Phân loại từ vựng theo chủ đề thời trang, thể thao, sắc đẹp, tên các loại trái cây, rau quả, từ vựng trong nghành y dược,... dành cho học sinh sinh viên ôn luyện tiếng anh IELTS hoặc IPT, TOEIC ... nhằm giúp cho sinh viên có thêm kiến thức và vốn từ vựng cần thiết, thiết thực để áp dục cho học tập làm việc giao tiếp, viết, nói....
Trang 1TỪ VỰNG VỀ THIÊN NHIÊN
1.Desert – /’dez rt/: Sa m cə ạ
2 Rainforest – /’rein’f rist/: R ng m a nhi t ɔ ừ ư ệ đới
3 Hill – /hil/: Đồi
4 Jungle – /’ʤʌɳgl/: R ng nhi t ừ ệ đới
5 Rock – /r k/: áɔ Đ
6 Canyon – /’kænj n/: H m núiə ẻ
7 Meadow – /’medou/: Đồng cỏ
8 Volcano – /v l’keinou/: Núi l aɔ ử
9 Cliff – /klif/: Vách áđ
11 Forest – /’f rist/: R ngɔ ừ
12 Dune – /dju:n/: C n cátồ
13 brink – /bri k/: B v cɳ ờ ự
14 Mountain – /’mauntin/: Núi
15 Ocean – /’ou n/: ʃ Đạ ươi d ng
16 Land – /lænd/: Đấ ềt li n
17 Shore – / :/: B bi nʃɔ ờ ể
18 Soil – /s il/: ɔ Đất tr ng tr tồ ọ
19 Beach – /bi:t /: Bãi bi nʃ ể
20 National Park – /’nei nl p :k/: Công viên qu c giaʃə ɑ ố
21 Plain – /plein/: Đồng b ngằ
22 Coast – /koust/: Vùng đất sát bi nể
23 Ground – /graund/: M t ặ đất
24 Sea – /si:/: Bi nể
25 Island – /’ail nd/: ə Đảo
26 Canal – /k ’næl/: Kênh r chə ạ
27 Stream – /stri:m/: Su iố
28 Lake – /leik/: Hồ
29 Pond – /p nd/: Aoɔ
30 Fall – /f :l/: Thác nɔ ước
TỪ VỰNG VỀ THẢM HỌA THIÊN NHIÊN
1 Famine – /’fæmin/: N n óiạ đ
2 Flood – /fl d/: L l tʌ ũ ụ
3 Landslide – /’lændslaid/: S t l ạ ở đất
4 Hurricane – /’h rik n/: Bão l nʌ ə ớ
5 Drought – /draut/: H n hánạ
6 Aftershock – /’ :ftɑ ə∫ɔk/: D ch nư ấ
7 Hailstone – /’heilstoun/: M a áư đ
8 Earthquake – /’ : kweik/: ə θ Động đất
9 Tornado – /t :’neidou/: L c xoáyɔ ố
10 Avalanche – /’æv l :n /: Tuy t lə ɑ ∫ ế ở
11 Volcanic Eruption – /v l kæn k r p n/: Phun trào núi l aɒ ˈ ɪ ɪˈ ʌ ʃə ử
Trang 212 Tsunami – /tsu’na:mi/: Sóng th nầ
13 Blizzard – /’bliz d/: Bão tuy tə ế
14 Pollution – /p ’lu: n/: Ô nhi mə ∫ ễ
15 Wildfire – /’waild,fai /: Cháy r ngə ừ
16 Natural Disasters – / næ r l d z st z/: thiên taiˈ ʧ ə ɪˈ ɑː ə
17 Disaster – /di’z :st /: Th m h aɑ ə ả ọ
18 Collapse – /k ’læps/: ə Đổ ậ s p
19 Strike – /straik/: i vào, Đ đổ ộ b vào
20 Injure – / nˈɪ ʤə/: Làm b thị ương
21 Destroy – /di’str i/: Phá h yɔ ủ
22 Aid – /eid/: S vi n trự ệ ợ
