- Học tập và làm theo phương pháp làm việc của các nhà khoa học, học sinh có tácphong nghiên cứu khoa học ngay từ lúc ngồi trên ghế nhà trường.- Tạo hưng thú, đam mê nghiên cứu khoa học.
Trang 1- Tìm hiểu và kể tên được các bước chủ yếu nghiên cứu khoa học của nhà khoa học.
- Tìm hiểu và viết tóm tắt được tiểu sử một số nhà khoa học
- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo và năng lực hợp tác
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp thảo luận nhóm
III CHUẨN BỊ
a Giáo viên:
- Thông tin về một số nhà khoa học
- Giáo án lên lớp và hệ thống kiến thức
Trang 2Tiết 1 gồm: Hoạt động khởi động và mục 1: Quy trình nghiên cứu khoa học của hoạt động hình thành kiến thức
Tiết 2: Mục 2,3,4 hoạt động hình thành kiến thức
Tiết 3: Hoạt động luyện tập
Tiết 4: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
A Hoạt động khởi động
Gv: Cho học sinh chơi trò chơi đoán tên các nhà khoa học
Hs: Quan sát hình ảnh và tên gọi các nhà khoa học rồi điền tên gọi tương ứng với hình ảnh
Gv: Yêu cầu học sinh trả lời
Hs: Trả lời
Gv: Cho các bạn nhận xét nhau và giáo viên nhận xét
1 Ngô Bảo Châu Hình d
2 An-be Anhxtanh Hình a
3 Mari Quyri Hình c
4 Ác-si-mét Hình g
5 Sác-lơ Đác-uyn Hình b
6 I-sắc Niu-tơn Hình e
Gv: Yêu cầu học sinh kể tên một số đóng góp của các nhà khoa học đó mà em biết? Hs: Trả lời
Gv: Cung cấp thêm thông tin cho học sinh
Gv: Yêu cầu học sinh đọc chuyện về quả táo chín
Hs: Thực hiện
Gv: Chia lớp thành các nhóm nhỏ và yêu cầu các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
- Những câu hỏi trên của Niu-tơn được gọi chung là gì ?
- Theo em, Niu-tơn đã làm gì để trả lời những câu hỏi của mình ?
- Câu truyện về quả táo rơi đã giúp Niu-tơn phát hiện ra điều gì?
Hs: Thảo luận hoàn thành yêu cầu và báo cáo trước lớp
B Hoạt động hình thành
1 Quy trình nghiên cứu khoa học
Trang 3Gv: Yêu cầu học sinh sắp xếp thứ tự
các bước của quy trình nghiên cứu
khoa học
Gv: Yêu cầu học sinh báo cáo
Hs: Tiến hành sắp xếp Hs: Báo cáo
- Thứ tự đúng:
d Xác định vấn đề nghiên cứu
a Đề xuất giả thuyết
c Tiến hành nghiên cứu
e Thu thập, phân tích số liệu
b Kết luận
3 Củng cố
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các bước của quy trình nghiên cứu khoa học ?
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài và nghiên cứu trước nội dung tiết sau
V) NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ:
1) Giảng dạy:
- Những điểm thành công
- Những điểm chưa thành công
2) Học tập: - Đa số học sinh có đạt mục tiêu học tập không: ………
- Những học sinh có kết quả học tập: Lớp HS tích cực HS chưa tích cực 8A1
.
.
Trang 4
3) Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Ngày soạn:
Ngày dạy: Lớp 8A1: Lớp 8A2: Lớp 8A3: Lớp 8A4:
Chủ đề 1: Mở đầu khoa học tự nhiên 8
Tiết 2 Bài 1: Tìm hiểu về công việc của các nhà khoa học
trong nghiên cứu khoa học
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 6- Học tập và làm theo phương pháp làm việc của các nhà khoa học, học sinh có tácphong nghiên cứu khoa học ngay từ lúc ngồi trên ghế nhà trường.
