Đây là giáo án buổi sáng lớp 1 tương đối đầy đủ do mình tự soạn, mọi người có thể xem và tham khảo. xin cảm ơn. Ngoài ra còn có giáo án lớp 1 các tuần khác cả buổi sáng và chiều. Chúc mọi người xem vui vẻ.
Trang 1TUẦN 04
Thứ hai, ngày 10 tháng 09 năm 2018
CHÀO CỜ -******** -
Tiết 29,30: H ỌC VẦN
n-m
I MUÏC TIEÂU:
‒ Học sinh đọc được m, n, nơ,me: từ và câu ứng dụng.
‒ Viết được m,n,nơ,me Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề bố mẹ, ba má.
‒ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt, thương yêu vâng lời bố mẹ.
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên: Tranh minh họa các từ ngữ và câu ứng dụng
‒ Học sinh: SGK, bảng, vở viết, BĐDTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ : i,a
- Cho học sinh đọc: i, a, bi, cá.
- Giáo viên phát âm mẫu n Chỉnh sửa lỗi
phát âm cho học sinh
- Có âm n muốn có tiếng nơ em làm như thế
nào? NX
- YCHS cài tiếng nơ NX.
- YCHS phân tích tiếng nơ NX.
- Ghi bảng: nơ ,tô màu: ơ.
- Học sinh quan sát và lắng nghe
Trang 2- Giáo viên đánh vần nờ- ơ- nơ.
- Đọc trơn: nơ NX
c Giới thiệu từ khĩa:
- Đính tranh, giới thiệu từ khĩa
- n: khi viết đặt bút ở dịng kẻ thứ 2 viết nét
mĩc xuơi, từ điểm dừng bút rê bút viết nét
mĩc 2 đầu
- nơ: viết chữ n, lia bút viết chữ ơ (lưu ý HS
nối nét giữa n và ơ)
- m: viết gần giống chữ n, viết xong nét mĩc
thứ 2 rê bút viết tiếp nét mĩc 2 đầu
- me: viết chữ m, rê bút viết chữ e
Lưu ý khoảng cách giữa các chữ
- Yêu cầu HS đọc thầm và tiếng cĩ chữ m,n.
- Yêu cầu HS đọc trơn tiếng theo thứ tự và
khơng thứ tự
- Đọc mẫu
Đọc từ ngữ ứng dụng
-Yêu cầu HS đọc lần lượt từng từ,
giáo viên kết hợp giải thích
- Ca nô: là 1 phương tiện giao thông
- Học sinh đánh vần cá nhân, lớp
- nơ đọc cá nhân, đồng thanh.
- HS quan sát
- Chị đang cột nơ cho em
- nơ cá nhân, đồng thanh.
- n, nơ, nơ cá nhân, đồng thanh.
- HS quan sát
Viết bảng: n, nơ
-HS lắng nghe
- Giống: gồm nét mĩc xuơi và một nét mĩc hai đầu, khác: chữ m cĩ nhiều hơn một nét mĩc xuơi
- m, me,me cá nhân, đồng thanh.
Viết bảng: m, me
-HS quan sát
Trang 3trên sông nước
- Bó mạ : Mạ là cây lúa
non Nhiều cây rộp lại
thành 1 bó gọi là bó mạ
4 Củng cố:
- Đọc lại bài trong SGK
- Nhắc lại tựa bài
2.Bài cũ : Đọc lại các âm ở tiết 1.
- Giáo viên đính tranh minh họa, yêu cầu
HS quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh em vẽ gì?
+ Vì sao gọi là con bò và vì
sao gọi là con bê
Giải thích : Con bò lúc còn
nhỏ gọi là con bê, khi nó lớn
- Yêu cầu HS đọc thầm câu ứng dụng và tìm
các tiếng cĩ âm vừa học
- Cho HS đọc trơn Chỉnh sữa lỗi cho HS
- Giáo viên đọc mẫu : bị bê cĩ cỏ, bị bê no
nê.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết.
- Yêu cầu HS nêu lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình viết
Trang 4- Giáo viên đính tranh, hỏi :
- Tranh vẽ những ai?
- Ngoài từ ba,mẹ ra còn có
cách gọi nào khác?
- Giới thiệu : Từ ba má, ba mẹ, cha
mẹ … đều có cùng 1 ý nghĩa
là nói về người sinh ra các em
- Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì?