23 Epidemic – /,epi’demik/: B nh d chệ ị
24 Claim – /kleim/: Gây t vongử
25 Refugee – /,refju:’d i:/: Ngʒ ườ ị ại t n n
26 Trap – /træp/: Làm cho m c k tắ ẹ
27 Supply – /s ’plai/: Ngu n ti p tə ồ ế ế
TỪ VỰNG VỀ THỜI TRANG
1.accessory / k ses r.i/ : ph ki nə ˈ ə ụ ệ
2 hat /hæt/ : m ũ độ đầi u
3 cap /kæp/ : m lũ ưỡi trai
4 sunglasses / sˈ ʌŋˌɡ ɑː ɪl s z/ : kính râm
5 tie /ta / : cà v tɪ ạ
6 bow tie / bo ta / : n con bˌ ʊ ˈ ɪ ơ ướm
7 scarf /sk rf/ : kh n quàngɑː ă
8 belt /belt/ : th t l ngắ ư
9 socks /s ks/ : t tɒ ấ
10 underwear / a t w / : qu n áo m c ngoàiˈ ʊ ə ɛː ầ ặ
11 jacket / d æk t/ : áo khoác ng nˈ ʒ ɪ ắ
12 coat /ko t/ : áo khoácʊ
13 trench coat / trent ko t/ : áo khoác dáng dài, r ng, có th t l ngˈ ʃ ˌ ʊ ộ ắ ư
14 vest /vest/ : áo gi-lê
15 suit /su t/ : compleː
16 blazer / ble z / : áo khoác blazerˈ ɪ ɚ
17 top /t p/ : các lo i áoɑː ạ
18 sweater / swet r/ : áo dài tay, thˈ ə ường b ng lenằ
19 sweatshirt / swet.ˈ ʃɝːt/ : áo dài tay, thường b ng v i cottonằ ả
20 cardigan / k r.d ˈ ɑː ɪ ɡən/ : áo khoác cardigan
21 tank top / tæ k t p/ : áo ba lˈ ŋ ˌ ɑː ỗ
22 t-shirt / ti ˈ ː ʃɜːt/ : áo phông
23 shirt /ʃɜːt/ : áo s mi, có c , hàng cúc phía trơ ổ ước
24 bottom / b t m/ : qu n, váyˈ ɑː ̬ə ầ
25 jeans /d i nz/ : qu n bòʒ ː ầ
26 cargo pants / k ˈ ɑː ɡəʊ ˌ pænts/ : qu n có túi h pầ ộ
Trang 327 dress pants /dress pænts/ : qu n âuầ
28 shorts /ʃɔːts/ : qu n ùiầ đ
29 sweatpants / swet.pænts/ : qu n v i m ng, nhˈ ầ ả ỏ ẹ
30 skirt /sk t/ : chân váyɝː
31 shoes / u s/ : các lo i giàyʃ ː ạ
32 sandals / sæn.d l/ : dép sandalˈ ə
33 sneaker / sni k r/ : giày sneakersˈ ː ə
34 flats /flæts/ : giày b tệ
35 (high) heels /hi lz/ : giày cao gótː
36 slippers / sl p z/ : dép i trong nhàˈ ɪ ɚ đ
37 boots /bu ts/ : giày bootsː
38 rain boots /re n bu ts/ : ng i m aɪ ː ủ đ ư
TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ LÀM TÓC
1 Elastics – /i’læstik/: Chun bu c tócộ
2 Flat iron – /flæt ‘ai n/: Máy là tóc (làm tóc th ng)ə ẳ
3 Hair spray – /heə sprei/: Gôm xịt tóc
4 Hair clips – /heə clip/: Cặp tóc
5 Hair dye – /heə dai/: Thuốc nhuộm tóc
6 Comb – /koum/: Lược nhỏ (lược 1 hàng)
E: Các dụng cụ làm móng tay, chân
1 Nail file – /neil fail/: Dũa móng
2 Nail polish – /neil ‘pouli∫/: Sơn móng tay
3 Nail scissors: Kéo cắt móng tay/chân
