Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình: 1.Nguyên tử khối: - Cho biết khối lượng của nguyên tử đó.... Tính tỉ lệ % số nguyên tử của mỗi đồng vị đó, biết nguyên tử khối trung bìn
Trang 1m V
n
A
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
*********
1 Nguyên Tử:
- Nguyên tử là
vỏ gồm
Ntử
hạt nhân
- Electron
2 Nguyên tố hoá học:
- Nguyên tố hoá học là
- Nguyên tử của cùng 1 nguyên tố hoá học
3 Hoá trị của một nguyên tố:
- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo
- Quy tắc hoá trị:
4 Định luật bảo toàn khối lượng:
Xét phản ứng : A + B C + D
Ta có :
5 Mol:
- Mol:
- Khối lượng mol:
- Thể tích mol
- Các công thức chuyển đổi:
6 Tỉ khối chất khí:
- Tỉ khối của chất khí A đối với chất khí B:
A B
- Tỉ khối của chất khí A đối với không khí :
A kk
Trang 2PHIẾU HỌC TẬP
Bài 1:
cùng s e l p ngoài cùngố ớ
Nitơ 7 2 2
Natri 11 2
L u huỳnhư 16 2
Agon 18 2
Bài 2: Tính hoá trị của các nguyên tố: a) Cacbon trong : CH4, CO, CO2
b) Sắt trong: FeO, Fe2O3
Bài 3: Có những chất khí riêng biệt sau: H2, NH3, SO2 Hãy tính; a) Tỉ khối của mỗi khí trên đối với không khí
b) Tỉ khối của mỗi khí trên đối với khí N2
7 Dung dịch:Nồng độ dung dịch: - Nồng độ phần trăm: C % =
- Nồng độ mol/l: CM =
8 Phân loại hợp chất vô cơ: loại a Oxit:
- Phân loại:
-Tính chất: Oxit axit Oxit bazơ
b Axit:
- Phân loại:
- Tính chất:
c Bazơ:
- Phân loại:
Trang 3- Tính chất:
d Muối:
- Phân loại:
- Tính chất:
9 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học: • Ô nguyên tố:
• Chu kì:
• Nhóm: :
II Bài tập: Bài 1: Trong 800 ml dung dịch NaOH có 8 gam NaOH. a) Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH
b) Phải thêm bao nhiêu ml dịch NaOH trên để có dung dịch NaOH 0,1M?
Bài 2: Nguyên tố A trong BTH có số hiệu nguyên tử là 12 Hãy cho biết: a) Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A?
b) Tính chất hoá học đặc trưng của nguyên tố A?
c) So sánh tính chất hoá học của nguyên tố A với các nguyên tố đứng trên và dưới trong cùng nhóm, trước và sau trong cùng chu kì
Trang 4
Ch ươ ng I: Nguyên T ử
Bài 1: THÀNH PH N NGUYÊN T Ầ Ử
I Thành ph n c u t o nguyên t ầ ấ ạ ử:
1 Electron:
a S ự tìm ra electron: (bởi vào năm )
- Khi không có tia truy n và v phía ề ề
- Tia âm c c là g m các ự ồ
b Kh i lố ượng và đi n tích c a eệ ủ :
me = kg qe = C
qe =
2 S tìm ra h t nhân nguyên tự ạ ử:
- Nguyên t có c u t o , có ph n mang là ử ấ ạ ầ
- Xung quanh có các t o nên ạ
- Kh i lố ượng nguyên t h u nh t p trung .ử ầ ư ậ ở
3 C u t o c a h t nhân nguyên tấ ạ ủ ạ ử:
a S tìm ra protonự (b i vào năm )ở
mp = kg qp = C
qp =
b.S tìm ra n tronự ơ (b i vào năm )ở
mn = kg qn =
II Kích th ướ c và kh i l ố ượ ng c a nguyên t ủ ử:
1 Kích thước:
Nguyên tử có đường kính khoảng m
1Å = m, 1nm = m
1 nm = Å
2 Khối lượng: : đơn vị khối lượng nguyên tử ( )
1u = khối lượng của 1 nguyên tử .
* Kết luận:
- Đặc điểm các hạt p, n, e:
Điện tích
Khối lượng
- Do nguyên tử trung hòa điện nên
- Nguyên tử nào cũng có 3 loại hạt trên, trừ chỉ có p và e.
* Công thức:
- Thể tích hình cầu: V=
3 4
3πr
- Khối lượng riêng: d =
m
V .