(Giáo viên uốn nắn và hướng
dẫn các em nói thành câu)
- Giảng : Người yêu thương và lo
lắng cho em nhất đó chính là
cha mẹ Hình ảnh trong tranh cho
ta thấy tình cảm ba mẹ dành cho
bé …
+ Nhà em có bao nhiêu anh
em ?
+ Em là con thứ mấy?
-Giảng : Qua hình ảnh ba mẹ yêu
thương em bé trong tranh Các em
hãy kể về gia đình mình Tình
cảm của mình đối với ba mẹ
cho cả lớp nghe (Giáo viên kết
hợp giáo dục tư tưởng)
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài:d,đ
- Viết bảng: n,m, nơ, me.
-Ba mẹ và be.ù-Bố mẹ, ba má, thầy bu, …
- ẳm bé, nựng bé, âuyếm …
‒ Học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
‒ Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết giữ vệ sinh cá nhân *HS trên chuẩn: biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
Trang 5‒ BVMT:HS biết gọn gàng, sạch sẽ là làm cho mơi trường thêm đẹp Biết giữ vệ sinh
cá nhân
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên: Vở bài tập đạo đức – Tranh vẽ BT1 và BT2
‒ Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn Định :
2/ Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là đầu tóc gọn
3/ Bài Mới : Tiết 2
Giới thiệu bài Ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 3: Nhìn tranh và trò
chuyện về tranh theo 3 câu
hỏi ?
+ Bạn đang làm gì?
+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ
- Kết luận: Tranh : 1, 3 ,4 ,5 7, 8 là
những hành động đúng mà
các em cần noi theo để giữ
cho bản thân luôn luôn gọn
gàng và sạch sẽ
GDBVMT: Giáo dục Học sinh
biết ý thức vệ sinh cá
nhân, ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ thể hiện con người
có nếp sống văn minh, góp
phần giữ gìn vệ sinh môi
trường, làm cho môi trường
- Làm việc theo nhóm đôi
- Học sinh trò chuyện cử đại diện trình bày
-Đại diện trình bày
- Bạn đang chải đầu để gọngàng
Trang 6-Em có muốn làm như các
bạn trong tranh không ?
Kết luận: Vậy lớp ta từng đôi
bạn hãy thực hiện như các
bạn trong tranh
- Chọn đôi bạn làm tốt nhất
- Giáo viên nhận xét và bổ
xung
Nhận xét: Tuyên dương
Hoạt động 4: Biết cách
chỉnh sửa quần áo gọn
gàng, sạch sẽ
Giáo viên bắt nhịp cho Học
sinh hát bài “ rửa mặt như
mèo”
- Giáo viên hướng dẫn HS đọc
thơ
Giáo viên đọc mẫu
“ Đầu tóc các em chải gọn
gàng
Áo quần sạch sẽ trông càng
thêm yêu”
-Hướng dẫn Học sinh đọc
-Luyện đọc 2 câu thơ
- Giáo viên nhận xét: Tuyên
- Chuẩn bị: Giữ gìn sách vở ,
đồ dùng học tập ( tiết 1 )
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp hát
- Học sinh ngồi nghe
- Học sinh đọc
- Cá nhân đọc, đọc đồng thanh
- Hai Học sinh lên bảng sửasoạn cho mình thật gọn
gàng, sạch sẽ
‒ Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
‒ Viết được: n, m, nơ, me
‒ Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”
‒ Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”
Trang 7II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên: Tranh minh họa các từ ngữ và câu ứng dụng
‒ Học sinh: SGK, bảng, vở viết, BĐDTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài Ghi tựa bài: d, đ
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm d, ghi bảng
đ.
a Nhận diện chữ d
- Tơ màu chữ d và nĩi: chữ i gồm một nét
cong hở phải, một nét mĩc ngược dài
-So sánh d với các đồ vật
- YCHS cài chữ d NX
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Giáo viên phát âm mẫu d.Chỉnh sửa phát
âm cho học sinh
- Cĩ âm d muốn cĩ tiếng dê em làm như
thế nào? NX
- YCHS cài tiếng dê NX.
- YCHS phân tích tiếng dê NX.
- Ghi bảng: dê ,tơ màu: ê.
- Giáo viên đánh vần dờ- ê- dê.