- Tạo hưng thú, đam mê nghiên cứu khoa học
- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo và năng lực hợp tác
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp thảo luận nhóm
III CHUẨN BỊ
a Giáo viên:
- Giáo án lên lớp và hệ thống kiến thức
b Học sinh:
- Chuẩn bị bài trước
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu bài
tập tình huống
Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
theo bàn trả lời câu hỏi:
- Theo em, câu hỏi của Phle-minh là
Hs: Nghiên cứu cá nhân
Hs: Thảo luận nhóm theo yêu cầu
Trang 7Gv: Yêu cầu các nhóm khác nhận
xét-bổ sung
Hs: Trình bày kết quả của nhóm
Hs: Nhận xét
3 Phương pháp nghiên cứu khoa học
Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu thông
tin SGK và tra lời câu hỏi:
- Cho biết Phle-minh đã sử dụng
phương pháp nghiên cứu nào?
Hs: Nghiên cứu thông tin và trả lời câuhỏi
- Ple-minh sử dụng phương pháp làmthí nghiệm kiểm chứng
4 Sản phẩm của nghiên cứu khoa học là gì ?
Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu thông
tin thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
Gv: nhận xét kết quả của học sinh
Hs: Nghiên cứu thông tin thảo luậnnhóm hoàn thành yêu cầu của giáoviên
Hs: Một vài nhóm lên báo cáo kết quảcủa nhóm và mời các nhóm khác nhậnxét, bổ sung
3 Củng cố
- Yêu cầu học sinh hoàn thiện bảng 1.1 Tên một số sản phẩm nghiên cứu của các nhà khoa học?
Trang 8- Những điểm chưa thành công
3) Rút kinh nghiệm:
Trang 9Ngày soạn:
Ngày dạy: Lớp 8A1: Lớp 8A2:
Lớp 8A3: Lớp 8A4:
Chủ đề 1: Mở đầu khoa học tự nhiên 8
Tiết 3 Bài 1: Tìm hiểu về công việc của các nhà khoa học
trong nghiên cứu khoa học
- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo và năng lực hợp tác
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp thảo luận nhóm
III CHUẨN BỊ
a Giáo viên:
- Thông tin về một số nhà khoa học
- Giáo án lên lớp và hệ thống kiến thức
b Học sinh:
Trang 101 Công việc của các nhà khoa học đã làm theo các bước.
Gv: Yêu cầu học sinh quan sát hình 1.3
SGK trang 8
Gv: Yêu cầu học sinh vận dụng kiến
thức đã nắm được về công việc của các
nhà khoa học thảo luận nhóm hoàn
thành nội dung sau:
- Cho biết việc làm của các nhà khoa
học theo các bước trong hình 1.3?
Gv: Nhận xét, bổ sung
Hs: Quan sát hình và nghiên cứu
Hs: Thảo luận nhóm hoàn thành yêucầu của giáo viên
Hs: Đại diện nhóm lên báo cáo kết quả
và mời các nhóm khác nhận xét
- Phát hiện vấn đề khoa học: Xác địnhvấn đề cần nghiên cứu
- Xây dựng giả thuyết: Đưa ra giả địnhcho vấn đề cần nghiên cứu
- Thu thập thông tin: Thu thập kết quảliên quan đến vấn đề nghiên cứu
- Luận cứ lí thuyết: Đưa ra kết quả trên
lí thuyết
- Luận cứ thực tiễn: Dựa vào kết quảqua nghiên cứu thực tiễn để rút ra kếtluận
- Phân tích, thảo luận: Đánh giá kết quảnghiên cứu
- Kết luận, đề nghị: Rút ra kết quảnghiên cứu
2 Giai thoại Ác-si-mét
Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu câu Hs: Nghiên cứu thông tin thảo luận
Trang 11chuyện về Ác-si-mét.
- Thảo luận nhóm và hoàn thiện bảng
1.2 các bước trong quá trình nghiên cứu
của Ác-si-mét
Gv: Nhận xét, bổ sung
nhóm và hoàn thành nội dung yêu cầu
Hs: Đại diện nhóm lên báo cáo kết quả
và mời nhóm khác nhận xét bổ sung
3 Củng cố
- Yêu cầu học sinh nhắc lại công việc phải làm theo từng bước của quy trình nghiên cứu khoa học ?
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài và nghiên cứu trước nội dung tiết sau
V) NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ:
1) Giảng dạy:
- Những điểm thành công
- Những điểm chưa thành công
2) Học tập: - Đa số học sinh có đạt mục tiêu học tập không: ………
- Những học sinh có kết quả học tập: Lớp HS tích cực HS chưa tích cực 8A1
.
.
8A2
.