TỪ VỰNG VỀ TRANG ĐIỂM
1 Lipstick – /’lipstik/: Son th iỏ
2 Lip liner pencil – /lip ‘lainə’pensl/: Bút kẻ môi
3 Lip Balm/ Lip gloss – /lip bɑ:m/ lip glɔs/: Son dưỡng môi
4 Lip brush – /lip brʌ∫/ : Chổi đánh môi
5 Lip gloss – /lip glɔs/: Son bóng
6 Lip liner: Viền môi
Trang 4C: Từ vựng tiếng Anh về Trang điểm mắt
1 Eyebrows – /‘aibrau/: Lông mày
2 Palette – /‘pælit/: Bảng/khay màu mắt
3 Teezers – /‘twi:zəz/: Nhíp
4 Brush – /brʌ∫/: Chổi trang điểm
5 Eyebrow brush – /‘aibrau brʌ∫/: Chổi chải lông mày
6 Eye lid – /ai lid/: Mí mắt
TỪ VỰNG VỀ ĐIỂM MẶT
1 Foundation – /faun’dei n/: Kem n n∫ ề
2 Sheer – / i /: Ch t ph n trong, không n ng∫ ə ấ ấ ặ
3 Compact powder – /k m’pækt ‘paud /: Ph n kèm bông ánh ph nə ə ấ đ ấ
4 Luminous powder – /’lu:min s ‘paud /: Ph n nhə ə ấ ũ
5 Blusher – /[‘blʌ∫ə/: Má h ngồ
6 Cream foundation – /kri:m faun’dei n/: Kem n n d ng kem∫ ề ạ
7 Skin lotion – /skin ‘lou n/: Dung d ch s n da∫ ị ă
8 Highlighter – /’hailait ]/: Kem highlightə
9 Loose powder – /lu:s ‘paud /: Ph n d ng b tə ấ ạ ộ
10 Liquid foundation – /’likwid faun’dei n/: Kem n n d ng l ng∫ ề ạ ỏ
11 Face mask – /feis m :sk/ : M t nɑ ặ ạ
12 Powder – /’paud /: Ph n phə ấ ủ
13 Concealer – /k n’si:l /: Kem che khuy t i mə ə ế đ ể
14 Buff – /b f/: Bông ánh ph nʌ đ ấ
15 Blusher – /’blʌ∫ə/: Ph n má h ngấ ồ
16 Lightweight foundation – /’laitweit faun’dei n/: Ch t kem n n nh và m ng, không n ng và quá bí ∫ ấ ề ẹ ỏ ặ
da
Trang 5TỪ VỰNG VỀ TRÁI CÂY
1 Jackfruit – /’d æk,fru:t/: Qu mítʒ ả
2 Pineapple – /’pain,æpl/: Qu d a, th mả ứ ơ
3 Durian – /´du ri n/: Qu s u riêngə ə ả ầ
4 Custard-apple – /’kʌstəd,æpl/: Quả mãng cầu (na)
5 Soursop – /’sɔ:sɔp/: Quả mãng cầu xiêm
6 Dragon fruit – /’drægənfru:t/: Quả thanh long
7 Starfruit – /’stɑ:r.fru:t/: Quả khế
8 Banana – /bə’nɑ:nə/: Quả chuối
9 Tamarind – /’tæmərind/: Quả me
10 Berry – /’beri/: Quả dâu
11 Green almonds – /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh
12 Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất
13 Apricot – /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ
14 Plum – /plʌm/: Quả mận
15 Grape – /greɪp/: Quả nho
16 Longan – /lɔɳgən/: Quả nhãn
17 Kumquat – /’kʌmkwɔt/: Quả quất
18 Fig – /fig/: Quả sung
19 Lychee (or litchi) – /’li:tʃi:/: Quả vải