- Đọc trơn: dê NX
c Giới thiệu từ khĩa:
- Đính tranh, giới thiệu từ khĩa
- d: Khi viết đặt bút ở dịng kẻ thứ 2 viết nét
cong hở phải trước, lia bút viết nét mĩc
ngược cao 4 ơ li
- dê: viết chữ d rê bút viết chữ ê (lưu ý nối
- dê cá nhân, đồng thanh.
- d, dê,dê đọc cá nhân, đồng thanh.
- HS quan sát
Viết bảng: d, dê
Trang 8Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ.
- đ: Khi viết đặt bút ở dòng kẻ thứ 2 viết
nét cong hở phải, lia bút viết nét móc ngược
cao 4 ô li, lia bút viết nét lượn ngang ở
dòng kẻ thứ 4
- đò: viết chữ đ rê bút viết chữ o, lia bút viết
dấu huyền trên chữ o ( Lưu ý nối nét giữa đ
- Đọc lại bài trong SGK
- Nhắc lại tựa bài
Trang 9- Chuẩn bị bài tiết 2.
TI
ẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động:
2.Bi cũ : Đọc lại các âm ở tiết 1.
- Giáo viên đính tranh minh họa, yêu cầu
HS quan sát tranh và hỏi:
- Hướng dẫn đọc tiếng có âm d -đ.
Hoạt động 2: Luyện viết
- Cho HS nhắc các tư thế
- Hướng dẫn viết từng dòng: d -đ, dê đò
Qui trình viết như tiết 1
HOẠT ĐỘNG 3 : Luyện nĩi
- Đính tranh, hỏi:
+ Trong tranh em thấy có những con vật nào?
+ Dế sống ở đâu? Nó ăn gì? Dế kêu thế nào?
Tiếng kêu có hay không?
+ To
- Các tổ tiếp sức đọc sgk/30-3
- HS trả lời
Trang 10-******** -TOÁN
I.MỤC TIÊU
‒ Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
‒ Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
‒ Rèn tính cẩn thận khi làm bài.
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ GV: ĐDDH
‒ HS: đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ : Luyện tập.
- Yêu cầu làm bảng con
3… 2 1… 3
2… 3 3… 1
+ Để so sánh 2 mẫu vật không có số lượng
không bằng nhau ta làm sao?
- Nhận xét chung
3/ Bài mới
- Giới thiệu bài Ghi tựa bi: Bằng nhau Dấu
=
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau.
- Gắn mẫu 3 con hươu , 3 khóm cây và
+ Có 3 con hươu ghi lại số mấy ?
+ Có 3 khóm cây ghi lại số mấy?
+ Vậy số 3 như thế nào so với số 3?
- GVHD: Để thay cho từ bằng nhau cô sẽ
+ Số 3+ Số 3+ Số 3 bằng số 3
- HS lắng nghe
- Học sinh nhắc lại
- Làm bảng con
5 = 5 ; 2 = 2 ; 3 = 3
Trang 11+ Yêu cầu Học sinh làm bảng con
- HDHS viết dấu thích hợp vào ơ trống
- Giáo viên nhận xét và bổ sung
Bài 4: SGK(Nếu cĩ thời gian)
-Gợi ý: So sánh số hình vuơng và số hình
trịn rồi viết kết quả so sánh
- Nhận xét
4 Củng cố :
Hỏi: Muốn so sánh 2 nhĩm mẫu vật cĩ số
lượng bằng nhau ta dùng từ , dấu gì?
4 Viết theo mẫu:
- HS khá giỏi làm bài theo hdẫn của GV
-Dùng “ bằng nhau” hoặc dấu “ =” để
‒ Biết các việc nên làm và khơng nên làm để bảo vệ mắt và tai
‒ Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ mắt và tai sạch sẽ
‒ Có ý thức thực hiện tốt
‒ KNS: Kĩ năng tự bảo vệ Kĩ năng ra quyết định Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua
tham gia các hoạt động học tập
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên: Các hình trong SGK
‒ Học sinh:Vở bài tập TN &XH bài 4.Một số tranh,ảnh về các hoạt động liên quan đến mắt
và tai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 122/ Bài Cũ: Nhận biết các vật
Xung Quanh
- Nhờ đâu em thấy được các
vật xung quanh ?