Trang 12
3) Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Ngày dạy: Lớp 8A1: Lớp 8A2:
Lớp 8A3: Lớp 8A4:
Chủ đề 1: Mở đầu khoa học tự nhiên 8
Tiết 4 Bài 1: Tìm hiểu về công việc của các nhà khoa học
trong nghiên cứu khoa học
Trang 13- Hình thành kĩ năng làm việc khoa học, kĩ năng tự học.
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học
4 Năng lực cần phát triển:
- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo và năng lực hợp tác
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp thảo luận nhóm
III CHUẨN BỊ
a Giáo viên:
- Thông tin về một số nhà khoa học
- Giáo án lên lớp và hệ thống kiến thức
Gv: Yêu cầu học sinh xây dựng quy
trình nghiên cứu khoa học cho chính ý
Gv: Yêu cầu học sinh về nhà tìm hiểu
thông tin các cuộc thi nghiên cứu khoa
học dành cho học sinh trên trang wed:
http://truonghocketnoi.edu.vn
Gv: Yêu cầu hs viết tiểu sử một nhà
khoa học mà em kính yêu?
Hs: Ghi nhớ thông tin
Hs: Thực hiện yêu cầu
Trang 143 Củng cố
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các bước của quy trình nghiên cứu khoa học ?
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài và nghiên cứu trước nội dung tiết sau
V) NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ:
1) Giảng dạy:
- Những điểm thành công
- Những điểm chưa thành công
2) Học tập: - Đa số học sinh có đạt mục tiêu học tập không: ………
- Những học sinh có kết quả học tập: Lớp HS tích cực HS chưa tích cực 8A1
.
.
8A2
.
.
8A3
.
.
Trang 16
Năng lực tự học, năng lực sáng tạo và năng lực hợp tác.
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
Phương pháp thảo luận nhóm
III CHUẨN BỊ
a Giáo viên:
Thông tin về một số nhà khoa học
Giáo án lên lớp và hệ thống kiến thức
Dự kiến nội dung các tiết:
Tiết 1 : A Hoạt động khởi động
B Hoạt động hình thành kiến thức: I.1: Kể tên một số dụng cụ, thiết bị, mẫu dùngtrong các bài KHTN 8
Tiết 2: B Hoạt động hình thành kiến thức mục I.2,3 và mục II
Tiết 3: Hoạt động luyện tập
Tiết 4: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
A Hoạt động khởi động
Giáo viên: Cho học sinh chơi trò chơi "Nhóm nào nhanh nhất, kể được nhiều nhất"
Hs: Hoạt động theo nhóm kể tên các dụng cụ, thiết bị, mẫu trong các bài KHTN 6,7 vào bảng sau:
Trang 17Giáo viên: Yêu cầu các nhóm báo cáo nhanh.
Hs: Báo cáo
B Hoạt động hình thành
I Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn KHTN 8.
1 Kể tên một số dụng cụ, thiết bị, mẫu dùng trong các bài KHTN 8
Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách hướng
dẫn dạy học KHTN 8, tìm hiểu thông tin
các thiết bị dụng cụ và hoàn thành vào
bảng sau:
Stt Tên dụng cụ, thiết bị Cách sử
dụngCác dụng cụ đo
Nhận xét kết quả của học sinh
Hs: Tiến hành tìm hiểu thông tinHs: Thảo luận nhóm theo bàn hoànthành nội dung yêu cầu
Hs: Báo cáo kết quả
Hs: Mời nhóm khác nhận xét, bổsung
Trang 18- Những điểm chưa thành công
3) Rút kinh nghiệm:
Trang 19Ngày soạn: 01/9/2018
Ngày dạy: Lớp 8A3:06/9/2018
Lớp 8A4: 03/9/2018
Chủ đề 1: Mở đầu khoa học tự nhiên 8
Tiết 6 Bài 2: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn khoa học tự nhiên 8
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách lập kế hoạch hoạt động trong mỗi hoạt động học tập
- Biết cách bố trí thí nghiệm khoa học Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị thực hành,mẫu trong các hoạt động học Ghi chép, thu thập các số liệu quan sát và đo đạc
- Phân tích và giải thích được các số liệu quan sát, đánh giá kết quả
- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo và năng lực hợp tác
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháp thực hành
III CHUẨN BỊ
a Giáo viên:
- Hóa chất: Hồ tinh bột, dd HCl, dd Iốt
- Dụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn, Phễu, bông, bình thủy tinh
- Giáo án lên lớp và hệ thống kiến thức
b Học sinh:
Trang 20- Chuẩn bị bài trước.