- Số Avogađro: NA = 6,023.1023
- Tính bán kính nguyên tử khi biết khối lượng riêng:
3 4
% 3
A dN MP
π
Trang 5Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ-NGUYÊN TỐ HÓA HỌC-ĐỒNG VỊ.
I Hạt nhân nguyên tử:
1 Điện tích hạt nhân (ĐTHN):
- Trong ngtử : Số đơn vị điện tích -Vd: ĐTHN của nguyên tử Nito Vậy nguyên tử nito có p, e và số đơn vị ĐTHN của nó =
2 Số khối (A) :
- Là
A =
-Vd1 :Nguyên tố Na có 11P và12N
Vậy ANa = =
-Vd2:Nguyên tố clo có số đơn vị ĐTHN là 17 và số khối bằng 35 Tính các hạt tạo nên clo?
Ta có Z = ; P = E =
N =
II Nguyên tố hóa học:
1 Định nghĩa:
- Là -Vd: tất cả các nguyên tử có số đơn vị ĐTHN là 19 đều thuộc nguyên tố Kali
Vậy K có
2 Số hiệu nguyên tử (Z):
- Cũng chính là
- Vd: Ng.tố S có số hiệu nguyên tử là 16
Vậy S có
3 Kí hiệu nguyên tử (KHNT):
X
Vd: 31P
15
P có Z= , A =
P = E = , N =
III Đồng vị:
- Các đồng vị của 1 nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng nhưng khác
nhau do đó cũng
- Vd: Nguyên tố có đồng vị:
IV Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình:
1.Nguyên tử khối:
- Cho biết khối lượng của nguyên tử đó gấp bao nhiêu lần
- Nguyên tử khối
2 Nguyên tử khối trung bình:
Các đồng vị bền (Z=1 đến Z=80) luôn có:
1 n 1,5
p
≤ ≤
p
≤ ≤
(với S là tổng số hạt p, n, e và S = p +e + n = 2p + n)
Trang 6A=
Nếu nguyên tử cĩ 2 đồng vị : A= ;
1 2 2 1 a A A a A A − = − ( với A 1 < M < A2) VD1: SGK trang 13. a=75,77% , b=24,23%, A1 = 35, A2 =37 Tính A=? ACl = =
VD2: Trong tự nhiên Clo cĩ 2 đồng vị bền là 35 17Cl và 37 17 Cl Tính tỉ lệ % của mỗi đồng vị đĩ, biết nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Giải: Gọi a là % số nguyên tử của : 35 17Cl % số nguyên tử của 37 17 Cl là
35,5=
a= và b=
-Bài 3: LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ A LÝ THUYẾT: - Cấu tạo nguyên tử me = ……… kg =………
vỏ chứa các
qe = ……… C=………
Nguyên tử
proton mp = ……… kg=………
hạt nhân qp = ……… C
nơtron mn = mp = ……… kg =………
qn = ……….… C - Số khối ……… ………
- Đồng vị………
- Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình ………
………
Nguyên tố hĩa học
………
- Kí hiệu nguyên tử ………
B BÀI TẬP:
Trang 7Bài 1: Trong tự nhiên brom có hai đồng vị là 7 9Br
35 và 81Br
35 Tính tỉ lệ % số nguyên tử của mỗi đồng vị đó, biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,99
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Căn cứ vào đâu mà người ta biết chắc chắn rằng giữa nguyên tố hidro(Z=1) và nguyên tố uradi(Z=91) chỉ có 90 nguyên tố? ………
………
………
Bài 3: Nguyên tử kẽm có bán kính là r=1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 u a Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm ………
………
………
…
b Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r=2.10-6 nm Tính khối lượng riêng của kẽm Biết Vhình cầu = π 3 4 r3 ………
………
………
-
Bài 4 : CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ I Sự chuyển động của các e trong nguyên tử Các electron chuyển động trong khu vực xung quanh không theo những quỹ đạo tạo nên
II Lớp e và phân lớp e : 1 Lớp electron : - Các e trên cùng có mức năng lượng
- Được đánh STT từ ra ngoài và được kí hiệu bằng
TT lớp 1 2 3 4 5 6 7 Tên lớp
Trang 8
