1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 9 bài 36: Metan

6 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính chất vật lí : Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí.. - Tính chất hóa học : Tác dụng được với Clo phản ứng thế, với oxi phản ứng cháy.. - Metan được d

Trang 1

ME TAN CH 4 = 16

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :Giúp HS biết được :

- CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo của Metan chỉ chứa các liên kết đơn nên phản ứng đặc

trưng là phản ứng thế

- Tính chất vật lí : Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí

- Tính chất hóa học : Tác dụng được với Clo (phản ứng thế), với oxi phản ứng cháy

- Metan được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu trong đời sống và sản xuất

2/ Kĩ năng :

- Quan sát thí nghiệm, hiện tượng thực tế, hình ảnh thí nghiệm, rút ra nhận xét

- Viết PTHH dạng công thức phân tử và CTCT thu gọn

- Phân biệt khí metan với một vài khí khác, tính phần trăm khí metan trong hỗn hợp

B/ CHUẨN BỊ :

- Mô hình phân tử Mêtan (dạng đặc, rỗng)

- Hình vẽ về quy trình điều chế khí Metan

- Khí CH4, dung dịch Ca(OH)2 Ống thủy tinh vuốt nhọn, cốc thủy tinh, ống nghiệm,

bảng phụ

C/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :

NỘI DUNG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN H.Đ CỦA HỌC SINH

I/ Trạng thái tự nhiên -

Tính chất vật lí :

a/ Trạng thái tự nhiên:

- Trong tự nhiên CH4 có

nhiều trong các mỏ khí,

Hoạt động 1 : (7’)

* Kiểm tra :

- Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử HCHC ?

- Gọi 2 HS chữa bài tập 4,5 trang 112

- Có thể gọi HS có cách giải khác lên trình

HS1 trả lời lí thuyết HS2 làm bài tập 4 HS3 làm bài 5 :A là

Trang 2

mỏ dầu, mỏ than, bùn ao.

- Khí Biogas

b/ Tính chất vật lí:

CH4 là chất khí không

màu, không mùi, nhẹ

hơn không khí (dCH4/kk

= 16 : 29 < 1) , rất ít tan

trong nước

II/ Cấu tạo phân tử :

Công thức cấu tạo của

CH 4 H

H C H

H

Trong phân tử Metan có

4 liên kết đơn bền

III/ Tính chất hóa học

của Metan:

1/ Tác dụng với Oxi:

CH4 +2O2 CO2+H2O

1VCH 4 +2VO 2tạo hỗn

hợp nổ mạnh

2/ Tác dụng với Clo :

H

bày

- Tổ chức để HS có cách giải khác trình bày trên bảng cá nhân

Hoạt động 2 : (7’)

Giới thiệu trạng thái tự nhiên của khí Metan và hình vẽ về cách thu khí Metan trong bùn ao

- Em hãy cho biết trong tự nhiên CH4 có ở đâu ?

- Cho HS quan sát lọ đựng CH4 đồng thời liên hệ thực tế để rút ra các tính chất vật lí của CH4

- Gọi 1 HS tính tỉ khối của CH4 so với K2

- Trình bày cách điều chế CH4 trong PTN

Từ CH3COONa, CaO, NaOH

CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 trên bảng phụ

* BT1: Khoanh tròn chữ cái đối với câu trả lời đúng :

1/ Trong PTN có thể thu khí CH4 bằng các cách sau :

A Đẩy nước

B Đẩy không khí (ngửa bình thu)

C Cả 2 cách trên

2/ Các tính chất vật lí cơ bản của CH4 là :

HCHC gồm 2 n/tố C,H

mH trong 3g A là : 5,4 : 18 x 2 = 0,6g

mC trong 3g A là :

3 - 0,6 = 2,4 g Giả sử A là CxHy

nA= m:MA=3:30= 0,1

Ta có : 0,1.12x = 2,4 x = 2 0,1 y = 0,6 y = 6 Vậy CT của là C2H6

- Tham khảo SGK và thực

tế để nêu trạng thái của

CH4

- HS theo dõi và báo kết quả

- Dựa vào kết quả TN và thực tế nêu tính chất vật lí của metan

t 0

t0

a’s’

Trang 3

H C H + Cl Cl

H

H

H C Cl + HCl

H

Viết gọn :

CH4+ Cl2 CH3Cl+HCl

Metyl clorua

* PƯ giữa CH4 và Cl2

thuộc loại PƯ thế

IV/ Ứng dụng :