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Gv: Yêu cầu học sinh kể tên một số dụng
cụ dễ vỡ và hóa chất độc hại mà em biết
Gv: Yêu cầu học sinh báo cáo
Gv: Nhận xét và bổ sung
Hs: suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Hs: Báo cáo kết quả
Hs: Mời nhóm khác nhận xét, bổsung
- Dụng cụ dễ vỡ: Các dụng cụ thủytinh: Ống nghiệm, đèn cồn, bình cầu
- Hóa chất độc hại: Axit, Clo, thủyngân
3 Quy tắc an toàn khi tiến hành thí nghiệm.
Gv: Yêu cầu học sinh nhắc lại một số
quy tắc an toàn khi làm thí nghiệm?
Gv: Yêu cầu học sinh báo cáo
Gv: Nhận xét, bổ sung
Hs: suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Hs: Báo cáo kết quả
- Một số quy tắc an toàn:
+ Khi làm thí nghiệm phải tuyệt đốituân thủ theo các quy tắc an toàntrong phòng thí nghiệm và sự hướngdẫn của giáo viên
+ Khi làm thí nghiệm cần trật tự, gọngàng, cẩn thận, thực hiện các thínghiệm theo đúng trình tự
+ Tuyệt đối không làm đổ vỡ, không
để hóa chất bắn vào người và quần
Trang 21áo Đèn cồn dùng xong cần đậy nắp
để tắt lửa
+ Sau khi lam xong phải rửa dụng cụthí nghiệm, vệ sinh phòng thí nghiệm
II Tập sử dụng các dụng cụ, thiết bị và mẫu trong hoạt động học tập.
Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu thí
nghiệm: Tìm hiểu hoạt động của enzim
trong nước bọt
Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu thí
nghiệm và cho biết dụng cụ và hóa chất
Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
GV: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau:
+ Enzim trong nước bọt có tên là gì ?
+ Enzim trong nước bọt có tác dụng gì
với tinh bột ?
+ Enzim trong nước bọt hoạt động tốt
nhất ở điều kiện PH và nhiệt độ nào ?
Gv: Nhận xét và bổ sung cho học sinh
Hs: Nghiên cứu
Hs: Nêu dụng cụ và hóa chất:
- Dụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn, cốthủy tinh
- Hóa chất: Iot, tinh bột, Nước bọt, ddHCl
Hs: Chú ý ghi nhớ
Hs: Tiến hành thí nghiệm dưới sựhướng dẫn của giáo viên
Hs: Báo cáo trước lớp
Hs: Dựa vào sự hiểu biết của mình trảlời câu hỏi
+ Tên enzyne amilaza+ Chuyển hóa tinh bột thành đườngglucose
Trang 22- Những điểm chưa thành công
3) Rút kinh nghiệm:
Trang 24- Biết cách bố trí thí nghiệm khoa học Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị thực hành,mẫu trong các hoạt động học Ghi chép, thu thập các số liệu quan sát và đo đạc.
- Phân tích và giải thích được các số liệu quan sát, đánh giá kết quả
- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo và năng lực hợp tác
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháp thực hành
III CHUẨN BỊ
a Giáo viên:
- Dụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn, Cốc thủy tinh
- Hóa chất: Nước bọt, H2O, Tinh bột, dd HCl, Iot
- Giáo án lên lớp và hệ thống kiến thức
b Học sinh:
- Chuẩn bị bài trước
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Gv: Yêu cầu 3 nhóm đại diện lên báo cáo
kết quả của 3 thí nghiệm
Gv: Nhận xét và bổ sung cho các nhóm
Hs: Chia nhóm và tiến hành thínghiệm dưới sự hướng dẫn của giáoviên
Hs: Báo cáo và mời nhóm khác nhậnxét, bổ sung cho nhóm mình
3 Củng cố
Trang 25- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc an toàn trong thực hành thí nghiệm ?
- Những điểm chưa thành công
Trang 26
3) Rút kinh nghiệm:
Trang 27- Biết cách lập kế hoạch hoạt động trong mỗi hoạt động học tập.
