1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án chiều lớp 1 tuần 4

18 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 200,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là giáo án buổi chiều lớp 1 tương đối đầy đủ do mình tự soạn, mọi người có thể xem và tham khảo. xin cảm ơn. Ngoài ra còn có giáo án lớp 1 các tuần khác cả buổi sáng và chiều. Chúc mọi người xem vui vẻ.

Trang 1

TUẦN 04

Thứ hai, ngày 10 tháng 09 năm 2018

PH

Ụ ĐẠO TIẾNG VIÊT

n –m

I MỤC TIÊU:

‒ Củng cố cách đọc viết được m, n, nơ, me và các tiếng, từ

câu ứng dụng

‒ Làm bài tập ứng dụng

‒ Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

‒ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC

Giáo viên:Sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt.

Học sinh: Sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Luyện viết bảng con

GV đọc cho HS nghe viết các

chữ cái ghi âm đã học ở buổi

sáng m, n và các tiếng từ: ca nô,

bó mạ

HS sử dụng bảng con

2 Luyện viết vở

GV đọc các chữ cái ghi âm và

tiếng từ vừa viết vào vở

GV kiểm tra bài - Nhận xét

HS dùng vở ô li viết theo sự hướng dẫn của GV

HS chú ý ngồi viết đúng tư thế

3 Bài tập

GV hướng dẫn HS làm bài trong

vở bài tập tiếng Việt

Chữa bài - Nhận xét

Bài 1 : Học sinh quan sát tranh và

chọn tiếng có âm n, m

Nhận xét, tuyên dương

Bài 2 : yêu cầu học sinh đọc các

từ ngữ theo nghĩa hợp lí

Hướng dẫn đọc cá nhân, đồng

thanh

Bài 1: Tiếng nào có âm n ?

Tiếng nào có âm m ?

Âm n

nỏ nơ na

mơ cá mè mõ mì me Bài 2 : Nối hình với chữ

+ Hình 1 : bé có nơ + hình 2 : cô là mẹ + hình 3 : mẹ là cô

Trang 2

Bài 3 : yêu cầu học sinh viết vào

vở

- Kiểm tra bài, nhận xét

4.Củng cố –Dặn dò

-Gọi hs đọc lại bài

Nhận xét tiết học Dặn hs

chuẩn bị bài sau

+ hình 4 : bò no cỏ Bài 3 : Viết

+ Cá mè + bò no cỏ

-******** -PHỤ ĐẠO TỐN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

‒ Củng cố về cách sử dụng các dấu <, > qua bài tập so sánh; các số 1, 2 , 3 , 4 , 5

‒ Vận dụng vào thực hành làm bài tập

‒ Rèn tính nhanh, chính xác

II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC

‒ GV: SGK, bút, phấn,…

‒ HS: Bảng con, bút chì, thước kẻ, bộ đồ dùng học tốn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ ổn định

2/ bài cũ

Yêu cầu làm bảng con

1……… 2 2… 3 4 …………

3

Nhận xét chung

3/ Bài mới

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Ôn tập các

số.

Bài 1: Số ?

- Yêu cầu học sinh điền vào ô

trống những số phù hợp

- Đọc số vừa điền

- Nhận xét

Bài 2: Viết số

Hát

Viết bảng con

1 < 2

2 < 3

4 > 3

- Dùng dấu < hoặc dấu > để so sánh

Bài 1 : Học sinh thực hiện điền số

- Đọc dãy số vừa điền

+ 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 Bài 2: Viết số

3

51 4

2

4 1 1

Trang 3

- Ôn luyện phần viết số.

- GV nhận xét

Hoạt động 2 : So sánh

Bài 3: Nối với số thích

hợp

Hướng dẫn học sinh nối theo

yêu cầu bài

Nhận xét, tuyên dương

Bài 4:

Hướng dẫn học sinh so sánh

Nhận xét, tuyên dương

4/ CỦNG CỐ :

- Nhận xét - Tuyên dương

- Hỏi: Muốn so sánh 2 nhóm

mẫu vật có số lượng lớn hơn,

bé hơn ta làm như thế nào?