2 Phân lớp electron :
- Các e trên cùng có mức năng lượng
- Số phân lớp =
- Phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái thường :
Lớp 1 2 3 4 Phân lớp
III Số e tối đa trong một phân lớp, một lớp: 1 Số e tối đa trong một phân lớp - Phân lớp … chứa tối đa ……e - Phân lớp … chứa tối đa ……e - Phân lớp … chứa tối đa ……e - Phân lớp … chứa tối đa ……e Phân lớp e……… là phân lớp chứa số ……… , nếu chứa số e tối đa thì gọi là
2.Số e tối đa trong 1 lớp :
Lớp 1 2 3 4 Phân lớp
Số e tối đa
- Số e tối đa của lớp thứ là
- Một lớp chứa đủ số gọi là
VD: Sắp xếp electron vào các lớp của nguyên tử nito có kí hiệu nguyên tử là 14N 7 N có Z=P=E= và A=
Bài 5 : CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ I Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử - Các e trong nguyên tử lần lượt chiếm từ đến
Khi có sự ……… thì :……… …
II C ấ u hình electron của nguyên tử : 1.C ấ u hình electron của nguyên tử : - Là trên các thuộc
* Quy tắc viết cấu hình e của nguyên tử: + Xác định số e .số hiệu nguyên tử + Phân bố e vào các phân lớp theo thứ tự .tăng dần + Sắp xếp lại theo
VD: Na (Z=11):
2 Cấu hình electron của 20 nguyên tố đầu :
Trang 92
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
3 Đặc điểm của lớp e ngoài cùng :
- Nguyên tử của các nguyên tố có tối đa …… ở lớp ngoài cùng (trừ……….)
- Nguyên tố có ở lớp ngoài cùng (- , )
Na→ .
Mg→ .
Al→ .
M → .+
- Nguyên tố có ở lớp ngoài cùng
Cl + →
S + →
N + →
X + →
- Nguyên tố có ở lớp ngoài cùng có thể là hoặc
Vd: C (Z= )
Sn (Z= )
Vậy khi biết cấu hình e của nguyên tử có thể .
Bà 6: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ A LÝ THUYẾT 1 Cấu tạo vỏ nguyên tử : - Các trên cùng có
- STT lớp(n) : 1 2 3 4 5 6 7
Trang 10Tên lớp :
- Các trên cùng cĩ , được kí hiệu là
Số phân lớp =
Phân lớp chứa tối đa e , chứa tối đa e , là e , là e Số e tối đa của lớp thứ là
2.Cấu hình e của nguyên tử : - Xác định
- Điền vào các theo sơ đồ
- Sắp
II Cấu hình electron nguyên tử: - Cấu hình electron nguyên tử
- Quy tắc viết cấu hình electron nguyên tử
- Đặc điểm của electron ở lớp ngồi cùng
Ví dụ: Hãy viết cấu hình e đầy đủ, xác định số hiệu nguyên tử, loại nguyên tố và tính chất hĩa học cơ bản của nĩ? Vì sao? trong các trường hợp sau: a) 3s23p2
b) 2s22p6
c) 4s2
d) 3s23p5
Bài 1: Một nguyên tố cĩ số hiệu nguyên tử là 16 Hãy cho biết: a) Nguyên tử đĩ cĩ bao nhiêu e?
b)Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố đĩ
c) Cho biết số e ở từng lớp
d) Nguyên tử đĩ cĩ tính gì? Vì sao? Đĩ là các e nào?
Bài 2: Một nguyên tử cĩ tổng số hạt (p, n, e) là 28 Trong đĩ số hạt khơng mang điện nhiều hơn số hạt mang điện tích dương là 1 hạt a Xác định số khối của hạt nhân
Trang 11
b) Viết cấu hình e của nguyên tử nguyên tố đó.
c) Đó là nguyên tử của nguyên tố hóa học nào?
d) Khuynh hưởng của nguyên tố đó là gì? Viết phương trình tạo thành ion của nguyên tố đó
Bài 3: Một nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 40 a) X có thể là các nguyên tố nào?
Nếu X có 3e ở lớp ngoài cùng Cho biết: b) X là nguyên tố nào? Viết cấu hình e nguyên tử X?
c) X là nguyên tố có tính gì? Vì sao? X thuộc loại nguyên tố gì?