- Biết cách bố trí thí nghiệm khoa học Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị thực hành,mẫu trong các hoạt động học Ghi chép, thu thập các số liệu quan sát và đo đạc
- Phân tích và giải thích được các số liệu quan sát, đánh giá kết quả
- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo và năng lực hợp tác
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháp thực hành
III CHUẨN BỊ
a Giáo viên:
- Dụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn, Cốc thủy tinh
- Giáo án lên lớp và hệ thống kiến thức
b Học sinh:
- Chuẩn bị bài trước
Trang 28IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới:
D Hoạt động vận dụng
Gv: Yêu cầu học sinh làm một thí
nghiệm khoa học mà em yêu thích
Gv: Yêu cầu đại diện một vài học sinh
báo cáo kết quả
Gv: Nhận xét kết quả của học sinh
Hs: Tiến hành làm thí nghiệm của bảnthân
Hs: Trình bày kết quả thí nghiệm củamình trước lớp và xin ý kiến đónggóp của các bạn
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
Gv: Yêu cầu học sinh về nhà suy nghĩ ý
tưởng thiết kế ít nhất một thiết bị, dụng
cụ cho các bài KHTN 8
Gv: Yêu cầu học sinh báo cáo ý tưởng
của mình vào tuần tới
- Những điểm chưa thành công
Trang 29
3) Rút kinh nghiệm:
Trang 30Ngày soạn:
Ngày dạy: Lớp 8A1: Lớp 8A2:
Lớp 8A3: Lớp 8A4:
CHỦ ĐỀ 2: KHÔNG KHÍ NƯỚC TIẾT 9: BÀI 3: OXI - KHÔNG KHÍ
I MỤC TIÊU:
1
K iến thức:
- Biết được tính chất vật lí của oxi
- Biết được tính chất hóa học của oxi (Tác dụng với lưu huỳnh và photpho) viếtđược phương trình phản ứng
Trang 31II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Dự kiến nội dung các tiết:
Tiết 1 gồm: - Hoạt động khởi động
- Hoạt động hình thành kiến thức : Tính chất của oxi: Tính chất vật lí, tính chất hóahọc(Tác dụng với S,P)
Tiết 2: Hoạt động hình thành kiến thức: Tính chất hóa học của oxi: Tác dụng với kimloại và hợp chất
Tiết 3: Hoạt động hình thành kiến thức:
II Sự oxi hóa Phản ứng hóa hợp
III Ứng dụng của oxi
Tiết 4: Hoạt động hình thành kiến thức:
Điều chế khí oxi Phản ứng phân hủy
Tiết 5: Hoạt động hình thành kiến thức:
V Không khí Sự cháy
1.Thành phần của không khí
Tiết 6: Hoạt động hình thành kiến thức:
V Không khí Sự cháy
2 Sự cháy và sự oxi hóa chậm
3 Điều kiện phát sinh và các biện pháp để dập tắt sự cháy
Tiết 7: C Hoạt động luyện tập
D Hoạt động vận dụng
Trang 32E Hoạt động tìm tòi mở rộng.
A) Hoạt động khởi động
GV: Yc hs hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi phần hoạt động khởi động
HS: Hoạt động cá nhân trả lời
GV: Gọi hs báo cáo sau đó chuyển hoạt động
- Yc hs lên hoàn thiện trên PHT, hs
khác theo dõi bổ sung
- Oxi nặng hơn không khí
HS: Theo dõi ghi bài
2.
Tính chất hóa học của Oxi Thí nghiệm 1 Tác dụng với lưu huỳnh.
GV: Để biết oxi có những tính chất hóa
học gì chúng ta lần lượt nghiên cứu một
Trang 33+ Đưa một muôi sắt có chứa bột S vào
ngọn lửa đèn cồn
+ Đưa bột S đang cháy vào bình đựng
khí Oxi
- Quan sát, nhận xét hiện tượng
- So sánh hiện tượng S cháy trong không
khí và trong khí oxi ?
GV: Khí sinh ra khi đốt S là khí lưu
huỳnh đioxit: SO2 còn gọi là khí
HS: Theo dõi ghi vào vở
Thí nghiệm 2 Tác dụng với photpho.