- Lần lượt cho các em nêu chức
năng của tai, mũi, da,…
-Nhận xét
3/ Bài Mới :
a Khám Phá:
GV giới thiệu bài Ghi tựa bài:Bảo vệ
mắt và tai
b.Kết nối:
Hoạt dộng 1: Làm việc trong SGK.
Treo tranh 1:
+ Bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao bạn ấy che mắt ?
+ Hành động của bạn đúng hay
sai?
+ Ta có nên học tập bạn ấy
không ?
-Kết luận: Nếu có ánh sáng chói
chiếu vào mắt nên dùng tay
che mắt hoặc nhắm mắt lại
không nên nhìn trực tiếp vào
sánh sáng ( mặt trời , đèn)
mờ mắt
-Treo tranh 2: Gợi ý quan sát :
+ Bạn trong tranh đang làm gì?
Bạn ấy làm như thế đúng hay
sai? vì sao?
- Giáo viên nĩi: Gần cửa sổ thường
có đủ ánh sángdo đĩ nên đọc
sách ở những nơi có đủ ánh
sáng
- Treo tranh 3:
+ Tranh vẽ bạn gái đang làm gì?
+ Vị trí đứng của bạn như thế
nào?
+ Ta có nên làm như bạn đó
không?
- Xem ti vi quá gần như vậy sẽ
không tốt cho mắt sẽ dẫn đén bị
cận thị.
- Treo tranh 4:
+ Hành động của bạn trong
tranh đúng hay sai? Vì sao?
- GV nĩi: Để bảo vệ mắt không
- Học sinh nhắc lại
- Quan sát tranh 3
-Bạn gái đang xem ti vi
- Bạn gái đứng quá gần với ti vi
Trang 13bị đau không nên dùng tay để
dụi mắt mà nên dùng khăn
mặt sạch làm vệ sinh mắt
-
Treo tranh 5:
+Bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì?
+ Hành động đó như thế nào?
-Cho HS nhắc lại những việc
nên và không nên làm để
bảo vệ mắt
c Thực hành
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhĩm
- Giáo viên giao tranh cho HS
thảo luận
+ Hai bạn đang làm gì?
+ Tại sao ta không nên làm như
-Kết luận :Chúng ta không nên
dùng vật nhọn chọc vào tai,
không nên nghe nhạc quá to
hoặc để nước vào tai dễ bị
viêm tai
Hoạt động 3 :Đĩng vai:
Nhóm 1: Thảo luận tình
huống
Hùng đi học về, thấy Tuấn
(em trai Hùng) và bạn của
Tuấn đang chơi kiếm bằng 2
chiếc que Nếu là Hùng em
sẽ xử trí như thế nào?
- Nhóm 2,3: Tình huống
Lan đang ngồi học bài thì bạn
của anh Lan đến chơi và mang
đến 1 băng nhạc Hai anh mở
nhạc rất to Nếu là Lan , em
sẽ làm gì? Vì sao?
KNS: Kĩ năng tự bảo vệ, ra quyết định
nên và khơng nên làm gì để bảo vệ
mắt và tai, phát triển kĩ năng giao
-Hành động đó rất đúng
- Học sinh nhắc lại
-Thảo luận nhóm bàn
+ Hai bạn đang ngoáy tai cho nhau
+ Vì như vậy dễ bị viêm tai
+ Bạn đang dốc nước trong tai ra
+ Các bạn đang đứng hát và 1 bạn bịt tai Vì âm thanh quá to
+ Nhắc bạn điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe
- Học sinh nhắc lại kết luận
- Các nhóm thảo luận cách ứng xử,chọn cáchđể đóng vai
-Lần lượt các nhóm thể hiện trước lớp
-Nhận xét
-Học sinh nêu
Trang 14d.Vận dụng:
Em đã học được điều gì khi đặt
mình vào vị trí các bạn trong
tranh ?
5 Dặn dò
- Xem lại bài 4
- Chuẩn bị bài: Vệ sinh thân
‒ Học sinh đọc, được t – th - tổ –thỏ; từ và câu ứng dụng
‒ Viết được t – th - tổ –thỏ, luyện nĩi 2 3 câu theo chủ đề ổ tổ
‒ Yêu thích mơn học vần, rèn luyện khả năng nĩi
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên: Tranh minh họa các từ ngữ và câu ứng dụng
‒ Học sinh: SGK, bảng, vở viết, BĐDTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ.