5 DẶN DÒ :

- Làm bài :Làm bài ở nhà ,

xem lại bài

- Chuẩn bị : Luyện tập

a/ 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5 b/ 5 ; 4 ; 3 ; 2 ; 1

Bài 3 : Học sinh nhắc lại yêu cầu bài

Thực hiện nối

2 < 4 > 3

<

1 < 5 > 2

>

Bài 4 :

Học sinh nhắc lại yêu cầu bài

4… 3 2 ……5 3

… 1 4… 1 3……2 1…….5

Ta so sánh số lượng nhóm mẫu vật, nhóm nào nhiều hơn thì lớn hơn

Luyện tập thêm ở nhà

-******** -Thứ ba, ngày 11 tháng 09 năm 2018

PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT

ƠN TẬP N-M

I.MỤC TIÊU:

‒ Củng cố cách đọc viết được m, n, nơ, me và các tiếng, từ câu ứng dụng

‒ Làm bài tập ứng dụng

‒ Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

‒ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC

Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nĩi.

Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/

Ổn đ ịnh : Hát

2

5

1

>

<

=

Trang 4

2/ Bài Cũ

- Đọc tiếng từ ứng dụng

- Đọc trang bên phải

b Kiểm tra viết :

- Yêu cầu Học sinh viết bảng

con

c Nhận xét

3/ Bài Mới :

a Đọc lại âm m, n

- GV Hướng dẫn học sinh cách

phát âm, độ hở của môi

b Tìm tiếng có âm m, n

- Yêu cầu Học sinh lấy bộ đồ

dùng dạy

học ghép âm n, m với các âm

đã học tạo tiếng mới

c Thực hành

Bài 1: Nối từ vào tranh

Giáo viên hướng dẫn học

sinh nối đúng từ với mỗi

tranh

Bài 2: Điền n hay m?

Giáo viên hướng dẫn học

sinh điền đúng từ với mỗi

tranh

+ Yêu cầu học sinh đọc lại từ

vừa điền

Bài 3: Viết theo mẫu: ca

nô; bó mạ

Củng cố dặn dò:

chuẩn bị bài sau: d, đ

Giáo viên nhận xét tiết học

- Đọc : I, a, bi, cá

- Đọc : bi , vi , li

Ba, va, la

Bi ve, ba lô

- Đọc : Bé Hà có vở ô li, lá cờ

- Học sinh đọc lại bài

- Học sinh tìm : mẹ, me, mè, má, mi…

- Nô, ni, na, nơ, nở, ná…

Bài 1 : Nối + Hình 1 : lá mơ + Hình 2 : ca nô

HS quan sát –nhận xét tranh nối đúng từ

Bài 2 : + Học sinh thực hiện và đọc từ vừa điền

+ nơ + nỏ + mỏ

HS ghép từ và đọc trơn-GV giải nghĩa từ

Bài 3

Học sinh thực hiện viết vào vở bài tập

+ ca nơ +bĩ mạ

- Đọc cá nhân (theo thứ tự và không theo thứ tự)

HS đọc ,viết lại bài

-******** -PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT

d-đ

I.MỤC TIÊU:

Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “d - đ”.

ca nơ bĩ mạ

Trang 5

‒ Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa

âm, chữ “d - đ”.

‒ Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt

II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC

Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nĩi.

Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Luyện viết bảng con

GV đọc cho HS nghe viết các

chữ cái ghi âm đã học ở buổi

sáng d, đ và các tiếng từ: da dê,

đi bộ

HS sử dụng bảng con

2 Luyện viết vở

GV đọc các chữ cái ghi âm và

tiếng từ vừa viết vào vở

GV kiểm tra bài - Nhận xét

HS dùng vở ô li viết theo sự hướng dẫn của GV

HS chú ý ngồi viết đúng

tư thế

3 Bài tập

GV hướng dẫn HS làm bài trong

vở bài tập tiếng Việt

Chữa bài - Nhận xét

Bài 1 : Học sinh quan sát tranh và

chọn tiếng có âm d, đ

Nhận xét, tuyên dương

Bài 2 : yêu cầu học sinh đọc các

từ ngữ theo nghĩa hợp lí

Hướng dẫn đọc cá nhân, đồng

thanh

Bài 3 : yêu cầu học sinh viết vào

vở

Kiểm tra bài, nhận xét

Bài 1: Tiếng nào có âm d

? Tiếng nào có âm đ ?