GV: Giới thiệu và yêu cầu HS nhận xét
trạng thái và màu sắc của Photpho
GV: Biểu diễn thí nghiệm P đỏ cháy
trong không khí và trong khí Oxi
1 Đưa một muôi sắt có chứa bột P đỏ
vào bình chứa khí O2
2 Đưa một muôi sắt có chứa P đỏ vào
ngọn lửa đèn cồn
3 Đưa nhanh muối sắt chứa P đỏ đang
cháy vào bình đựng khí oxi
GV: Quan sát, nhận xét hiện tượng ? So
sánh hiện tượng P cháy trong khí oxi và
HS: Quan sát thí nghiệm GV biểu diễn
HS: Chất được sinh ra khi đốt cháy P đỏ
là chất bột màu trắng(điphotphopentaoxit: P2O5 tan đượctrong nước)
HS: Trả lời được:
+ Chất tham gia: P đỏ và khí oxi
+ Sản phẩm: P2O5
PTHH: 4P + 5O2 ���t oc 2P2O5
Trang 34- Những điểm chưa thành công
Trang 35
3) Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Ngày dạy: Lớp 8A1: Lớp 8A2:
Lớp 8A3: Lớp 8A4:
Trang 36CHỦ ĐỀ 2: KHÔNG KHÍ, NƯỚC TIẾT 10: BÀI 3: OXI - KHÔNG KHÍ (TT)
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp thảo luận nhóm
GV: Làm thí nghiệm theo các bước sau:
- Quấn vào đầu dây sắt một mẫu than gỗ,
đốt cho than và dây sắt nóng đỏ rồi đưa
HS: Qs nêu được sắt cháy mạnh, sángchói, không có ngọn lửa, không cókhói, tạo ra các hạt nhỏ, nóng chảy,
Trang 37vào lọ chứa oxi -> Các em hãy quan
sát và nhận xét ?
GV: Các hạt nhỏ màu nâu đó là: oxit sắt
từ (Fe3O4) Hay FeO, Fe2O3
GV: Theo em tại sao ở đáy bình lại cho
thêm 1 ít nước hay cát khô?
GV: Nhằm mục đích bảo vệ bình vì khi
sắt cháy tạo nhiệt độ cao hơn 20000C
GV: Cho hs viết phương trình phản ứng
hs khác theo dõi nhận xét
GV: Nhận xét
màu nâu
HS: Viết PT phản ứng hs khác nhậnxét
3Fe (r) + 2O2(k) t0 Fe3O4(r)
b Oxi có tác dụng với hợp chất không?
GV: - Giới thiệu: Khí Metan cháy
trong không khí do tác dụng với
khí oxi sinh ra khí CO2 và nước
đồng thời sinh ra nhiệt
- Yc hs viết PTPƯ
GV: Nhận xét
GV: Yc hs thảo luận nhóm hoàn
thiện bài tập phần kết luận SHD
HS: - Theo dõi
- Viết PTPƯ
CH4(k) + 2O2(k) t0 CO2(k) + 2H2O(h)HS: Theo dõi ghi bài
HS: Thảo luận nhóm hoàn thiện bài tập phầnkết luận
(1) phi kim rất hoạt động (2) ở nhiệt độ cao(3) lưu huỳnh, photpho, sắt, metan (4) II
- Những điểm chưa thành công
Trang 383) Rút kinh nghiệm:
Trang 39Ngày soạn:
Ngày dạy: Lớp 8A1: Lớp 8A2:
Lớp 8A3: Lớp 8A4:
CHỦ ĐỀ 2: KHÔNG KHÍ NƯỚC TIẾT 11: BÀI 3: OXI - KHÔNG KHÍ
I MỤC TIÊU:
1
K iến thức:
- Biết được khái niệm sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp
- Viết được phương trình phản ứng hóa hợp
- Biết được ứng dụng của oxi trong đời sống con người và sinh vật
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp thảo luận nhóm
Trang 40oxi với các chất P, S, Fe, CH4
được gọi là sự oxi hoá chất đó
VD:
- Sự tác dụng của oxi với lưu
huỳnh được gọi là sự oxi hóa lưu
huỳnh
- Sự tác dụng của oxi với sắt
được gọi là sự oxi hóa sắt
- Sự tác dụng của oxi với metan
được gọi là sự oxi hóa metan
GV: ? Sự oxi hoá là gì Yc Làm
bài tập điền cụm từ thích hợp cho
trong ngoặc đơn để hoàn thành
2 Phản ứng hóa hợp.
GV: Đưa ra PHT y/c hs quan sát
? Tìm điểm giống và khác nhau về số
Số chấtsp
4 P + 5 O2 � 2 2 1
HS: - Quan sát
- Trả lời