20 Dates – /deit/: Quả chà là
21 Strawberry – /ˈstrɔ:bəri/: Quả dâu tây
22 Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất
23 Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta
24 Currant – /´kʌrənt/: Quả nho Hy Lạp
Trang 625 Chestnut – /´tʃestnʌt/: Quả hạt dẻ
26 Almond – /’a:mənd/: Quả hạnh
27 Raisin – /’reizn/: Quả nho khô
28 Gooseberries – /´gu:zbəri/: Quả quả lý gai
29 Malay apple – /mə’lei ‘æpl/: Quả điều
30 Blackberries – /´blækbəri/: Quả mâm xôi đen
1 Avocado – /¸æv ´ka:dou/: Qu bə ả ơ
2 Kiwi fruit – /’ki:wi:fru:t/: Qu kiwiả
3 Sapota – sə’poutə/: Quả sapôchê
4 Mango – /´mæηgou/: Quả xoài
5 Papaya (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ
6 Pear – /peə/: Quả lê
7 Watermelon – /’wɔ:tə´melən/: Quả dưa hấu
8 Melon – /´melən/: Quả dưa
9 Honeydew melon – /’hʌnidju: ´melən/: Quả dưa bở ruột xanh
10 Cantaloupe – /’kæntəlu:p/: Quả dưa vàng
11 Indian cream cobra melon – /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: Quả dưa gang
12 Granadilla – /,grænə’dilə/: Quả dưa Tây
13 Honeydew – /’hʌnidju:/: Quả dưa xanh
14 Citron – /´sitrən/: Quả thanh yên
1 Star apple – /’st :r ‘æpl/: Qu vú s aɑ ả ữ
2 Orange – / r nd /: Qu camɒ ɪ ʒ ả
3 Mandarin (or tangerine) – /’mændərin/: Quả quýt
4 Lemon – /´lemən/: Quả chanh vàng
5 Apple – /’æpl/: Quả táo
Trang 76 Mangosteen – /ˈmaŋgəstiːn/: Quả măng cụt
7 Peach – /pitʃ/: Quả đào
8 Lime – /laim/: Quả chanh vỏ xanh
9 Rambutan – /ræmˈbuːtən/: Quả chôm chôm
10 Guava – /´gwa:və/: Quả ổi
11 Cherry – /´tʃeri/: Quả anh đào
12 Coconut – /’koukənʌt/: Quả dừa
13 Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta
14 Pomegranate – /´pɔm¸grænit/: Quả lựu
15 Ugli fruit – /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn
16 Grapefruit (or pomelo) – /’greipfru:t/: Quả bưởi
17 Persimmon – /pə´simən/: Quả hồng
18 Passion-fruit – /´pæʃən¸fru:t/: Quả chanh dây (Chanh leo)
19 Ambarella – /’æmbə’rælə/: Quả cóc
TỪ VỰNG VỀ SỨC KHỎE
1 Medicine – / m d.s n/: Thu cˈ ɛ ə ố
2 Antibiotics – /’æntibai’ tik/: Kháng sinhɔ
3 Prescription – /pris’kripʃn/: Kê đơn thuốc
4 Pill – /pɪl/: Thuốc con nhộng
5 Tablet – /’tæblit/: Thuốc viên
6 Poison – /ˈpɔɪz(ə)n/: Thuốc độc
7 Hospital – / ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện
8 Operation – /ˌɑːpəˈɹeɪʃən/: Phẫu thuật
9 Operating theatre: Phòng mổ
Trang 810 Anaesthetic – /,ænis’θetik/: Thuốc gây tê
11 Physiotherapy – /,fiziou’θerəpi/: Vật lý trị liệu
12 Surgery – /ˈsɜːdʒəri/: Ca phẫu thuật
13 Ward – /wɔ:d/: Buồng bệnh
14 Medical insurance: Bảo hiểm y tế
15 Waiting room: Phòng chờ
16 Blood pressure: Huyết áp
17 Blood sample: Mẫu máu
18 Pulse – /pʌls/: Nhịp tim
19 Temperature – /´temprətʃə/: Nhiệt độ
20 X ray: X Quang
21 Injection – /in’dʤekʃn/: Tiêm
22 Vaccination – /ˌvæk.sɪˈneɪ.ʃən/: Tiêm chủng vắc-xin
23 Drip: Truyền thuốc
1 Doctor – / d k.t /: Bác sˈ ɒ ə ĩ
2 Genaral practition: Bác sĩ đa khoa
3 Consultant – /kən’sʌltənt/: Bác sĩ tư vấn
4 Anaesthetist – /ə´ni:sθətist/: Bác sĩ gây tê
5 Surgeon – /’sə:dʤən/: Bác sĩ phẫu thuật
6 Nurse – /nɜːs/: Y tá
7 Patient – /peɪʃnt/: Bệnh nhân
8 Gynecologist: Bác sĩ sản phụ khoa
9 Radiographer: Nhân viên chụp X quang
10 Physician: Y Sĩ
TỪ VỰNG VỀ MẪU TÓC VÀ RÂU CỦA NAM
Trang 91 Mustache – / m s.tæ /: Ria mepˈ ʌ ʃ ́
2 Flattop – / flæt.t p/: Toc d ng trên inh âu, 2 bên cao trocˈ ɑː ́ ự đ ̉ đ ̀ ̣ ̣
3 Stubble – /ˈstʌb.əl/: Râu lởm chởm
4 Long hair – /lɑːŋ.her/: Tóc dài
5 Cornrows – /ˈkɔːrn.roʊ/: Kiểu tóc tết truyền thống của người Châu Phi
6 Bald head – /bɑːld.hed/: Hói đầu
7 Spiky – /ˈspaɪ.ki/: Tóc dựng
8 Crew cut – /kruː kʌt/: Tóc cắt gọn
9 Sideburns – /ˈsaɪd.bɝːnz/: Tóc mai dài
10 Beard – /bɪrd/: Râu
11 Shaved head – /ˈʃeɪ.vən:.hed/: Đầu cạo trọc
12 Dreadlocks – /ˈdred.lɑːks/ = Dreads – /dredz/: Tóc tết thành các bím nhỏ
13 Clean-shaven – /kliːn.ˈʃeɪ.vən/: Mặt nhẵn nhụi (sau khi cạo râu)
14 Goatee – /ˈɡoʊ.tiː/: Râu cằm
15 Receding hairline – /rɪˌsiː.dɪŋˈher.laɪn/: Đầu đinh
T v ng ti ng Anh v các ki u tóc c a nừ ự ế ề ể ủ ữ
1 Layered hair – / le her/: Toc tia nhiêu tângˈ ɪ ɚ ́ ̉ ̀ ̀
2 Braid – /breɪd/: Tóc tết đuôi sam
3 Straight hair – /streɪt her/: Tóc thẳng
4 Curly – /ˈkɝː.li/: Tóc xoăn
5 Bangs – /bæŋz/: Tóc mái
6 Perm – /pɝːm/: Tóc uốn quăn
7 Pigtails – /ˈpɪɡ.teɪlz/: Tóc buộc 2 bên
8 Bob – /bɑːb/: Tóc ngắn
9 Ponytail – /ˈpoʊ.ni.teɪl/: Tóc đuôi ngựa
Trang 1010 Shoulder-length – /ˈʃoʊl.dɚˌleŋθ/: Tóc dài ngang vai
11 Braids – /breɪdz/: Tóc tết 2 bên
12 Bun – /bʌn/: Tóc búi
13 Long – wavy – /lɑːŋ.ˈweɪ.vi/: Tóc dài gợn sóng
TỪ VỰNG VỀ ĐIỆN THOẠI