âm d

dế dê

Bài 2 : Nối hình với chữ + Hình 1 : mẹ đo vải + hình 2 : bà đi đò + hình 3 : bé đi bộ + hình 4 : dì vẽ Bài 3 : Viết + bé đi bộ + bà đi đò

bé đi bộ

Trang 6

4.Củng cố –Dặn dò

-Gọi hs đọc lại bài

Nhận xét tiết học Dặn hs chuẩn

bị bài sau

-******** -PHỤ ĐẠO TỐN BẰNG NHAU DẤU =

I MỤC TIÊU:

‒ Nhận biết sự bằng nhau về số lượng,, mỗi số bằng chính nó ( 3= 3; 4=4)

‒ Biết sử dụng từ “” bằng nhau” dấu = khi so sánh các số

‒ Biết số nào lớn, số bé

‒ Rèn tính nhanh, chính xác

II CHUẨN BỊ:

‒ GV: SGK, bút, phấn,…

‒ HS: Bảng con, bút chì, thước kẻ, bộ đồ dùng học tốn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ ổn định

2/ kiểm tra bài cũ

Yêu cầu làm bảng con

3……… 3 1… 3 2 ………… 1

Nhận xét chung

3/ Bài mới

Bằng nhau - Dấu =

- Giới thiệu bài

HOẠT ĐỘNG 1: Ôn lại quan hệ

bằng nhau.

Để thay cho từ bằng nhau cô sẽ

dùng dấu “=”

Để so sánh 2 mẫu vật cùng có

số lượng ta sẽ

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện Tập

Bài 1: Viết dấu =

- Lưu ý : Viết dấu = cân đối

ngang giữa 2 số không viết quá

cao, cũng không viết quá thấp

Bài 2:

- Gợi ý : Hình vẽ hàng trên có 6

Hát

Viết bảng con

3 = 3 1 < 3

2 > 1

- Dùng dấu < hoặc dấu > để so sánh

(3 Học sinh nhắc lại )

- Học sinh nhắc lại “ dấu =”

Bài 1:

Học sinh thực hiện theo lớp, rèn cá nhân

- Học sinh viết vở

2 = 2 3 = 3

4 = 4 5 = 5

1 = 1 Học sinh nêu miệng, nhận xét

bà đi đị

Trang 7

hình vuông

Hình vẽ hàng dưới có 3 hình tam

giác

Phải bớt đi mấy hình để 2 hàng

bằng nhau

Bài 3: điền dấu thích hợp vào ô

trống

à Giáo viên nhận xét và bổ

sung

Bài 4:.

- Hướng dẫn học sinh so sánh rồi

nối cho phù hợp

Nhận xét : Phần luyện tập

4/ CỦNG CỐ :

- Hỏi: Muốn so sánh 2 nhóm mẫu

vật có số lượng bằng nhau ta

làm như thế nào?

5 DẶN DÒ :

- Làm bài :Làm bài ở nhà , xem

lại bài

- Chuẩn bị : Luyện tập

Bài 2 : xóa bớt để bằng nhau

Học sinh thực hành xóa bớt số hình tam giác ở hàng trên

Bài 3 : Điền dấu thích hợp

- Học sinh nêu nhận xét rồi viết ký hiệu vào các

ô trống

4 < 5 3 < 4 2 < 5

3 > 2 1 = 1 4 > 1 Học sinh tự làm và nêu kết quả

Bài 4 : Đố vui Nối với số thích hợp

3 > 4 < 5

>

- Dùng “ bằng nhau” hoặc dấu “ =” để so sánh

-******** -Thứ tư, ngày 12 tháng 09 năm 2018

PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT

ƠN TẬP D - Đ

I MỤC TIÊU:

‒ Củng cố cách đọc viết được d,đ và các tiếng, từ câu ứng dụng

‒ Làm bài tập ứng dụng

‒ Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

‒ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC

‒ GV: SGK, tranh minh hoạ,

‒ HS:SGK, vở,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/

Ổn đ ịnh : Hát

Trang 8

2/ Bài Cũ

- Đọc tiếng từ ứng dụng

- Đọc trang bên phải

b Kiểm tra viết :

- Yêu cầu Học sinh viết bảng

con

c Nhận xét

3/ Bài Mới :

a Đọc lại âm d,đ

- GV Hướng dẫn học sinh cách

phát âm, độ hở của môi

b Tìm tiếng có âm d,đ

- Yêu cầu Học sinh lấy bộ đồ

dùng dạy

học ghép âm d,đ với các âm

đã học tạo tiếng mới

c Thực hành

Bài 1: Nối từ vào tranh

Giáo viên hướng dẫn học

sinh nối đúng từ với mỗi

tranh

Bài 2: Điền d hay đ?