-Làm nhiên liệu, nguyên

liệu điều chế H2

CH4+2H2O CO2+4H2

-Điều chế bột than và

nhiều chất khác

A Chất lỏng k0 màu, tan nhiều trong nước

B.Chất khí k0màu, tan nhiều trong nước C.Chất khí k0 màu, k0mùi, nặng hơn KK , ít tan trong nước

D.Chất khí, k0 màu, k0 mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

Hoạt động 3: (8’)

- Hướng dẫn HS lắp ráp mô hình phân tử

CH4 dạng rỗng Cho HS quan sát mô hình phân tử CH4 Từ mô hình yêu cầu HS rút

ra nhận xét về đặc điểm cấu tạo của Metan trong không gian

- Giới thiệu liên kết đơn bền

Hoạt động 4 : (10’)

- Dùng tranh vẽ minh họa TN đốt cháy Metan

- Khi đốt cháy Metan thu được những sản phẩm nào ? vì sao ?

- Yêu cầu HS viết PT trên bảng

- Phản ứng cháy của Metan tỏa nhiều nhiệt nên người ta thường dùng Metan làm nhiên liệu Hỗn hợp CH4+ O2 theo V = 1:2 là hỗn hợp nổ mạnh

- Giới thiệu TN (Sgk) : Đưa bình có chứa hỗn hợp CH4 và Cl2 vào chùm ánh sáng Sau 1 thời gian cho nước vào bình lắc nhẹ rồi thêm vào 1 mẫu giấy quỳ tím

- Gọi HS nhận xét và nêu hiện tượng

Thảo luận nhóm và làm bài tập 1

Chọn phương án đúng 1/ A

2/ D

- Ráp mô hình phân tử

CH4

- Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của CH4

- Theo dõi bài

- Khi đốt cháy Metan ta thu được khí CO2 và H2O

t 0 xt

Trang 4

- Hướng dẫn HS viết PTPƯ thế H bằng Cl

ở các giai đoạn

- PƯ giữa CH4 và Cl2 thuộc loại PƯ gì ?

- Phản ứng thế là PƯ đặc trưng của liên kết đơn

Hoạt động 5 : (3’)

- Giới thiệu 1 số ứng dụng của metan , yêu cầu HS tham khảo SGK tóm tắt và ghi vào

vở

- Nêu cách điều chế CH4

CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3

- Viết PTPƯ

- Theo dõi bài

Quan sát , nêu hiện tượng

và kết luận

Viết PTHH thế H bằng Cl

ở từng giai đoạn Trả lời : thuộc PƯ thế

Nghe giảng và nghiên cứu Sgk để nêu các ứng dụng của Metan

Hoạt động 6:( 9’) LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ

Yêu cầu Hs tổng kết nội dung bài học theo theo sơ đồ

t 0

Trang 5

GV gọi HS nêu mối liên hệ giữa cấu tạo và phản ứng đặc trưng ,1 HS đọc phần em có biết

Yêu cầu HS làm bài tập trên bảng phụ

* BT 2: Đốt cháy hoàn toàn 672ml hỗn hợp hai hidrocacbon gồm CH4 và C3H8 ( cùng điều kiện t0, p) với tỉ lệ số mol 2: 1 trong bình chứa khí oxi dư Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?

HS thảo luận nhóm và giải

- Tính số mol hỗn hợp : 0,672: 22,4 = 0,03mol

- Dựa vào tỉ lệ nCH4 : nC3H8 = 2:1

=> nCH4 = 0,02 mol và nC3H8 = 0,01 mol

Vì là chất khí ở cùng điều kiện nên %V = %n

%VCH4 = 0,02 x 22,4 : 0,672 x100% = 66,67%

% VC3H 8= 100% - 66,67% = 33,33%

Hoạt động 7: (1’) DẶN DÒ :

Trạng thái tự nhiên, tính chất vật

Cấu tạo phân tử

Có 4 liên kết đơn (bền)

Tính chất hóa học

- Tác dụng với oxi.

- Tác dụng với Clo

Ứng dụng

- Làm nhiên liệu.

- Nguyên liệu điều chế H2, bột than

CH4 có trong mỏ

khí, mỏ than, mỏ

dầu, bùn ao, khí

biogaz

Khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí , ít tan trong nước

Trang 6

Học bài và làm bài tập 1,2,3,4trang 116 SGK Nghiên cứu bài “Etilen” so sánh đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của etilen với Metan

Ngày đăng: 05/09/2018, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w