐẠO TỐN BẰNG NHAU DẤU =
I MỤC TIÊU:
‒ Nhận biết sự bằng nhau về số lượng,, mỗi số bằng chính nó ( 3= 3; 4=4)
‒ Biết sử dụng từ “” bằng nhau” dấu = khi so sánh các số
‒ Biết số nào lớn, số bé
‒ Rèn tính nhanh, chính xác
II CHUẨN BỊ:
‒ GV: SGK, bút, phấn,…
‒ HS: Bảng con, bút chì, thước kẻ, bộ đồ dùng học tốn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ ổn định
2/ kiểm tra bài cũ
Yêu cầu làm bảng con
3……… 3 1… 3 2 ………… 1
Nhận xét chung
3/ Bài mới
Bằng nhau - Dấu =
- Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG 1: Ôn lại quan hệ
bằng nhau.
Để thay cho từ bằng nhau cô sẽ
dùng dấu “=”
Để so sánh 2 mẫu vật cùng có
số lượng ta sẽ
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện Tập
Bài 1: Viết dấu =
- Lưu ý : Viết dấu = cân đối
ngang giữa 2 số không viết quá
cao, cũng không viết quá thấp
Bài 2:
- Gợi ý : Hình vẽ hàng trên có 6
Hát
Viết bảng con
3 = 3 1 < 3
2 > 1
- Dùng dấu < hoặc dấu > để so sánh
(3 Học sinh nhắc lại )
- Học sinh nhắc lại “ dấu =”
Bài 1:
Học sinh thực hiện theo lớp, rèn cá nhân
- Học sinh viết vở
2 = 2 3 = 3
4 = 4 5 = 5
1 = 1 Học sinh nêu miệng, nhận xét
bà đi đị
Trang 7hình vuông
Hình vẽ hàng dưới có 3 hình tam
giác
Phải bớt đi mấy hình để 2 hàng
bằng nhau
Bài 3: điền dấu thích hợp vào ô
trống
à Giáo viên nhận xét và bổ
sung
Bài 4:.
- Hướng dẫn học sinh so sánh rồi
nối cho phù hợp
Nhận xét : Phần luyện tập
4/ CỦNG CỐ :
- Hỏi: Muốn so sánh 2 nhóm mẫu
vật có số lượng bằng nhau ta
làm như thế nào?
5 DẶN DÒ :
- Làm bài :Làm bài ở nhà , xem
lại bài
- Chuẩn bị : Luyện tập
Bài 2 : xóa bớt để bằng nhau
Học sinh thực hành xóa bớt số hình tam giác ở hàng trên
Bài 3 : Điền dấu thích hợp
- Học sinh nêu nhận xét rồi viết ký hiệu vào các
ô trống
4 < 5 3 < 4 2 < 5
3 > 2 1 = 1 4 > 1 Học sinh tự làm và nêu kết quả
Bài 4 : Đố vui Nối với số thích hợp
3 > 4 < 5
>
- Dùng “ bằng nhau” hoặc dấu “ =” để so sánh
-******** -Thứ tư, ngày 12 tháng 09 năm 2018
PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT
ƠN TẬP D - Đ
I MỤC TIÊU:
‒ Củng cố cách đọc viết được d,đ và các tiếng, từ câu ứng dụng
‒ Làm bài tập ứng dụng
‒ Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
‒ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ GV: SGK, tranh minh hoạ,
‒ HS:SGK, vở,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/
Ổn đ ịnh : Hát
Trang 82/ Bài Cũ
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- Đọc trang bên phải
b Kiểm tra viết :
- Yêu cầu Học sinh viết bảng
con
c Nhận xét
3/ Bài Mới :
a Đọc lại âm d,đ
- GV Hướng dẫn học sinh cách
phát âm, độ hở của môi
b Tìm tiếng có âm d,đ
- Yêu cầu Học sinh lấy bộ đồ
dùng dạy
học ghép âm d,đ với các âm
đã học tạo tiếng mới
c Thực hành
Bài 1: Nối từ vào tranh
Giáo viên hướng dẫn học
sinh nối đúng từ với mỗi
tranh
Bài 2: Điền d hay đ?
