Véc tơ vận tốc góc w chuyển động khi đó ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của véc tơ vận tốc góc Câu 4 : Phương, chiều và độ lớn của : véc tơ vận tốc góc , véc tơ gia tốc góc.. Viết biểu
Trang 1Câu 1 Khái niệm chất điểm, hệ quy chiếu Định nghĩa và ví dụ về hệ quy chiếu quán tính và hệ quy chiếu phi
+Hệ quy chiếu quán tính : Là hệ quy chiếu trong đó không xuất hiện lực quá tính.
+Hệ quy chiếu phi quán tính : Là hệ quy chiếu trong đó có xuất hiện lực quá tính.
VD: Một kiện hang nằm trên một cái xe ô tô đang chuyển động.Kiện hang sẽ đứng yên khi ta chọn vật mốc là ô tô nhưng nó lại chuyển động so với mặt đất
Trang 2Câu 2 Viết biểu thức vận tốc trung bình,vận tốc tức thời,véc tơ vận tốc,giải thích các ký hiệu và ý nghĩa của
Trang 3-Véc tơ vận tốc :
• +CT : =
• Phương tiếp tuyến với quỹ đạo
• Chiều là chiều chuyển động
• Độ lớn vận tốc tức thời v=|
Trang 4
Câu 3: Phương, chiều và độ lớn của gia tốc tiếp tuyến , gia tốc pháp tuyến và gia tốc toàn phần.Ý nghĩa của
các đại lượng trên
1 Gia tốc tiếp tuyến
- Có phương tiếp tuyến vỡi quĩ đạo (đặt tại vật)
- Có chiều cùng chiều chuyển động nếu vận tốc v tăng , ngược chiều chuyển động nếu vận tốc v giảm
- Có độ lớn : at=
• Ý nghĩa:
Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho sự biến đổi của véc tơ vận tốc về độ lớn.
2.Gia tốc pháp tuyến
- có phương pháp tuyến với quĩ đạo ( đặt tại vật )
- có chiều hướng về bề lõm của quĩ đạo ( tâm quĩ đạo )
Trang 61 Véc tơ vận tốc góc ( w )
chuyển động khi đó ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của véc tơ vận tốc góc
Câu 4 : Phương, chiều và độ lớn của : véc tơ vận tốc góc , véc tơ gia tốc góc Viết biểu thức liên hệ giữa : độ lớn của vận tốc và vận tốc góc, độ lớn của gia tốc tiếp tuyến và gia tốc góc trong chuyển động tròn
Trang 71. Véc tơ gia tốc góc ( )
•. Có cùng phương với véc tơ vận tốc góc
•. Có chiều cùng chiều với véc tơ vận tốc góc nếu w đang tăng hoặc ngược chiều với véc tơ vận tốc góc nếu w đang giảm
Trang 8- Phát biểu:
Trong hệ quy chiếu quán tính , gia tốc chuyển động của chất điểm tỷ lệ với tổng hợp nội lực tác dụng lên chất điểm và tỷ lệ nghịch với
khối lượng m của chất điểm ấy
- Biểu thức: =
a : gia tốc
F : lực tác dụng lên chất điểm
m : khối lượng chất điểm
- tại sao phương trình định luật II lại là phương trình cơ bản:
là nền tảng của định luật bảo toàn động lượng và bảo toàn cơ năng
Câu 5: Phát biểu và viết biểu thức định luật II của Niu tơn Tại sao phương trình định luật II Niu tơn được gọi là phương trình cơ bản động lực học chất điểm?
Trang 9Câu 6: Viết biểu thức định lý về động lượng và xung lượng, giải thích các kí hiệu, ý nghĩa của động lượng
Trang 10 ý nghĩa : động lượng đặc trung cho chuyển động của vật về mặt động lực học
- xung lương:
= dt
ý nghĩa : xung lượng của một lực trong khoảng thời gian đặc trưng cho tác dụng của lực trong khoảng thời gian đó
Trang 11
Câu 7: Khái niệm thế năng và công thức thế năng của chất điểm trong trọng trường phát biểu định luật bảo toàn cơ năng?
Thế năng của chât điểm tronhg một trường lực thế là đại lượng phụ thuộc vào vị trí của chất điểm sao cho độ giảm thế năng của nó giữa 2 điểm bằng công của lực thế dịch chuyển chất điểm giữa 2 điểm đó
Trang 12Câu 8: Viết biểu thức động năng của chất điểm Phát biểu và viết biểu thức định lý động năng?
Trang 13Câu 9:Viết biểu thức động năng của vật chuyển động tịnh tiến và đối với vật rắn chuyển động quay Giải thích các ký hiệu?
Phương trình động năng của vật chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay là:
Trang 14Câu 10: Viết phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn và giải thích ý nghĩa các đại lượng trong phương trình đó
Phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn:
Trang 15Câu 11: Viết phương trình cơ bản của thuyết động học phần tử các chất khí và giải thích các ký hiệu
Phương trình cơ bản của thuyết động học phần tử các chất khí
P = nođ
no: mật độ phân tử hay số phân tử trong 1 đơn vị thời gian
đ : Động năng tịnh tiến trung bình của 1 phẩn tử
P: Áp suất
Câu 12: Viết biểu thức các hệ quả của thuyết động học phân tử các chất khí và giải thích các ký hiệu
Trang 16+ Phương trình trạng thái khí lý tưởng:
+ Động năng tịnh tiến trung bình: tt = m/
+ Vận tốc căn quân phương: =
Trang 17Câu 13: Số bậc tự do: định nghĩa,ví dụ Phát biểu định luật phân bố đều năng lượng theo bậc
tự do.
Bậc tự do:
- Định nghĩa : Bậc tự do của của một vật là số tọa độ độc lập cần thiết để xác định vị trí của vật đó trong không
gian Kí hiệu là i.
Ví dụ : Bậc tự do của Heli là 3,của Nitơ,Oxi là 5,của là 6
Định luật phân bố đều năng lượng theo bậc tự do:
- Động năng trung bình của mỗi phân tử được phân bố đề cho các bậc tự do và năng lượng ứng với mỗi bậc tự do bằng
Trang 18
Câu 14 : Phát biểu định luật phân bố đều năng lượng theo bậc tự do Viết biểu thức nội năng của khí lý tưởng,giải thích kí hiệu.
Định luật phân bố đều năng lượng theo bậc tự do:
- Động năng trung bình của mỗi phân tử được phân bố đề cho các bậc tự do và năng lượng ứng với mỗi bậc tự do bằng
Biểu thức nội năng của khí lý tưởng:
U = KT
Trong đó :
- U : Nội năng của khí đang xét (J)
- m : Khối lượng của khí (kg)
- : Khối lượng phân tử khí tính cho 1 kmol (kg/kmol)
- K : Hằng số Bôndơman(KJ/Kmol)
- T : Nhiệt độ (K)