Giáo viên hướng dẫn học

sinh điền đúng từ với mỗi

tranh

+ Yêu cầu học sinh đọc lại từ

vừa điền

Bài 3: Viết theo mẫu: da dê, đi bộ

Củng cố dặn dò:

chuẩn bị bài sau: t,th

Giáo viên nhận xét tiết học

- Đọc : bài n,m

- Đọc :

Ca nơ

bĩ mạ

- Đọc : bố mẹ ,ba má

- Học sinh đọc lại bài

- Học sinh tìm : dì,da,do,đi ,đồ

- đe,dế, đi đị…

Bài 1 : Nối + Hình 1 : da dê + Hình 2 : bí đỏ

HS quan sát –nhận xét tranh nối đúng từ

Bài 2 : + Học sinh thực hiện và đọc từ vừa điền

+ dế + đá + đá

HS ghép từ và đọc trơn-GV giải nghĩa từ

Bài 3

Học sinh thực hiện viết vào vở bài tập

+ da dê +đi bộ

- Đọc cá nhân (theo thứ tự và không theo thứ tự)

HS đọc ,viết lại bài

-******** -PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT

t-th

I MỤC TIÊU:

Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “t, th, ”.

da dê đi bộ

Trang 9

‒ Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm,

chữ “t, th, ”.

‒ Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt

II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC

‒ GV: SGK, tranh minh hoạ,

‒ HS:SGK, vở,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Luyện viết bảng con

GV đọc cho HS nghe viết các

chữ cái ghi âm đã học ở buổi

sáng t, th và các tiếng từ: ti vi,

thợ mỏ

HS sử dụng bảng con

2 Luyện viết vở

GV đọc các chữ cái ghi âm và

tiếng từ vừa viết vào vở

GV kiểm tra bài - Nhận xét

HS dùng vở ô li viết theo sự hướng dẫn của GV

HS chú ý ngồi viết đúng tư thế

3 Bài tập

GV hướng dẫn HS làm bài trong

vở bài tập tiếng Việt

Chữa bài - Nhận xét

Bài 1 : Học sinh quan sát tranh và

chọn tiếng có âm t, th

Nhận xét, tuyên dương

Bài 2 : yêu cầu học sinh đọc các

từ ngữ theo nghĩa hợp lí

Hướng dẫn đọc cá nhân, đồng

thanh

Bài 3 : yêu cầu học sinh viết vào

vở

Kiểm tra bài, nhận xét

Bài 1: Tiếng nào có âm t ?

Tiếng nào có âm th ?

âm t

tổ chim

ti vi tò vò tạ tô mì Bài 2 : Nối hình với chữ + Hình 1 : bố tí là thợ mỏ + hình 2 : hổ to, thỏ bé + hình 3 : bố vi là thợ đá + hình 4 : Thỏ và hổ thi đi bộ Bài 3 : Viết

+ bé có ti vi + bố là thợ mỏ

bé cĩ ti vi

Trang 10

4.Củng cố –Dặn dò

-Gọi hs đọc lại bài

Nhận xét tiết học Dặn hs

chuẩn bị bài sau

-******** -PHỤ ĐẠO TỐN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

‒ Giúp HS củng cố về so sánh các số đã học có sử dụng từ bé hơn, dấu bé, lớn hơn, dấu lớn, bằng nhau, dấu

bằng

‒ Rèn kỹ năng so sánh cho hs và làm bài tập có liên

quan

‒ Có ý thức học tốt

II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC

‒ Giáo viên: Tranh trong sách Tốn 1 – Một số nhĩm đồ vật cụ thể

‒ Học sinh: SGK , dụng cụ học tốn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ

HS làm bảng điền dấu:

4….4 3… 5 5…4

2 Dạy học bài mới

- GV nêu yêu cầu tiết học

- Yêu cầu hs mở vở bài tập

toán và tự làm bài

- GV theo dõi và giúp đỡ hs y

Gọi hs chữa bài và chốt kiến

thức cho từng bài

Bài 1: HS đọc bài

Bài 2: GV kiểm tra bài ở vở hs

Bài 3: Số ?