1 Answerphone – /ˈɑː əˌ əʊns f n/: Máy tr l i t ả ờ ự động
2 Battery – / bæt ri/: Pinˈ ə
3 Ex-directory – /ɛks-dɪˈrɛktəri/: Số điện thoại không có trong danh bạ
4 Directory enquiries – /dɪˈrɛktəri ɪnˈkwaɪəriz/: Tổng đài báo số điện thoại
5 Interference – /ˌɪntəˈfɪərəns/: Nhiễu tín hiệu
6 Cordless phone – /ˈkɔːdləs fəʊn/: Điện thoại không dây
7 Extension – /ɪksˈtɛnʃən/: Số máy lẻ
8 Area code – /ˈeərɪə kəʊd/: Mã vùng
9 International directory enquiries – /ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl dɪˈrɛktəri ɪnˈkwaɪəriz/: Tổng đài báo
số điện thoại quốc tế
10 Dialling tone – /ˈdaɪəlɪŋ təʊn/: Tín hiệu gọi
11 Country code – /ˈkʌntri kəʊd/: Mã nước
12 Business call – /ˈbɪznɪs kɔːl/: Cuộc gọi công việc
13 Engaged – /ɪnˈgeɪʤd/: Máy bận
14 Call box – /kɔːl bɒks/: Cây gọi điện thoại
15 Message – /ˈmɛsɪʤ/: Tin nhắn
16 Operator – /ˈɒpəreɪtə/: Người trực tổng đài
17 Telephone number – /ˈtɛlɪfəʊn ˈnʌmbə/: Số điện thoại
18 Telephone – /ˈtɛlɪfəʊn/: Điện thoại
19 Fault – /fɔːlt/: Lỗi
20 Wrong number – /rɒŋ ˈnʌmbə/: Nhầm số
Trang 1121 Phone box – /fəʊn bɒks/: Cây gọi điện thoại
22 Personal call – /ˈpɜːsnl kɔːl/: Cuộc gọi cá nhân
23 Receiver – /rɪˈsiːvə/: Ống nghe
24 Off the hook – /ɒf ðə hʊk/: Máy kênh
25 Phone card – /fəʊn kɑːd/: Thẻ điện thoại
26 Phone book – /fəʊn bʊk/: Danh bạ
27 Switchboard – /ˈswɪʧbɔːd/: Tổng đài
28 Outside line – /ˌaʊtˈsaɪd laɪn/: Kết nối với số bên ngoài công ty
29 To be cut off – /tuː biː kʌt ɒf/: Bị cắt tín hiệu
30 Smartphone – /ˈsmɑːtfəʊn/: Điện thoại thông minh
31 To call hoặc to phone – /tuː kɔːl həʊặsiː tuː fəʊn/: Gọi điện
32 Mobile phone charger – /ˈməʊbaɪl fəʊn ˈʧɑːʤə/: Sạc điện thoại di động
33 To leave a message – /tuː liːv ə ˈmɛsɪʤ/: Để lại tin nhắn
34 Mobile phone – /ˈməʊbaɪl fəʊn/: Điện thoại di động
35 Text message – /tɛkst ˈmɛsɪʤ/: Tin nhắn văn bản
36 Signal – /ˈsɪgnl/: Tín hiệu
37 To dial a number – /tuː ˈdaɪəl ə ˈnʌmbə/: Quay số
38 Missed call – /mɪst kɔːl/: Cuộc gọi nhỡ
39 To hang up – /tuː hæŋ ʌp/: Dập máy
40 Ringtone – /ˈrɪŋtəʊn/: Nhạc chuông
41 To send a text message – /tuː sɛnd ə tɛkst ˈmɛsɪʤ/: Gửi tin nhắn
42 To text – /tuː tɛkst/: Nhắn tin
43 To put the phone on loudspeaker – /tuː pʊt ðə fəʊn ɒn ˌlaʊdˈspiːkə/: Bật loa