d) Viết kí hiệu nguyên tử X
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 I BÀI TẬP VỀ MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HẠT CƠ BẢN TRONG NGUYÊN TỬ, ION: Trong nguyên tử: Gọi S là tổng số hạt, ta có: S = p + n + e = 2p + n (1) Nếu có thêm dữ kiện nữa về mối liên hệ giữa các hạt thì thiết lập một phương trình nữa (2). Giải hệ (1) và (2) để tìm số lượng từng loại hạt Nếu không có dữ kiện nào khác ngoài tổng số hạt thì sử dụng điều kiện: Các đồng vị bền (Z=1 đến Z=80) luôn có: 1 n 1,5 p ≤ ≤ Từ đó, thay vào (1) ta có: 3,5 3 S S p ≤ ≤ (p ∈ ¢ ) Trong ion thì cũng áp dụng tương tự nhưng cần lưu ý: - ion (+) có điện tích n+ được tạo thành do nguyên tử nhường đi n electron - ion (-) có điện tích n- được tạo thành do nguyên tử nhận vào n electron - Số p, n trong ion luôn bằng số p, n trong nguyên tử Ví dụ 1: Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 16 hạt Số proton có trong nguyên tử nguyên tố X là A 15 B 16 C 17 D 18.
Trang 12
Ví dụ 2: Nguyên tử một nguyên tố Y có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 25 Số khối của Y là
.
Ví dụ 3: Ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 90 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Kí hiệu nguyên tử X là A 63 29X B 65 29X C 64 28X D 66 28X
II BÀI TẬP VỀ KÍCH THƯỚC CỦA NGUYÊN TỬ: Lưu ý các công thức sau: - Thể tích hình cầu: V= 3 4 3πr - Khối lượng riêng: d = m V (g/cm3) - Số Avogađro: NA = 6,023.1023 - Tính bán kính nguyên tử khi biết khối lượng riêng: r = 3 4 % 3 A dN MP π (cm). (P%: độ đặc khít của các nguyên tử trong mạng tinh thể hoặc phần trăm thể tích chiếm bởi các nguyên tử trong tinh thể) - Đổi đơn vị: 1A0 = 10-10m = 10-8cm = 10-1nm Ví dụ 1: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là A 0,185 nm B 0,196 nm C 0,155 nm D 0,168 nm.
Ví dụ 2: Cho bán kính của nguyên tử natri là 0,157 nm Giả thiết rằng, trong tinh thể natri các nguyên tử là
những hình cầu chiếm 68% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Khối lượng riêng của natri tính theo lí thuyết là
A 1,60 g/cm3 B 0,97 g/cm3 C 0,86 g/cm3 D 1,53 g/cm3
Trang 13
III BÀI TẬP VỀ ĐỒNG VỊ: - Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố có n đồng vị:
1 1 2 2 1 2
n n n A a A a A a M a a a + + + = + + + Trong đó: a1, a2,…, an là phần trăm tồn tại hoặc số nguyên tử của đồng vị thứ 1, 2,…n Nếu là tỉ lệ % thì: a1 +a2 +…+an =100% - Trường hợp có 2 đồng vị thì:
1 2 2 1 a A M a M A − = − ( với A 1 < M < A2) Tính phần trăm khối lượng của đồng vị thứ i của nguyên tố X (có số khối Ai, tỉ lệ % là ai) trong hợp chất A: A i i X M a nA m i 100% % = (n là số nguyên tử X trong phân tử A, a i là phần trăm tồn tại của đồng vị thứ i) Ví dụ 1: Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br Khối lượng nguyên tử trung bình của brom là 79,92 Phần trăm tồn tại của đồng vị 79Br là A 56% B 46% C 54% D 54%.
Ví dụ 2: Trong tự nhiên, đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm khối lượng của 65Cu có trong phân tử Cu2O là (O = 16) Giải A 24,53% B 73% C 27% D 31,22%.
Trang 14
IV BÀI TẬP VỀ CẤU HÌNH ELECTRON:
Các bước viết cấu hình electron:
Bước 1: Điền e lần lượt theo thứ tự: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p,…
Bước 2 (nếu có): Sắp xếp lại: … 3d 4s 4p 4d 5s 5p,…
Lưu ý:
- Có thể viết cấu hình e thu gọn như sau: 1s22s22p6 được viết gọn là [Ne] , 1s22s22p63s23p6
được viết gọn là [Ar]
- Nếu gặp cấu hình e dạng 3d 9 4s 2 thì viết lại là 3d 10 4s 1 , hoặc 3d 4 4s 2 thì viết lại là 3d 5 4s 1
Ví dụ 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố Fe (Z=26) và P (Z=15) lần lượt là
Ví dụ 2: Một nguyên tố X có tổng số electron trên lớp M là 6 X là nguyên tố nào sau đây ? A Cl (Z=17) B Ne (Z=18) C S (Z=16) D Mg (Z=12).