1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 9 bài 36: Metan

3 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh hiểu được khí mêtan có những tính chất lí, hóa học nào và biết được trạng thái tự nhiên của khí mêtan.. Học sinh thấy được vai,trò, ứng dụng của khí mêtan; hiểu rõ về cấu tạo ph

Trang 1

I Mục tiêu bài học.

Học sinh hiểu được khí mêtan có những tính chất lí, hóa học nào và biết được trạng thái

tự nhiên của khí mêtan

Học sinh thấy được vai,trò, ứng dụng của khí mêtan; hiểu rõ về cấu tạo phân tử của khí mêtan  tính chất hóa học quan trọng

II Chuẩn bị.

* Quả cầu, mô hình phân tử khí mêtan

* Khí mêtan, dd Ca(OH)2, ống thuỷ tinh vuốt nhọn, cốc thuỷ tinh, ống nghiệm

III Tiến trình bài dạy

A ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

? Bài 2, 3 – T112/SGK

C Nội dung bài giảng.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức và kĩ năng

? Khí mêtan có ở đâu trong tự nhiên

? Khí mêtan có những tính chất vật

lí nào

HSQS mô hình phân tử khí mêtan

I Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí.

* Trạng thái tự nhiên: Có trong mỏ khí, khí mỏ

dầu, mỏ than, khí bùn ao, khí bioga,…

* Tính chất vật lí

Mêtan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước

II Cấu tạo phân tử.

Trang 2

? Viết CTCT của khí mêtan.

GVHDHS làm thí nghiệm

? Quan sát hiện tượng, nhận xét và

viết ptpư

? Hỗn hợp nổ xảy ra khi tỉ lệ về thể

tích của các chất khí là bao nhiêu

GVHDHS khai thác H4 6 –

T114/SGK

? Quan sát hiện tượng, viết ptpư

? Rút ra kết luận gì

? Nhận xét về vị trí của nguyên tử

hiđrô trong phân tử CH4 trước và

sau phản ứng

? Đọc SGK, liên hệ với thực tế cho

biết ứng dụng của khí CH4

H

H – C – H  có 4 liên kết đơn

H

III Tính chất hóa học.

1 Tác dụng với oxi

* Thí nghiệm – H4 5 – T114/SGK

* Hiện tượng: chất sinh ra làm nước vôi trong vẩn đục  có khí CO2

* ptpư: CH4 + 2O2 t0 CO2 + H2O

* Lưu ý: Hỗn hợp gồm: 1VCH4 và 2VO2 là hỗn hợp nổ mạnh

2 Tác dụng với clo

* Thí nghiệm H4 6 – T114/SGK

* Hiện tượng: màu vàng nhạt của khí clo bị mất màu, quì tím  đỏ

* Kết luận: khí mêtan pư với khí clo khi có ánh sáng theo ptpư:

CH4(k) + Cl2(k) ánh sáng CH3Cl + HCl

* Nhận xét: nguyên tử H trong phân tử CH 4

được thay thế bởi nguyên tử Cl phản ứng thế.

IV ứng dụng

* Làm nhiên liệu trong đời sống, sản xuất

* Làm nguyên liệu điều chế khí hiđrô:

CH4(k) + 2H2O(l) t0, xt CO2(k) + 4H2(k)

* Dung để điều chế bột than và nhiều chất khác

Trang 3

D Củng cố

? Những nội dung kiến thức cần ghi nhứ của bài học

? Bài 2 – T116/SGK

E Hướng dẫn về nhà.

* Làm bài 1, 3, 4 – T116/SGK; Bài 36 2, 36 5 – T41/SBT

* Đọc trước bài 37/SGK

Ngày đăng: 05/09/2018, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w