44 To call someone back – /tuː kɔːl ˈsʌmwʌn bæk/: Gọi lại cho ai
45 To ring – /tuː rɪŋ/: Gọi điện
Trang 12TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI TRUYỆN
1 Fairy tale – / fe ri te l/: Truy n c tíchˈ ə ɪ ệ ổ
2 Myth – /m /: Truy n truy n thuy tɪθ ệ ề ế
3 Ghost story – /gəʊst ˈstɔːri/: Truyện ma
4 Comic – /ˈkɒmɪk/: Truyện tranh
5 Fable – /ˈfeɪbl/: Truyện ngụ ngôn
6 Detective story – /dɪˈtɛktɪv ˈstɔːri/: Truyện trinh thám
7 Funny story – /ˈfʌni ˈstɔːri/: Truyện cười
8 Short story – /ʃɔːt ˈstɔːri/: Truyện ngắn
C: Tính từ cảm xúc của con người khi đọc sách
1 Health – /’hi:liɳ/: Sức khỏe, thể chất
2 Art – /ɑ:t/: Nghệ thuật
3 Psychology – /sai’kɔlədʤi/: Tâm lý học
4 Hobby – /’hɔbi/: Sở thích, thú vui
5 History – /’histəri/: Lịch sử
6 Knowledgeable – /’nɔlidʒəbl/: Bổ ích
7 Foreign language – /’fɔrin ‘læɳgwidʤ/: Ngoại ngữ
8 Satire – /’sætaiə/: Châm biếm, trào phúng
9 Guide – /gaɪd/: Chỉ dẫn
10 Religion – /ri’lidʤn/: Tôn giáo
11 Precious – /’pre∫əs/ : Qúy giá
12 Mystery – /’mistəri/: Bí ẩn, bí mật, huyền bí
13 Noble – /’noubl/: Quý giá, sang trọng
14 Spare time – /skweə taim/: Thời gian rảnh
15, Punctual – /’pʌηkt∫uəl/: Nghiêm túc đúng giờ
Trang 1316 Interesting – /’intristiη/: Thú vị
17 Disturb – /dis’tə:b/: Bị làm phiền
18 Complete – /kəm’pli:t/: Hoàn thành
19 Loyal – /’lɔiəl/: Trung thành
20 Enjoyment – /in’dʒɔimənt/: Sự sảng khoái
21 Developed – /di’veləp/: Phát triển
22 Inspiration – /,inspə’rei∫n/: Truyền cảm hứng
23 Encourage – /ɛnˈkʌrɪdʒ/: Khuyến khích
24 Definitely – /ˈdɛfɪnətli/: Chắc chắn
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI SÁCH
1 Textbook – / t kstb k/: Sách giáo khoaˈ ɛ ʊ
2 Novel – / n vl/: Ti u thuy tˈ ɑ ể ế
3 Picture book – /ˈpɪktʃər bʊk/: Sách tranh ảnh
4 Reference book – /ˈrɛfrəns bʊk/: Sách tham khảo
5 Comic – /ˈkɑmɪk/: Truyện tranh
6 Poem – /ˈpoʊəm/: Thơ
7 Hardcover – /ˈhɑrdˌkʌvər/: Sách bìa cứng
8 Paperback – /ˈpeɪpərbæk/: Sách bìa mềm
9 Exercise book – /ˈɛksərˌsaɪz bʊk/: Sách bài tập
10 Magazine – /ˈmæɡəˌzin/: Tạp chí (phổ thông)
11 Autobiography – /ˌɔtt̮əbaɪˈɑɡrəfi/: Cuốn tự truyện
12 Encyclopedia – /ɪnˌsaɪkləˈpidiə/: Bách khoa toàn thư
13 Thriller book – /ˈθrɪlər bʊk/: Sách trinh thám
14 Dictionary – /ˈdɪkʃəˌnɛri/: Từ điển
15 Short story – /ʃɔrt ˈstɔri/: Truyện ngắn