Giáo viên hướng dẫn học
sinh điền đúng từ với mỗi
tranh
+ Yêu cầu học sinh đọc lại từ
vừa điền
Bài 3: Viết theo mẫu: da dê, đi bộ
Củng cố dặn dò:
chuẩn bị bài sau: t,th
Giáo viên nhận xét tiết học
- Đọc : bài n,m
- Đọc :
Ca nơ
bĩ mạ
- Đọc : bố mẹ ,ba má
- Học sinh đọc lại bài
- Học sinh tìm : dì,da,do,đi ,đồ
- đe,dế, đi đị…
Bài 1 : Nối + Hình 1 : da dê + Hình 2 : bí đỏ
HS quan sát –nhận xét tranh nối đúng từ
Bài 2 : + Học sinh thực hiện và đọc từ vừa điền
+ dế + đá + đá
HS ghép từ và đọc trơn-GV giải nghĩa từ
Bài 3
Học sinh thực hiện viết vào vở bài tập
+ da dê +đi bộ
- Đọc cá nhân (theo thứ tự và không theo thứ tự)
HS đọc ,viết lại bài
-******** -PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT
t-th
I MỤC TIÊU:
‒ Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “t, th, ”.
da dê đi bộ
Trang 9‒ Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm,
chữ “t, th, ”.
‒ Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ GV: SGK, tranh minh hoạ,
‒ HS:SGK, vở,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Luyện viết bảng con
GV đọc cho HS nghe viết các
chữ cái ghi âm đã học ở buổi
sáng t, th và các tiếng từ: ti vi,
thợ mỏ
HS sử dụng bảng con
2 Luyện viết vở
GV đọc các chữ cái ghi âm và
tiếng từ vừa viết vào vở
GV kiểm tra bài - Nhận xét
HS dùng vở ô li viết theo sự hướng dẫn của GV
HS chú ý ngồi viết đúng tư thế
3 Bài tập
GV hướng dẫn HS làm bài trong
vở bài tập tiếng Việt
Chữa bài - Nhận xét
Bài 1 : Học sinh quan sát tranh và
chọn tiếng có âm t, th
Nhận xét, tuyên dương
Bài 2 : yêu cầu học sinh đọc các
từ ngữ theo nghĩa hợp lí
Hướng dẫn đọc cá nhân, đồng
thanh
Bài 3 : yêu cầu học sinh viết vào
vở
Kiểm tra bài, nhận xét
Bài 1: Tiếng nào có âm t ?
Tiếng nào có âm th ?
âm t
tổ chim
ti vi tò vò tạ tô mì Bài 2 : Nối hình với chữ + Hình 1 : bố tí là thợ mỏ + hình 2 : hổ to, thỏ bé + hình 3 : bố vi là thợ đá + hình 4 : Thỏ và hổ thi đi bộ Bài 3 : Viết
+ bé có ti vi + bố là thợ mỏ
bé cĩ ti vi
Trang 104.Củng cố –Dặn dò
-Gọi hs đọc lại bài
Nhận xét tiết học Dặn hs
chuẩn bị bài sau
-******** -PHỤ ĐẠO TỐN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
‒ Giúp HS củng cố về so sánh các số đã học có sử dụng từ bé hơn, dấu bé, lớn hơn, dấu lớn, bằng nhau, dấu
bằng
‒ Rèn kỹ năng so sánh cho hs và làm bài tập có liên
quan
‒ Có ý thức học tốt
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên: Tranh trong sách Tốn 1 – Một số nhĩm đồ vật cụ thể
‒ Học sinh: SGK , dụng cụ học tốn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ
HS làm bảng điền dấu:
4….4 3… 5 5…4
2 Dạy học bài mới
- GV nêu yêu cầu tiết học
- Yêu cầu hs mở vở bài tập
toán và tự làm bài
- GV theo dõi và giúp đỡ hs y
Gọi hs chữa bài và chốt kiến
thức cho từng bài
Bài 1: HS đọc bài
Bài 2: GV kiểm tra bài ở vở hs
Bài 3: Số ?