Yêu cầu học sinh đọc dãy số

Nhận xét, tuyên dương

HS làm bảng điền dấu:

4 = 4 3 < 5 5 > 4

HS mở vở bài tập toán và tự làm bài

Hs chữa bài và chốt kiến thức cho từng bài

Bài 1: Viết dấu =

HS đọc bài

2 2 3 3 1 1

4 4 5 5 Bài 2: Đố vui

Nối với số thích hợp

3 > 4 < 5 >

Bài 3: Số ? Học sinh đọc dãy số

bố là thợ mỏ

2

Trang 11

Bài 4: Viết dấu > vào chỗ

chấm :

2… 1 4……2 5………

3

4…… 1 5………2 5

…… 1

- Kiểm tra một số bài, nhận

xét

3.Củng cố – Dặn dò

GV hệ thống lại nội dung tiết

học

Nhận xét tiết học, dặn hs

chuẩn bị bài sau

6

Bài 4 : Học sinh nêu yêu cầu

2 > 1 4 > 2 5 > 3

4 > 1 5 > 2 5 > 1

- Nêu cách so sánh

- Nhận xét, bổ sung

-******** -Thứ năm, ngày 13 tháng 09 năm 2018

PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT

ƠN TẬP t -th

I MỤC TIÊU:

‒ Ơn âm : t, th

‒ HS đọc, viết đúng các từ, tiếng cĩ âm t, th

‒ GD HS yêu thích mơn học

II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC

‒ GV: ĐDDH

HS: đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của GV

HĐ1: Luyện viết bảng con

B1: Luyện viết t, th

GV: Treo chữ t, th viết mẫu

GV yêu cầu HS phân tích chữ t, th

GV viết mẫu chậm lên bảng

GV : HD HS viết bảng con

GV chỉnh sửa

B2: Luyện viết tổ, thỏ

GV treo chữ tổ, thỏ viết mẫu

GV yêu cầu HS phân tích chữ tổ, thỏ

GV viết mẫu chậm lên bảng

GV HDHS viết bảng con Lưu ý khoảng cách

giữa các chữ cái

GV chỉnh sửa cho HS

HĐ2: Viết vào vở.

GV: Cho HS xem bài viết mẫu, HDHS viết,

khoảng cách giữa các chữ cái cách nhau 1ơ

GV HD tư thế ngồi viết, cách để vở, cách cầm

bút

Hoạt động của HS

HS phân tích chữ t, th

HS quan sát GV viết

HS viết bảng con

HS quan sát

HS phân tích chữ tổ, thỏ

HS quan sát

HS viết bảng con

HS: Xem bài viết mẫu

HS: Lắng nghe

HS: Viết bài

Trang 12

GV quan sát, chỉnh sửa cho HS

GV: Thu vở, chấm bài và nhận xét

HĐ3 : Củng cố-dặn dò

GV và HS tổng kết tiết học

-******** -PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT

ô – ơ - c

I MUÏC TIEÂU:

‒ Củng cố lại âm ô, ơ, c Học sinh đọc và viết chính xác các tiếng chứa ô, ơ, c

‒ Cũng cố kĩ năng đọ và viết thành thạo

‒ Học sinh ham thích học môn Tiếng Việt

II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC

‒ GV: ĐDDH

HS: đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Cho HS nêu lại bài trước

- GV nhận xét

3 Bài mới:

Bài 1: Tiếng nào có âm ô? Tiếng nào có

âm ơ? Tiếng nào có âm c?

- GV nêu yêu cầu

- GV cho HS đọc to các tiếng

- GV cho HS đọc các tiếng chứa âm ô, ơ, c

- GV nhận xét

Bài 2: Nối chữ với hình

- Gv nêu yêu cầu

- GV cho HS đọc các chữ:

+ bò có bê

+ bố có bé

+ Cò có cò bé

- GV cho HS nối đúng chữ với hình

- GV cho HS thi đua

- GV nhận xét

Bài 3: Viết:

- GV nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS viết

bé vẽ cờ

- GV cho HS viết bảng con

- GV cho HS viết vào vở TH

- GV thu một số vở và nhận xét

4 Củng cố:

- GV cho HS đọc lại các chữ ở bài tập 3

-Hát

- HS nêu

- HS đọc

- CN- ĐT

- HS đọc

- HS lắng nghe

- HS đọc

- HS nối

Ngày đăng: 09/09/2018, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w