- YCHS viết bảng con và đọc: d, đ, dê, đị
- Yêu cầu HS đọc từ và câu ứng dụng
- Nhận diện chữ t in, t viết
- Yêu cầu HS so sánh t với đ
-Yêu cầu HS cài âm t
- Yêu cầu HS ghép tiếng: tổ
d Giới thiệu từ khố.
- Hát
- HS viết bảng con theo yêu cầu
- HS đọc
- Gồm 1 nét xiên phải, một nét mĩc ngược, một nét ngang ngắn
+ Giống nhau: cùng một nét mĩc ngược và nét ngang.Khác nhau: đ cĩ nét xiên phải
Trang 15- GV giới thiệu tranh, rút từ.
- YCHS đọc tồn bài âm t
* Dạy âm th: (Quy trình tương tự)
So sánh t với th
e Đọc từ ngữ ứng dụng:
- G/v viết từ ứng dụng lên bảng
- Y/c HS tìm tiếng cĩ âm mới học, G/v tơ màu
- Y/c HS phân tích tiếng mới, luyện đọc tiéng,
từ.(G/v kết hợp giải nghĩa từ )
g HD viết bảng con.
- G/v viết mẫu, HD quy trình
- Gv theo dõi uốn nắn
3 Củng cố: Trò chơi “ Hãy lắng nghe ”
Luật chơi: Tìm tiếng có âm t –
th sau một lần đọc của Giáo
viên : Tâm ăn cơm, cường thua
cuộc
-Nhận xét tiết học
- Hát múa chuyển tiết 2
- HS đọc từ CN,ĐT.(kết hợp pt.)
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- Giống: đều cĩ chữ t, khác: th cĩthêm con chữ h
- HS đọc thầm
- HS tìm tiếng cĩ âm vừa học
- HS đọc tiếng, từ CN + ĐT.(kết hợp pt)
- Cho hs thảo luận nhĩm bàn tranh minh
họa, rút ra câu ứng dụng, ghi bảng:
Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
GV chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
- Viết chữ mẫu( như tiết 1)
- Hướng dẫn viết vở (lưu ý điểm đặt bút,
- Quan st tranh, trả lời cu hỏi
- Hs trả lời
Trang 16không? Tại sao?
- Chốt ý
3.Dặn dò- nhận xét- tuyên dương:
-Luật chơi:Cho lớp chia thành hai đội tiếp
sức ghép tiếng tạo từ có âm vừa học
- Nhận xét – tuyên dương
- Chuẩn bị bi: ơn tập
-Hai đội chơi, đội nào tìm được nhiều từ thìđội đó thắng
-******** -Tiết 14: TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
‒ Củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau
‒ So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ:lớn hơn, bé hơn, bằng và cá dấu <, > =)
‒ Rèn tính cẩn thận khi làm bài.
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên: Tranh trong sách Toán 1 – Một số nhóm đồ vật cụ thể
‒ Học sinh: SGK , dụng cụ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Tiết trước em học bài gì? Dấu bằng
được viết như thế nào?
+ 2 số giống nhau thì thế nào?
- Giáo viên cho học sinh mở SGK
Bài 1: Điền dấu
- Giáo viên hướng dẫn làm bài
+ Ta dùng từ “lớn hơn”, “bé hơn” và dấu > , <
Trang 17- Giáo viên nhận xét, quan sát học sinh
Bài 2: Viết theo mẫu
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Cho học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài tập 3: Nối (theo mẫu) làm cho bằng
nhau
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên cho 1 em nêu mẫu
- Giáo viên giải thích thêm cách làm
- Cho học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
4 Củng cố:
- Hơm nay em học bài gì?
- YCHS đếm xuơi, ngược từ 1 5, từ 5
1
5 Nhận xt - Dặn dị:
- Nhận xét tiết học - Tuyên dương học
sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ơn lại bài Xem trước
bài luyện tập chung
- Nhận xt.
- Sữa bi
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 1 học sinh lm bảng lớp – cả lớp lm SGK
‒ Đọc được i, a, n, m, d, đ, t,th, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
‒ Viết được i, a, n, m, d, đ, t,th, các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
‒ Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cị đi lị dị
II ĐỒ ĐÙNG DẠY – HỌC
‒ Giáo viên: Bảng ơn – Tranh minh họa câu ứng dụng – truyện kể
‒ Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh
- Cá nhân, đồng thanh