Yêu cầu học sinh đọc dãy số
Nhận xét, tuyên dương
HS làm bảng điền dấu:
4 = 4 3 < 5 5 > 4
HS mở vở bài tập toán và tự làm bài
Hs chữa bài và chốt kiến thức cho từng bài
Bài 1: Viết dấu =
HS đọc bài
2 2 3 3 1 1
4 4 5 5 Bài 2: Đố vui
Nối với số thích hợp
3 > 4 < 5 >
Bài 3: Số ? Học sinh đọc dãy số
bố là thợ mỏ
2
Trang 11Bài 4: Viết dấu > vào chỗ
chấm :
2… 1 4……2 5………
3
4…… 1 5………2 5
…… 1
- Kiểm tra một số bài, nhận
xét
3.Củng cố – Dặn dò
GV hệ thống lại nội dung tiết
học
Nhận xét tiết học, dặn hs
chuẩn bị bài sau
6
Bài 4 : Học sinh nêu yêu cầu
2 > 1 4 > 2 5 > 3
4 > 1 5 > 2 5 > 1
- Nêu cách so sánh
- Nhận xét, bổ sung
-******** -Thứ năm, ngày 13 tháng 09 năm 2018
PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT
ƠN TẬP t -th
I MỤC TIÊU:
‒ Ơn âm : t, th
‒ HS đọc, viết đúng các từ, tiếng cĩ âm t, th
‒ GD HS yêu thích mơn học
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ GV: ĐDDH
‒ HS: đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV
HĐ1: Luyện viết bảng con
B1: Luyện viết t, th
GV: Treo chữ t, th viết mẫu
GV yêu cầu HS phân tích chữ t, th
GV viết mẫu chậm lên bảng
GV : HD HS viết bảng con
GV chỉnh sửa
B2: Luyện viết tổ, thỏ
GV treo chữ tổ, thỏ viết mẫu
GV yêu cầu HS phân tích chữ tổ, thỏ
GV viết mẫu chậm lên bảng
GV HDHS viết bảng con Lưu ý khoảng cách
giữa các chữ cái
GV chỉnh sửa cho HS
HĐ2: Viết vào vở.
GV: Cho HS xem bài viết mẫu, HDHS viết,
khoảng cách giữa các chữ cái cách nhau 1ơ
GV HD tư thế ngồi viết, cách để vở, cách cầm
bút
Hoạt động của HS
HS phân tích chữ t, th
HS quan sát GV viết
HS viết bảng con
HS quan sát
HS phân tích chữ tổ, thỏ
HS quan sát
HS viết bảng con
HS: Xem bài viết mẫu
HS: Lắng nghe
HS: Viết bài
Trang 12GV quan sát, chỉnh sửa cho HS
GV: Thu vở, chấm bài và nhận xét
HĐ3 : Củng cố-dặn dò
GV và HS tổng kết tiết học
-******** -PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT
ô – ơ - c
I MUÏC TIEÂU:
‒ Củng cố lại âm ô, ơ, c Học sinh đọc và viết chính xác các tiếng chứa ô, ơ, c
‒ Cũng cố kĩ năng đọ và viết thành thạo
‒ Học sinh ham thích học môn Tiếng Việt
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ GV: ĐDDH
‒ HS: đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Cho HS nêu lại bài trước
- GV nhận xét
3 Bài mới:
Bài 1: Tiếng nào có âm ô? Tiếng nào có
âm ơ? Tiếng nào có âm c?
- GV nêu yêu cầu
- GV cho HS đọc to các tiếng
- GV cho HS đọc các tiếng chứa âm ô, ơ, c
- GV nhận xét
Bài 2: Nối chữ với hình
- Gv nêu yêu cầu
- GV cho HS đọc các chữ:
+ bò có bê
+ bố có bé
+ Cò có cò bé
- GV cho HS nối đúng chữ với hình
- GV cho HS thi đua
- GV nhận xét
Bài 3: Viết:
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS viết
cô
bé vẽ cờ
- GV cho HS viết bảng con
- GV cho HS viết vào vở TH
- GV thu một số vở và nhận xét
4 Củng cố:
- GV cho HS đọc lại các chữ ở bài tập 3
-Hát
- HS nêu
- HS đọc
- CN- ĐT
- HS đọc
- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS nối